KiÓm tra bµi cò: - Giáo viên các nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đến 3 cho học sinh đếm rồi viết số vào b¶ng con... - Học sinh quan sát và đếm số lượng nhóm đồ vật rồi viết số lượng tương ø[r]
Trang 1Thứ hai , ngày 15 tháng 8 năm 2011
Toán (Tiết 1)
TUầN 1
TIếT HọC ĐầU TIÊN I/ Muc Tiêu :
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp,HS tự giới thiệu về mình Bước đầu làm quen với sách
giáo khoa,đồ dùng dạy học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán
II/ Chuẩn bị :
1 Giáo viên:
Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán, các đồ dùng học toán
2 Học sinh :
Sach giáo khoa đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sỉ số học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Giới thiệu SGK toán 1
Hôm nay chúng ta học bài: Tiết học đầu tiên
- Giáo viên ghi tựa bài
b Bài học:
Hướng dẫn học sinh mở sách đến trang có
“Tiết học đầu tiên”
- Hướng dẫn học sinh cách giữ gìn sách
(bằng cách cho học sinh mở sách, gấp sách)
- Theo dõi nhắc nhở học sinh gấp sách chưa
cẩn thận
Hướng dẫn học sinh làm quen với các hoạt
động học tập toán 1
- Cho học sinh thảo luận từng tranh xem học
sinh lớp một thường có những hoạt động nào?
Bằng cách nào? Sử dụng những dụng cụ nào?
Yêu cầu cần đạt sau khi học toán 1 là:
- Học toán 1 các em sẽ biết:
+ Đếm, đọc số, so sánh hai số
+ Làm tính cộng, tính trừ
+ Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, rồi nêu
phép tính và giải bài toán
+ Biết giải các bài toán
+ Biết đo độ dài, biết hôm nay là thứ mấy
- Hát vui
- Học sinh báo cáo sỉ số
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh mở sách theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh thực hành mở sách, gấp sách
- Học sinh quan sát từng tranh trong SGK thảo luận và trả lời câu hỏi
- Học sinh lắng nghe
Trang 2 Muốn học toán giỏi các em phải đi học
đều, học thuộc bài, làm bài tập đầy đủ, chịu
khó tìm tòi suy nghĩ
Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học
sinh:
- Cho học sinh mở hộp đồ dùng ra
- Giáo viên lấy ra và giới thiệu từng món của
đồ dùng Cho học sinh lấy ra theo giáo viên
- Giới thiệu cho học sinh biết đồ dùng đó để
làm gì
- Hướng dẫn học sinh mở và đậy nắp hộp
- Giáo viên nhận xét tiết học – Tuyên
dương
- Học sinh mở hộp đồ dùng học toán ra
- Học sinh lấy đồ dùng ra theo giáo viên
- Học sinh lắng nghe
Bổ sung:
-
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán ( Tiết 2 )
NHIềU HƠN – íT HƠN I/ Muc Tiêu :
-Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để
so sánh các nhóm đồ vật
II/ Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Tranh vẽ sách giáo khoa 5 cái cốc, 3 cái thìa
2 Học sinh :
Sách và vở bài tập Toán, bút chì
III/ Các hoạt động:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
- Nhận xét
- Hát vui
- Sự chuẩn bị của học sinh
Trang 33 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Để biết so sánh hai nhóm
đồ vật, cái nào nhiều hơn, cái nào ít hơn thì
tiết học hôm nay chúng ta cùng tiềm hiểu bài:
“Nhiều hơn – ít hơn”
- Giáo viên ghi tựa bài
b Bài học:
So sánh số lượng cốc và thìa:
- Gọi học sinh lên đặt vào mỗi cái cốc một
cái thìa
- Giáo viên hỏi còn cốc nào chư có thìa?
Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì vẫn
còn cốc chưa có thìa “Ta nói số cốc nhiều
hơn số thìa”
- Khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa thì
không còn thìa để đặt vào cốc còn lại ta nói
“Số thìa ít hơn số cốc”
Hướng dẫn học sinh quan sát từng hình vẽ
trong bài học, giới thiệu cách so sánh số
lượng hai nhóm đối tượng như sau:
- Ta nói một cái này chỉ với một cái kia
VD: Một cái nút chai chỉ với một cái chai
Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm
đó có số lượng nhiều hơn
- Gọi vài học sinh lên thực hành trước lớp
- Giáo viên nhận xét
Trò chơi: Cho học sinh thi đua nêu nhanh số
lượng nào nhiều hơn, số lượng nào ít hơn “So
sánh số bạn trai, số bạn gái”
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò:
- Vừa rồi chúng ta đã học xong bài nào?
