MỤC TIÊU: - Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng sự việc được minh hoạ cho tính cách của nhân vật kể không thành chuyện , hoặc kể lại sự việc để lại ấn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC – LỚP : BỐN/ 3
Tuần 34 : (Từ ngày / 5 / 2011 đến ngày / 5 / 2011)
N M H C: 2010 - 2011Ă ỌThứ Tiết Môn học Tên bài dạy TL Ghi chú
Hai
3 Tập đọc Tiếng cười là liều thuốc bổ 45 Tăng tgl đọc
Ba
1 LTVC Thêm trạng ngữ chỉ … cho câu 40
2 Kể chuyện KC được chứng kiến hoặc tham gia 35
3 Toán Ôn tập về tìm số trung bình cộng 40
Sáu
2 Toán Ôn tập về tìm 2 số …….số đó 45 Tăng tgl bài
Trang 2Chủ điểm : Bác Hồ kính yêu ( Học tập về năm điều Bác Hồ dạy )
I Mục tiêu.
- Học được 5 điều bác Hồ dạy
- Vận dụng trong cuộc sống hàng ngày
II.Chuẩn bị: - Câu hỏi để học sinh trả lời
III HĐDH.
GV HS
* HĐ1: Học tập 5 điều bác Hồ dạy.
+ Mục tiêu: - Học được 5 điều bác Hồ dạy
+ CTH: ! Học sinh trả lời câu hỏi
! Đọc 5 điều bác Hồ dạy
! Nêu ý nghĩa câu 1: “ Yêu….bào”
! Nêu ý nghĩa câu 2: “ Học….tốt”
! Nêu ý nghĩa câu 3: “ Đoàn….tốt”
! Nêu ý nghĩa câu 4: “ Giữ….tốt”
! Nêu ý nghĩa câu 5: “ Khiêm….cảm”
! Đọc thuộc lòng 5 điều Bác Hồ dạy
-> Học giỏi, siêng năng, làm việc tốt
-> Đoàn kết, thương yêu mọi người, có kỉ luật, kỉ cương
-> Vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường tốt.-> Không khoe khoang, hách dịch, trung thực, dũng cảm, không nhút nhát
- 1 số em đọc
- 1 số em trả lời:
Trang 3- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn.
- Tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận
II PT dạy học và các PP / KT dạy học tích cực:
1/ Các phương tiện dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
2/ Các PP / KT dạy học tích cực:
- Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin
- Trình bày ý kiến cá nhân
? Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung
cảnh thiên nhiên như thế nào
? Tiếng hót của chiền chiện gợi cho em
những cảm giác như thế nào
NX - ghi điểm
3 Bài mới:
a GTB: Các bài văn, câu chuyện các em đã
học thuộc chủ điểm TYCS các em đã biết
tiếng cười, cách sống yêu đời lạc quan rất
cần thiết với cuộc sống của con người Bài:
TCLLTB giúp các em biết điều đó
- Bước 1 : Đọc nối tiếp đoạn
L1: ! Đọc 3 đoạn + sửa phát âm
- Ghi 1 số từ đọc sai lên bảng + ! đọc
Trang 4L2: ! Đọc 3 đoạn + giải nghĩa từ:
- Bước 2 : ! Luyện đọc nhóm đôi cả bài ( 2’)
- Bước 3: ! Đọc cả bài
- Bước 4: Đọc mẫu diễn cảm cả bài
2/ Tìm hiểu bài.
