Môc tiªu: - Rèn kĩ năng đọc trơn từng đoạn trong bài và đọc đợc bài tơng đối.. - Rèn đọc bài một cách lu loát, đọc đúng giọng từng nhân vật đối với HS khá giỏi.[r]
Trang 1- Nhận biết đợc số bị chia - số chia - thơng.
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
- HS làm đợc BT 1, 2
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1
III Hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra kiến thức:
- 4HS đọc thuộc lòng bảng chia 2
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả của phép chia:
- GV nêu phép chia 6 : 2
- HS tìm kết quả của phép chia 6 : 2 = 3
- HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”
- GV chỉ vào từng số trong phép chia và nêu tên gọi
Bài tập 1: (7 phút) Làm việc theo nhóm.
HS nêu yêu cầu: Tìm rồi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- GV phát cho mỗi nhóm một bảng phụ
- GV cùng theo dỏi và chấm bài
Bài tập 3: (7 phút) Làm vào vở (Dành cho HSKG)
Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) (HS khá, giỏi làm)
Trang 2I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung truyện: Sói gian ngoan bày mu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại.(trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 5)
- HS khá, giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)
* KNS: Kĩ năng ra quyết định
II Đồ dùng:
- Tranh SGK,bảng phụ viết sẵn câu dài
III Hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra kiến thức:
+ GV nói: cần chú ý nghắt nghỉ đúng ở các câu dài
Sói mừng rơn, / mon men lại phía sau, / định lựa miếng / đớp sâu vào đùi Ngựa choNgựa hết đờng chạy
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
Trang 3? Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa.
? Sói làm gì để lừa Ngựa
? Ngựa đã bình tĩnh giả đau nh thế nào
- HS khá, giỏi trả lời câu hỏi sau
? Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá
- HS cả lớp suy nghĩ trả lời câu hỏi sau
? Chọn tên khác cho câu chuyện theo gợi ý
a Sói và Ngựa
b Lừa ngời lại bị ngời lừa
c Anh Ngựa thông minh
- Biết cách đi vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm, ph ơng tiện
Trên sân trờng Chuẩn bị một còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng 60m
- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông
- Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
I Mục tiêu:
Trang 4- Bộ đồ dùng dạy học toán: Các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
- 5HS đọc bảng chia 2
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép chia 3 :
a Ôn tập phép nhân 3
- GV gắn bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn và hỏi
? Có tất cả bao nhiêu chấm tròn (12 chấm tròn)
? Bài toán cho biết gì (Có 24 học sinh chia đều thành 3 tổ)
? Bài toán hỏi gì (Mỗi tổ có mấy học sinh? )
Trang 5? Tìm thơng khi biết số bị chia và số chia ta làm phép tính gì
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
* KNS: Kĩ năng ứng phó với căng thẳng
II Đồ dùng:
- Tranh ở SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
- 3 HS kể lại câu chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học kể câu chuyện: Bác sĩ Sói
2 Hớng dẫn kể chuyện:
a Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện.
+ 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp quan sát từng tranh minh hoạ ở SGK
+ GV hỏi: Tranh 1 vẽ cảch gì? (Ngựa đang gặm cỏ, Sói đang rỏ dãi vì thềm thịt )
? ở tranh 2 Sói thay đổi hình dáng nh thế nào (Sói mặc áo khoác trắng)
? Tranh 3 vẽ cảnh gì (Sói ngon ngọt dụ dỗ, mon men tiến lại gần Nga.)
? Tranh 4 vẽ cảnh gì (Ngựa cong vó đá một cú dáng trời.)
+ HS kể theo nhóm 4, mỗi HS kể 1 đoạn
+ Thi kể chuyện giữa các nhóm
+ GV nhận xét
b Phân vai dựng lại câu chuyện:
? Câu chuyện có mấy nhân vật (Ngựa, Sói, ngời dẫn chuyện)
+Khi kể các em nhớ : - Ngời dẫn chuyện: vui, pha chút hài hớc
- Ngựa : Điềm tĩnh, giã bộ lễ phép cầu khẩn
- Sói : vẻ gian giảo nhng bộ nhân từ
+ HS khá, giỏi tự phân vai để kể chuyện
+ Thi kể lại câu chuyện
+ HS nhận xét lẫn nhau : về cử chỉ, điệu bộ, lời nói
Trang 6- Chép chính xác bài chính tả, trình bàyđúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói.
