BÀI TẬP I.Mục tiêu Học sinh cần nắm cách giải các dạng bài tập: - Xác định véctơ cùng phương ,cùng hướng - Chứng minh hai véctơ bằng nhau.. - Giải được các dạng bài tập tương tự.[r]
Trang 1Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
Ngày soạn :15/8/2010 Tuần : 01 Tiết :01
CÁC ĐỊNH NGHĨA
I.Mục tiêu
Học sinh cần nắm:
- Các định nghĩa :véctơ ,véctơ-không,độ dài véctơ,hai véctơ cùng phương,cùng hướng và hai véctơ bằng nhau
- Các tính chất của véctơ –không.
- Biết vận dung lí thuyết vào tùng dạng bài tập cụ thể.
II Chuẩn bị
1 Thầy:
2 Trò : Đọc sách trước ở nhà.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Bài mới:
GV dẫn dắt hs vào định nghĩa từ đoạn
thẳng AB.
Cho điểm O và Xác định điểm A sao a
1.Khái niệm véctơ
- Véctơ là đoạn thẳng có hướng
- Véc tơ có điểm đầu là A,điểm cuối là B
Kí hiệu: AB
2.Véctơ cùng phương ,cùng hướng
- Hai véctơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
- Hai véctơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
* Chú ý : Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng
hàng AB cp AC
Ví dụ : Cho tứ giác ABCD.Gọi M,N,P,Q
lần lượt là trung điểm các cạch:
AB,BC,CD,DA.Tìm các véctơ
a) Cùng phương với PN b) Cùng hướng với véctơ PQ
3.Hai véctơ bằng nhau
• a b a b,
a b
• AB AB BA
* Chú ý : Cho và điểm O a
A
B
a
a
c
a
b
a
C D
M
N
P
Q
cùng hướng
Trang 2Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
cho OA a
Xác định điểm đầu và điểm cuối của
AA ?
Có nhận xét gì về phương hướng của
véctơ-không?
AB AB vậy 0 ?
!Asao cho OA a
4.Véctơ –không
• Véctơ-không là véc tơ có điểm đầu
và điểm cuối trùng nhau
• Véctơ-không cùng phương cùng hướng với mọi véctơ
0A 0
Ví dụ : AA, BB CC, ,
3.Củng cố :
1) Cho hình bình hành ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AD.
,
I AM BM K NCMD AM NC DK; NI
2) Cho ABC nội tiếp đường tròn O.Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và
B’ là điểm đối xứng với B qua O.CMR:AH B C'
4.Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập 1,2,3,4
5.Rút kinh nghiệm.
Trang 3Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
Ngày soạn :15/8/2010 Tuần : 01 Tiết :02
BÀI TẬP
I.Mục tiêu
Học sinh cần nắm cách giải các dạng bài tập:
- Xác định véctơ cùng phương ,cùng hướng
- Chứng minh hai véctơ bằng nhau.
- Giải được các dạng bài tập tương tự.
II Chuẩn bị
1.Thầy:
2.Trò : Học bài và làm bài tập trước ở nhà.
III Các bước lên lớp:
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: phát biểu các định nghĩa
1) Hai véctơ cùng phương ,cùng hướng.
2) Hai véctơ bằng nhau
GV đọc đề ,y/c một sinh đúng tai chổ trả
lời…
GV đọc đề ,y/c một sinh đúng tai chổ trả
lời…
GV HD bài 3
Bài 1:
a) Đúng b) Sai
Bài 2:
* Các véctơ cùng phương với nhau là :
Aa v b à
Ax y z , , , w
Au v ,
* Các véctơ cùng hướng là :
Aa v b à
A x y z, ,
* Các véctơ ngược hướng là :
Au v , A y , w
Ax y , Az , w
* Các véctơ bằng nhau là : x y ,
Bài 3:
( ) Vì ABCD là hình bình hành nên
AB DC AB DC
AB ch DC
( ) Ta có
C D
Trang 4Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
O F
C
B A
E
D
F
C B
A
(1)
AB DC
AB DC
AB ch DC
Vì AB ch DC AB/ /DC (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 4:
a) Các véctơ khác cùng phương với 0
là :
OA
OA BC OD DO F FE AD DA , , , ,E , , , b) Các véctơ bằng AB là :
FO OC ED , ,
Bài 5: Gọi D,E ,F lần lượt là trung điểm
các cạnh BC,AC,AB của tam giác ABC CMR : EF CD
Ta có EF là đường trung bình của ABC
1
E / /
2
Vậy ADCEF là hình bình hành EF CD
3.Củng cố : HS cần nắm
+ Cách xác định hai véctơ bằng nhau
+ Xác định các véctơ cùng phương, cùng hướng
+ Chứng minh hai véctơ bằng nhau
4.Hướng dẫn về nhà :
5.Rút kinh nghiệm :
Kí duyệt tuần 01