-GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết -GV hướng dẫn HS viết tiếng bẻ,bẹ theo qui trình: +Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết trên , lia bút nối với nét thắt,[r]
Trang 1Tuần 2 : Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011 Tiếng việt: Bài 4: DẤU HỎI (?), NẶNG( )
A Muc tiờu :
Nhaọn bieỏt ủửụùc daỏu hoỷi vaứ thanh hoỷi, daỏu naởng vaứ thanh naởng
ẹoùc ủửụùc : beỷ, beù
- Traỷ lụứi 2 – 3 caõu hoỷi ủụn giaỷn veà caực bửực tranh trong SGK
B Chu ẩ n b ị :
1 Giỏo viờn :
Bảng cú kẻ ụ li.Cỏc vật giống như hỡnh dấu ,
2 Học sinh : Sỏch ,bảng con.Bộ đồ dựng học Tiếng Việt
C Cỏc hoạt động:
Ho
ạ t ủ ộ ng c ủ a giaựo viờeõn Ho ạ t ủ ộ ng c ủ a h ọ c sinh
Tiết 1:
A Kiểm tra bài cũ :5’ Dấu và thanh sắc
-Cho HS viết dấu sắc và tiếng bộ vào bảng con
-Giỏo viờn nhận xột
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
-GV cho HS xem tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
+Tranh này vẽ ai, vẽ gỡ ?
-Cỏc tiếng này cú điểm giống nhau là đều có thanh hỏi
và dấu hỏi
-GV chỉ vào dấu hỏi và núi đõy là dấu hỏi
-Cho HS phỏt õm đồng thanh cỏc tiếng cú thanh hỏi
Dấu nặng (.) :Thực hiện tương tư như thanh
Bài học hụm nay là dấu hỏi, nặng
2 :Dạy dấu thanh , Thực hành 10’
a Nhận diện dấu thanh
*Dấu hỏi :
-GV viết dấu hỏi , dấu hỏi là một nột múc
Viết lần 2
-Đưa dấu hỏi trong bộ chữ cỏi
-Dấu hỏi giống vật gỡ ?
-Yờu cầu HS lấy dấu hỏi trong bộ đồ dựng
*Dấu nặng :
-GV viết dấu nặng , dấu nặng là một chấm
Dấu nặng giống vật nào?
-Cho HS quan sỏt dấu nặng trong bộ đồ dựng TV
-Cho HS cài dấu nặng trong bộ đồ dựng
b Ghộp chữ và phỏt õm:
GV viết mẫu : dấu hỏi
Cho học sinh viết trờn khụng, trờn bàn
-YC hs ghộp tiếng be
-Để cú tiếng bẻ ta thờm dấu hỏi, cho HS ghộp tiếng bẻ
-Giỏo viờn viết : bẻ , cho HS luyện đọc
-YC phõn tớch tiếng bẻ
Học sinh quan sỏt
-Xem tranh -Một số HS trả lời
Học sinh phỏt õm : cỏ nhõn, nhúm,
lớp: hổ, mỏ, khỉ, giỏ, thỏ
HS quan sỏt và làm theo Phỏt õm
“dấu hỏi”
-Giống cổ con ngỗng, giống cỏi múc cõu đặt ngược…
-HS cài dấu hỏi
-HS quan sỏt -Giống hũn bi ve, nốt ruồi…
-HS dựng bảng cài
-HS cài tiếng be
-HS ghộp tiếng bẻ -Đọc cỏ nhõn, đồng thanh
-HS phõn tớch cấu tạo tiếng bẻ
-Học sinh phỏt õm : Cả lớp, nhúm,
Trang 2-Cho HS luyện đọc tiếng bẻ theo cá nhân, lớp
-Giáo viên nhận xét sửa sai
-Giải thích tiếng bẻ: bẻ ngô, bẻ cái bánh…
Dấu nặng :Thực hiện tương tự như dấu hỏi
*Củng cố:
Hôm nay chúng ta học dấu thanh gì?
-Cho HS đọc lại : bẻ, bẹ
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
-GV cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ , bẹ
-GV sửa phát âm cho học sinh
b.Luyện viết
-GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết
-GV hướng dẫn HS viết tiếng bẻ,bẹ theo qui trình:
+Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết trên
, lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bờ lia bút
nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên chữ e
+Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm dấu
nặng dưới chữ e
-Cho HS viết trên không bằng ngón tay
-YC học sinh viết bảng con
-Giáo viên cho học sinh tô vào vở
-Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô tiếng
thứ 2
-Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c Luyện nói;
-2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung từng tranh, gợi ý:
+Quan sát tranh em thấy gì ?