- Làm đợc bài tập 2a/b, hoặc 3a/b
II Đồ dùng:
- Bảng ghi sẵn bài viết chính tả
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
- 1 HS viết bảng con: day dứt, rung rinh, đôi dày
? Tìm tên riêng trong đoạn chép (Ngựa, Sói)
? Lời của Sói đợc đặt trong dấu gì
Bài 3a: (5 phút) Làm miệng (Dành cho HSKG)
Tìm nhanh các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l (hoặc n)
- Rèn kĩ năng đọc trơn từng đoạn trong bài và đọc đợc bài tơng đối
- Rèn đọc bài một cách lu loát, đọc đúng giọng từng nhân vật đối với HS khá giỏi
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
2 Hớng dẫn HS luyện đọc :
- Tổ 1: HS đọc bài một cáhc lu loát và phù hợp với giọng nhân vật
- Tổ 2, 3 : Đọc bài một cách tơng đối trôi chảy
+ HS từng tổ đọc bài
+ HS cùng GV nhận xét
+ HS lần lợt đọc bài, GV nhận xét sau mỗi lần HS đọc
Trang 7- Thi đọc Phân vai theo tổ.
Củng cố kiến thức về tìm số bị chia , số chia , thơng và nhớ bảng chia 3
II Hoạt động dạy học:
Tính rồi viết số thích hợp vào ô trống ( Theo mẫu):
Luyện viết chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: “Bác sĩ Sói”
II Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn HS chuẩn bị.
GV: đọc đoạ luyện viết
Trang 82 HS đọc lại.
2 Hớng dẫn luyện viết vào vở
- HS luyện viết vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn(t thế ngồi viết, tay cầm bút)
- Chấm bài, chữa lỗi
3 Củng cố , dặn dò:
* GV nhận xét tiết học, khen những HS chép bài sạch đẹp
Thứ 4 ngày tháng 2 năm 2013
Tập đọc Nội quy Đảo Khỉ
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch từng điều trong bản nội quy
- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy.(trả lời đợc câu hỏi 1, 2 )
- HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 3
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi 2 điều trong nội quy
- 1bản nội quy của nhà trờng
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
- 3 HS phân vai đọc bài bác sĩ Sói
a GV đọc mẫu toàn bài
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới
- Đọc từng câu:
+ HS tiếp nối đọc từng câu
+ GV ghi bảng: quản lí, du lịch, tham quan, Đảo Khỉ
+ GV đọc mẫu HS đọc: cá nhân, lớp
- Đọc từng đoạn trớc lơp:
+ GV hớng dẫn đọc câu dài
1.// Mua vé tham quan trớc khi lên đảo //
2 // Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng //
+ GV đọc mẫu HS đọc
+ GV chia bài thành 2 đoạn: Đoạn 1: 3 dòng đầu ; Đoạn 2: nội quy
+ HS tiếp nối nhau đọc, GV cùng HS nhận xét
+ 1 HS đọc chú giải ở SGK
- HS đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn trớc lớp
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều (có 4 điều)
? Em hiểu những điều quy định trên nh thế nào
- HS khá, giỏi trả lời câu hỏi sau
? Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại khoái chí (Vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ.)
Trang 9I Mục tiêu:
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan): “Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3
II Đồ dùng:
- Bìa vẽ hình chữ nhật
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
- 5 HS đọc bảng chia 3
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu "Một phần ba" 1/3 :
- GV gắn các tấm bìa
- HS quan sát và nhận xét: Hình vuông chia thành 3 phần bằng nhau Lấy một phần,
đợc một phần ba hình vuông
- GV : Một phần ba viết 1/3
- HS viết bảng con : 1/3 và đọc Một phần ba
- GV kết luận: Chia hình vuông thành 3 phần bằng nhau, tô màu đi một phần, đợc 1/3 hình vuông
Trang 10- Tranh các loài thú, chim.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
- 2HS nêu tên các loài chim
- 2HS nói tiếp cho hoàn chỉnh câu thành ngữ ở bài tập 2 tuần 22
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay ta họcTừ ngữ về muông thú và đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ
nh thế nào?
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1: (8 phút) Làm việc theo nhóm
- 1HS đọc yêu cầu: Xếp tên các con vật vào nhóm thích hợp
- GV phát phiếu học tập cho các nhóm
- HS làm việc, đọc kết quả
Thú dữ, nguy hiểm Thú không nguy hiểm
- Hổ, Báo, Gấu, Lợ lòi, Thỏ, Ngựa Vằn, Khỉ, Vợn,
? Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nh thế nào
? Gấu đi nh thế nào
? Voi kéo gỗ nh thé nào
- Đại diện một số nhóm lên trả lời
+ Thỏ chạy nhanh nh bay
+ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt
a Trâu cày rất khoẻ. M: Trâu cày nh thế nào?
b Ngựa phi nhanh nh bay.
c Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.
d Đọc xong nội quy Khỉ nâu cời khành khạch.
- HS làm vào vở,trả lời miệng HS cùng GV nhận xét
- GV ghi vào bảng phụ
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại tên bài
Trang 11- Các bông hoa có câu hỏi.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
? Hãy kể tên các bài học ở chủ đề Xã hội
- HS kể, GV ghi bảng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Trò chơi "Hái hoa dân chủ"
- GV hớng dẫn cách chơi: Mỗi em lên bảng hái một bông hoa và trả lời nội dung ở bông hoa đó
- Mỗi hoa có viết câu hỏi
? Kể tên những việc làm thờng ngày của các thành viên trong gia đình
? Kể tên các đồ dùng trong gia đình bạn: Đồ gỗ, đồ sứ, thuỷ tinh và điện
? Nên làm gì để góp giữ sạch môi trờng xunh quanh nhà ở, trờng học
? Kể tên các loại đờng giao thông và phơng tiện giao thông ở địa phơng em
? Bạn sống ở xã nào (huyện nào?)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại.VD: Biết chào hỏi và
tự giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn, nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng
- Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh
* KNS: Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II Đồ dùng:
- Điện thoại, vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy học:
Trang 12A Kiểm tra kiến thức:
? Tiết trớc ta học bài gì
? Em hãy kể một việc làm cụ thể có sử dụng lời yêu cầu đề nghị
- HS trả lời, GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô sẽ hớng dẫn các em khi nhận và gọi điện thoại nh thế nào là lịch sự?
2 Hoạt động 1: (8 phút) Biết biểu hiện về một cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự
* Mục tiêu: Giúp HS biết biểu hiện một cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự
* Cách tiến hành:
Bớc 1: HS đọc đoạn hội thoại ở VBT trang 36
- 1 em đóng vai Vinh; 1 em đóng vai Nam
- Lớp theo dỏi 2 HS đọc lời đối thoại
Bớc 2: Đàm thoại
? Khi điện thoại reo bạn Vinh đã làm gì và nói gì
? Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại nh thế nào
? Em có thích cách nói chuyện điện thoại của hai bạn không ? Vì sao
? Em học đợc điều gì qua đoạn hội thoại đó
- HS trả lời
Bớc 3: GV kết luận
- Khi nhận và gọi điện thoại các em cần có thái độ lịch sự, nói năng rõ ràng, từ tốn
3 Hoạt động 2: (8 phút) Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại
* Mục tiêu: HS biết sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại hợp lí
* Cách tiến hành:
Bớc 1: GV cho HS đọc bài tập 2 ở vở bài tập và điền số từ1 đến 4 cho hợp lí
- HS làm bài tập và đọc lên
- GV cùng HS nhận xét
Bứơc 2: Trả lời câu hỏi sau
? Đoạn hội thoại trên diễn ra khi nào
? Bạn nhỏ trong đoạn hội thoại đã laịch sự khi nói chuyện điện thoại cha ? Vì sao
Bớc 3: GV kết luận
- Bạn trong cuộc đối thoại đã lịch sự khi nói chuyện điện thoại rồi
4 Hoạt động 3: (8 phút) Biết đợc cần làm gì khi nhận và gọi điện thọại
* Mục tiêu: HS biết cần phải làm gì khi nhận và gọi điện thoại
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Thảo luận nhóm
? Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại
? Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì
Bớc 2: Trình bày ý kiến
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
Bớc 3: Kết luận
- Khi nhận và gọi điện thoại cần chào hỏi lễ phép, nói năng rõ ràng, ngắn gọn: nhấc
và đặt máy nhẹ nhàng : không nói to, không nói trống không
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng ngời khác và tôn trọngchính mình
Trang 13- Rèn kĩ năng xếp tên các loài thú và từ chỉ đặc điểm một số loài thú gần gủi.
- Rèn kĩ năng đặt câu trả lời câu hỏi có cụm từ “nh thế nào”?
II Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra kiến thức:
Những loài thú nguy hiểm Những loài thú không nguy hiểm
Hổ, báo , chó sói, Nai
- HS trả lời miệng
- GV ghi vào bảng
Bài tập 2: (8 phút) Làm vào vở
Trả lời các câu hỏi sau
a Con gấu có dáng đi nh thế nào?
b Con hổ trông nh thế nào?
c Con voi trông nh thế nào?
- HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài tập 3: (8 phút) Làm vào vở
Dùng cụm từ nh thế nào để đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân
a Con ngựa phi nhanh nh bay
b Con sóc chuyền cành rất nhanh
c Con cáo rất khôn ngoan
d Con khỉ khôn gần nh ng ời
- HS làm vào vở và đọc bài làm của mình
- Trả lời câu hỏi sau:
- Rùa chạy nh thế nào?
- Mắt con mèo nh thế nào?
Trang 14
Tự học.
Luyện viết Chữ hoa s
I Mục tiêu:
- Luyện viết bài tập viết chữ hoa T
- Luyện viết đúng quy trình và cỡ chữ,chữ hoa T và dòng ứng dụng
II Hoạt động dạy học
1 Luyện viết chữ hoa và cụm từ ứng dụng.
- GV viết mẫu theo đúng quy trình viết chữ T
- HS luyện viết vào vở nháp
- Nhận xét uốn nắn
- Hớng dẫn HS viết vào phần 2 vở Tập viết
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn viết cha đúng cỡ chữ và cha đúng quy trình
2- Chấm chữa bài.
3 Củng cố kiến thức
-HS nhắc lại quy trình viết chữ hoa S
- GV nhắc những HS viết cha đẹp và cha đúng cỡ chữ ,kích thớc về tập viết thêm
- Bớc đầu biết cách thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm, ph ơng tiện :
Trên sân trờng Chuẩn bị một còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng 60m
- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông
- Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng chia 3
Trang 15- Giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 3).
- Biết thực hiện phép chia có kèm tên đơn vị đo (chia cho 3, cho 2)
- HS làm đợc BT1, 2, 4
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức:
Bài tập 5: (5 phút) Làm miệng (Dành cho HS khá, giỏi)
HS khá, giỏi đọc bài toán và giải
I Mục tiêu:
Trang 16Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Thẳng(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ, Thẳng nh ruột ngựa (3 lần).
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ hoa T.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức: (5’)
- Tiết trớc ta học viết chữ hoa gì?
- HS trả lời và viết chữ hoa vào bảng con: S, S áo
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
-Hôm nay ta học viết chữ T hoa và câu ứng dụng : T hẳng nh ruột ngựa.
- GV hớng dẫn HS cách viết và viết mẫu
+ Nét 1: Đặt bút giữa đờng kẻ 4, và kẻ 5,viết nét cong trái (nhỏ), dừng bút trên ờng kẻ 6
đ-+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, viết nét sang ngang từ trái sang phải dừng búttrên đờng kẻ 6
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, viết tiếp nét cong trái to Nét cong trái này cắt nét lợn ngang, tạo một vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ, rồi chạy xuống dới, phần cuối nét uốn cong vào trong, dừng bút ở đờng kẻ 2
- HS nhắc lại quy trình viết
- HS viết trên không chữ T hoa
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV viết câu ứng dụng lên bảng: Thẳng nh ruột ngựa
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích về nghĩa bóng: thẳng thắn không thích điều gì thì nói ngay
- HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong câu ứng dụng
? Độ cao các chữ cái
? Dấu thanh đặt ở các chữ cái nào
? Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng nh thế nào
- HS trả lời, GV nhận xét
4 Hớng dẫn HS viết vào vở:
- GV hớng dẫn cách đặt bút viết ở vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi uốn nắn
5 Chấm, chữa bài :
- HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét