1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế việt nam chi nhánh huế

39 1,2K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế Việt Nam - chi nhánh huế
Tác giả Nguyễn Thị Thùy Dương
Người hướng dẫn Ths. Lê Thị Phương Thảo
Trường học Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 621,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam - chi nhánh huế SVTH:Nguyễn Thị Thùy Dương GV

Trang 1

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến

ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế

Việt Nam - chi nhánh huế

SVTH:Nguyễn Thị Thùy Dương

GVHD: Ths Lê Thị Phương Thảo

Trang 2

Nội dung trình bày

Phần I: Đặt vấn đề

Phần II: Nội dung và kết quả nghiên cứu

Phần III: Kết luận và kiến nghị

Click to add title in here

1 2 3

Trang 3

Phần I: Đặt vấn đề

• Toàn cầu hóa kinh tế là một xu hướng nổi trội  cạnh tranh gay gắt

• Các tổ chức tín dụng nước ngoài với số vốn khổng lồ, công nghệ hiện đai, dịch vụ đa dạng và bề dày kinh nghiệm tham gia vào lĩnh vực tài chính ngân hàng.

• Dịch vụ Mobile Banking là một loại hình của ngân hàng điện tử đang trên chiều hướng phát triển tốt

• Ra đời từ năm 1996, VIB là một trong những ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam.

“ Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ

1 Lý do chọn đề tài

Trang 4

Chung Xác định được các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ Mobile

Banking, từ đó đề ra các giải pháp

Xác định được các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ Mobile Banking, từ đó đề ra các giải pháp

Cụ thể

Hệ thống hóa các vấn đề lý thuyết

Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ Mobile Banking

Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ Mobile Banking

Xác định mức độ ảnh hưởng của từng

nhân tố

Xác định mức độ ảnh hưởng của từng

nhân tố

Đề xuất các giải pháp

2 Mục tiêu nghiên cứu

Trang 5

Phần I: Đặt vấn đề

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu

Khách hàng cá nhân đang giao dịch tại

Trang 6

Phần I: Đặt vấn đề

4 Phương pháp nghiên cứu

• Tài liệu từ ngân hàng

• Báo chí,internet vv…

Phương pháp phân tích

dữ liệu thứ cấp

Phương pháp phân tích

dữ liệu thứ cấp

• Nghiên cứu sơ bộ

• Nghiên cứu chính thức

Phương pháp phân tích

dữ liệu sơ cấp

Phương pháp phân tích

dữ liệu sơ cấp

Phiếu khảo sát ý kiến khách hàng gồm 18 biến quan sát, do đó số mẫu cần thiết là 90 mẫu  Phát 130 phiếu để đảm bảo đủ số lượng mẫu

cần

Phiếu khảo sát ý kiến khách hàng gồm 18 biến quan sát, do đó số mẫu cần thiết là 90 mẫu  Phát 130 phiếu để đảm bảo đủ số lượng mẫu

cần

Trang 8

Mô hình nghiên cứu

Lợi ích cảm nhận

Nhận thức sự dễ sử dụng

Ý định sử dụng Nhận thức rủi ro

Khả năng dùng điện thoại Khả năng dùng điện thoại Ảnh hưởng xã hội

Trang 9

Chương II: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng Mobile Banking của khách hàng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế

Việt nam chi nhánh Huế

Trang 10

1 Tổng quan về ngân hàng TMCP

Quốc tế VIB:

• Ngày 08/08/2007, Ngân hàng thương mại cổ phần Quốc tế-chi nhánh Huế (NHTMCP Quốc tế - Huế) đã được thành lập và chính thức đi vào hoạt động cùng ngày, trụ sở của NHTMCP Quốc tế - Huế được đạt tại 48 Hùng Vương, thành phố Huế Ngoài ra Ngân hàng Quốc tế còn có một pḥòng giao dịch ở số

43 Lê Lợi và một pḥòng giao dịch ở số 25 Mai Thúc Loan.

• Bắt đầu từ năm 2011, VIB chuyển trụ sở sang 51 Hai Bà

Trưng với không gian rộng rãi và khang trang hơn tạo điều

kiện thuận lợi cho môi trường làm việc và sự phát triển ổn

định, lâu dài

Trang 11

Xét về giới tính Xét về độ tuổi

2 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu

16.00%

<18t 18t-30t 30t-35t >45t

Trang 12

2 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu

Trang 13

2 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu

Trang 14

Loại giao dịch mà khách hàng

2 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu

• Xét theo loại giao dịch mà khách hàng sử dụng

Trang 15

• 2.1 Mức độ nhận biết Mobile Banking của khách hàng:

• Mức độ nhận biết chung

2 Tình hình sử dụng dịch vụ Mobile Banking của khách hàng tại Ngân hàng TMCP Quốc tế chi nhánh Huế:

82.00%

18.00%

có không

Trang 16

* Kiểm định Chi- square mối quan hệ giữa mức độ nhận

biết và các tiêu chí

2 Tình hình sử dụng dịch vụ Mobile Banking của khách

hàng tại Ngân hàng TMCP Quốc tế chi nhánh Huế:

Trang 17

3.1 Tình hình sử dụng chung:

* 3.Tình hình sử dụng MB

28.30%

71.70%

co su dung khong su dung

Trang 18

Lý do

Trả lời

Cảm thấy đến ATM hoặc trụ sở, điểm đặt

ngân hàng tốt hơn 49 66.2 25 33.8 Không quen sử dụng, nhắn tin trên điện

Thủ tục đăng ký rườm rà 16 21.6 58 78.4

Đã từng sử dụng nhưng bây giờ không sử

dụng nữa vì cảm thấy ko cần thiết 5 6.8 69 93.2

3.Tình hình sử dụng MB của khách hàng

3.2 Lý do khách hàng không sử dụng MB

Tình hình sử dụng phân theo các tiêu chí giới tính, tuổi, nghề nghiệp, thu nhập, trình độ học vấn và thời gian giao dịch:

Trang 19

Person Chi – Square

Tiêu chí Value Asymp Sig

(2-sided) Nghề nghiệp 17.661a .461 Thu nhập 20.609a .01

Tuổi 25.390a .000

Trình độ học

9.394a .024

*Kiểm định Chi- square dùng để xem việc sử dụng MB có

mối quan hệ với các tiêu chí hay không.

3.Tình hình sử dụng MB của khách hàng

Trang 20

Thời gian sử dụng MB Mật độ sử dụng MB

>2na

m

1nam-2nam

an/t

uan3-5l

an/t

uan

>5lan/tuan

3.Tình hình sử dụng MB của khách hàng

3.3Tình hình sử dụng MB của khách hàng

Trang 21

Sản phẩm

Trả lời

Nạp tiền điên thoại Vn top-up 1 3.1 31 96.9

3.Tình hình sử dụng MB của khách hàng

Các loại sản phẩm, dịch vụ mà KH sử dụng

Trang 22

4 Phân tích nhân tố:

Phân tích nhân tố

Kiểm định độ tin cậy của thang đo Rút trích các

nhóm nhân tố

Trang 23

Nhóm nhân tố 1: “ Nhận thức sự hữu ích” (HI)

MB giúp tìm kiếm thông tin nhanh chóng và dễ dang

MB giúp tìm được thông tin vào bất cứ thời gian nào

MB có lợi cho mọi người

MB giúp công việc tiến hành hiệu quả

Chi phí đăng ký và sử dụng phù hơp

Nhóm nhân tố 2: “ Nhận thức rủi ro” (RR)

Các thông tin tra cứu từ MB dễ xảy ra sai lầm

MB làm tăng khả năng các số liệu về tài khoản bị lộ ra ngoài

MB có nhiều rủi ro hơn lợi ích

Nhóm nhân tố 3: “ Ảnh hưởng xã hội” (XH)

Gia đình bạn bè nghĩ tôi nên sử dụng MB

Nếu tôi sd MB, gia đình bạn bè sẽ xem dịch vụ này là hữu íchSử dụng MB là cần thiết nếu nhiều người trong XH dùng nóNhóm nhân tố 4: “Khả năng sử dụng điện thoại” (KN)

Có thể dùng điện thoại mà không cần ai giúp đỡ

Sd MB chỉ dựa vào hướng dấn của tổng đài

Trang 24

5.1 Đánh giá của khách hàng về nhóm “ Nhận thức sự hữu ích”:

HI1 - MB giúp tìm kiếm thông tin nhanh chóng và dễ dàng

HI2 - MB giúp tìm được thông tin vào bất cứ thời gian nào

HI3 - MB có lợi cho mọi người HI4 - MB giúp công việc tiến hành hiệu quả hơn

HI5 - Chi phí đăng ký và sử dụng phù hợp

2.8 1.9 0.9 0 0

19.8 17.9 32.1 23.6 25.5

29.2 40.6 18.9 30.2 25.5

35.8 30.2 44.3 43.4 43.4

12.3 9.4 3.8 2.8 5.7

5 Đánh giá của khách hàng về dịch vụ MB

Trang 25

* Kiểm định sự khác biệt về sự đánh giá của các nhóm khách

hàng khác nhau đối với mức độ quan trọng của các biến

Tiêu chí Nhân tố

MB giúp tìm được thông tin vào bất cứ

thời gian nào 0.111 0.000 0.037 0.000 0.000

Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: Không có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với mức

quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ Nhận thức sự hữu ích”.

H1: Có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với mức quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ Nhận thức sự hữu ích”.

Trang 26

RR1 - Các thông tin tra cứu dễ xảy ra sai lầmRR2 - MB làm tăng khả năng các số liệu về tài khoản bị lộ ra ngoài

RR3 - MB mang lại nhiều rủi ro hơn lợi ích

14.215.110.4

26.437.744.3

36.81727.4

20.827.415.1

1.92.8

2.8

rất không đồng ý không đồng ý trung lập đồng ý rất đồng ý

5.2 Đánh giá của khách hàng về nhóm “ Nhận thức rủi ro”:

5 Đánh giá của khách hàng về dịch vụ MB

Trang 27

Nghề

nghiệp Học vấn Thu nhập

Các thông tin tra cứu từ MB dễ

MB làm tăng khả năng các số liệu

* Kiểm định sự khác biệt về sự đánh giá của các nhóm khách

hàng khác nhau đối với mức độ quan trọng của các biến

Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: Không có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với mức

quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ Nhận thức rủi ro”.

H1: Có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với mức quan

trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ Nhận thức rủi ro”.

Trang 28

XH1-Gia đình, bạn bè nghĩ tôi nên sử dụn

XH2-Nếu tôi sử dụng MB, gia đình và bạn bè sẽ xem dịch vụ này là hữu

XH3-Sử dụng MB là cần thiết nếu nhiều người trong xã hội dùn

3.8 1.9 1.9

2.8 9 9

17.9 16 7.5

57.5 58.5 52.8

17.9 14.6

28.8

rất không đồng ý không đồng ý trung lập đồng ý rất đồng ý

5.3 Đánh giá của khách hàng về nhóm “ Ảnh hưởng xã hội”

5 Đánh giá của khách hàng về dịch vụ MB

Trang 29

*Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: Không có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với

mức quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ Ảnh hưởng xã hội”.

H1: Có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với mức

quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ Ảnh hưởng xã hội”.

Tiêu chí Nhân tố

Asymp Sig.

Thời gian giao dịch Tuổi

Nghề

nghiệp Học vấn

Thu nhập

Gia đình bạn bè nghĩ tôi nên

Nếu tôi sd MB, gia đình bạn

bè sẽ xem dịch vụ này là hữu 0.743 0.917 0.398 0.623 0.041

* Kiểm định sự khác biệt về sự đánh giá của các nhóm khách

hàng khác nhau đối với mức độ quan trọng của các biến

Trang 30

KN1 - Có thể dùng điện thoại để dử dụng MB mà không cần ai giúp đỡ

KN2 - Sử dụng MB chỉ dựa vào hướng dẫn của tổng đàiKN3 - Sử dụng MB cho dù hệ thống có thay đổi cách sử dụng

3.80.92.8

17.93.814.2

30.226.4

40.6

35.850

35.8

12.318.9

6.6rất không đồng ý không đồng ý trung lâọ đồng ý rất đồng ý

5.4 Đánh giá của khách hàng về nhóm “ Khả năng dùng điện

thoại để sử dụng MB”

5 Đánh giá của khách hàng về dịch vụ MB

Trang 31

*Ho: Không có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối

với mức quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ KN dùng điện

thoại để sử dụng MB”.

H1: Có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với mức

quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ KN dùng điện thoại để sử

Nghề

nghiệp Học vấn Thu nhập

Có thể dùng điện thoại mà

* Kiểm định sự khác biệt về sự đánh giá của các nhóm khách

hàng khác nhau đối với mức độ quan trọng của các biến

Trang 32

SD1- các thao tác hướng dẫn sd đơn giản, dễ hiểu

SD2 - Việc sử dụng MB là dễ dàngSD3 - Sử dụng MB không mất nhiều thời gian

0.90.92.8

1.91.90.9

1625.5

51.9

67.960.422.2

13.211.3

22.2rất không đồng ý không đồng ý trung lập đồng ý rất đồng ý

5.5 Đánh giá của khách hàng về nhóm “ Nhận thức dễ sử dụng”

5 Đánh giá của khách hàng về dịch vụ MB

Trang 33

*Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: Không có sự khác biệt về đánh giá của các nhóm khách hàng đối với

mức quan trọng của các biến thuộc nhóm nhân tố “ Nhận thức sự dễ sử

Nghề

nghiệp Học vấn Thu nhập

Các thao tác hướng dẫn sd MB

* Kiểm định sự khác biệt về sự đánh giá của các nhóm khách

hàng khác nhau đối với mức độ quan trọng của các biến

Trang 34

Tiêu chí Nhân tố

Asymp Sig.

Thời gian giao dịch

Tuổi Nghề

nghiệp

Học vấn Thu

nhập

Sẽ ( tiếp tục) sử dụng MB trong tương 0.93.8 26.4 50 18.9

rất đồng ý đồng ý trung lập không đồng ý rất không đồng ý

 Kiểm định sự khác biệt giữa “Ý định sử dụng MB của khách hàng” theo

các yếu tố khác nhau:

Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: Không có sự khác biệt về ý định sử dụng MB giữa các nhóm khách hàng

H 1: Có sự khác biệt về ý định sử dụng MB giữa các nhóm khách hàng

5.6 Đánh giá của khách hàng về Ý định sử dụng MB của khách hàng

5 Đánh giá của khách hàng về dịch vụ MB

Trang 35

* 6 Kiểm định mô hình hồi quy

• Mô hình hồi quy thực tế:

YĐ = 3.821 + 0.165HI – 0.101RR + 0.169XH + 0.617 KN + 0.127SD

• Trong đó:

– YĐ: Ý định sử dụng MB của khách hàng

– HI: Biến “ Nhận thức sự hữu ích”

– RR: Biến “ Nhận thức rủi ro”

– XH: Biến “ Ảnh hưởng xã hội”

– KN: Biến “ Khả năng dùng điện thoại để sử dụng MB”

Trang 36

• 3.2.1 Giải pháp về việc tăng cường tính năng dễ sử dụng cho khách hàng:

• 2.2 Giải pháp về việc tăng cường sự ảnh hưởng xã hội

• 3.2.3 Giải pháp về giảm thiểu rủi ro, tăng cường độ tin cậy

• 2.5 Giải pháp để tăng cường nhận thức về sự hữu ích mà MB đem lại cho khách hàng

• 3.2.4 Giải pháp về việc tăng khả năng dùng điện thoại để sử dụng MB:

• 3.2.6 Các giải pháp khác

3 Giải pháp:

Trang 37

• Về đối tượng khách hàng

• Về mức độ nhận biết và sử dụng

• Về các nhóm nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng

• Về ý định sử dụng MB trong tương lai của khách hàng

• Như vậy, so với mục tiêu đề ra, đề tài đã thực hiện

được:

– Hệ thống hóa được các lý thuyết, cơ sở lý luận

Phần III: Kết luận và kiến nghị

1 Kết luận

Trang 38

• 2.1 Đối với hội sở VIB:

phẩm dịch vụ mới, định vị sản phẩm.

2 Kiến nghị

Trang 39

theo dõi

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình nghiên cứu - Slide nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế việt nam   chi nhánh huế
h ình nghiên cứu (Trang 8)
3.1 Tình hình sử dụng chung: - Slide nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế việt nam   chi nhánh huế
3.1 Tình hình sử dụng chung: (Trang 17)
3.Tình hình sử dụng MB của khách hàng 3.3Tình hình sử dụng MB của khách hàng - Slide nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế việt nam   chi nhánh huế
3. Tình hình sử dụng MB của khách hàng 3.3Tình hình sử dụng MB của khách hàng (Trang 20)
3.Tình hình sử dụng MB của khách hàng - Slide nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ mobile banking của khách hàng tại ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế việt nam   chi nhánh huế
3. Tình hình sử dụng MB của khách hàng (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w