+Các tranh này có gì giống nhau ?
+Các tranh này có gì khác nhau ?
+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay
không?Em có thường chia quà cho mọi người không?
à Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho
gọn gàng tươm tất
-Em đọc tên của bài này
4 Củng cố – Dặn dò : 5’
-GV chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm tiếng có dấu hỏi
và dấu nặng, tổ nào tìm nhiều sẽ thắng
Nhận xét giờ chơi
-Tự tìm chữ có dấu thanh?, ở sách báo
Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã
bàn, cá nhân
Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
HS đọc nội dung tiết 1
Học sinh đọc phát âm theo cá nhân, lớp
Học sinh quan sát
-Học sinh viết trên không -Học sinh viết trên bảng con -Tô vào VTV
*Các nhóm hỏi và trả lời, đậi diện một só nhóm lên bảng trình bày, lớp nhận xét, bổ sung, ví dụ:
-Tranh 1: Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái -Tranh 2: bác nông dân bẻ ngô -Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh cho bạn -Các bức tranh đều có tiếng bẻ -Điểm khác nhau: Các hoạt động khác nhau
Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình Học sinh nêu Học sinh đọc : bẻ Học sinh cử 3 em đại diện lên tìm
Thø ba ngµy 23 th¸ng 8 n¨m 2011
Trang 3I) Muc Tiêu :
Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
Đọc được : bè, bẽ
Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Bộ đồ dùnh TV
2 Học sinh : Bảng con Bộ đồ dùng học tiếng việt
III) Các hoạt động:
A.Bài cũ : 5’ Dấu hỏi , nặng
Cho HS viết dấu hỏi, và tiếng bẻ, bẹ vào bảng con
Gọi HS lên bảng chỉ dấu hỏi,nặng trong các tiếng
củ cải, nghé ọ
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài : 5’
*Dấu huyền
-GV treo tranh sách giáo khoa trang 12
-Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
-Dừa, mèo, cị, gà, giống nhau ở chổ đều cĩ dấu huyền
-Giáo viên chỉ tranh, cho HS đọc đồng thanh tiếng cĩ
dấu huyền
-Tên của dấu thanh này là dấu huyền, cho HS đọc dấu
thanh: Dấu huyền
*Dấu ngả (Tương tự dấu huyền)
2.Dạy dấu thanh
a.Nhận diện dấu thanh
*Dấu huyền
Giáo viên viết dấu huyền,là một nét nghiêng trái
-Đưa dấu \ trong bộ chữ cái cho HS quan sát
-Đặt thước nghiêng cho HS nhận diện
-Dấu \ giống vật gì ?
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ ĐDTV
-Viết dấu huyền, yêu cầu qs và so sánh sự khác nhau
giữa dấu huyền và dấu sắc
* Dấu ~ : Thực hiện tương tự
-Viết dấu ngả
-Dấu ngả giống nét nào đã học?