! Đọc toàn bài + TLCH:
? Em hãy phân tích cấu tạo của bài báo trên
Nêu ý chính của từng đoạn
? Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ
? Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười cho
! Đọc nối tiếp 3 đoạn, nx
- Đọc mẫu đoạn: “ Tiếng cười….máu”
! Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số từ
! Luyện đọc diễn cảm theo cặp ( 2’)
! Thi đọc diễn cảm đoạn, nx
Đ 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
Đ 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100km/1 giờ các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người cócảm giác sảng khoái, thoải mái
- Để rút ngắn thời gian…nhà nước
- Thảo luận + TLCH: b/ là đúng
- Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống làm cho con người hạnh phúc sống lâu
Trang 5MÔN: TẬP ĐỌC BÀI: ĂN MẦM ĐÁ
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
? Nêu ý chính của từng đoạn
? Tại sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ
- Bước 1 : Đọc nối tiếp đoạn
L1: ! Đọc 3 đoạn + sửa phát âm
- Ghi 1 số từ đọc sai lên bảng + ! đọc
L2: ! Đọc 3 đoạn + giải nghĩa từ:
- Bước 2 : ! Luyện đọc nhóm đôi cả bài ( 2’)
- Bước 3: ! Đọc cả bài
- Bước 4: Đọc mẫu diễn cảm cả bài
2/ Tìm hiểu bài.
! Đọc toàn bài + TLCH:
? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm đá”
? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa
- Vì khi cười, tốc độ thổi của con người lên đến 100km/1 giờ
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng
Chúa thấy “mầm đá” lạ nên muốn ăn
- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúaphải chờ cho đến lúc đói mèm
- Chúa không được ăn món “mầm đá” vì
Trang 63 / HD đọc diễn cảm theo vai cả bài:
- HD đọc luyện đọc theo vai cả bài (3’)
! Luyện đọc diễn cảm theo vai, nx
- Đọc mẫu đoạn: “ Thấy ạ !”
! Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số từ
! Luyện đọc diễn cảm theo cặp ( 2’)
! Thi đọc diễn cảm đoạn, nx
- Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấy ngon
- TQ thông minh/ TQ vừa giúp được chúa lại khéo chê chúa/ TQ rất hóm hỉnh
* Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa giúp chúa thấy được một bài học về ănuống
Trang 7MÔN: CHÍNH TẢ (nghe - viết)
BÀI: NÓI NGƯỢC
2 KTBC: ! Viết bảng 1 số từ : diễu binh,
chiêu đãi, thiểu số
! Đọc lướt + Tìm từ viết khó trong bài
- Chốt từ: liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm,
- Đọc cho học sinh viết
- Theo dõi, uốn nắn 1 số em viết
- Nghe - viết
- Dùng chì dò bài
- Tự dò bài
- Sửa nêu miệng
- HS có 1,2,3 … lỗi dơ tay
- 1 em nêu:
+ Tự làm + 1 HS làm bảng phụ+ 1vài em nêu + nx
TL : a giải - gia - dùng - dõi - não - quả
- não - não - thể
Trang 83 Củng cố, dặn dò.
! Viết bảng con từ viết sai trong bài
- Dặn: Về hoàn thành bài + xem bài sau
NX tiết học
- Tự viết
Trang 9Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
-> vui chơi, góp vui, mua vui
-> vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui
-> vui tính, vui nhộn, vui tươi
-> vui vẻ
+ 1 em nêu
- Cảm ơn các bạn đã góp vui với mình
- Mình đánh 1 bản để mua vui cho các bạn thôi
- Các cụ già vui thích với những khóm hoa.+ 1 em nêu
- Từ: hả hả, hì hì, khanh khách, khúc khích,
rúc rích, sằng sặc.
- Câu: Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.Mấy cô bạn trong lớp cười hi hí hoài
Trang 10Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2011
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI: THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU
Bài 2 : ! Nêu yêu cầu
+ HĐCL: ! Trả lời câu hỏi:
NX, biểu dương
c Ghi nhớ.
? TN chỉ phương tiện bắt đầu bằng từ nào
? Trả lời câu hỏi gì
lời câu hỏi Bằng cái gì ?
b Trạng ngữ in nghiêng trả lời cho câu hỏi
Với cái gì ?
- 1 em nêuTL: Cả 2 trạng ngữ bổ sung ý nghĩa phươngtiện cho câu
b Trạng ngữ là: Với nhu cầu quan sát tinh
tế và đôi bàn tay khéo léo, …
+ 1 em nêu
- Tự làm
- 1 số em đọc, nxTL: VD Bằng đôi cánh to, rộng, gà mái chechở cho đàn gà con
Với cái mõm to, con lợn háu ăn hợp 1 lúc
là hết cả máng cám
Bằng đôi cánh mềm mại, đôi chim bồ câu bay lên nóc nhà
Trang 11! Đặt câu có trạng ngữ chỉ phương tiện
- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
- 1 số em nêu
Trang 12
-Biết trao đổi với bạn vể ý nghĩa câu chuyện.
