Cho HS luyện đọc lại bài trên bảng, SGK - GV theo dõi, nhắc HS đọc to, rõ , kết hợp cho HS phân tích vần, tiếng- Gv giúp đỡ thêm cho em Linh, Lý,… * Đọc câu ứng dụng HS quan sát tranh và[r]
Trang 1- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Nhìn tranh tập nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ: Cho 2 HS lên bảng làm
2 + 1 3 - 1 2 - 1 1 + 0
B Bài mới:
1 GV giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:(Cột 2,3) HS nêu yêu cầu Tính.
GV ghi bài lên bảng : 1 + 1 = 1 + 2 =
2 - 1 = 3 - 1 =
2 + 1 = 3 - 2 =
HS nối tiếp nêu kết quả - GV nhận xét, kết hợp khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Cột 1,4: GV ghi lên bảng và khuyến khích HS hoàn thành
Bài 2: Số? GV ghi bài lên bảng và cho 2 HS làm trên bảng
- 1 - 2 - 1 + 1
GV nhận xét và chữa bài
Bài 3:( Cột 2,3) Điền dấu +, -
GV cho HS làm bài vào vở GV theo dõi nhắc HS cách trình bày, giúp đỡ thêm cho
em Linh, Nhật,… Sau đó cho HS đổi bài kiểm tra kết quả
GV nhận xét, chữa bài
Cột 1,4: GV ghi bài và khuyến khích HS hoàn thành
Bài 4: HS nêu yêu cầu : Viết phép tính thích hợp.
GV cho HS quan sát tranh SGK - Nhận xét tranh và nêu bài toán sau đó nêu được phép tính đúng a 2 - 1= 1 b 3 - 2 = 1
Trang 2Bài 39: au âu
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
a Dạy au, cây cau.
GV viết lên bảmg au - Phát âm mẫu - HS phát âm, so sánh vần au với vần ai
HS ghép vần au, phân tích( Âm a đứng trước,âm u đứng sau) - Hướng dẫn đánh
Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: au - cau - cây cau ( lớp, tổ, cá nhân )
b Dạy âu, cái cầu ( Theo quy trình tương tự )
Cho HS so sánh au với âu : Giống: Đều kết thúc bởi âm u; Khác : au bắt đầu bằng
âm a, âu bắt đầu bằng âm â
Cho HS đọc toàn bài : au âu
cau cầu
cây cau cái cầu
GV theo dõi HS đọc bài , giúp đỡ HS yếu , kết hợp cho HS phân tích vần, tiếng
c Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu lên bảng - Hướng dẫn cách viết : vần au được viết bởi 2 con chữ a và u,…
Trang 3Hướng dẫn HS viết vào bnảg con - GV theo dõi , uốn nắn, nhắc HS chú ý nét nối, giúp đỡ thêm cho em Nhật, Linh,…
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết lên bảng: rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
Cho 1 HS đọc, tìm tiếng có vần vừa học - Phân tích ( rau, lau, châu, chấu, sậu)
GV đọc mẫu, giải nghĩa từ : lau sậy
HS luyện đọc ( lớp, tổ, cá nhân) GV theo dõi, kết hợp cho HS phân tích 1 số tiếng.Cho 2 HS đọc lại toàn bài - GV nhận xét và củng cố tiết 1
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
? Tiết 1 cô dạy vần gì?
Cho HS luyện đọc lại bài trên bảng, SGK - GV theo dõi, nhắc HS đọc to, rõ , kết hợp cho HS phân tích vần, tiếng
* Đọc câu ứng dụng
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
Cho 1 HS đọc bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Phân tích( màu, nâu, đâu) - GV
gạch chân
Gv đọc mẫu - hớng dẫn cách đọc
HS luyện đọc ( lớp, tổ, cá nhân ) - GV theo dõi , chỉnh sửa thêm cho HS
Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng, sau đó cho HS đọc SGK theo N2
b Luyện viết :
HS viết vào vở tập viết : au, âu, cây cau, cái cầu
GV theo dõi, nhắc HS các nét nối giữa c và au, c và âu Uốn nắn cho em Linh, Hoà viết đẹp hơn
GV chấm 1 số bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
HS quan sát tranh- luyện nói theo N2 theo sự gợi ý của GV:
? Trong tranh vẽ gì ?
? Người bà đang làm gì ? Hai cháu đang làm gì ?
? Trong nhà em, ai là ngời nhiều tuổi nhất ?
? Bà thường dạy các cháu những điều gì ? Em có thích làm theo lời khuyên của bà không?
? Em yêu quý bà nhất ở điều gì ?
? Bà thường dẫn em đi chơi ở đâu ? Em có thích đi cùng qua không ?
? Em đã giúp bà được việc gì chưa ?
GV cho 1 số cặp luyện nói, khuyến khích HS ( K,G) luyện nói được nhiều câu hơn
- GV tổng kết , Liện hệ
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho 2 HS đọc lại toàn bài
Trang 4- Thi tìm tiếng, từ có vần vừa học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Bài cũ: Cho 2 HS lên bảng làm : 3 + 1 + 0 =
1 + 2 - 1 =
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.
Gv cùng HS thao tác trên bộ đồ dùng: Lấy ra 4 hình vuông, sau đó lấy bớt 1 hình vuông Cho HS nêu bài toán
? Muốn biết còn lại mấy hình vuông ta làm thế nào?
Trang 53 Luyện tập:
Bài 1:( Cột 1,2 ) HS nêu yêu cầu Tính
GV ghi bài lên bảng:
Bài 2: HS nêu yêu cầu Tính
Cho HS làm bài vào vở - GV theo dõi nhắc nhở HS viết số thẳng cột với
nhau Giúp đỡ thêm cho em Linh, Nhật, Hoà về cách trình bày
Bài 3: GV nêu yêu cầu Viết phép tính thích hợp:
HS quan sát tranh SGK - Nhận xét - nêu bài toán và phép tính : 4 - 1 = 3
? Đối với anh chị em phải như thế nào?
? Đối với em nhỏ em phải làm gì?
Tranh 1: Không nên vì anh không cho em chơi chung
Tranh 2: Nên vì anh đã biết hướng dẫn em học chữ
Tranh 3: Nên vì hai chị em đã biết bảo ban nhau cùng làm việc nhà
Trang 6Tranh 4: Không nên vì chị tranh nhau với em quyển truyện là không biết nhường em.
Tranh 5: Nên vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc nhà
3 HĐ2: Đóng vai.
GV chọn ra 4 HS chơi đóng vai theo các tình huống ở BT2( 2 HS đóng vai cho tình huống 1; 2 HS đóng vai cho tình huống 2)
* Lan đang chơi với em thif được cô cho quà
* Hùng có một chiếc ô tô đồ chơi Nhưng em bé nhìn thấy và đòi mượn chơi.Các nhóm đóng vai- Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét…
GV kết luận: - Là anh chị, cần nhường nhịn em nhỏ
- Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
-Bài 40: IU ÊU
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó
- Cho 2 HS đọc lại bài 39 ( Linh, Huyền )
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: rau cải Tổ2: lau sậy Tổ 3: châu chấu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy vần iu, êu.
