Rèn kỹ năng đọc, viết, trả lời câu hỏi, giải bài toán.. Yêu thích học tập, làm việc cẩn thận.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 22
Lớp 1A4
Thứ / ngày / tháng Mơn Tên bài dạy
Thứ hai Học vần
Tĩan Ơn tậpGiải tốn cĩ lời văn
Thứ ba Đạo đức
Học vần Tĩan
Em và các bạn ( t2 )
oa – oe Xăng-ti-mét.Đo độ dài
Thứ tư Học vần
TNXH
oai – oay Cây rau
Thứ năm Học vần
Tĩan Thủ cơng
oan – oăn Luyện tập
Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
Thứ sáu Tập viết
Tập viết Tĩan HĐTT
Oang – oăng
Luyện tập
Sinh họat lớp tuần 22
GVCN:
Trang 2Thứ hai ngày tháng năm 2013
Mơn : Học vần
Bài : ƠN TẬP
A.Mục tiêu :
-Đọc được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
-Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi và kể chuyện
Yêu thích học tập, biết nhớ ơn người giúp mình
B.Đờ dùng dạy học : sgk,bảng con, tập viết, tranh
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : sĩ số
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì ? -iêp ươp
-Cho hs đọc bài trong sgk
-Cho hs viết bảng con : iêp – tấm liếp, ươp – giàn mướp
-Nhận xét, sửa sai
Nhận xét ktbc
3.Bài mới :
a/GTB : Ơn tập
b/HD ơn tập :
b.1/Các vần vừa học :
-Gv chỉ bảng cho hs đọc các chữ và âm cĩ trong bảng ơn
Sửa sai cho hs
-HD hs ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang để tạo vần
-Cho hs đọc các vần vừa ghép
Sửa sai cho hs
b.2/Đọc từ ứng dụng :
-GV viết : đầy ắp đĩn tiếp ấp trứng
-Cho hs phân tích : ắp, tiếp, ấp
-HD hs đọc các từ ứng dụng
Sửa sai cho hs
-GV cùng hs giải nghĩa từ
b.4/HD viết b :
-Cho hs phân tích : đĩn tiếp, ấp trứng
-HD hs viết bảng con
Sửa sai cho hs
4.Củng cố :
-Hơm nay học bài gì ? -Ơn tập
-Cho hs cài : ươp, ăp, êp, iêp
Nhận xét
5.Nhận xét tiết học
Tiết 2
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết 1 học bài gì ? -Ơn tập
-GV chỉ bảng cho hs phân tích : ươp, ep, ip, up, tiếp, ắp, ấp
Nhận xét
-CN
-HS viết b
-HS nhắc lại
-CN,lớp
-CN ghép vần -CN,lớp
-HS đọc thầm -CN
-CN,lớp
-HS viết bảng con
.HS trả lời -CN cài
HS trả lời -CN
Trang 33.Bài mới :
a/Luyện đọc :
-Đọc bài tiết 1 :
+GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài
+Sửa sai cho hs
-Đọc đoạn ứng dụng :
+HD hs qsát tranh
+GV viết :
Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tép lim dim
Trong chùm rễ cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Đẹp ơi là đẹp
+Cho hs phân tích : tép, đẹp?
+HD hs đọc đoạn ứng dụng
Nhận xét,sửa sai
b/Luyện viết :
-GV HD hs viết vở tập viết từng dòng
GV qsát,sửa sai tư thế,nhắc nhở hs viết chữ đúng mẫu…
-GV chấm mỗi tổ 3 bài
Nhận xét vở viết
c/Kể chuyện : Ngỗng và Tép
-GV kể chuyện kết hợp với tranh
-Chia lớp làm 4 nhóm : mỗi nhóm tìm hiểu và tập kể 1 tranh
-Đại diện nhóm báo cáo
Nhận xét,bổ sung
-Ý nghĩa : Vì sao ông khách lại muốn ăn tép mà không ăn thịt ngỗng?
*Câu chuyện ca ngợi tình cảm của vợ chồng nhà ngỗng đã sẵn sàng hi sinh cho
nhau
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì ? Ôn tập
-GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài
-Cho hs thi ghép tiếng có vần vừa ôn
Nhận xét
5.Dăn dò : học bài.Xem bài mới
-Nhận xét tiết học
-CN,lớp
-HS qsát tranh -HS đọc thầm
-CN
-CN,lớp
-HS viết vở tập viết
-HS qsát tranh và nghe gv kể chuyện -HS thảo luận nhóm -CN kể
-HS trả lời
-HS nghe
- HS trả lời
-Lớp đồng thanh -HS viết
Môn : Toán
Tiết 85 Bài : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
A.Mục tiêu :
-Hiểu đề toán : Cho gì ? Hỏi gì ?
