1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 1 tuan 22 nam 2012 2013

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 32,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng đọc, viết, trả lời câu hỏi, giải bài toán.. Yêu thích học tập, làm việc cẩn thận.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 22

Thứ

ba /2013 Đạo đức

Học vầnTĩan

Em và các bạn ( t2 )

oa – oe Xăng-ti-mét.Đo độ dài

Thứ

tư /2013

Học vầnTNXH

oai – oay Cây rau

Thứ năm 2013 Học vần

TĩanThủ cơng

oan – oănLuyện tập

Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo

Thứ sáu / /2013 Tập viết

Tập viết TĩanHĐTT

Trang 2

Thứ hai ngày tháng năm 2013

Mơn : Học vần

Bài : ƠN TẬP

A.Mục tiêu :

-Đọc được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

-Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi và kể chuyện

Yêu thích học tập, biết nhớ ơn người giúp mình

B.Đờ dùng dạy học : sgk,bảng con, tập viết, tranh

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : sĩ số

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ? -iêp ươp

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : iêp – tấm liếp, ươp – giàn mướp

-Gv chỉ bảng cho hs đọc các chữ và âm cĩ trong bảng ơn

Sửa sai cho hs

-HD hs ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang để tạo vần

-Cho hs đọc các vần vừa ghép

Sửa sai cho hs

b.2/Đọc từ ứng dụng :

-GV viết : đầy ắp đĩn tiếp ấp trứng

-Cho hs phân tích : ắp, tiếp, ấp

-HD hs đọc các từ ứng dụng

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

-HS đọc thầm.-CN

-CN,lớp

-HS viết bảng con

Trang 3

-Hôm nay học bài gì ? -Ôn tập

-Cho hs cài : ươp, ăp, êp, iêp

-Tiết 1 học bài gì ? -Ôn tập

-GV chỉ bảng cho hs phân tích : ươp, ep, ip, up, tiếp, ắp, ấp

Nhận xét

3.Bài mới :

a/Luyện đọc :

-Đọc bài tiết 1 :

+GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài

+Sửa sai cho hs

-GV kể chuyện kết hợp với tranh

-Chia lớp làm 4 nhóm : mỗi nhóm tìm hiểu và tập kể 1 tranh

-Đại diện nhóm báo cáo

Nhận xét,bổ sung

-Ý nghĩa : Vì sao ông khách lại muốn ăn tép mà không ăn thịt

ngỗng?

*Câu chuyện ca ngợi tình cảm của vợ chồng nhà ngỗng đã sẵn sàng

hi sinh cho nhau

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? Ôn tập

.HS trả lời-CN cài

HS trả lời-CN

-CN,lớp

-HS qsát tranh.-HS đọc thầm

-CN

-CN,lớp

-HS viết vở tập viết

-HS qsát tranh và nghe gv kể

chuyện

-HS thảo luận nhóm

-CN kể

-HS trả lời

-HS nghe

Trang 4

-GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài.

-Cho hs thi ghép tiếng có vần vừa ôn

Nhận xét

5.Dăn dò : học bài.Xem bài mới

-Nhận xét tiết học

- HS trả lời.-Lớp đồng thanh.-HS viết

Môn : Toán

Tiết 85 Bài : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

A.Mục tiêu :

-Hiểu đề toán : Cho gì ? Hỏi gì ?

-Biết bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số

Rèn kỹ năng đọc, viết, trả lời câu hỏi

Yêu thích học tập, làm việc cẩn thận

B Đồ dùng dạy học : : sgk, vở

1.Ổn định : hát vui

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì? Bài toán có lời văn

-Y/C hs nêu bài toán bài 3, 4 trang 116

Nhận xét

-Trong bài toán có lời văn thường có những gì?