-Cho HS cài dấu ngả trong bộ ĐDTV
b Ghép chữ và phát âm;
*Dấu huyền (\)
-Tiếng be khi thêm dấu \ vào ta được tiếng bè.GV viết
bè, hướng dẫn HS ghép tiếng bè
-Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu \ trong tiếng bè
-Giáo viên phát âm tiếng bè
-Chữa lỗi phát âm cho học sinh
-GV cho HS phân tích tiếng bè
-Học sinh viết -Học sinh chỉ và đọc dấu thanh
-Vẽ dừa, mèo, cị, gà Học sinh phát âm
Học sinh đồng thanh dấu huyền
- Học sinh lấy và làm theo
-Giống thước kẻ để nghiêng -Cài dấu huyền
-HS nêu: Dấu huyền: giống nét xiên trái, dấu sắc giống nét xiên phải
-Quan sát, nêu nhận xét -Cài dấu ngả
-Học sinh ghép tiếng bè
-2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e
-HS đọc theo:Cả lớp, tổ, cá nhân
-Phân tích cấu tạo tiếng bè
Trang 4Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật cĩ tiếng bè
*Dấu ~ : Thực hiện tương tự
+Cho HS ghép tiếng be, sau đó HD ghép tiếng bẽ,
+Cho HS đọc
-Hãy nêu cấu tạo tiếng bẽ
-Cho HS tìm tên người, sự vật có dấu ngả
c Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con 5’
-Giáo viên viết mẫu : dấu \ , ~
- GV HD cụ thể từng dấu thanh
-Cho học sinh viết trên khơng, trên bàn
GV viết : bè , viết tiếng be sao đĩ đặt dấu huyền trên
chữ e
-Giáo viên nhận xét sửa sai
-Cho học sinh viết trên bảng con
-Nhận xét, sửa chữa
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
-GV cho HS đọc tiếng bè , bẽ ở trên bảng
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
-Cho HS phân tích và so sánh tiếng bè và tiếng bẽ
b :Luyện viết
-GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết
-GV hướng dẫn HS tập tơ tiếng bè , bẽ theo qui trình
-Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết trên ,
lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia bút
nối với chữ e, sau đĩ nhấc bút viết dấu huyền trên …
-Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết dấu ngã
trên con chữ e
-Giáo viên cho học sinh tơ vào vở
-GV lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tơ tiếng thứ 2;
GV quan sát và giúp đỡ các em chậm
c Luyện nĩi ;
- GV treo tranh 13 sách giáo khoa cho học sinh xem
+Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?
GV gợi mở thêm nội dung tranh
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
+Thuyền khác bè như thế nào ?Bè thường chở gì ?
+ Em cĩ trơng thấy bè bao giờ chưa ?
+Em đọc lại tên của bài này
4 Củng cố -Dặn dị : 5’
-GV viết các tiếng : khỉ, hè,về,đến,sẽ,vẽ,mẻ,bé nhè mẹ
-Nhận xét giờ học
Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo
-Thuyền bè, bè chuối, bè bạn…
-Hình thức học : Cá nhân, lớp -Học sinh quan sát và nêu Học sinh nêu
-HS quan sát -Viết trên không hoặc trên bàn
Học sinh viết trên bảng con
-Học sinh đọc,Cá nhân,nhĩm,lớp -Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát giáo viên viết Học sinh tơ vào vở
-HS xem và thảo luận nội dung tranh -HS nêu theo cảm nhận của mình -Bè đi dưới nước
-Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại
-HS nêu theo sự hiểu biết của mình -Học sinh đọc : bè
-HS cử mỗi tổ 1 em đại diện lên gạch chân tiếng cĩ dấu huyền, ngã
Lớp hát 1 bài
I Mục tiêu
Trang 5Nhận biết hình vuơng , hình trịn, hình tam giác Ghép các hình đã học thành hình mới
*Bài tập cần làm: BT 1,2
Chuẩn bị:
1.Giáo viên :
Các hình vuơng, trịn, tam giác bằng gỗ bìa
Que diêm, gỗ bìa cĩ mặt là hình vuơng, hình tam giác, trịn
1 Học sinh :
Sách, vở, bài tập; Bộ đồ dùng học tốn
II) Các hoạt động dạy học:
A.Ổn định :
B Bài cũ :
Kể tên các hình đã học
Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hình vuơng, hình trịn
C Bài luyện tập
1 Hoạt động 1 : Tơ màu vào các hình đã học
-Các hình nào các em đã học ?
-Hãy tơ các hình cùng tên 1 màu vào VBT Tốn
-Gợi ý: chọn 3 màu để tơ vào các hình, hình giống nhau thì tơ
màu giống nhau
-Giáo viên sửa bài
2 )Hoạt động 2 : Ghép hình
Hướng dẫn HS sử dụng các hình vuơng, hình tam giác đã chuẩn
bị ghép theo mẫu trong SGK, cĩ thể ghép các mẫu khác nhau
-Giáo viên theo dõi và khen thưởng những học sinh ghép
nhanh và đẹp
D Cũng cố,Dặn dị:5’
* Trị chơi: Thi tìm nhanh:
-GV chuẩn bịi một số hình vuơng, hình tron, hình tam giác, cho
2 nhĩm tham gia lên tìm và phân loại các hình, nhĩm nào tìm
đúng và nhanh sẽ thắng
-Lớp tuyên dương
-Nhận xét tiết học
Hát
Học sinh lấy hình tam giác, hình vuơng, hình trịn
-HS nêu tên hình đã học Học sinh làm vở bài tập
*HS thi đua ghép hình nhanh
và đẹp -Học sinh xếp hình: Ngơi nhà, thuyền, khăn quàng
*2 nhĩm tham gia, cả lớp cổ vũ cho 2 nhĩm
-Tổng kết cuộc thi
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
Tiếng việt
Bài 6: be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ
I) Muc Tiêu :
- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc/ dấu hỏi / dấu nặng / dấu
huyền / dấu ngã
- Đọcđược tiếng be kết hợp các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
Trang 6II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ Các miếng bìa có ghi e , be
be , bè bè , be bé Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ
2 Học sinh : Sách giáo khoa , vở tập viết Bộ đồ dùng
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ :5’
Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã
Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè, bẽ
Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu, trong các
tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ
Nhận xét
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
-Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã được
học
-Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu
-Cho HS qs tranh trang 14 trong sách giáo khoa, hỏi:
Tranh vẽ ai , vẽ gì ?