-Biết bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số
Rèn kỹ năng đọc, viết, trả lời câu hỏi
Yêu thích học tập, làm việc cẩn thận
B Đồ dùng dạy học : : sgk, vở
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? Bài toán có lời văn
-Y/C hs nêu bài toán bài 3, 4 trang 116
Nhận xét
- HS trả lời
-CN
Trang 4-Trong bài toán có lời văn thường có những gì?
-Nhận xét ktbc
3.Bài mới :
a/GTB : Giải toán có lời văn
b/Giới thiệu cách giải và trình bày bài giải :
-Cho hs xem tranh,đọc bài toán – gv ghi bảng
-HD tìm hiểu :
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
-GV ghi tóm tắt : Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà
Có tất cả : … con gà ?
-HD giải :
+Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu con gà,ta làm thế nào? 5 + 4 = 9
Vậy nhà An có tất cả là 9 con gà
+HD viết bài giải :
Viết câu lời giải : Dựa vào câu hỏi của bài toán để đặt lời giải
“Nhà An có tất cả :”
Viết phép tính : 5 + 4 = 9 ( con gà )
Viết đáp số : Đáp số : 9 con gà
-Một bài giải có những phần nào? -Lời giải Phép tính Đáp số
c/Thực hành :
-Bài 1 :
+Cho hs đọc bài toán – gv ghi bảng
+GV viết tóm tắt – hs điền số
+Cho hs đọc lại tóm tắt
+Cho hs nhắc lại trình tự ghi bài giải
+GV viết bảng – hs trả lời miệng và điền thêm phần còn thiếu trên bảng
lớp
Nhận xét
+Cho hs đọc lại bài giải hoàn chỉnh
-Bài 2 :
+Cho hs đọc bài toán – gv ghi bảng
+GV viết tóm tắt cho hs điền số
+Cho hs đặt lời giải và nêu phép tính
+Cho hs viết bài giải vào vở
+Gọi cá nhân sửa bài.Nhận xét,sửa sai
-Bài 3 :
+Cho hs đọc bài toán,tự ghi tóm tắt và bài giải vào vở
+Gọi 2 hs sửa bài
+Nhận xét.HD hs kiểm tra chéo
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Giải toán có lời văn
-Cho hs nêu các bước trình bày bài giải
Nhận xét
5.Dặn dò : chuẩn bị thước có chia vạch
-Nhận xét tiết học
-Số liệu và câu hỏi
-HS nhắc lại
-HS xem tranh và nêu bài toán
-CN trả lời
-HS trả lời
-HS nghe gv HD giải
-CN,lớp
-CN
-CN,lớp
-CN
-CN,lớp
-CN,lớp
-CN
-CN
-HS làm bài vào vở -CN
-CN
-CN
-HS kiểm tra chéo
- HS trả lời
-CN
Thứ ba ngày tháng năm 2013 Môn : Đạo đức
Bài : EM VÀ CÁC BẠN ( t2 )
Trang 5A.Mục tiêu :
-Bước đầu biết được : Trẻ em được học tập, vui chơi và được kết giao bè bạn
-Biết cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
-Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
-Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
Quan sát, so sánh, trả lời câu hỏi
Biết đoàn kết,thân ái với bạn khi cùng học,cùng chơi
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ bạn bè
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với bạn bè
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Tổ chức trò chơi
- Trình bày 1 phút
B.Chuẩn bị : vở đạo đức, tập vẽ, màu
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? -Em và các bạn
-GV hỏi :
+Có bạn cùng học, cùng chơi vui hơn hay một mình vui hơn?
+Muốn có nhiều bạn cùng học,cùng chơi em phải làm gì?
-Nhận xét ktbc
3.Bài mới :
a/GTB : Em và các bạn ( t2 )
b/Các hoạt động :
b.1/Hoạt động 1 :
-Chia lớp làm 6 nhóm : Mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống trong tranh BT3
-HS tự thảo luận, phân vai và thực hành đóng vai
GV qsát các nhóm thực hành
-Cho các nhóm đóng vai trước lớp
Nhận xét,bổ sung
-GV hỏi : Em cảm thấy như thế nào khi được bạn cư xử tốt ? Khi em cư xử
tốt với bạn?
