Bµi 2:§Æt dÊu chÊm, dÊu chÊm hái vµo chç chÊm vµo « trèng Mét cô giµ lói hói ngoµi vên trång c©y na nhá Ngêi hµng xãm thÊy vËy, cêi b¶o; -Cô ¬i, cô nhiÒu tuæi sao cßn trång na Cô trång c[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ 2 ngày tháng 10 năm 2012
Tập đọc Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu:
- Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
GDKNS: Thể hiện sự cảm thông ,ra quyết định
II Đồ dùng:
- Tranh SGK, bảng phụ chép sẵn câu dài
III Hoạt động dạy học:
A Bài mới:
1 Giới thiệu bài và chủ điểm bài học: (3’)
2 Luyện đọc: (37’)
- GV đọc mẫu
a Đọc từng câu:
- HS đọc tiếp khó: Ngày lễ, lập đông, sức khoẻ , suy nghĩ
- GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp
b Đọc đoạn trớc lớp
- GV hớng dẫn HS đọc câu dài
- GV treo bảng phụ
Con đã có ngày 1 tháng 6 // Bố là công nhân, / có ngày 1 tháng 5 // Mẹ có ngày 8 tháng 3 // Còn ông bà thì cha có ngày lễ nào cả //
- GV đọc mẫu và hớng dẫn đọc
- HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
- 1 HS đọc phần chú giải SGK
c HS đọc từng đoạn trong nhóm
d.Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- Giáo viên nhận xét
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
? Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của ông bà? Vì sao
- HS trả lời
- HS đọc thầm đoạn 2
? Bé Hà băn khoăn điều gì
? Ai đã gỡ bí cho bé
? Bé Hà đã tặng bố điều gì
? Món quà của bé Hà có đợc ông bà thích không
? Bé Hà trong truyện là một cô bé nh thế nào
4 Luyện đọc lại:
- 4 nhóm (mỗi nhóm 4 HS ) tự phân vai và thi đọc toàn câu chuyện
- GV hớng dẫn lại cách đọc lời nhân vật
- Các nhóm đọc bài
- GV cùng lớp nhận xét
- 2 HS đọc lại cả bài
Trang 25 Củng cố dặn dò: (2’)
- GV nói: Là con, cháu (anh chị em) trong nhà chúng ta luôn có ý thức quan tâm
đến ông bà, cha mẹ và mọi ngời trong gia đình
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em nhớ xem bài sau
========***========
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu
-Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a= b; a + x = b (với a, b là các số không quá hai chữ số)
-Biết giải bài toán có một phép trừ
II.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ :(5’)
Gọi 2 em lên bảng làm bài
Tìm y : y+ 27=57 35 + y = 65
?Muốn tìm một số hạng cha biết, trong một tổng ta làm thế ?
-HS trả lời GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài :(2’)
2.H ớng dẫn làm bài tập :(20’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu : Tính
a, x + 8 = 10 b, x + 7 = 10 c, 30 + x = 58
-HS trả lời và làm bảng con
-GV cùng HS nhận xét
Bài 2: HS nêu yêu cầu : (Tính nhẩm)
9 + 1 = 10 - 9 = 8 + 2 =
-HS trả lời kết quả
-GV ghi bảng HS khác nhận xét
Bài 4: HS đọc bài toán
-HS làm vào vở
Bài giải
Số quả quýt có là:
45 – 25 = 20(quả)
Đáp số: 20 quả quýt
-1HS lên bảng làm, lớp nhận xét
Bài 5: HS nêu yêu cầu (Khoanh vào đặt trớc kết quả đúng)
-Tìm x: biết x + 5 = 5
A x = 5
B x = 10
C x = 0
-HS làm miệng: C x = 0
-HS nêu cách làm x = 5 - 5
x = 0
3.Chấm chữa bài :(5’)
-HS nộp bài, GV chấm bài và nhận xét
C.Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
………
Đạo đức
Chăm chỉ học tập (tiết 2)
I.Mục tiêu:
-Biết đợc chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS
-Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
Trang 3Học sinh khá giỏi biết nhắc bạn bè học tập hàng ngày
GDKNS: Kĩ năng quản lý thời gian học tập ở nhà của bản thân
II.Đồ dùng :
-Vở bài tập Đạo đức
III.Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ :(5’)
?Tiết trớc ta học bài gì
?Em đã làm việc gì cụ thể để thể hiện mình chăm chỉ học tập
-HS trả lời GV nhận xét
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài (2’)
*Hoạt động 1:(7’) ứng xử tình huống
-Mục tiêu: Giúp HS có kĩ năng ứng xử tình huống của cuộc sống
-Cách tiến hành :
+GV nêu yêu cầu :Em hãy cùng các bạn trong nhóm thảo luận và đóng vai theo tình huống sau
Hôm nay,khi Hà chuẩn bị đi học cùng bạn thì bà ngoại đến chơi Đã lâu Hà cha gặp bà nên mừng lắm và bà cũng mừng Hà băn khoăn không biết làm thế nào … +Các em thảo luận và đóng vai bày tỏ cách ứng xử
+Các nhóm lên đóng vai, lớp theo dõi và nhận xét
+GV kết luận :Hà nên đi học Sau buổi học sẽ về chơi và nói chuyện với bà HS nên đi học đều và đúng giờ
+GV nêu tình huống 2: Em đang học bài thì bạn đến rủ đi xem ti vi
+HS đóng vai xử lý tình huống trên
*Hoạt động 2:(7’) Bày tỏ ý kiến
-Mục tiêu:Giúp HS bày tỏ thái độ với ý kiến liên quan đến chuẩn mực đạo đức -Cách tiến hành:
+GV cho HS mở VBT(trang 17) đọc yêu cầu bài tập 6: Hãy đánh dấu + vào ô trớc ý kiến em tán thành
+HS đọc và làm vào vở và đọc bài làm
+GV vì sao các em không tán thành
+HS khác bổ sung
-GV kết luận :
a.Không tán thành vì là HS ai cũng cần chăm chỉ học tập
b.Tán thành
c.Tán thành
d.Không tán thành vì thức khuya sẽ ảnh hởng đến sức khoẻ
*Hoạt động 3:(8’) Đánh giá hành vi chăm chỉ học tập và giải thích
-Cách tiến hành:
+GV đọc tiểu phẩm :Một hôm trong giờ ra chơi An không ra chơi mà ngồi trong lớp làm bài tập để tối về có thời gian xem ti vi
?Em có đồng ý với cách làm của bạn An không
?Em có thể khuyên bạn An nh thế nào
+GV kết luận :Giờ ra chơi dành cho HS vui chơi, bớt căng thẳng trong học tập Vì vậy, không nên dùng thời gian đó để làm bài tập Chúng ta cần khuyên bạn nên
“Giờ nào việc nấy”
*Kết luận chung:Chăm chỉ học tập là bổn phận của ngời HS đồng thời cũng để
giúp các em thực hiện tốt hơn, đầy đủ hơn quyền đợc học tập của mình
3.Củng cố, dặn dò:(2’)
?Em đã thực hiện việc chăm chỉ học tập nh thế nào
-HS trả lời
-Cả lớp đọc câu: Chăm chỉ học tập giúp các em mau tiến bộ.
-Về nhà nhớ thực hiện tốt
………
Luyện tiếng việt
Luyện đọc : Bu thiếp
Trang 4I.Mục tiêu:
-Rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài và thể hiện đọc lời nhân vật cho Hs khá giỏi
-Rèn kĩ năng đọc trơn từng bu thiếp , cả bài cho Hs đại trà
II.Hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài :(2’)
2.Luyện đọc :(25’)
-Hs mở sách giáo khoa bài bu thiếp
-Hs đọc nối tiếp từng câu
+Hng , Luân , đọc
-Hs và Gv nhận xét
-Hs đọc đoạn
,Trâm đọc trơn đoạn 1
-Gv nhận xét
+5 Hs một nhóm thi nhau đọc
-Gv nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:(2’)
-Gv nhận xét giờ học
Luyện Toán
11 trừ đi một số: 11 - 5
I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ 11 trừ đi một số 11-5
- Thực hiện đợc các phép tính trừ dạng 11-5
-Biết giải toán có một phép trừ dạng 11 - 5
II.Đồ dùng:
Vở bài tập toán
- III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5’)
3em đọc bảng trừ
-GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(2’)
b Ôn bảng trừ (5’ )
.Các em đọc bảng trừ bằng cách đọc không thứ tự
Giáo viên cùng cả lớp nhận xét
c.Thực hành:(20’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu.Số
-Hs làm miệng:Phần a
Bằng cách nối tiếp nhau nêu kết quả
- 7+4= 11 5+ 6 = 11
- 4+ 7= 11 6 + 5 = 11
- 11 – 7 = 4 11 – 5 = 6
- 11 – 4 = 7 11 – 6 = 5
Bài 2: HS nêu yêu cầu (Tính)
-HS làm bảng con
11 11
9 6
2 5
-GV nhận xét
-Còn 3 phép trừ còn lại làm vào vở
-1HS lên bảng làm, lớp nhận xét
Bài3: HS đọc bài toán, HS giải vào vở
Bài giải
Số quả đào Huệ còn lại là:
11 –5= 6 (quảđào)
Đáp số: 6 quả đào
-GV cùng HS chữa bài
0 1
Trang 5-GV chấm bài và nhận xét.
** Giành cho học sinh khá giỏi
Phần B của bài 1
11 – 1 – 6 = 11- 1 - 4 = 11 – 1 - 1 =
11 - 7 = 11 - 5 = 11 - 2 =
Bài 4 : + -
9… 9 = 18 11 …5 = 6
11 … 4 = 7 11…5 = 16
11 …8 = 3 11….11 = 0
Các em làm bài vào vở 2 em lên chữa bài
Tìm x
X + 9 = 11 x + 20 = 28 x + 6 = 11
3.Củng cố, dặn dò:(2’)
-HS nhắc lại tên bài và đọc bảng 11 trừ đi một số
Thứ 3 ngày 2 tháng 11 năm 2010
Thể dục
Ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi “Bỏ khăn”
I.Mục tiêu:
-Thực hiện đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung
Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II.Địa điểm, ph ơng tiện :
-Địa điểm: Trên sân trờng
-Phơng tiện: Khăn, còi
III.Nội dung, ph ơng pháp:
1.Mở đầu:(5’)
-Nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
-Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, hông, đầu gối, quay thành hàng ngang
-Tập bài thể dục 1 lần
2.Phần cơ bản: (25’)
-Điểm số 1-2,1-2…theo hàng ngang: 2 lần
-Gv theo giỏi nhận xét
-Gv cho lớp chuyển thành ngang
Tập bài thể dục 3 lần
-Lần 1,2 Gv điều khiển và chọn Hs bắt đầu hô.cả lớp làm theo
-Hs làm theo sự điều khiển của Gv
-Lần 3: Cán sự lớp điều khiển, Gv theo giỏi nhận xét
-Trò chơi “Bỏ khăn”
-Gv nêu tên trò chơi và giải thích cách chơi: Ta cầm khăn và chạy một vòng rồi bổ khăn vào sau lng một bạn nào đó rồi chạy về chổ trống
-Hs chơi thử, Hs chơi thật
-Gv cùng Hs nhận xét
3.Phần kết thúc:(5’)
-Cúi ngời thả lỏng và hít thở sâu
-Gv cùng Hs hệ thống bài học
-Về nhà nhớ ôn lại bài
,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Toán
Số tròn chục trừ đi một số
I.Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số
-Biết giải bài toán có một phép tính trừ (số tròn chục trừ đi một số)
II.Đồ dùng:
-Que tính, bảng cài
III.Hoạt động dạy học:
Trang 61.Bài mới:
a.Giới thiệu bài :(2’)
b.Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 - 8 và tổ chức thực hành; 40-18: (15’) -GV gắn bảng cài và cài que tính lên bảng và hớng dẫn cách thực hiện
-HS lấy 40 que tính ra
-GV :Có mấy chục ? (4 chục)
-GV: Có 4 chục que tính Cần lấy bớt đi 8 que tính Em làm nh thế nào để biết còn mấy que tính?
-HS thao tác trên que tính tìm ra kết quả (40 – 8 = 32)
-GVgiúp HS tự đặt tính rồi tính
0 không trừ đợc 8, lấy 10 – 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1
4 trừ 1 bằng 3 ,viết 3
Vậy 40 - 8 = 32
-2HS nhắc lại cách trừ; HS làm phép trừ 40 -18 =? tơng tự nh 40 - 8
2.Thực hành :(20’)
Bài 1: Tính
9 17
-HS làm bảng con và nêu cách tính
-GV cùng HS nhận xét
Bài 2: HS khá giỏi làm
-HS đọc yêu cầu : Tìm x
a, x + 9 = 30 ; b, 5 + x = 20 ; c, x + 19 = 60
-HS nêu tên thành phần trong phép cộng và cách tìm số hạng cha biết
-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
-GV nhận xét a, x =21 b, x = 15 c, x = 41
Bài 3: HS đọc bài toán
?Hai chục bằng mấy
-GV tóm tắt:
Có : 2 chục que tính =20 que tính
Bớt : 5 que tính
Còn : …que tính?
-HS giải vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài giải Đổi: 2 chục = 20 que tính
Số que tính còn lại là:
20 - 5 = 15 (que tính)
Đáp số : 15 que tính
3.Chấm, chữa bài :(5’)
-HS nộp bài , GV chấm và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò:(2’)
-HS nhắc lại cách làm: Số tròn chục trừ đi một số
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà ôn lại
========***=========
Kể chuyện
40
8
32
Trang 7Sáng kiến của bé Hà
I.Mục tiêu:
-Dựa vào ý cho trớc, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ ghi bài tập1
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài :(2’)
2.H ớng dẫn kể chuyện :(25’)
-GV gắn bảng phụ lên bảng và gọi HS đọc yêu cầu 1
*Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào các ý chính
-HS đọc yêu cầu cả bài:
-Hớng dẫn HS kể mẫu đoạn 1 theo ý 1: GV theo dỏi giúp học sinh
- GV nêu yêu cầu hỏi gợi ý:
?Bé Hà vốn là một cô bé nh thế nào
?Bé Hà có sáng kiến gì
?Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ ông bà
?Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ ông bà ?Vì sao
-HS trả lời
*Kể chuyện trong nhóm
-HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm.Hết một lợt lại quay lại
từ đoạn 1, nhng thay đổi ngời kể
-GV theo dỏi giúp đỡ nhóm yếu
*Kể trớc lớp:
-Gọi HS kể từng đoạn
-Sau mỗi lần kể GV cùng cả lớp nhận xét, về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện nét mặt, điệu bộ
*HS khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện:
-3HS đại diện cho 3 nhóm nối tiếp nhau kể 3 đoạn của câu chuyện
-Lớp và GV nhận xét
3.Củng cố dặn dò :(5’)
-Nhận xét giờ học Bình chọn HS kể hay nhất
-Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
………
Thứ 4 ngày 3 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Bu thiếp
I.Mục tiêu:
-Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
-Hiểu đợc bu thiếp, tác dụng của bu thiếp, cách viết một bu thiếp, phong bì th (trả lời đợc các câu hỏi SGK)
II.Đồ dùng:
-Các tấm bu thiếp
-Bảng phụ ghi câu dài
III.Hoạt động, dạy học:
A.Bài cũ:(5’)
-3HS đọc 3 đoạn bài sáng kiến của bé Hà và trả lời câu hỏi
-GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài :(2’)
2.Luyện đọc :(16’)
a.GV đọc mẫu
b.H ớng dẫn lu yện đọc, kết hợp giải nghĩa
-HS đọc từng câu
+GV ghi bảng từ khó: Bu thiếp, Vĩnh Long, Phan Thiết
+GV đọc mẫu , HS đọc
-Đọc trớc lớp từng bu thiếp và phần đề ngoài phong bì
Trang 8+GVgắn bảng phụ lên và đọc mẫu.
.Ngời gửi: // Trần Trung Nghĩa // Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận //
.Ngời nhận: //Trần Hoàng Ngân // 18 //đờng Võ Thị Sáu // thị xã Vĩnh Long // tỉnh Vĩnh Long //
+GVnói: 1 gạch xiên ta ngắt, 2 gạch xiên ta nghỉ hơi
+HS yếu đọc lại
+1 HS đọc phần chủ giải
+GV giới thiệu bu thiếp
-Đọc trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-GV nhận xét
3.H ớng dẫn tìm hiểu bài : (15’)
?Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai (của cháu gửi cho ông bà)
?Gửi để làm gì (gửi để chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới)
?Bu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai (của ông gửi cho cháu)
?Gửi để làm gì (Báo tin ông đã nhận đợc bu thiếp của cháu và chúc tết cháu)
?Bu thiếp dùng để làm gì
-HS viết một bu thiếp chúc thọ hoặc sinh nhật
-1HS đọc yêu cầu bài:
-GV giải: Chúc thọ ông bà cùng nghĩa với mừng sinh nhật ông bà, nhng chỉ nói chúc thọ với ông bà 70 tuổi
- HS viết thiếp và phong bì th
-HS đọc bu thiếp và phong bì th của mình
4.Củng cố dặn dò :(2’)
-Nhận xét , giờ học
=========***=========
-.Mĩ thuật
(Cô Thái dạy)
=========***=========
Toán
11 trừ đi một số: 11 - 5
I.Mục tiêu:
-Biết cáhc thực hiện phép trừ dạng 11-5, lập đợc bảng 11trừ đi một số
-Biết giải toán có một phép trừ dạng 11 - 5
II.Đồ dùng:
-Que tính, bảng cài
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5’)
?Tiết trớc ta học bài gì
-HS làm bảng con
-GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(2’)
b.H ớng dẫn t hực hiện phép trừ dạng 11-5 và lập bảng trừ :(12’)
-GV hớng dẫn HS lấy 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời
?Có tất cả bao nhiêu que tính
-HS lấy 1 bó que tính và 1 que tính rời ra đặt lên bàn và nêu kết quả.(Có 11 que tính)
?Có 11 que tính lấy đi 5 que tính, còn lại mấy que tính
-HS thao tác trên que tính và nêu kết quả: GV đã biết kết quả là 6 que tính
?Ta làm phép tính gì (Phép trừ)
?Vậy 11-5 bằng bao nhiêu (11 – 5 = 6)
-GVghi bảng: 11 – 5 = 6
40 7
50 17
Trang 9-GV hớng dẫn cách đặt tính (Viết 11 phía trên, viết 5 phía dới thẳng với hàng đơn vị)
-1HS nêu cách đặt tính
11
5
06
-Cho HS nhắc 11-5 bằng 6 viết 6 thẳng cột với 1 và 5 -HS tự thao tác trên que tính để lập bảng trừ -HS nêu phép tính và kết quả GV ghi bảng 11 – 2 = 9 11 – 5 = 6 11 – 8 = 3 11 – 3 = 8 11 – 6 = 5 11 – 9 = 2 11 – 4 = 7 11 – 7 = 4 -HS đọc thuộc lòng bảng trừ tại lớp c.Thực hành:(20’) Bài 1: HS nêu yêu cầu : Tính nhẩm a, 9 + 2 = 11 11 – 9 = 2 2 + 9 = 11 11 – 2 = 9 -Hs làm miệng: -Gv: phép trừ là phép ngợc lại của phép tính gì? b, 11 -1 -5 = 5 11- 1 - 9 =…
11 - 6 = 5 11 - 10 =…
-HS nêu cách làm và nhận xét của các phép trừ Bài 2: HS nêu yêu cầu (Tính) -HS làm bảng con 11 11
8 7
3 4
-GV nhận xét -Còn 3 phép trừ còn lại làm vào vở -1HS lên bảng làm, lớp nhận xét Bài 3:HS khá giỏi làm -HS đọc yêu cầu: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là: a 11 và 7 ; b 11 và 9 ; c 11và 3 -HS làm vào vở, HS lên chữa bài, GV cùng HS nhận xét Bài 4: HS đọc bài toán, HS giải vào vở -GV tóm tắt: Bài giải Bình có : 11 quả bóng Số quả bóng Bình còn lại là: Cho bạn : 4 quảbóng 11 – 4 = 7 (quả bóng) Bình còn : … quả bóng? Đáp số: 7 quả bóng bay -GV cùng HS chữa bài -GV chấm bài và nhận xét 3.Củng cố, dặn dò:(2’) -HS nhắc lại tên bài và đọc bảng 11 trừ đi một số =========***=========
Tập viết
I.Mục tiêu:
-Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng; Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sơng một nắng(3 lần)
II.Đồ dùng:
-Mẫu chữ H
Trang 10-Bảng kẻ sẵn li.
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài :(2’)
2.H ớng dẫn viết chữ hoa :(7’)
a.Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ H
-GV gắn mẫu chữ H lên bảng và hỏi: Chữ H gồm mấy nét? Độ cao mấy li? -HS trả lời:
-GV viết mẫu và nêu quy trình viết
+Đặt bút trên đờng kẻ 5, viết nét cong trái rồi lợn ngang, dừng bút trên đờng kẻ 6 +Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút, viết nét khuyết ngợc, nối liền sang nét khuyết xuôi Cuối nét khuyết xuôi lợn lên viết nét móc phải, dừng bút ở đờng kẻ 2 +Lia bút lên quá đờng kẻ 4, viết 1 nét thẳng đứng, cắt giữa đoạn nối 2 nét khuyết, dừng bút trớc đờng kẻ 2
b.HS viết bảng con: H
-GV nhận xét:
c.Viết từ : Hai cở vừa
-HS viết bảng con:H
3.H ớng dẫn cụm từ ứng dụng :(5’)
a.GV hớng dẫn, giới thiệu cụm từ: Hai sơng một nắng: Nói về sự vất vả, đức tính chịu khó, chăm chỉ của ngời lao động
b.Hớng dẫn quan sát nhận xét:
-Con chữ nào có độ cao 2,5li ? 1,5 li ? 1,25 li ?
-HS trả lời:
4.H ớng dẫn HS viết vào vở tập viế t:(15’)
-HS viết 1 dòng chữ H, 1 dòng chữ nhỏ, 1 dòng chữ Hai cỡ …
-HS 3 lần cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ
-HS viết vào vở tập viết
-GV theo giỏi, uốn nắn
5.Chấm bài: (7’)
-HS nộp bài, GV chấm và nhận xét
6.Củng cố dặn dò:(1’)
-Nhận xét giờ học
=========***=========
Thứ 5ngày 4tháng 11năm2010
Toán
31 – 5
I.Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 - 5
-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5
-Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
II.Đồ dùng:
-3 bó que tính và 1 que rời
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:(5’)
-3HS đọc bảng “11 trừ đi một số”
-GVnhận xét