2 Dạy vần :
a Dạy iu, lỡi rìu
GV viết lên bảng iu - Phát âm mẫu - HS phát âm , so sánh vần iu với vần ui
HS ghép vần iu, phân tích( Âm i đứng trước, âm u đứng sau) - Hướng dẫn đánh
Trang 7Cho HS xem tranh minh họa - Nhận xét - GV giới thiệu từ khoá: lưỡi rìu - GV giải
thích từ khoá HS đọc
Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: iu - rìu - lưỡi rìu ( lớp, tổ, cá nhân )
b Dạy êu, cái phễu ( Theo quy trình tương tự )
Cho HS so sánh iu với êu : Giống: Đều kết thúc bởi âm u; Khác : iu bắt đầu bằng
âm i, êu bắt đầu bằng âm ê
Cho HS đọc toàn bài : iu êu
rìu phễu
lỡi rìu cái phễu
GV theo dõi HS đọc bài , giúp đỡ HS yếu , kết hợp cho HS phân tích vần, tiếng
GV viết lên bảng: líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
Cho 1 HS đọc, tìm tiếng có vần vừa học - Phân tích
GV đọc mẫu, giải nghĩa từ : chịu khó, kêu gọi
HS luyện đọc ( lớp, tổ, cá nhân) GV theo dõi, kết hợp cho HS phân tích 1 số tiếng.Cho 2 HS đọc lại toàn bài - GV nhận xét và củng cố tiết 1
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
Cho HS nhắc lại nội dung tiết 1
Cho HS luyện đọc lại bài trên bảng, SGK - GV theo dõi, nhắc HS đọc to, rõ , kết hợp cho HS phân tích vần, tiếng
* Đọc câu ứng dụng
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
Cho 1 HS đọc bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Phân tích( đều, trĩu) - Gv gạch
chân
GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc
HS luyện đọc ( lớp, tổ, cá nhân ) - GV theo dõi , chỉnh sửa thêm cho HS
Trang 8Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng, sau đó cho HS đọc SGK theo N2
b Luyện viết :
HS viết vào vở tập viết - GV theo dõi, nhắc HS các nét nối giữa r và iu, giữa ph và
êu Uốn nắn cho em Linh, Hoà viết đẹp hơn
GV chấm 1 số bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó
HS quan sát tranh và luỵên nói theo gợi ý của GV:
? Trong tranh vẽ những gì ?
? Con gà và con chó ai chịu khó?
? Người nông dân và con trâu , ai chịu khó ? Tại sao ?
? Con chim đang hót có chịu khó không ? Tại sao ?
? Con chuột và con mèo ai chịu khó?
Gv cho HS luyện nói sau đó cho HS liên hệ
? Em đi học có chịu khó không ? Chịu khó thì phải làm những gì ?
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: Gọi 2 HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4.
- HS làm vào bảng con … - 3 = 1 4 - … = 2
- GV nhận xét
2 Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu Tính
Gv ghi bài lên bảng : 4 3 4 4 2
1 2 3 2 1
Cho HS lần lượt làm vào bảng con - GV theo dõi nhắc HS viết số thẳng cột với nhau
Bài 2: ( Dòng1 ) GV gợi ý và cho HS làm bài vào vở - GV theo dõi giúp đỡ thêm
cho em Linh, Nhật, Hoài Hướng dẫn cho HS cách trình bày bài toán
Khuyến khích HS hoàn thành dòng 2
Bài 3: HS nêu yêu cầu Tính
GV ghi bài lên bảng:
Trang 94 - 1 - 1 = 4 - 1 - 2 = 4 - 2 - 1 =
HS nêu lại cách tính Gv nhắc nhở thêm và cho HS làm bài vào vở HS đổi vở kiểm tra kết quả GV nhận xét
Bài 4: Gv ghi bài lên bảng và khuyến khích HS khá, giỏi hoàn thành.
Bài 5 a ) HS nhìn tranh nêu bài toán và phép tính : Có 3 con vịt thêm 1 con vịt Hỏi tất cả mấy con vịt? - HS nêu phép tính 3 + 1 = 4
Bài b : GV gợi ý và khuyến khích HS viết phép tính vào vở
GV chấm bài, chữa bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ : Cho 2 HS đọc lại bài 40
HS viết bảng con : buổi tối, chịu khó, mưu trí
* Cho HS nêu các vần đã học từ tuần 7 - 9 GV hệ thống và ghi lên bảng: ia, ua,ưa, oi, ai …
Cho HS đọc lại vần sau đó ghép tiếng, từ mới được tạo ra từ các âm, vần đã học - Kết hợp cho HS phân tích tiếng, đọc từ
Cho HS tìm thêm những tiếng, từ có vần đã học - GV nhận xét và tổng kết tiết học
Trang 10b Luyện viết:
GV đọc cho HS viết vào bảng con : cây nêu, cái cầu, lau sậy, tờ bìa…
GV theo dõi, giúp HS viết đúng, đẹp hơn; Giúp đỡ thêm cho 1 số em kĩ năng nghe viết còn yếu: Lý, Linh, Nhật,…
-Buổi chiều: LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI 39
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về kỹ năng đọc, viết các tiếng, từ mang vần đã học
- Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, đọc trôi chảy ; kỹ năng nghe viết
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Gv nêu yêu cầu
2 Luyện đọc:
GV cho HS yếu đọc lại bài 39 trong SGK Sau đó GV viết lên bảng 1 số tiếng, từ
câu cho HS luyện đọc: cây cầu, bà cháu, mẹ nấu xôi đậu, bồ câu, lều trại, níu áo, quê em có cây cầu dài,…( HS khá giỏi đọc câu, HS yếu đọc từ)
GV theo dõi, giúp đỡ thêm , khuyến khích HS đọc trơn
3 Luyện viết:
GV đọc và cho HS viết vào vở : ghế đẩu, trầu cau, quả dâu, trái sấu
Gv theo dõi, giúp HS viết đẹp hơn
- Rèn kỹ năng tính toán, cách trình bày
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Gv nêu yêu cầu
Trang 11II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 GV nêu yêu cầu
2 GV cho HS tự hoàn thành các kiến thức trong ngày về toán và tiếng việt- Gv theo dõi giúp đỡ thêm cho 1 số HS về đọc viết và cách trình bày như em Lý, Linh, Nhật, Ngọc,…
- GV viết lên bảng 1 số từ ngữ, câu cho HS luyện đọc: quả bầu, bó rau, lá trầu, mẹ mua cho bà trầu và cau, chú hải và bé câu cá ở hồ, bà nhổ rau má, bà bế cháu đi dạo,…
- Cho Hs luyện đọc, GV theo dõi giúp em Lý, Linh,… đọc trôi chảy hơn
- Viết đúng chữ theo yêu cầu và điền đúng để tạo thành tiếng có nghĩa
- Biết trình bày đúng bài làm
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Gv nêu yêu cầu
2 Gv ghi bảng ( Gọi HS lần lượt đọc )
kh, ng, gi, ngh, tr, ch, i, s, x,
ua, oi, a, ui, uôi, ây, ai, ay
tre,nghỉ, phố, quà, chịu khó, hái rau.
bà kể cho bé nghe , mẹ mua khế
3 Kiểm tra viết : ( HS làm vào giấy)
a Viết : ( mỗi chữ 1 dòng ) kh, ngh, nghỉ hè , chịu khó
b Điền vần ai hay ay
máy b l xe
b vở ng hội
Trang 12* GV đưa ra phép tính : 5 - 3 = 2 và 5 - 4 = 1 HS nêu bài toán
GV hệ thống bảng trừ lên bảng và cho HS đọc - kết hợp GV hỏi thêm để cho HS nhớ bảng trừ
2 Giới thiệu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 13Cho HS nhận xét về các phép tính; GV kết luận: Đây là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
3 Luyện tập:
Bài 1:HS nêu yêu cầu Tính
GV ghi bài lên bảng:
2 - 1 = 3 - 2 = 4 - 3 = 5 - 4 =
3 - 1 = 4 - 2 = 5 - 3 =
4 - 1 = 5 - 2 =
5 - 1 =
HS nối tiếp nêu kết quả, GV ghi bảng
Bài 2: ( cột 1 ) Gv ghi bài và cho HS làm vào vở - Gv theo dõi, giúp đỡ thêm cho
HS yếu , nhắc HS trình bày đẹp Cột 2, 3 khuyến khích HS khá, giỏi hoàn thành
Bài 3: HS nêu yêu cầu Tính
GV ghi bài lên bảng cho HS làm 2 bài vào bảng con : 5 5 5 5 4
- - - - -
3 2 1 4 2
Các bài còn lại cho HS làm vào vở - GV theo dõi và nhắc nhở HS viết số thẳng cột
Cho HS đổi bài kiểm tra kết quả - GV nhận xét
Bài 4 a, Cho HS quan sát tranh SGK - nêu bài toán và phép tính HS viết phép tính
vào vở - GV chữa bài : 5 - 2 = 3
Bài 4b, GV gợi ý, Khuyến khích HS viết phép tính vào vở- GV nhân xét chữa bài:
5 - 1 = 4
GV chấm bài , nhận xét
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Vài HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 5
- GV nhận xét tiết học- Tuyên dương những em làm bài tốt
II ĐỊA ĐIỂM, PH ƠNG TIỆN :
Sân trường, tranh thể dục
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Phần mở đầu.
- Lớp trưởng tập hợp lớp thành 2 hàng dọc, sau đó chuyển thành hàng ngang GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
Trang 14- Đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V.
- Đứng đưa hai tay dang ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
GV hô - HS ôn tập , Gv theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng ( Nhật, Quân,…
* Học đứng kiểng gót, hai tay chống hông.
Gv nêu tên động tác, GV làm mẫu và giải thích Sau đó GV làm và hướng dẫn
HS làm theo
GV hô - HS làm - GV nhận xét và sữa sai
* Ôn trò chơi : Qua đường lội GV kẻ sân chơi và cho HS chơi.
3.Phần kết thúc.
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét chung giờ học
Buổi chiều LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI 40
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về đọc, viết bài 41( iu, êu)
- Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, trôi chảy và kĩ năng nghe viết
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 GV nêu yêu cầu
Gv đọc cho HS viết vào vở : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gv nhắc HS viết cẩn thận, trình bày đẹp, giúp đỡ em Linh, Nhật, Trung viết nét khuyết đẹp hơn
Trang 15- HS làm bài tập vào vở, GV theo dõi và giúp đỡ em Linh, Nhật ,Lý
- GV chấm bài, chữa lần lượt từng bài
- HS viết đúng: ngày hội, kêu gọi, lưỡi rìu
-Rèn kỹ năng viết và cách trình bày cho HS
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.GV nêu yêu cầu…
2 Luyện viết:
Gv viết mẫu lên bảng: ngày hội, kêu gọi, lưỡi rìu
GV cho HS nhận xét về độ cao, khoảng cách ,…
Hướng dẫn HS viết vào bảng con sau đó viết vào vở- GV theo dõi, nhắc HS viết cẩn thận, chú ý nết khuyết, nét nối giữa ng và ay, con chữ h và vần ôi, con chữ k vàvần êu,…đặt dấu đúng; khoảng cách đều ( GV sửa nét khuyết cho em Hoà, Linh, Ngọc; hướng dẫn cách đặt dấu cho em Đức, Ngọc)
Trang 16- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: líu lo Tổ2: chịu khó Tổ 3: cây nêu
Cho 3 HS đọc lại bài 40
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiêụ trực tiếp vần iu, êu
2 Dạy vần :
a Dạy iêu,diều sáo.
GV viết lên bảng iêu - Phát âm mẫu - HS phát âm , so sánh vần iêu với iu.
HS ghép vần iêu Phân tích ( Âm đôi iê đứng trước, âm u đứng sau ) - Hướng dẫn
đánh vần: i - ê - u - iêu ( lớp, tổ, cá nhân )
HS ghép tiếng diều - Phân tích ( Âm d đứng trước, vần iêu đứng sau, thanh huyền
đặt trên âm ê)
Hướng dẫn HS đánh vần: dờ- iêu- diêu- huyền- diều
Cho HS xem tranh minh họa - Nhận xét - GV giới thiệu từ khoá: diều sáo - GV
giải thích từ khoá HS đọc
Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: iêu - diều- diều sáo ( lớp, tổ, cá nhân )
b Dạy yêu, yêu quý ( Theo quy trình tương tự )
Cho HS so sánh iêu với yêu : Giống: Đều kết thúc bởi âm u; Khác : iêu bắt đầu bằng âm iê, yêu bắt đầu bằng âm yê
Cho HS đọc toàn bài : iêu yêu
diều yêu
diều sáo yêu quý
GV theo dõi HS đọc bài , giúp đỡ HS yếu , kết hợp cho HS phân tích vần, tiếng