*Em cần cư xử tốt với bạn vì sẽ được các bạn yêu quý,đem lại niềm vui cho
các bạn và em sẽ có nhiều bạn hơn
* GV giáo dục tính đoàn kết trong quan hệ bạn bè, trong học tập, trong vui
chơi
b.2/Hoạt động 2 : Vẽ tranh
-Em hãy vẽ tranh về bạn của mình
+GV y/c hs vẽ tranh
+GV qsát hs thực hành
-GV chọn tranh đẹp trình bày cho lớp xem
*Trẻ em có quyền được học tập,vui chơi,có quyền được tự do kết bạn.Muốn
có nhiều bạn cần cư xử tốt với bạn
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì ? -Em và các bạn
-Vì sao phải cư xử tốt với bạn?
-Em hãy kể về một bạn biết cư xử tốt với em?
HS trả lời -HS trả lời
-HS nhắc lại
-HS đóng vai theo nhóm
-HS trả lời
-HS nghe
-HS thực hành vẽ tranh
-HS nghe
HS trả lời
-HS trả lời
Trang 65.Dặn dị : Thực hiện theo bài học.
-Nhận xét tiết học
Mơn : Học vần
Bài : oa oe
A.Mục tiêu :
-Đọc được : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè ; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sức khoẻ là vốn quí nhất
Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi
Yêu thích học tập, biết siêng năng tập thể dục để rèn luyện sức khoẻ
B Đờ dùng dạy học : : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : sĩ số
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì ? Ơn tập
-Cho hs đọc bài trong sgk
-Cho hs viết bảng con : đĩn tiếp , ấp trứng
Nhận xét, sửa sai
-Nhận xét ktbc
3.Bài mới :
a/GTB : oa oe
b/Dạy vần :
*oa :
b.1/Nhận diện vần :
-GV tơ oa : oa cĩ o ghép với a
-So sánh oa với op? Giống : o Khác : a – p
b.2/Đánh vần và đọc trơn :
-Cho hs cài,phân tích và đọc : oa
-GV giới thiệu và viết : hoạ
+Cho hs cài,phân tích và đọc : hoạ
+Sửa sai cho hs
-Tranh vẽ gì ? hoạ sĩ
+GV viết – hs đọc : hoạ sĩ
+Cho hs đọc : oa – hoạ - hoạ sĩ
+Sửa sai cho hs
*oe :
b.1/Nhận diện vần :
-GV tơ oe : oe cĩ o ghép với e
-So sánh oe với oa? Giống : o Khác : a – e
b.2/Đánh vần và đọc trơn :
-Cho hs cài,phân tích và đọc : oe
-GV giới thiệu và viết : xoè
+Cho hs cài,phân tích và đọc : xoè
+Sửa sai cho hs
-Tranh vẽ gì ? múa xoè
+GV viết – hs đọc : múa xoè
+Cho hs đọc : oe – xoè – múa xoè
+Sửa sai cho hs
Đọc từ ứng dụng :
- HS trả lời
-CN
-HS viết b
-HS nhắc lại
-HS qsát,nghe
- HS trả lời
-Cài : oa CN đọc
-Cài : hoạ Cn đọc
-
-CN
-CN,tổ
-HS qsát,nghe
- HS trả lời
-Cài : oe CN đọc -Cài : xoè Cn đọc
- HS trả lời
-CN
-CN,tổ
Trang 7-GV viết : sách giáo khoa chích choè
hoà bình mạnh khoẻ
-Cho hs tìm,phân tích : khoa, hoà, choè, khoẻ?
-HD hs đọc các từ ứng dụng
Sửa sai cho hs
-GV cùng hs giải nghĩa từ
HD viết bảng con :
*oa :
-Cho hs phân tích : oa – hoạ
-HD hs viết : oa – hoạ sĩ
Sửa sai cho hs
*oe :
-Cho hs phân tích : oe - xoè
-HD hs viết bảng con : oe – múa xoè
Sửa sai cho hs
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì ? oa oe
-Cho hs thi viết : oa – hoạ sĩ , oe – múa xoè
Nhận xét
5.Nhận xét tiết học
Tiết 2
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết 1 học bài gì ? oa oe
-Cho hs phân tích và đọc,so sánh : oa với oe?
3.Bài mới :
a/Luyện đọc :
-Đọc bài tiết 1 : GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài
-Đọc đoạn ứng dụng :
+HD hs qsát tranh
+Gv viết : Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu nắng vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng
+Cho hs tìm,phân tích : xoè, khoe, hoa?