II ĐDDH.
- HS: Chuẩn bị câu chuyện về 1 người vui tính
- GV: Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
GV HS
1 Ổn định lớp:
2 KTBC: ! Kể chuyện về người có tinh
thần lạc quan, yêu đời
* HD: Nhớ lại để kể 1 câu chuyện (dựa vào
gợi ý) kể chuyện nhân vật là người vui tính
- Đính tiêu chuẩn đánh giá, ! Nhận xét:
Nhận xét bạn kể chuyện có nội dung hay nhất
Nhận xét bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
Nhận xét bạn đặt câu hỏi hay nhất
NX, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò.
? Qua các câu chuyện bạn vừa kể em học hỏi
thêm được điều gì từ những người vui tính
- Dặn: Kể chuyện & chuẩn bị bài sau
Trang 13MÔN: TẬP LÀM VĂN BÀI: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
* HD; Giải nghĩa những chữ viết tắt trong
Điện chuyển tiền:
- ĐCT: Viết tắt của Điện chuyển tiền.
Điện chuyển tiền: Chỉ điền vào từ Phần
khách hàng viết.
Họ tên mẹ em (người gửi tiền)
Địa chỉ (cần chuyển đi thì ghi), các em ghi
nơi ở của gia đình em hiện nay
Số tiền gửi (viết bằng chữ số trước, viết
bằng chữ sau)
Họ tên người nhận (ông hoặc bà em)
Tin tức kèm theo (phải ghi ngắn gọn)
Nếu cần sửa chữa điều đã viết, em viết vào
ô dành cho việc sửa chữa
Những mục còn lại nhân viên bưu điện sẽ
- Độc giả : Người đọc báo
- Kế toán trưởng : Người phụ trách theo dõi
thu - chi
- Thủ trưởng : Người đứng đầu cơ quan, đơn
- 2 em đọc
- Theo dõi+ 1 em nêu
Trang 14! Ghi đường lên
! Thời gian mua báo 3 tháng (6,12 tháng)
Trang 15Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011
MÔN: LỊCH SỬ BÀI: ÔN TẬP HỌC KÌ II
* Treo sẵn nội dung thống kê lịch sử đã học
? Giai đọan đầu tiên chúng ta được học
trong lich sử nước nhà là giai đoạn nào
? Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài
? Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo
chống lại quân xâm lược nào
? Nội dung của chiếu khuyến nông là gì
2/ Kể chuyện lịch sử.
! Nêu tên các nhân vật lịch sử tiêu biểu từ
buổi đầu dựng nước đế giữa thế kỉ XIX
! Thi kể về các nhân vật trên
3 Củng cố, dặn dò.
- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị KTHKII
NX tiết học
- Nhiều em trả lời, lớp theo dõi
- Buổi đầu dựng nước và giữ nước
- Bắt đầu khoảng 700 năm TCN đến năm
- 1 số em xung lên kể trước lớp, nx
Trang 16
* Đề bài: Em hãy tả 1 Chú ý viết mở bài theo
kiều gián tiếp
- Ghi bảng + ! Đọc đề bài
? Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì
- Gạch chânn ý chính
1 Nhận xét chung bài làm
* Ưu điểm: Đa số các em nắm được yêu cầu
bài Biết miêu tả cây cối trình bày đủ 3 phần:
MB, TB, KB, bố cục rõ ràng 1 số em diễn đạt
ý đúng Bài làm sạch sẽ, rõ ràng: Thư, Vi,
Trung
* Hạn chế: 1 số bài làm trình bày chưa rõ 3
phần Câu chưa đúng, dùng từ chưa hay, sai
nhiều lỗi, miêu tả lộn xộn: mình, đầu, đuôi,…
- Công bố điểm: 35 bài: 7 -> 8: 4 bài
5 -> 6: 27 bài
4 : 4 bài
- Trả bài cho học sinh
2/ HD hs chữa bài
- Dán bảng phụ ghi những lỗi sai của học sinh
để sửa chữa: lỗi chính tả
- Dán đọan văn có: dùng từ, đặt câu, diễn đạt
ý bố cục bài văn …chưa đúng lên bảng
! Đọc thầm, tìm từ dùng chưa hay
- Gạch chân, nêu miệng, nx
! Đọc tìm câu viết chưa đủ câu
- Gạch chân, nx
! Đọc lại đoạn đoạn sửa, nx
! Đọc lời phê của cô trong vở + lỗi, tự sửa
Trang 17- Đọc 1 số đoạn văn hay của học sinh.