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp các tiếng bên cạnh mỗi bức
tranh
-Giới thiệu bài học
2 Ơn tập
a Chữ , âm e , b và ghép e , b thành tiếng be (5’)
-GV gắn các âm b , e , be lên bảng lớp cho học sinh
đọc
-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
b Ghép be với các dấu thanh
-GV gắn be và các dấu thanh lên bảng
-Cho HS thảo luận: ghép tiếng be với dấu thanh để tạo
tiếng
-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
-Chỉ bảng khơng theo thứ tự cho HS đọc
c Các từ tạo nên từ e, b, và các dấu thanh
-Từ âm e, b, và các dấu thanh ta cĩ thể ghép được
tiếng nào?
-Cho HS luyện đọc thành thục chữ cái và dấu thanh
-Cho HS tự đọc các tiếng trong bảng ơn
-Với các tiếng đã học ta cĩ thể ghép được từ nào?
-GV ghi bảng các từ HS ghép được
-Giải thích một số từ: be bé, be be…
-GV cho học sinh đọc
-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
d Viết trên bảng con
-GV viết mẫu lên bảng các tiếng : be , bè , bé , bẻ , bẽ,
bẹ -GV vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
-GV cho học sinh viết bảng con (1 hoặc 2 tiếng )
Học sinh viết
Học sinh viết và đọc
2-3 học sinh lên bảng
-HS nêu:e,b,be,bé,bẻ,bẽ,bè, bẹ, các dấu sắc, huyền…
-HS quan sát, nêu -HS đọc: be , bè , bé , bẹ , bẻ
-HS đọc nối tiếp, đọc cá nhân -Học sinh quan sát
-Học sinh đọc lớp, cá nhân
-HS quan sát, thảo luận ghép tiếng be với các dấu thanh
-HS nêu các tiếng ghép được -HS đọc cá nhân ,nhĩm, lớp
-HS nêu lại các tiếng ghép được trong bảng ơn
-HS đọc cá nhân, lớp -Đọc nối tiếp, đọc cả lớp -Nêu một số từ
-HS đọc các từ dưới bảng ơn : cá nhân, bàn, lớp
-HS đọc lại các chữ GV đã viết -HS viết chữ lên khơng trung
Trang 7* Củng cố:
-Cho HS nhắc lại nội dung bài học
-Gọi 2-3 HS đọc bài trên bảng lớp
Tiết 2
3 Luy ện tập
a.Luyện đọc (15’)
-Cho HS nhắc lại bài ơn ở tiết 1
-Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài ơn
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
-Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo khoa
trang 15
-Tranh vẽ gì ?
*Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế
giới cĩ thật mà ta đang sống Vì vậy tranh minh họa
cĩ tên là be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật cũng be
bé xinh xinh
-Cho HS đọc từ: be bé
b Luyện viết (10’)
-GV cho HS tơ các tiếng cịn lại trong vở tập viết
-Giáo viên lưu ý học sinh cách viết , qui trình viết
c
Luyện nĩi ( 10’)
-Cho HS quan sát tranh cịn lại ở sách giáo khoa
trang 15
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh theo chiều
dọc:
-Em đã trơng thấy các con vật, các loại qủa, đồ vật
này chưa?
-Em thích nhất tranh nào ?
-Trong các tranh này tranh nào vẽ người ? người này
đang làm gì ?
-Cho HS lên chỉ các dấu thanh phù hợp vào dưới tranh
C.Củng cố,Dặn dị :5’
*Thi đua trị chơi: Tìm nhanh các dấu thanh cĩ trên
bảng, mỗi lần 2 HS lên chỉ nhanh
-Nhận xét giờ học
-Dặn dị: Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ , các
dấu thanh vừa học
Xem trước bài mới
-HS viết bảng con -2-3 HS đọc, cả lớp đọc bài trên bảng
-1-2 HS nhắc lại Học sinh đọc cá nhân, nhĩm, lớp
Học sinh quan sát Học sinh nêu
Học sinh đọc : be bé
Học sinh tơ chữ -Học sinh quan sát
-Học sinh quan sát và nêu nhận xét :
dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ ; vĩ / võ -Học sinh nêu
Tranh cuối cùng vẽ người đang múa võ
-Học sinh cử đại diện mỗi tổ 2 em lên thi đua
-HS thi đua chỉ nhanh Học sinh đọc cá nhân, nhĩm, lớp
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật ; đọc, viết được các chữ số
1, 2, 3 ; biết đếm 1, 2 , 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1 ; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3
- *BT cần làm: BT1,2,3
Trang 8II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Mẩu vật và tranh ở SGK/11 Số 1, 2, 3 mẫu
2 Học sinh : Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ : Luyện tập 5’
Kể tên các hình đã học
Khăn mùi soa, gạch bơng cĩ hình gì ?
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
-Giáo viên : cơ cĩ 1 quả chuối, cơ cĩ 1 cái ca
-Mời 1 em lên lấy cho cơ 1 con chim, 1 con thỏ
-Chỉ vào từng nhĩim đồ vật và nêu: Một con chim,
một chấm trịn đều cĩ số lượng là một, ta dùng số
một để chỉ số lượng của mỗi nhĩm đồ vật đĩ Số
một được viết như sau: 1
-Giới thiệu số 1 in , 1 viết
-Giới thiệu số 2,3 tương tự số 1
-GV chỉ vào từng hình vẽ các cột hình LP và đếm:
1,2,3 và đọc ngược lại
-Cho HS tập đếm
2 Thực hành
Bài 1: Thực hành viết số
Số 1 gồm mấy nét, viết thế nào ?
-HD điểm đặt phấn và điểm kết thúc
-Cho HS viết số 1 vào bảng con
-Số 2, 3 gồm mấy nét ? đĩ là nét nào ?
-GV cho học sinh viết trên khơng lần lượt các chữ
số 2,3 sau đĩ viết vào bảng con
-Nhận xét, sửa chữa cụ thể cho HS
-Cho HS viết số 1,2,3 vào VBT
-GV theo dõi và giúp đỡ HS
Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ
-Giáo viên nêu yêu cầu
-Cho HS viết các số vào chỗ trống
-Nhận xét, sửa chữa
Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm trịn
Đề bài yêu cầu gì ?
GV theo dõi, nhận xét
3 Cũng cố,Dặn dị:5’
Trị chơi : Nhận biết số lượng
Cơ giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo số
lượng đĩ.Giáo viên nhận xét
-Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp
Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
Học sinh nêu Khăn quàng hình tam giác Gạch bơng cĩ hình vuơng
-Học sinh quan sát và nhắc lại: Cĩ một bạn gái, một con chim
-Học sinh lên lấy và đọc 1 con chim …
-Học sinh đọc số 1
- 1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1
-Gồm 1 nét xiên phải, 1 nét sổ thẳng
-Viết số 1 vào bảng con -HS nêu nhận diện số 2,3 -Tương tự, HS viết số 2,3 vào bảng con
-Viết các số vào VBT, mỗi chữ số viết 2 dịng
-Học sinh nêu lại -Học sinh nêu số lượng hình vẽ -Viết số thích hợp vào chỗ trống -Viết số vào ơ Vẽ chấm trịn vào ơ
Học sinh làm bài Hình thức học:Lớp Học sinh giơ : 1 , 2 , 3
Trang 9Đạo Đức EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( tiết 2)
I) Muc Tiêu :
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt
* Tự giới thiệu về bản thân Thể hiện sự tự tin trước đám đông
II) Chuẩn Bị :
1 Giáo viên : Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Vở bài tập đạo đức
2 Học sinh : Vở bài tập đạo đức
A.Bài cũ:
-Em hãy kể cho bạn nghe về ngày đầu tiên đi hạoc của
em!
-Nhận xét, đánh giá
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: HS hát bài: Đi tới trường
2 Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
Muc Tiêu : Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện
-Cho HS quan sát các tranh vẽ ở SGK
-Giáo viên treo tranh và kể
Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào
lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật
đẹp Cơ giáo đĩn em và các bạn vào lớp
Tranh 3: Ở lớp, Mai được cơ giáo dạy bao điều mới lạ
Tranh 4: Mai cĩ thêm nhiều bạn mới, cùng chơi với
các bạn
Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường lớp mới
*Cho HS kể chuyện theo nhĩm 4
-Theo dõi, giúp đõ HS lúng túng
-Gọi một số nhĩm kể
*Kết luận: Chúng ta thật vui và tự hào khi trở thành HS
lớp Một
3 HĐ 2 : Sinh hoạt vui chơi
Muc Tiêu : HS biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về chủ
đề “Trường em”
Cách tiến hành :
Mỗi nhĩm 4-5 em thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp
Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải làm gì?
Kết luận :
Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên, cĩ quyền đi học
Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các em
phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
Nhận xét tiết học
C Củng cố-Dặn dị
-Thực hiện như những điều vừa học
-Lớp hát bài : Em yêu trường em
-1-2 HS kể, nêu cảm xúc của mình khi được vào lớp Một
Hát tập thể bài “Đi đến trường”
-Theo dõi, lắng nghe GV kể
*Thảo luận theo nhĩm 4 : Quan sát tranh, kể cho nhau nghe trong nhĩm -Đại diện 5 nhĩm kể chuyện theo nội dung 4 tranh
-Các nhĩm nhận xét, bổ sung
ĐDHT : Giấy, bút để vẽ Hình thức học : nhĩm, lớp, cá nhân Nhĩm 1: Vẽ tranh về trường em Nhĩm 2: Đọc thơ về trường em Nhĩm 3: Múa hoặc hát về trường em
Học sinh nhắc lại : Trẻ em cĩ quyền cĩ
họ tên, cĩ quyền được đi học
HS nghe
Trang 10Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011
Tiếng việt Âm : ê - v
I) Muc Tiêu :
- Đọc được : ê, v, bê, ve, từ và câu ứng dụng
- Viết được: ê v, bê, ve ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một )
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : bế bé
- *HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II)Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 16
2 Học sinh : Bảng con Bộ đồ dùng
III)Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ : 5’
-GV gọi HS đọc cá nhân : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
-Cho học sinh viết bảng con : bé , bẹ
-Nhận xét
B Dạy và học bài mới:
1.Giới thiệu : 2’
Cho HS xem tranh trong sách giáo khoa trang 16,
hỏi:
-Tranh vẽ gì ?
-Trong tiếng bê và xe chữ nào đã học ?
à Chúng ta sẽ học các chữ âm cịn lại : ê - v
Giáo viên ghi bảng : ê – v
2 Dạy chữ ghi âm
a Nhận diện chữ;
Giáo viên viết chữ ê và nĩi: Chữ ê giống chữ e và
cĩ thêm dấu mũ ở trên
-Cho HS nhận diện chữ ê in
-Đính chữ ê viết thường, cho HS nhận diện
-Chữ ê và e giống nhau và khác nhau cái gì ?
b Phát âm và đánh vần tiếng
-Cho HS cài âm ê
-Giáo viên phát âm mẫu ê ( miệng mở hẹp hơn âm e)
-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
-GV ghép tiếng bê và nĩi: cĩ âm ê rồi, để cĩ tiếng
bê ta ghép thêm âm b
-Giáo viên viết bê và đọc trơn
-Cho HS cài tiếng bê
-Nhận xét, cho HS đọc trên bảng cài
-2-3 học sinh đọc Học sinh viết
-Học sinh quan sát , trả lời
-Vẽ bê , ve -Âm b, âm e đã học -HS nhắc lại
-Học sinh đọc theo
Học sinh quan sát
-HS nêu các nét chữ ê in: gồm 1 nét ngang và 1 nét cong hở phải
-Chữ ê thường gồm 1 nét thắt và một dấu nĩn đặt ở trên
-Giống nhau đều cĩ nét thắt, khác nhau là chữ ê cĩ dấu mũ ở trên
-HS cài âm, đọc cá nhân, đồng thanh -HS phát âm: cá nhân,nhĩm,lớp
-HS nghe và quan sát -Học sinh đọc bê -HS thực hiện cài tiếng
-Đọc tiếng bê