+HD hs đọc câu ứng dụng
Sửa sai cho hs
b/Luyện viết :
-GV HD hs viết vở tập viết từng dòng
GV qsát,sửa sai tư thế,nhắc nhở hs viết chữ đúng mẫu…
-GV chấm mỗi tổ 3 bài
Nhận xét vở viết
c/Luyện nói :
-GV viết : Sức khoẻ là vốn quý nhất
-HD hs qsát tranh,trả lời câu hỏi :
+Các bạn trong tranh đang làm gì?
+Hàng ngày em tập thể dục vào những lúc nào?
+Tập thể dục thường xuyên sẽ giúp ích gì cho cơ thể?
-GV sửa câu trả lời cho hs
@Có sức khoẻ thì mới làm được việc.Do đó,cần tập thể dục đều đặn để có
sức khoẻ tốt
4.Củng cố :
-HS đọc thầm
-CN
-CN,lớp
-Hs nghe
-HS phân tích và viết bảng con
- HS trả lời -HS thi viết
HS trả lời
CN
-CN,tổ,lớp
-HS qsát tranh
-HS đọc thầm
-CN
-CN,lớp
-HS viết vở tập viết
-HS đọc tên chủ đề -HS qsát tranh và trả lời câu hỏi
-HS nghe
Trang 8-Hôm nay học bài gì ? oa oe
-Cho hs đọc bài trong sgk
-Cho hs thi tìm tiếng mới có oa , oe
Nhận xét
5.Dặn dò : học bài,xem bài mới
-Nhận xét tiết học
- HS trả lời
-Lớp đồng thanh
-CN cài tiếng mới
Môn : Toán
Bài : XĂNG - TI - MÉT ĐO DỘ DÀI
A.Mục tiêu :
-Biết xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài
-Biết xăng-ti-mét viết tắt là cm
-Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng
Rèn kỹ năng đọc, viết, trả lời câu hỏi, đo độ dài đoạn thẳng
Yêu thích học tập, làm việc cẩn thận
B.Đồ dùng dạy học : thước, sgk
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? -Giải toán có lời văn
-Cho 2 hs làm bài 3 trang upload.123doc.net
Tóm tắt Bài giải
Dưới ao : 5 con vịt Đàn vịt có tất cả :
Trên bờ : 4 con vịt 5 + 4 = 9 ( con )
Có tất cả : … con vịt ? Đáp số : 9 con vịt
-Bài giải có những phần nào?
-Nhận xét phần ktbc
3.Bài mới :
a/Giới thiệu bài : Xăng ti mét Đo độ dài
b/Giới thiệu đơn vị đo ( cm ) và dụng cụ đo độ dài :
-HD hs quan sát cái thước GV gíơi thiệu : Dây là cái thước có chia vạch xăng
ti mét Dùng thước này để đo độ dài các đoạn thẳng, các vật Vạch đầu tiên là
số 0 Từ 0 – 1 là 1 xăngti mét, từ 1 – 2 cũng là 1 xăngtimét Từ 0 – 2 là 2
xăngtimét
-Xăngtimét viết tắt là : cm
+Đọc : xăng – ti – mét
+Lưu ý : ở đầu thước có thêm một đoạn nhỏ mới đến vạch 0 Vì vậy, phải đề
phòng nhầm lẫn giữa số 0 với đầu thước
c/HD các thao tác đo độ dài :
-GV vẽ đoạn thẳng AB Ta sẽ đo đoạn thẳng AB như sau :
+Đặt vạch 0 trùng với một đầu đoạn thẳng AB ( điểm ) mép thước trùng với
đoạn thẳng AB
+Đọc số ghi ở vạch của thước trùng với đầu kia của đoạn thẳng ( điểm B ),
đọc kèm theo đơn vị xăngtimét
+Viết số đo độ dài đoạn thẳng : 3 cm
-Cho hs thực hành đo độ dài các đoạn thẳng trong BT4 rồi đọc kết quả
d/Thực hành :
-Bài 1 : Viết đơn vị xăngtimét
Cho hs viết vào vở
-Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo
+Cho hs làm vào sgk
+Cho hs đọc các số đo
Nhận xét, sửa sai
HS trả lời
-CN giải toán
-HS nhắc lại
-HS quan sát cái thước, nghe
gv giới thiệu
-HS dùng bút chì di chuyển
-CN, lớp
-HS nghe
-HS quan sát gv đo
-HS thực hành đo ĐT/BT4
-CN viết vở : cm cm cm
-Làm vào sgk
-CN đọc kết quả
Trang 9-Bài 3 : Đặt thước đúng ghi đúng, sai ghi sai.
+Cho hs đọc yêu cầu
+Cho hs ghi đúng/sai rời giải thích
+Nhận xét, sửa sai
4.Củng cố :
-Hơm nay học bài gì? -Xăngtimét Đo độ dài
-Nhắc lại các bước đo độ dài
-Nêu các trường hợp đo sai, khơng đúng các bước đo độ dài
5.Dặn dị : xem bài mới
-Nhận xét tiết dạy
-CN, lớp
-CN trả lời
HS trả lời -HS trả lời
Thứ tư ngày tháng năm 2013
Mơn : Học vần
Bài : oai oay
A.Mục tiêu :
-Đọc được : oai, oay, điện thoại, giĩ xốy; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được : oai, oay, điện thoại, giĩ xốy
-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi
Yêu thích học tập, biết giữ gìn bàn ghế
B.Đờ dùng dạy học : : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : sĩ số
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì ? -oa oe
-Cho hs đọc bài trong sgk
-Cho hs viết bảng con : oa – hoạ sĩ , oe – múa xoè
Nhận xét, sửa sai
-Nhận xét ktbc
3.Bài mới :
a/GTB : oai oay
b/Dạy vần :
*oai :
b.1/Nhận diện vần :
-GV tơ oai : oai cĩ o ghép với ai
-So sánh oai với oa? Giống : o Khác : ai – a
b.2/Đánh vần và đọc trơn :
-Cho hs cài,phân tích và đọc : oai
-GV giới thiệu và viết : thoại
+Cho hs cài,phân tích và đọc : thoại
+Sửa sai cho hs
-Tranh vẽ gì ? -điện thoại
+GV viết – hs đọc : điện thoại
+Cho hs đọc : oai – thoại – điện thoại
+Sửa sai cho hs
*oay :
b.1/Nhận diện vần :
-GV tơ oay : oay cĩ o ghép với ay
-So sánh oay với oai? Giống : oa Khác : i – y
b.2/Đánh vần và đọc trơn :
HS trả lời -CN
-HS viết b
-HS nhắc lại
-HS qsát,nghe
- HS trả lời
-Cài : oai CN đọc
-Cài : thoại Cn đọc
-CN
-CN,tổ
-HS qsát,nghe
Trang 10Cho hs cài,phân tích và đọc : oay.
-GV giới thiệu và viết : xoáy
+Cho hs cài,phân tích và đọc : xoáy
+Sửa sai cho hs
-Tranh vẽ gì ? -gió xoáy
+GV viết – hs đọc : gió xoáy
+Cho hs đọc : oay – xoáy – gió xoáy
+Sửa sai cho hs
Đọc từ ứng dụng :
-GV viết : quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
-Cho hs tìm,phân tích : xoài, khoai, hoáy, loay, hoay?
-HD hs đọc các từ ứng dụng
Sửa sai cho hs
-GV cùng hs giải nghĩa từ
HD viết bảng con :
*oai :
-Cho hs phân tích : oai – thoại
-HD hs viết : oai – điện thoại
Sửa sai cho hs
*oay :
-Cho hs phân tích : oay - xoáy
-HD hs viết bảng con : oay – gió xoáy
Sửa sai cho hs
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì ? -oai oay
-Cho hs thi viết : oai – điện thoại , oay – gió xoáy
Nhận xét
5.Nhận xét tiết học
Tiết 2
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết 1 học bài gì ? oai oay
-Cho hs phân tích và đọc, so sánh : oai với oay?
3.Bài mới :
a/Luyện đọc :
-Đọc bài tiết 1 : GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài
-Đọc đoạn ứng dụng :
+HD hs qsát tranh
+Gv viết : Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vỡ ruộng ra
Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng
+Cho hs tìm,phân tích : khoai?
+HD hs đọc câu ứng dụng
Sửa sai cho hs
b/Luyện viết :
-GV HD hs viết vở tập viết từng dòng
GV qsát,sửa sai tư thế,nhắc nhở hs viết chữ đúng mẫu…
-GV chấm mỗi tổ 3 bài
Nhận xét vở viết
c/Luyện nói :
-Cài : oay CN đọc
-Cài : xoáy Cn đọc
-CN
-CN,tổ
-HS đọc thầm
-CN
-CN,lớp
-Hs nghe
-HS phân tích và viết bảng con
-HS thi viết
- HS trả lời -CN
-CN,tổ,lớp
-HS qsát tranh
-HS đọc thầm
-CN
-CN,lớp
-HS viết vở tập viết