- Về nhà các em tập so sánh số lượng vật này
với số lượng vật kia Cái nào thừ ra thì cái đó
nhiều hơn, cái kia ít hơn
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Một học sinh lên đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa
- Học sinh chỉ vào cốc chưa có thìa
- Vài học sinh nhắc lại (Số cốc nhiều hơn số thìa)
- Vài học sinh nhắc lại (Số thìa ít hơn
số cốc)
- Học sinh quan sát từng tranh trong SGK thảo luận theo cặp
- Học sinh lắng nghe
- Vài học sinh lên thực hành trước lớp
- Lớp nhận xét
- Học sinh thi đua nhau nói nhanh
- Lớp nhận xét
- Nhiều hơn – ít hơn
Bổ sung:
Trang 4
-
-Thứ tư ngày 17 tháng 8 năm 2011
Toán ( Tiết 3)
HìNH VUÔNG – HìNH TRòN I/ Muc Tiêu :
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình
II/ Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Một số hình vuông, hình tròn có kích thước màu sác khác nhau
- 2 băng giấy sách giáo khoa bài 4/8
2 Học sinh :
- Đồ dùng học Toán, SGK toán
III/ Các hoạt động:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh thực hành và so sánh cái nào
nhiều hơn, cái nào ít hơn
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Hình vuông – Hình tròn
- Giáo viên ghi tựa bài
b Bài học:
Giới thiệu hình vuông:
- Đưa lần lượt từng tấm bìa hình vuông cho
học sinh xem và nói đây là hình vuông
- Cho học sinh lặp lại cá nhân, lớp
- Các em lấy hình vuông trong hộp dồ dùng
cho cô xem và nói là hình vuông
- Cho học sinh xem tranh trong SGK và nói
các vật nào có dạng hình vuông
- Giáo viên nhận xét
Giới thiệu hình tròn:
- Đưa tấm bìa có hình tròn lên và nói: Đây là
hình tròn Cho học sinh nhắc lại
- Cho học sinh lấy hình tròn trong bộ đồ
dùng đưa lên và nói hình tròn
Thực hành:
- Hát vui
- Học sinh thực hành so sánh trước lớp
- Lớp nhận xét
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Hình vuông
- Học sinh lấy hình vuông đưa lên và nói hình vuông
- Các vật có dạng hình vuông như:
Khăn mùi xoa, gạch bông
- Học sinh: Hình tròn
- Học sinh đưa hình tròn lên và nói hình tròn
Trang 5Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 2: Hướng dẫn học sinh tô màu vào hình
tròn
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 3: Hướng dẫn học sinh tô màu vào hình
vuông, hình tròn bằng hai màu khác nhau
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà tìm thêm các vật có dạng hình
vuông, hình tròn
- Học sinh tô màu vào hình vuông
- Lớp nhận xét
- Học sinh tô màu vào hình tròn
- Lớp nhận xét
- Học sinh tô màu vào hình vuông, hình tròn bằng hai màu khác nhau
- Lớp nhận xét
Bổ sung:
-
-Thứ năm ngày 18 tháng 8 năm 2011
Toán (Tiết 4)
HìNH TAM GIáC I/ Muc Tiêu :
- Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình
II/ Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Một số hình tam giác bằng bìa cứng có hình dáng, kích thước khác nhau
- Một số vật thật có dạng hình tam giác
2 Học sinh :
- Sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng học Toán
III/ Các hoạt động:
1 ổn định:
Trang 6- Gọi 2 – 3 học sinh lên nhận diện hình
vuông, hình tròn
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Hình tam giác
- Giáo viên ghi tựa bài
b Bài học:
Giới thiệu hình tam giác:
- Đưa lần lượt từng tấm bìa hình tam giác cho
học sinh xem và nói đây là hình tam giác
- Cho học sinh lặp lại cá nhân, lớp
- Các em lấy hình tam giác trong hộp dồ
dùng cho cô xem và nói là hình tam giác
- Giáo viên nhận xét
Thực hành xếp hình:
- Hướng dẫn học sinh xếp hình
- Từ hình tam giác, hình vuông có màu sắc
khác nhau để sắp thành hình cái nhà, chiếc
thuyền như trong SGK
- Cho học sinh xếp hình Khi xếp xong các
em đặt tên cho hình của mình
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi chọn nhanh các hình
- Chia lớp làm 2 đội
- Giáo viên gắn lên bảng hình vuông, hình
tròn, hình tam giác (Mỗi thứ 5 hình có màu
sắc, kích thước khác nhau)
- Hướng dẫn học sinh cách chơi
- Cho học sinh chơi
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
- Về nhà tìm thêm các vật có dạng hình tam
giác
- 2 – 3 học sinh lên bảng nhận diện hình vuông, hình tròn
- Lớp nhận xét
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Hình tam giác
- Học sinh lấy hình tam giác đưa lên
và nói hình tam giác
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thực hành xếp hình và đặt tên cho hình
- 2 đội (đội A, đội B)
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chơi
- Lớp nhận xét
Bổ sung:
Trang 7
-Thứ sỏu ngày 24tháng 8 năm 2012
Toán (Tiết 4)
LUYệN TậP
I) Mục tiêu:
Giúp học sinh Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Ghép các hình đã biết thành hình mới
II.Đồ dựng dạy học
1 Giáo viên :
Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa cứng
Que tính, một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác
2 Học sinh :
Sách, vở, bài tập
Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gắn hình vuông, hình tròn, hình
tam giác lên bảng cho học sinh nhận diện
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: ở tiết trước chúng ta đã học
hình vuông, hình tròn, hình tam giác Hôm
nay chúng ta học bài: Luyện tập
b Bài học:
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Dùng bút và màu để tô vào các hình,
mỗi hình tô một màu
+ Các hình vuông tô cùng một màu
+ Các hình tròn tô cùng một màu
+ Các hình tam giác tô cùng một màu
- Cho lớp tô vào vở, 1 học sinh lên bảng tô
- Giáo viên nhận xét – Cho điểm
Bài 2: Thực hành ghép hình
- Giáo viên làm mẫu
- Dùng một hình vuông, 2 hình tam giác để
ghép thành một hình mới
- Học sinh lên bảng nhận diện hình
- Lớp nhận xét
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh theo dõi
- Lớp tô vào vở, 1 học sinh lên bảng tô
- Lớp nhận xét
- Học sinh theo dõi
Trang 8- Cho học sinh ghép hình theo cặp đôi.
- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh
- Nhận xét – Tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi thi tìm hình tròn, hình vuông, hình
tam giác trong phòng học
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
- Về nhà học lại bài, xem trước bài 6
theo cặp đôi
- Học sinh thi nhau tìm
- Lớp nhận xét
Bổ sung:
Trang 9
-
-Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
Toán (Tiết 6)
CáC Số 1 , 2 , 3
I) Mục tiêu:
Giúp học sinh nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
Đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại
3,2,1
Biết thứ tự các số 1, 2, 3
II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên :
Mẩu vật và tranh minh họa trong SGK
Số 1, 2, 3 mẫu
2 Học sinh :
Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Số 1,2,3
- Giáo viên ghi tựa bài
b Bài học:
- Giáo viên treo tranh đặt câu hỏi
+ Trong tranh vẽ gì? (Mấy con chim? Mấy
bạn gái? Mấy chấm tròn?)
Vậy 1 con chim, 1 bạn gái, 1 chấm tròn
đều có số lượng là 1
- Viết số 1 lên bảng và đọc là Một Cho học
sinh đọc cá nhân, lớp
- Tiếp tục hỏi: Có mấy chiếc xe? Mấy que
tính? Mấy chấm tròn?
Vậy 2 chiếc xe, 2 que tính, 2 chấm tròn
đều có số lượng là 2
- Hát vui
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Vẽ chim, bạn gái, chấm tròn (1 con chim, 1 bạn gái, 1 chấm tròn)
- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp
- Có 2 chiếc xe, 2 que tính, 2 chấm tròn
Trang 10- Viết số 2 lên bảng và đọc là số hai.
- Dạy số 3 tiếp tục hỏi Có mấy hình vuông?
Mấy con chim? Mấy chấm tròn?
Vậy 3 hình vuông, có 3 con chim, có 3
hình tròn đều có số lượng là 3
- Giáo viên ghi bảng số 3 và đọc là số ba
- Cho học sinh đọc các số 1,2,3 và ngược lại
cá nhân, lớp
Hướng dẫn học sinh viết số 1,2,3
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết
- Nhận xét cho học sinh đọc
Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn viết số 1,2,3 vào vở, mỗi số
1 dòng
- Chấm điểm, gọi 2 học sinh lên bảng viết
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô
trống
- Cho học sinh làm bài và chữa bài
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 3: Đố các em biết các em phải làm gì?
- Cho học sinh làm bài – Chữa bài
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi nhận biết số lượng
- Giáo viên đưa lần lượt các tấm bìa có số
lượng 1,2,3 chấm tròn cho học sinh lấy số
tương ứng
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc số
- Về nhà học lại bài
- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp
- Có 3 hình vuông, có 3 con chim, có
3 hình tròn
- Học sinh ghép số 3 và đọc cá nhân, lớp
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh theo dõi và viết bảng con
- Học sinh đọc
- Học sinh theo dõi và viết vào vở
- 2 học sinh lên bảng viết
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm bài và chữa bài
- Lớp nhận xét
- Phải đếm xem có mấy chấm tròn rồi viết số vào ô trống thích hợp
- Học sinh làm bài và chữa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh quan sát và lấy số tương ứng
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc số
Bổ sung:
Trang 11
-
-Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2011
Toán (Tiết 7)
LUYệN TậP
I) Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Biết đọc , viết, đếm các số 1,2,3
- Ghi chú : bái tập cần làm bài 1, bài 2
II) Chuẩn bị:
- Giáo viên viết các bài tập lên bảng
III) Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 – 3 học sinh lên bảng viết các số
1,2,3 lớp viết bảng con
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Luyện tập
- Giáo viên ghi tựa bài
b Bài học:
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
- Cho lớp làm bài, gọi học sinh đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Cho học sinh làm bài rồi đọc kết quả
- Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi nhận biết số lượng
- Giáo viên đưa lần lượt các tấm bìa có số
- Hát vui
- 2 – 3 học sinh lên bảng viết các số 1,2,3 lớp viết bảng con
- Lớp nhận xét
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Nhận biết số lượng rồi viết số vào ô trống
- Lớp làm bài và đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Học sinh theo dõi
- Học sinh làm bài và đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- Học sinh quan sát và lấy số tương
Trang 12lượng 1,2,3 chấm tròn cho học sinh lấy số
tương ứng
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc số
- Về nhà học lại bài và xem trước bài 8
ứng
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc số
Bổ sung:
-
-Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011
Toán (Tiết 8 )
CáC Số 1, 2, 3, 4, 5
I) Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; đếm được các số từ 1 đến 5; biết
đọc, viết số 4, số 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1;
biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3
II) Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán lớp Một
- Tranh minh họa trong SGK
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên các nhóm đồ vật có số lượng từ
1 đến 3 cho học sinh đếm rồi viết số vào
bảng con
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp
số 4, số 5
- Giáo viên ghi tựa bài
- Hát vui
- Học sinh quan sát và đếm số lượng nhóm đồ vật rồi viết số lượng tương ứng vào bảng con
- Lớp nhận xét
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
Trang 13b Bài học:
Giới thiệu số 4, số 5:
- Cho học sinh xem tranh trả lời câu hỏi
+ Hình trên có mấy bạn học sinh?
+ Có mấy chấm tròn?
+ Có mấy que tính?
Vậy 4 bạn học sinh, 4 chấm tròn, 4 que
tính đều có số lượng là 4
- Giáo viên viết lên bảng số 4 và đọc là số
Bốn
- Số 5 giới thiệu tương tự
Tập đếm và xác định thứ tự các số trong
dãy số 1,2,3,4,5
- Cho học sinh quan sát các cột hình vuông
bên trái
+ Nêu cho cô số ô vuông từng cột
+ Hướng dẫn học sinh 1 hình vuông là số 1,
hai hình vuông là số 2
- Làm tương tự các cụm bên phải
- Cho học sinh điền số rồi đếm theo thứ tự
+ Trước khi đếm số 2 ta đếm số nào?
+ Trước khi đếm số 3 ta đếm số nào?
- Ta nói số 2 đứng sau số 1 và đứng trước số
3
Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết số 4, số 5
- Giáo viên chấm điểm, nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh làm bài, gọi học sinh lên bảng
chữa bài
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- Cho lớp làm bài, gọi học sinh đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1
- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương
- Về nhà học lại bài và xem trước bài 9
- Học sinh xem tranh trả lời câu hỏi
+ Có 4 bạn học sinh
+ Có 4 chấm tròn
+ Có 4 que tính
- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát
+ Học sinh nêu có hình vuông
- Học sinh điền số và đếm số:
1,2,3,4,5
+ Trước khi đếm số 2 ta đếm số 1
+ Trước khi đếm số 3 ta đếm số 2
- Lớp viết vào vở
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài và chữa bài
- Lớp nhận xét
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài rồi đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc số
Bổ sung: