* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thaønh hai nhoùm, caùc nhoùm coù nhieäm vuï nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có Hoạt động 3 7 ph chứa vần iu trong vòng 7 phút nhóm nào Trò chơi[r]
Trang 1Học vần 131, 132 Bài 39: au - âu (Tiết 1)Học vần 133 Bài 39: au - âu (Tiết 2) Giảm câu hỏi Đạo đức 10 Lễ phép với anh chị, nhường t2
Thứ ba
06/11
Toán 38 Phép trừ trong phạm vi 4Học vần 134, 135 Bài 40: iu - êu (Tiết 1)Học vần 136 Bài 40: iu - êu (Tiết 2 ) Giảm câu hỏi Thể dục 10 Bài 10: Thể dục RLTTCB
O.Học vần 10 Luyện tập (Bài 40 )
Thứ tư
07/11
Học vần 137,138 Ôn tập giữa học kì IHoc vần 139 Ôn tập giữa học kì I
thay cho làm ý aHát nhạc 10 Ôn tập 2bài hát: Tìm bạn thân,Lý
Mĩ thuật 10 Vẽ quả (quả dạng tròn)
Thứ sáu
09/11
Học vần 143 Bài 41: iêu - yêu (Tiết 1)Học vần 144 Bài 41: iêu - yêu (Tiết 2) Giảm câu hỏi Học vần 145 Luyện tập (Bài 42)
Toán 40 Phép trừ trong phạm vi 5
Trang 2I Mục tiêu:
1 a Giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
b Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ.(HS yếu trừ trong phạm vi 3)
II hoạt động sư phạm : 5’
- gọi 2 HS : 3 – 1 = ? 3 – 2 = ? 2 – 1 = ?
- Nhận xét ghi điểm :
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- YC HS nêu đề bài
? Muốn có kết quả ta phải thực hiện như thế nào?
- YC HS làm bảng con ( cột 2,3 )
? Em có nhận xét gì về các số 1, 2, 3
ở cột tính thứ 3?
Bài 2/ 55:
- YC HS nêu đề
- Thi điền nhanh theo 4 nhóm
- YC HS đọc lại kết quả
Bài 3/ 55:
- YC HS nêu đề
? Em điền dấu gì để 1…1 = 2
? Em điền dấu gì để 3…2 = 1
- YC HS làm vào vở ( cột 2 ,3 )
- GV thu 1 số vở chấm
- GV nhắc về mối quan hệ của phép cộng và phép trừ
- 1 HS nêu
- 1 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng lớp
- HS dưới lớp làm bài vào bảng con
- YC HS nêu đề bài
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Ở hình a bạn nam có mấy quả bóng
- Bạn cho đi mấy quả?
- Còn lại mấy quả?
- 2 đội thi
(HS yếu tính: 3 - 2 = )
IV Hoạt động nối tiếp : 5’
Trang 3? Nội dung bài học hôm nay Là gì?
- HD HS làm bài và tập ở nhà Chuẩn bị: Phép trừ trong phạm vi 4
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
V Đồ dùng dạy học:
GV: bảng phụ Phấn màu, tranh bài 4;bảng phụ ,phiếu bài tập,thẻ
HS: hộp đồ dùng toán 1
Học vần
Tiết 131, 132, 133 : Au - Âu
I / Mục tiêu:
- HS biết đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu Từ và câu ứng dụng
- HS viết được au, âu, cây cau, cái cầu.(HS yếu viết ½ YCBT)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Gọi 2 HS đọc bài 38
- GV nhận xét, ghi điểm-GV bắt nhịp cho HS hát
- Giờ thiệu :Bài hát có một câu rất hay
Bà ơi bà, cháu yêu bà lắm Trong tiếng cháu có vần au hôm nay chúng ta học
- Vần au gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần au và vần ao có gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần au
- Sửa lỗi cho HS
Trang 4Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
- Hãy phân tích tiếng cau
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần au trong vòng 7 phút nhóm nàonhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần au
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần au
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần au
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ cây cau
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ cây cau
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần au mà mình vừa nhặt
ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếngnào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
-Tương tự giống tiết 1
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa
Trang 5- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy ghạch chân vần au, âu có trong từứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : au, âu, cây cau, cái cầu
- Cho HS viết vào vở theo mẫu-Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:
Bà cháu
? Trong tranh vẽ gì?
- Nhà em có bà không?
- Bà có hay kể chuyện cho em nghe không?
- Để bà được vui em phải làm gì?
- Nhận xét, chôùt lại
- Em hãy kể về bà của mình
- Em đã vâng lời bà chưa?Vâng lời bà em phải làm gì?
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nối tiếp trả lời
- Nối tiếp kể về bà của mình
Trang 6
- HS biết cư xử, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
- Có thái độ yêu quý anh chị, em của mình
II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử vởi anh chị em trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
III Phương pháp / kĩ thuật tích cực có thể sử dụng:
- Thảo luận nhóm, đóng vai, xử lí tình huống
IV
Chuẩn bị
- Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai
V Hoạt động dạy và học :
Cho học sinh kể về gia đình mình
-Gợi ý học sinh kể theo câu hỏi:
-Kết luận:
a HDHS làm BT3
- YC HS quan sát tranh và cho biết việclàm nào trong tranh là nên làm? Việc làm nào không nên làm?