-Nhận xét ktbc

3.Bài mới :

a/GTB : Giải toán có lời văn

b/Giới thiệu cách giải và trình bày bài giải :

-Cho hs xem tranh,đọc bài toán – gv ghi bảng

-HD tìm hiểu :

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+HD viết bài giải :

Viết câu lời giải : Dựa vào câu hỏi của bài toán để đặt lời giải

-HS nhắc lại

-HS xem tranh và nêu bài toán

-CN trả lời

-HS trả lời

-HS nghe gv HD giải

-CN,lớp

Trang 5

+Cho hs nhắc lại trình tự ghi bài giải.

+GV viết bảng – hs trả lời miệng và điền thêm phần còn thiếu

trên bảng lớp

Nhận xét

+Cho hs đọc lại bài giải hoàn chỉnh

-Bài 2 :

+Cho hs đọc bài toán – gv ghi bảng

+GV viết tóm tắt cho hs điền số

+Cho hs đặt lời giải và nêu phép tính

+Cho hs viết bài giải vào vở

+Gọi cá nhân sửa bài.Nhận xét,sửa sai

-Bài 3 :

+Cho hs đọc bài toán,tự ghi tóm tắt và bài giải vào vở

+Gọi 2 hs sửa bài

+Nhận xét.HD hs kiểm tra chéo

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì? Giải toán có lời văn

-Cho hs nêu các bước trình bày bài giải

-CN

-CN

-CN

-HS kiểm tra chéo

- HS trả lời

-CN

Thứ ba ngày tháng năm 2013 Môn : Đạo đức

Bài : EM VÀ CÁC BẠN ( t2 )

A.Mục tiêu :

-Bước đầu biết được : Trẻ em được học tập, vui chơi và được kết giao bè bạn -Biết cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi -Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi

-Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh

Quan sát, so sánh, trả lời câu hỏi

Biết đoàn kết,thân ái với bạn khi cùng học,cùng chơi

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ bạn bè

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với bạn bè

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè

- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Tổ chức trò chơi

- Trình bày 1 phút

Trang 6

B.Chuẩn bị : vở đạo đức, tập vẽ, màu.

+Có bạn cùng học, cùng chơi vui hơn hay một mình vui hơn?

+Muốn có nhiều bạn cùng học,cùng chơi em phải làm gì?

*Em cần cư xử tốt với bạn vì sẽ được các bạn yêu quý,đem lại

niềm vui cho các bạn và em sẽ có nhiều bạn hơn

* GV giáo dục tính đoàn kết trong quan hệ bạn bè, trong học tập,

trong vui chơi

b.2/Hoạt động 2 : Vẽ tranh

-Em hãy vẽ tranh về bạn của mình

+GV y/c hs vẽ tranh

+GV qsát hs thực hành

-GV chọn tranh đẹp trình bày cho lớp xem

*Trẻ em có quyền được học tập,vui chơi,có quyền được tự do kết

bạn.Muốn có nhiều bạn cần cư xử tốt với bạn

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? -Em và các bạn

-Vì sao phải cư xử tốt với bạn?

-Em hãy kể về một bạn biết cư xử tốt với em?

5.Dặn dò : Thực hiện theo bài học

-Nhận xét tiết học

HS trả lời-HS trả lời

-HS nhắc lại

-HS đóng vai theo nhóm

-HS trả lời

-HS nghe

-HS thực hành vẽ tranh

-HS nghe

HS trả lời

Trang 7

-Viết được : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè.

-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sức khoẻ là vốn quí nhất

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

Yêu thích học tập, biết siêng năng tập thể dục để rèn luyện sức khoẻ

B Đờ dùng dạy học : : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : sĩ số

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ? Ơn tập

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : đĩn tiếp , ấp trứng

-GV giới thiệu và viết : hoạ

+Cho hs cài,phân tích và đọc : hoạ

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? hoạ sĩ

+GV viết – hs đọc : hoạ sĩ

+Cho hs đọc : oa – hoạ - hoạ sĩ

+Sửa sai cho hs

-Cho hs cài,phân tích và đọc : oe

-GV giới thiệu và viết : xoè

+Cho hs cài,phân tích và đọc : xoè

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? múa xoè

+GV viết – hs đọc : múa xoè

+Cho hs đọc : oe – xoè – múa xoè

+Sửa sai cho hs

- HS trả lời

-CN

-CN,tổ

-HS đọc thầm

Trang 8

-Cho hs tìm,phân tích : khoa, hoà, choè, khoẻ?