! Trao đổi để biết cái hay, nêu
4/ HS viết lại 1 đoạn văn trong bài bài làm
! Học sinh làm bài tốt đọc bài làm của mình
- Dặn: Về xem bài sau
NX tiết học
- Trao đổi tìm ra cái hay cái tốt của đoạn
- Tự nêu, biểu dương
- Tự chọn đoạn văn & viết
- 1 số em đọc, nx
- 2 em đọc
Trang 18
MÔN: ĐỊA LÍ
BÀI: ÔN TẬP HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU:
- Chỉ được trên bản đồ địa lí tự nhiên VN:
+ Dãy HLS, đỉnh PXP, đồng bằng BB, đồng bằng NB, các đồng bằng DHMT, các cao nguyên
ở TN
+ 1 số thành phố lớn
+ Biển Đông, các đảo và quần đảo chính
+ Hệ thống 1 số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: HN, TPHCM, Huế, ĐN,
CT, HP
+ Hệ thống 1 số dân tộc ở: đồng bằng BB, đồng bằng NB, các đồng bằng DHMT, các cao nguyên ở TN
+ Hệ thống 1 số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo
? Tại sao gọi là Đảo, quần đảo
? Biển Đông có vai trò gì đối với nước ta
- Núi lan ra sát biển
- Sản xuất nhiều lúa, gạo, trái cây, thủy sảnnhất nước ta
Trang 192 KTBC: ! Lên bảng vẽ sơ đồ chuỗi
thức ăn giữa: bò, cỏ, phân bò
NX, ghi điểm
3 Bài mới:
a/ GTB: - Ghi tên bài lên bảng
b/ Hình thành kiến thức
* HĐ1: Sơ đồ chuỗi thức ăn
- MT: Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối
quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- CTH: HĐNĐ
! QS hình 1-> H6 + TLCH:
! Mỗi HS chỉ nói về 1 tranh
? Mối quan hệ giữa các sinh vật được bắt
đầu từ sinh vật nào
! QS hình 1-> H6 + vẽ sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của 1 nhóm vật nuôi, cây trồng &
động vật sống hoang dã (bằng chữ) (5’)
! Các nhóm trình bày, nx
? Em có nhận xét gì về mối quan hệ thức ăn
của nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật
- 2 em vẽ, nx
- Theo dõi
+ QS + TLCH:
- Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô, khoai và
nó cũng là thức ăn của rắn hổ mang, đạibàng, mèo, gà
- Đại bàng: thức ăn của đại bàng là gà,chuột, xác chết của đại bàng là thức ăn củanhiều loài động vật khác
- Cú mèo: thức ăn của cú mèo là chuột
- Rắn hổ mang: thức ăn của rắn hổ mang là
gà, chuột, ếch, nhái Rắn cũng là t/ăn củacon người.)
- Cây lúa: thức ăn của cây lúa là nước,không khí, ánh sáng, các chất khoáng hòatan trong đất Hạt lúa là thức ăn của chuột,
gà, chim
- Gà: thức ăn của gà là thóc, sâu bọ, côntrùng, cây rau non và gà cũng là thức ăncủa đại bàng, rắn hổ mang
- Cây lúa
- Tự vẽ
- 1 số nhóm trình bày, nx
- Nhóm vật nuôi, cây trồng, động vậthoang dã gồm nhiều sinh vật với nhiều
Trang 20hoang dã với chuỗi thức ăn này ?