- GV nhận xét, chốt ý:
+Tranh 1, 3, 5…nên làm
+ Tranh 4, 1… không nên làm
b Thảo luận nhóm:
-Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm
- YC mỗi nhóm đưa ra cách giải quyết một tình huống ở BT2
-Giáo viên theo dõi, bổ sung
-Nhận xét tiết học, giáo dục học sinh
Học sinh tự kể về gia đình mình
HS quan sát
- 5 HS nối tiếp trả lời
- Hoạt động theo nhóm
- Đại diện trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nối tiếp kể
- HS trả lời
Trang 7
Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2012
2.Biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
II.Hoạt động sư phạm: 5’
*GV gọi HS lên bảng làm bài: 3 – 1 = , 3 + 1 =,1 + 3 = , 3 – 2 =
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Trang 8*Cho HS đọc thuộc bảng trừ -Ba chấm thêm một chấm là mấy chấm? Bốn chấm bớt một chấm còn mấy chấm?
-Vậy: 3 + 1 = 4 Ngược lại: 4 – 1
*HS đọc thuộc bảng trừ.
- Trả lời cá nhân.
-HS trả lời cá nhân nối tiếp
-Nêu yêu cầu của bài 2
- Hướng dẫn HS làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm.
4 – 1 = 4 – 2 =
3 – 1 = 3 – 2 =… Trò chơi tiếp sức theo nhóm.
4 4 3 4 2
2 1 2 3 1
- 3 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con.
Nhận xét,sửa bài.
Bài 3 :Viết phép tính thích hợp:
-Nêu yêu cầu bài 3 -GV cho HS nhìn tranh, nêu bài toán,hướng dẫn làm bài.
- chấm bài,nhận xét, tuyên dương
- Làm vào vở.
-1 HS lên bảng sửa bài
IV Hoạt động nối tiếp: 5’
*GV cho HS đọc lại các phép trừ vừa học.
- Nhận xét tiết học
Trang 9- HS biết đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Từ và câu ứng dụng.
- HS yếu đánh vần viết được iu, êu
- HS viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.(HS yếu viết ½ YCBT)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ.Bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy – Học bài
mới
- Gọi 2 HS đọc bài 39
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Giờ thiệu :Bài hát có một câu rất hay
- 2hs
- Cả lớp hát
Trang 102.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Cái cây xanh xanh
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
Líu lo là líu lo Trong tiếng líu có vần iu hôm nay chúng ta học
Ti
ết 1
a Vần iu
- Hãy lấy chữ ghi âm i ghép với chữ ghi âm
u vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần iu gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần iu và vần au có gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần iu
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng rìu
- Đã có vần iu, muốn có tiếng rìu ta thêm âm gì và dấu gì??
- Hãy ghép tiếng rìu vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng rìu
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần iu trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần iu
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần iu
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần iu
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
Trang 11- Cho HS viết vào bảng con.
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần iu mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
-Tương tự như tiết 1
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy ghạch chân vần iu, êâu có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : iu, êu, lưỡi rìu,cái phễu
- Cho HS viết vào vở theo mẫu-Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:
Ai chịu khó
? Trong tranh vẽ gì?
- Nghe-HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
-Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 12Viết vần và từ chứa
3 Củng cố-dặn dò
- Những ai trong tranh chịu khó?
- Em có chịu khó không?
- Chịu khó thì em phải làm gì?
- Nhận xét, chôùt lại
- Bắt nhịp cho HS hát một bài Vừa hát vừatruyền một thẻ chữ có tiếng chứa vần iu, êu.Kết thúc bài hát Hs cầm thẻ chữ và đọc trước lớp
- Nhận xét sau mỗi lần Hs chơi
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Chơi trò chơi truyền tin
- Bước đầu làm quen với đứng kiễng gót, hai tay chống hông ( thực hiện bắt trước theo GV )
- Giáo dục cho học sinh thường xuyên rèn luyện cơ thể
II Địa điểm phương tiện:sân trường,vệ sinh nơi tập.
-Một cái còi
III Nội dung và phương pháp :
Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
* Nhận lớp,phổ biến nội dung,yêu cầu bài
học
- Cho HS khởi động
2 Phần cơ bản.
-Oân tư thế đứng cơ bản:2 lần
* Oân đứng đưa hai tay ra trước
-Tập phối hợp
Nhịp 1:Từ TTĐ C B đưa hai tay ra trước
Trang 13Nhịp 4:Về TTCB.