-HD hs đọc các từ ứng dụng

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

-Cho hs phân tích : oe - xoè

-HD hs viết bảng con : oe – múa xoè

Sửa sai cho hs

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? oa oe

-Cho hs thi viết : oa – hoạ sĩ , oe – múa xoè

+Gv viết : Hoa ban xoè cánh trắng

Lan tươi màu nắng vàng

Cành hồng khoe nụ thắm

Bay làn hương dịu dàng

+Cho hs tìm,phân tích : xoè, khoe, hoa?

-GV viết : Sức khoẻ là vốn quý nhất

-HD hs qsát tranh,trả lời câu hỏi :

+Các bạn trong tranh đang làm gì?

+Hàng ngày em tập thể dục vào những lúc nào?

-CN

-CN,lớp

-Hs nghe

-HS phân tích và viếtbảng con

- HS trả lời-HS thi viết

HS trả lời-

Trang 9

+Tập thể dục thường xuyên sẽ giúp ích gì cho cơ thể?

-GV sửa câu trả lời cho hs

@Có sức khoẻ thì mới làm được việc.Do đó,cần tập thể dục đều

đặn để có sức khoẻ tốt

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? oa oe

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs thi tìm tiếng mới có oa , oe

-Lớp đồng thanh

-CN cài tiếng mới

Môn : Toán

Bài : XĂNG - TI - MÉT ĐO DỘ DÀI

A.Mục tiêu :

-Biết xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài

-Biết xăng-ti-mét viết tắt là cm

-Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng

Rèn kỹ năng đọc, viết, trả lời câu hỏi, đo độ dài đoạn thẳng

-Tiết trước học bài gì? -Giải toán có lời văn

-Cho 2 hs làm bài 3 trang upload.123doc.net

a/Giới thiệu bài : Xăng ti mét Đo độ dài

b/Giới thiệu đơn vị đo ( cm ) và dụng cụ đo độ dài :

-HD hs quan sát cái thước GV gíơi thiệu : Dây là cái thước có

chia vạch xăng ti mét Dùng thước này để đo độ dài các đoạn

thẳng, các vật Vạch đầu tiên là số 0 Từ 0 – 1 là 1 xăngti mét, từ 1

– 2 cũng là 1 xăngtimét Từ 0 – 2 là 2 xăngtimét

-Xăngtimét viết tắt là : cm

+Đọc : xăng – ti – mét

+Lưu ý : ở đầu thước có thêm một đoạn nhỏ mới đến vạch 0 Vì

vậy, phải đề phòng nhầm lẫn giữa số 0 với đầu thước

c/HD các thao tác đo độ dài :

-GV vẽ đoạn thẳng AB Ta sẽ đo đoạn thẳng AB như sau :

+Đặt vạch 0 trùng với một đầu đoạn thẳng AB ( điểm ) mép

-CN, lớp

-HS nghe

Trang 10

thước trùng với đoạn thẳng AB.

+Đọc số ghi ở vạch của thước trùng với đầu kia của đoạn thẳng

( điểm B ), đọc kèm theo đơn vị xăngtimét

+Viết số đo độ dài đoạn thẳng : 3 cm

-Cho hs thực hành đo độ dài các đoạn thẳng trong BT4 rời đọc kết

quả

d/Thực hành :

-Bài 1 : Viết đơn vị xăngtimét

Cho hs viết vào vở

-Bài 2 : Viết số thích hợp vào ơ trống rời đọc số đo

+Cho hs làm vào sgk

+Cho hs đọc các số đo

Nhận xét, sửa sai

-Bài 3 : Đặt thước đúng ghi đúng, sai ghi sai

+Cho hs đọc yêu cầu

+Cho hs ghi đúng/sai rời giải thích

+Nhận xét, sửa sai

4.Củng cố :

-Hơm nay học bài gì? -Xăngtimét Đo độ dài

-Nhắc lại các bước đo độ dài

-Nêu các trường hợp đo sai, khơng đúng các bước đo độ dài

5.Dặn dị : xem bài mới

-Nhận xét tiết dạy

-HS quan sát gv đo

-HS thực hành đo ĐT/BT4

-CN viết vở : cm cm cm

-Đọc được : oai, oay, điện thoại, giĩ xốy; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được : oai, oay, điện thoại, giĩ xốy

-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

Yêu thích học tập, biết giữ gìn bàn ghế

B.Đờ dùng dạy học : : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : sĩ số

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ? -oa oe

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : oa – hoạ sĩ , oe – múa xoè

-HS viết b

-HS nhắc lại

Trang 11

b/Dạy vần :

*oai :

b.1/Nhận diện vần :

-GV tô oai : oai có o ghép với ai

-So sánh oai với oa? Giống : o Khác : ai – a

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : oai

-GV giới thiệu và viết : thoại

+Cho hs cài,phân tích và đọc : thoại

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -điện thoại

+GV viết – hs đọc : điện thoại

+Cho hs đọc : oai – thoại – điện thoại

+Sửa sai cho hs

*oay :

b.1/Nhận diện vần :

-GV tô oay : oay có o ghép với ay

-So sánh oay với oai? Giống : oa Khác : i – y

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : oay

-GV giới thiệu và viết : xoáy

+Cho hs cài,phân tích và đọc : xoáy

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -gió xoáy

+GV viết – hs đọc : gió xoáy

+Cho hs đọc : oay – xoáy – gió xoáy

+Sửa sai cho hs

Đọc từ ứng dụng :

-GV viết : quả xoài hí hoáy

khoai lang loay hoay

-Cho hs tìm,phân tích : xoài, khoai, hoáy, loay, hoay?

-HD hs đọc các từ ứng dụng

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

HD viết bảng con :

*oai :

-Cho hs phân tích : oai – thoại

-HD hs viết : oai – điện thoại

Sửa sai cho hs

*oay :

-Cho hs phân tích : oay - xoáy

-HD hs viết bảng con : oay – gió xoáy

Sửa sai cho hs

-CN,tổ

-HS qsát,nghe

-Cài : oay CN đọc

Cài : xoáy Cn đọc

.-CN

Trang 12

-Cho hs thi viết : oai – điện thoại , oay – gió xoáy.

-Tiết 1 học bài gì ? oai oay

-Cho hs phân tích và đọc, so sánh : oai với oay?

+Gv viết : Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà

Tháng ba cày vỡ ruộng ra

Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng

+Cho hs tìm,phân tích : khoai?

-GV viết : Ghế đẩu, ghế tựa, ghế xoay

-HD hs qsát tranh,trả lời câu hỏi :

+Quan sát tranh và gọi tên từng loại ghế?

-Hôm nay học bài gì ? -oai oay

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs thi tìm tiếng mới có oai , oay

-CN cài tiếng mới

Trang 13

-Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây rau

Rèn kỹ năng quan sát, trả lời câu hỏi

HS cĩ ý thức bảo vệ và ăn rau sạch

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Nhận thức hậu quả khơng ăn rau và ăn rau khơng sạch

- Kĩ năng ra quyết định: thường xuyên ăn rau, ăn rau sạch

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về cây rau

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Rau cĩ được mẹ nấu chín khơng

- Em thường ăn những loại rau gi?

Hơm nay chúng ta học bài Cây rau

b/Các hoạt động :

b.1/Hoạt động 1 : Quan sát theo nhĩm

-Chia lớp làm 6 nhĩm : qsát cây rau em mang đến

+Gọi tên cây rau.Nĩ sống ở đâu?

+Chỉ ra từng bộ phận của cây rau?

+Em thích ăn loại rau nào?Vì sao?

-Cho các nhĩm trình bày

*Các cây rau đều cĩ rễ,thân,lá

Cĩ loại rau ăn lá : bắp cải,xà lách Cĩ loại rau ăn lá và thân : rau

cải,rau muống…cĩ loại rau ăn thân : su hào…Cĩ loại rau ăn củ :

cà rốt…Cĩ loại rau ăn hoa : hoa bí …Cĩ loại rau ăn quả : cà

chua…

b.2/Hoạt động 2 : Làm việc từng cặp với sgk

-Hai hs ngời cùng bàn sẽ làm thành cặp

-Các nhĩm xem tranh và trả lời các câu hỏi trong sgk

.-HS trả lời

HS kể

HS trả lời-HS nhắc lại

-HS làm việc theo nhĩm

-CN

-HS nghe

-HS làm việc theo cặp

Trang 14

-Cho các nhĩm thực hành hỏi – đáp.

*+Các em thường ăn loại rau nào?

+Tại sao ăn rau lại tốt? …cĩ nhiều chất dinh dưỡng

+Trước khi dùng rau làm thức ăn,người ta phải làm gì? …phải rửa

cho sạch

“Rau được trờng trong ruộng,vườn cĩ xịt thuốc lại dính bụi,đất…

Vì vậy,cần phải rửa sạch trước khi dùng rau làm thức ăn

b.3/Hoạt động 3 : Chơi : “ đố bạn rau gì?”

-Mỗi lần chơi : 1 bạn được bịt mắt,1 bạn đưa rau cho bạn đĩ

đốn.Nếu đốn đúng sẽ được vỗ tay tuyên dương

4.Củng cố :

-Hơm nay họcbài gì? -Cây rau

-Ăn rau cĩ lợi ích gì?

-Trước khi dùng rau làm thức ăn,ta phải làm gì?Vì sao?

5.Dặn dị : chuẩn bị một số cây hoa

-Nhận xét tiết học

HS trả lời

-HS nghe

-HS chơi trị chơi

.-HS trả lời

Thứ năm ngày tháng năm 2013

Mơn : Học vần

Bài : oan oăn

A.Mục tiêu :

-Đọc được : oan, oăn, giàn khoan, tĩc xoăn; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được : oan, oăn, giàn khoan, tĩc xoăn

-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Con ngoan,trị giỏi

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

Yêu thích học tập, biết cố gắng học giỏi và vâng lời cơ dạy cho cha mẹ vui lịng

B.Đờ dùng dạy học : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : sĩ số

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ? -oai oay

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : oai –điện thoại , oay – giĩ xốy

-HS viết b

-HS nhắc lại

-HS qsát,nghe

Trang 15

-So sánh oan với oai? -Giống : oa Khác : i - n

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : oan

-GV giới thiệu và viết : khoan

+Cho hs cài,phân tích và đọc : khoan

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -giàn khoan

+GV viết – hs đọc : giàn khoan

+Cho hs đọc : oan – khoan – giàn khoan

+Sửa sai cho hs

*oăn :

b.1/Nhận diện vần :

-GV tô oăn : oăn có o ghép với ăn

-So sánh oăn với oan? -Giống : o Khác : ăn - an

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : oăn

-GV giới thiệu và viết : xoăn

+Cho hs cài,phân tích và đọc : xoăn

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ?

+GV viết – hs đọc : tóc xoăn

+Cho hs đọc : oăn – xoăn – tóc xoăn

+Sửa sai cho hs

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

HD viết bảng con :

*oan :

-Cho hs phân tích : oan – khoan

-HD hs viết : oan – giàn khoan

Sửa sai cho hs

*oăn :

-Cho hs phân tích : oăn - xoăn

-HD hs viết bảng con : oăn – tóc xoăn

Sửa sai cho hs

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? -oan oăn

-Cho hs thi viết : oan – giàn khoan , oăn – tóc xoăn

Nhận xét

5.Nhận xét tiết học

Tiết 2

-Cài : oan CN đọc.-Cài : khoan Cn đọc

HS trả lời-CN

-CN,tổ

-HS qsát,nghe

HS trả lời-Cài : oăn CN đọc.-Cài : xoăn Cn đọc

-HS thi viết

Ngày đăng: 22/06/2021, 09:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w