KL: Chốt ý
* Giảng: Trong sơ đồ mối quan hệ về thức
ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và
động vật hoang dã, thức ăn thấy có nhiều
mắt xích hơn Mỗi loài sinh vật không phải
chỉ liên hệ với một chuỗi thức ăn mà có thể
với nhiều chuỗi thức ăn Cây là thức ăn của
nhiều loài vật Nhiều loài vật khác nhau
cùng là thức ăn của một số loài vật khác
Chuột đồng
Đại bàngRắn hổ mang
Cú mèo
Trang 21* HĐ2: Vai trò của con người với tư chất là
1 mắt xích của chuổi thức ăn trong tự nhiên
- MT: Biết vai trò của con người với tư chất
là 1 mắt xích của chuổi thức ăn trong tự
- Tv đóng vai trò cầu nối giữa các yếu tố
vô sinh & hữu sinh trong tự nhiên Sựsống trên trái đấ được bắt đầu từ TV
Trang 22MÔN : TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)
I Mục tiêu:
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện được các phép tính với số đo diện tích
- MT: Giải được bài toán có lời văn về đại
lượng đo diện tích
Trang 234 Củng cố, dặn dò.
! Nhắc lại cách đổi đơn vị đo diện tích
- Dặn: Hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau
NX tiết học
1600 Í 2
1
= 800 (kg) ; 800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ
- 2 em nhắc lại
Trang 24MÔN : TOÁN
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật
- MT: Nhận biết được hai đường thẳng
song song, hai đường thẳng vuông góc
DC song song với nhau Cạnh BA và cạnh
AD vuông góc với nhau
- 1 em nêu
- Tự làm
- 1 số em nêu, nxTL: a/ Sai ; b / Sai ; c / Sai ; d / Đúng
- 1 em đọc
- Tự làm trong vở, 1 em làm bảng
Trang 255 Í 8 = 40 (m2)
40 m2 = 400000 cm2
Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:
400000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số: 1000 viên gạch
- 2 em nhắc lại
Trang 26
- MT: Nhận biết được hai đường thẳng song
song, hai đường thẳng vuông góc
(5 + 4) Í 2 = 18 (cm)Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
5 Í 4 = 20 (cm2) Đáp số: 20 cm2
Trang 273 Í 4 = 12 (cm2) Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 (cm2) Đáp số: 24 cm2
- 2 em nhắc lại
Trang 2836 + 38 + 40 = 114 (q)Trung bình mỗi tổ góp được số vở là:
114 : 3 = 38 (quyển) Đáp số: 38 quyển
Trang 29! Nhắc lại cách tìm số trung bình cộng của
nhiều số Tìm 2 số biết tổng và tỉ số của 2
2 + 1 = 3 (phần)
Số bé là: 30 : 3 = 10
Số lớn là: 30 – 10 = 20 Đáp số: Số bé: 10 ; Số lớn: 20
- 2 em nhắc lại
Trang 30- MT: - Tìm được hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó
- MT: - Giải được bài toán về tìm hai số khi
biết tộng và hiệu của hai số đó
- MT: - Giải được bài toán về tìm hai số khi
biết tộng và hiệu của hai số đó
545 + 285 = 830 (cây) Đáp số: Đội I: 830 cây ; Đôi II: 545 cây
(265 – 47) : 2 = 109 (m)Chiều dài của thửa ruộng là:
109 + 47 = 156 (m)Diện tích của thửa ruộng là:
109 Í 156 = 17004 (m2)Đáp số: 17004 m2
Trang 31- MT: Tìm tổng & giải được bài toán về tìm
hai số khi biết tộng và hiệu của hai số đó
Số lớn nhất có hai chữ số là 99, nên hiệucủa hai số là 99
Số bé là: (999 – 99) : 2 = 450
Số lớn là: 450 + 99 = 549 Đáp số: Số bé: 450 ; Số lớn: 549
- 2 em nhắc lại