*Oân tập hợp hàng dọc ,dóng hàng ,đứng
nghiêm ,đứng nghỉ
Từ đội hình vòng tròn tập Thể dục
(RLTTCB),GV cho HS giải tán sau đó
dùng khẩu lệnh để tập hợp.Lần 2 cán sự
điều khiển dưới dạng thi đua
3 Phần kết thúc:
Cùng hệ thống lại bài
-Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà
14 phút
5 phút
X
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
Ơ.Học vần
Tiết 10 : Ôn tập
I / Mục tiêu:
- HS biết đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
III/ Hoạt động dạy và học:
2.1 Vào bài (3 ph)
Hoạt động 1:
Cái cây xanh xanh
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 10
Luyện đọc 10’
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy ghạch chân vần iu, êâu có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu câu ứng dụng :Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 143 Củng cố-dặn dò
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : iu, êu, lưỡi rìu,cái phễu
- Cho HS viết vào vở theo mẫu-Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:
Ai chịu khó
- Nhận xét, chôùt lại
- Bắt nhịp cho HS hát một bài Vừa hát vừatruyền một thẻ chữ có tiếng chứa vần iu, êu.Kết thúc bài hát Hs cầm thẻ chữ và đọc trước lớp
- Nhận xét sau mỗi lần Hs chơi
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Chơi trò chơi truyền tin
- Đọc được các âm, vần ,tiếng từ,câu đã học từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần ,tiếng từ,câu đã học từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học
II
Chuẩn bị :
- GV : bảng ôn tranh minh hoạ,thẻ từ
- HS : bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động :
Nội dung HĐ- giáo viên HĐ -học sinh
-Kiểm tra đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
Tiết 1
- Ôn tập học kỳ
- Chúng ta đã học các vần kết thúc bằng âmcuối nào?
*2 HS lên bảng viết bảng viết,HS dưới lớp viết bảng con -Đọc cá nhân nối tiếp
- 2 – 3 HS đọc trong sách giáokhoa
-Theo dõi lắng nghe
- Aâm cuối:u,a,o,i,y
Trang 15HĐ 2 :
Ôn các vần đã
học ghép âm
-Nêu vần cho học sinh chỉ
- Ghép âm đầu với các vần,dấu thanh tạothành tiếng
-Yêu cầu đọc các tiếng vừa ghép -Theo dõi chỉnh sửa cách đọc
* Làm việc cá nhân -Cho mở sách đọc từ ứng dụng -Theo dõi chỉnh sửa tốc độ đọc
Tiết 2
* Viết bảng -Đọc từ khó viết: tươi cười, líu lo, hiểubài,diều sáo ,con hươu,mưu trí
* Làm việc nhóm:
-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng GV lựachọn từng nội dung đã học để cho từngnhóm thi đọc sao cho phù hợp
-Nhận xét tuyên dương
- Cho đọc các câu ứng dụng từ bài 32-41
-Theo dõi nhắc nhở tốc độ đọc,ngắt nghỉ hơi
Tiết 3
- Đọc các vần, cho HS viết vào vở: ươi, uôi, iêu,ưu,iu,tươi,cười,hươu,chuối,diều,lựu,hiu,…
-Lưu ý độ cao khoảng cách nét nối.Cho HSviết bài
- Thu một số vở chấm điểm nhận xét
* Thi kể chuyện
-Kể lại truyện đã học mà em thích nhất-Cho thi kể theo nhóm
*Cho đọc đồng thanh lại một số bài
-Làm việc nhóm :Thi đua tìm tiếng chứa vầnđã học
-Tổng kết tuyên dương
-Nhân xét dặn dò:ôn tập chẩn bị thi giữa HKI
-Cả lớp viết bảng con chi
- Luyện đọc cá nhân -4-5 học sinh lên bảng chỉ
- Học sinh lần lượt ghép: ươi–huyền-người, d-iêu-huyền –diều
ng-l-ưu –sắc –lứu…
-Đọc cá nhân nhóm
*Đọc bài rong sách giáokhoa
-Đọc nối tiếp hàng ngang
- Luyện viết bảng con ,lưu ýkhoảng cách ,độ cao nét nối
- Mỗi nhóm cử ra 3 bạn : giỏikhá ,trung bình
- Lần lượt từng nhóm thi đọctrước lớp
- Mở sách giáo khoa,đọc nốitiếp mỗi em một bài.HS kháctheo dõi đọc thầm
- Mở vở viết bài
- 8-10 HS
* Kể cá nhân
-Lần lượt lên trước lớp kể
* Cả lớp đọc
-Thảo luận theo nhóm.thi viếttiếp sức trên bảng
-Theo dõi lắng nghe
Trang 16Tiết 39: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Biết làm tính trừ trong phạm các số đã học.(HS yếu làm ½ YCBT)
2 Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II Hoạt động sư phạm: 5’
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài :
4 – 2 = ? 4 -3 = ?
- Nhận xét ghi điểm :
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- YC HS nêu đề bài
- YC HS nêu lại cách đặt tính và tính
- YC HS làm vào bảng con
Bài 2 /57:
- Nêu đề bài
- YC HS thảo luận nhóm 4( dòng 1)
- YC các nhóm dán kết quả
Bài 3/ 57:
- YC HS nêu đề
? Em hãy nêu lại cách thực hiện phép trừ có 2 dấu - ?
- YC HS làm vào vở
- GV thu 1 số bài chấm
- 1 HS nêu
- 1 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng lớp
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện 4 nhóm dán kết quả