Bài giảng: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Luyện tập Học sinh lần lượt lên bảng vẽ hình ghi gt, kl của định lý * Đưa ra bảng phụ bài tập sau a Trong các mệnh[r]
Trang 1Soạn 15/8/2012
Giảng: 7a 7b CHƯƠNG 1 : ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC,
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
TIẾT 1 : HAI GểC ĐỐI ĐỈNH
A/ MỤC TIấU :
Kiến thức: Học sinh giải thớch được thế nào là hai gúc đối đỉnh.
Nờu được tớnh chất : Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau
Kỹ năng: Học sinh vẽ được gúc đối đỉnh với một gúc cho trước.
Nhận biết cỏc gúc đối đỉnh trong một hỡnh
Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận.
B/ CHUẨN BỊ :
- Giỏo viờn : Thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ,
- Học sinh : Thước thẳng, thước đo gúc, giấy rời, bảng nhúm, bỳt viết bảng
C/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY :
Ổn định: Sĩ số 7a 7b
Kiểm tra:
Cỏc hoạt động chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1
1 Thế nào là hai gúc đối đỉnh
- Quan sỏt hỡnh vẽ trờn bảng phụ
- Treo bảng phụ cú hỡnh vẽ lờn bảng
Nhận xột về quan hệ đỉnh, cảnh của
1
O và O 3; M 1và M 2 ; A và B
1
O và O 3cú chung đỉnh O Cạnh Ox' là tia đối của cạnh Ox Cạnh Oy' là tia đối của cạnh Oy
KL : O 1và O 3 là 2 gúc đối đỉnh
Cũn M 1và M 2 ; A và B không phải là
2 góc đối đỉnh
Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh
- Cho học sinh làm
- Cho xOy Em hãy vẽ góc đối đỉnh
Trả lời định nghĩa
- Lên bảng vẽ, lớp vẽ vào vở
B
x'
y'
O
3 1
y
x
A
d
c b
2 1
a
? 2
Trang 2víi xOy
Hình vừa vẽ có mấy cặp góc đối đỉnh
Hoạt động 2 :
2- Tính chất của 2 góc đối đỉnh:
- ước lượng bằng mắt và so sánh độ
lớn củaO 1và O 3; O 2và O 4
- Dùng thước đo góc kiểm tra lại kết
quả vừa ước lượng
- Bằng suy luận hãy CM O 1= O 3
Hoạt động 3 :
3- Củng cố
- Ta có 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
Vậy 2 góc bằng có có đối đỉnh không ?
- Đưa bảng phụ ghi bài 1 (82- SGK)
yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời và
điền vào chỗ trống
- Bài làm thêm :
Cho 3 đường thẳng cắt nhau tại O
(hình vẽ) Kể tên các cặp góc đối đỉnh
nhỏ hơn góc bẹt trên hình
+ Nhận xét : Có 6 tia chung gốc O nên
có
6.5
15
2 (góc)
Trong đó có 3 góc bẹt, còn lại 12 góc
nhỏ hơn góc bẹt Mỗi góc trong 12 góc
vuông này đều có 1 góc đối đỉnh với
nó Do đó trong hình vẽ 12 : 2 = 6 cặp
góc đối đỉnh
Lên bảng đo và ghi kết quả cụ thể vừa đo được và so sánh
Đo trên vở của mình => so sánh
Ta có : O 1+ O 2 = 1800 (1) O 2+ O 3 = 1800 (2)
Từ (1) và (2) => O 1= O 3
Không Đứng tại chỗ trả lời miệng
c f
a O b
e d
Hoạt động 4 :
4- Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh, học cách suy luận
- Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trước, vẽ 2 góc đối đỉnh với nhau
- Bài tập 1 (SBT - 7)
- Bài làm thêm : Qua O vẽ 5 đường thẳng phân biệt
a) Có bao nhiêu góc trong hình vẽ
b) Trong cvác góc ấy có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh nhỏ hơn góc bẹt
c) Xét các góc không có điểm trong chung, chứng tỏ tồn tại 1 góc lớn hơn hoặc bằng
360, tồn tại 1 góc nhỏ hơn hoặc bằng 360
Trang 3Ngày soạn: 15/8/2012
Ngày giảng: 7a……….7b………
TIẾT 2: CỘNG , TRỪ, SỐ HỮU TỈ I- MỤC TIÊU:
Kiến thức:-HS nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ ; hiểu quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ
Kỹ năng: có kỹ năng làm các phép cộng trừ nhanh và hợp lý
-có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
Thái độ: Học tập nghiêm túc
II-CHUẨN BỊ : -HS ôn lại cách cộng trừ phân số ; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu
ngoặc ở lớp 6- ôn lại tính chất của đẳng thức
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : Sĩ số 7a…… 7b…………
2 Kiểm tra:
3-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của
Hoạt động 1:Hệ thống lại kiến thức
GV: Đưa ra các câu hỏi hệ thống
kiến thức
Hoạt động 2: Giải bài tập
Bµi 1: TÝnh
a 3
7+(−
5
2)+(−
3
5) ; b -5
18+
32
45−
9
10
Bµi 2:
T×m x Q biÕt:
a x+ 2
3 =
5
6 ; b.
11
12−(
2
5+x)=
2 3
GV cho học sinh hoạt động theo
nhĩm
Bµi 3:
§iỊn sè nguyªn thÝch hỵp vµo «
vu«ng:
1
2−(
1
3+
1
4)<¿ <
1
48 −(
1
16−
1
6)
-Yêu cầu HS làm bài tập theo
nhĩm
Bài 4 Tìm x
- Ph¸t biĨu quy t¾c chuyĨn vÕ
trong Q
HS: Suy nghĩ trả lời
- -
Học sinh hoạt động làm bài theo nhĩm, đại diện nhĩm trình bày trước lớp, nhĩm khác theo dõi, nhận xét đánh giá kết quả bài làm
1 Tập hợp số hữu tỉ
2 Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ
3-Bài tập :
Bài 1 a 37+(−5
2)+(−
3
5) = 30
70+
−175
70 +
− 42
70 =
−187
70
b - 5
18+
32
45 −
9
10 =
− 25
90 +
64
90−
10
90=
−7
15
Bài 2 Gi¶i:
a x= 5
6−
2
3=
1
6 .
b x= 11
12−
2
3−
2
5=
−3
20 .
§¸p sè:
− 1
12 < <
1 8
11
12 - (
2
5 + x) =
2 3 0
Trang 4? T×m x biÕt: 11
12 - (
2
5 + x)
= 2
3
( 2
5 + x) =
2
3 -
11 12
x = 2
3 -
11
12 -
2
5 =
− 3
20
Hoạt động 4:C ủng cố-dặn dò
- Nh¾c l¹i c¸ch céng, trõ sè h÷u tØ
- NhËn xÐt viƯc thùc hiƯn phÐp tÝnh cđa HS
- Về nhà làm bài tập 14,15,16,17 sách bài tập
Trang 5Soạn :26/8/2012
Giảng: 7a 7b TIẾT 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC
CÁC GĨC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG A/ MỤC TIÊU :
Kiến thức: Củng cố khái niệm hai đường thẳng vuơng gĩc, đường trung trực
của 1 đoạn thẳng
Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuơng gĩc
với 1 đường thẳng cho trước vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- Bước đầu tập suy luận
Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học khi vẽ hình, làm bài.
B/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Thước , êke, giấy rời
- Học sinh : Thước , ê ke, giấy rời, bảng nhĩm
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : Kiểm tra sĩ số hs 7a………7b……….
2 Kiểm tra:
3-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra 5'
- Vẽ xAy= 900, vẽ x 'Ay ' đối đỉnh với
xAy
Hãy viết tên 2 gĩc khơng đối đỉnh
Hỏi thêm: Qua điểm O vẽ 4 đường
thẳng phân biệt, cĩ bao nhiêu gĩc được
tạo thành, cĩ bao nhiêu gĩc bẹt, bao
nhiêu gĩc nhỏ hơn gĩc bẹ, bao nhiêu
cặp gĩc đối đỉnh
- Chữa bài tập chép : Chứng minh rằng
2 tia phân giác của 2 gĩc đối đỉnh là 2
tia đối nhau
Hoạt động 2 : Thế nào là 2 đường
thẳng vuơng gĩc (11')
? 1 Gọi học sinh làm
Cho học sinh quan sát nếp gấp và các
gĩc tạo thành bởi các nếp gấp đĩ
Học sinh 1 lên bảng
Học sinh 2 lên bảng
- Các nếp gấp là hình ảnh của 2 đường thẳng vuơng gĩc và 4 gĩc tạo thành đến là gĩc vuơng
?2 Tập suy luận dựa vào bài số 9
(89-SGK)
Nêu cách suy luận
Gọi học sinh trả lời Đứng tại chỗ trả lời
Trang 6? Vậy thế nào là 2 đường thẳng vuông
góc
- Ký hiệu 2 đường thẳng vuông góc xx'
yy'
y
x x' xx'yy' o
y'
Hoạt động 3: Vẽ 2 đường thẳng
vuông góc
? 3 Cho HS lên bảng, lớp vẽ vào vở
1 học sinh lên vẽ
O a
O a'
? 4 Vị trí điểm O và đường thẳng a có
thể xảy ra những trường hợp nào ?
- HS vẽ hình theo
- Hướng dẫn vẽ hình như SGK
- Theo em có mấy đường thẳng đi qua
O và vuông góc với a
- Làm bài tập 11, 12 (SGK)
Có 1 và chỉ 1 đường thẳng qua O và vuông góc với a
Hoạt động 4: Đường trung trực của đoạn thẳng
- Bài toán: Cho đoạn AB vẽ trung điểm
I của AB Qua I vẽ đường thẳng d
AB
=> đường thẳng d gọi là đường trung
trực của AB
? Vậy đường trung trực của 1 đoạn
thẳng là gì ?
1 HS lên bảng vẽ
Vẽ vào vở
Ghi định nghĩa SGK
- Điểm đối xứng
- Bài tập: Cho CD = 3cm Hãy vẽ
đường trung trực của đoạn thẳng ấy
Nhắc lại thế nào là 2 điểm đối xứng
Hoạt động 5: Củng cố
Nếu biết 2 đường thẳng xx' và yy'
vuông góc với nhau tại o thì ta suy ra
điểm gì ? Trong số những câu trả lời
sau thì câu nào sai, câu nào đúng ?
a) Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau
tại O
b) 2 đường thẳng xx' và yy' cắt nhau
tạo thành 1 góc vuông
c) 2 đường thẳng xx' và yy' tạo thành 4
góc vuông
d) Mỗi đường thẳng là đường phân
giác của 1 góc bẹt
Đứng tại chỗ trả lời, ghi vào vở Đúng
Đúng Đúng Đúng
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa
- BTVN: 16 => 20 (SGK - 87)
9 => 12, 14, 15 (SBT - 74, 75)
a 0
a'
O a a'
Trang 7Ngày soạn: 5/9/2012
Ngày giảng: 7a……….7b………
TIEÁT 4: NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU Tặ I- MUẽC TIEÂU:
-Kiến thức:
HS naộm vửừng caực quy taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ ; hieồu quy taộc chuyeồn veỏ trong
taọp hụùp soỏ hửừu tổ
Kỹ năng:coự kyừ naờng laứm caực phộp tớnh nhõn, chia nhanh vaứ hụùp lyự
Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc
II-CHUAÅN Bề :
-HS oõn laùi caựch coọng trừ phaõn soỏ ; qui taộc chuyeồn veỏ, qui taộc daỏu ngoaởc ụỷ
lụựp 6- oõn laùi tớnh chaỏt cuỷa ủaỳng thửực
III- TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :
1-OÅn ủũnh : Kieồm tra sĩ soỏ hs 7a………7b………
2 Kiểm tra:
3-Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa
HS Ghi baỷng Hoaùt ủoọng 1:Hệ thống lại
kiến thức
GV: Đưa ra cỏc cõu hỏi hệ
thống kiến thức
Hoạt động 2: Giải bài tập
-Cho HS nhaộc laùi troùng taõm
cuỷa baứi caàn nhụự?
-Cho HS laứm baứi taọp
11,12,16-SGK/12
-Baứi 12: thaỷo luaọn nhoựm
HS: Suy nghĩ trả lời
-HS nhaộc laùi caựch nhaõn, chia 2 soỏ hửừu tổ -Hai HS leõn baỷng laứm baứi 11c.d
HS thaỷo luaọn nhoựm baứi 12,16 vaứ thi ủua xem nhoựm naứo tỡm ủửụùc nhieàu caựch nhaỏt
1 Tập hợp số hữu tỉ
2 Nhõn, chia, hai số hữu tỉ
3-Baứi taọp :
Baứi 11: Tớnh :
c¿ (−2).(12− 7)=− 2.(− 7)
− 7
6
d¿(− 3
25):6=−3
25 .
1
6=
− 1
50
Baứi 12:
¿
16=
−5
2 .
1
8=
− 5
4 .
1
4= .¿b¿
−5
16 =
−5
2 :8=
−5
4 :4= ¿ Baứi 16: a) 0
b) -5
Hoạt động 3:Củng cố
- Nhận xét giờ luyện tập
-Chỉ ra những tồn tại trong việc thực hiện phép tính
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Bài tập: Tìm x biết:
a ( x+1).( 2x-3)=0; b ( x-2)( x+ 2
3 ) > 0
Trang 8- Lµm c¸c BT vÒ GTT§ cña sè h÷u tØ.
Trang 9Ngày soạn: 06/9/2012
Ngày giảng: 7a………7b………
Tiết 5: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG TIÊN ĐỀ ƠCƠLIT VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu:
Kiến thức:
- Học sinh nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song, vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó
- Vận dụng được tiêu đề ơ cơlít và tính chất của 2 đường thẳng song song để giải bài tập
Kỹ năng:- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đường
thẳng song song, biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
Thái độ:- Rèn tính cẩn thận chính xác, khoa học khi vẽ hình, trình bày.
II Phương tiện dạy học:
GV: SGK, thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, bảng phụ.
HS: SGK, thước thẳng, ê ke, thước đo độ, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Ổn định: Sĩ số 7a 7b
Kiểm tra: Kết hợp trong bài
Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập về đường
thẳng song song
1) Bài toán 1:
t
B 600
y
1200 1
x A 800 x'
1600
C z
Vẽ hình vào vở
Đọc yêu cầu của bài toán, suy nghĩ tìm hiểu nội dung bài toán
? Các tia Ax, By, Cz có nằm trên các
đường thẳng song song với nhau không
? Vì sao ?
- Gợi ý: Dựng tia Ax' là tia đối xứng
của tia Ax
1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Cả lớp làm vào nháp
- Kẻ Ax' là tia đối xứng của Ax => x 'AB 60 0 yBt Ax // by
x 'AC BAC BAx ' 80 60 20
Trang 103) Bài 2: Một đường thẳng cắt 2 đường
thẳng xx' và yy' tại 2 điểm A và B sao
cho 2 gúc so le trong xAB và ABy'
bằng nhau
Học sinh chộp đề - vẽ hỡnh Lờn bảng chữa bài
Gọi At là phõn giỏc của xAB
Bt' là phõn giỏc của ABy'
CMR: a) xx' // yy'
At // Bt'
x A x'
1 t'
t 2
y B y'
Hoạt động 2 : Bài tập về tiờn đề
ƠcLit
Cho ABC cú CD là phõn giỏc của
ACB Qua D vẽ đường thẳng song
song BC cắt AC tại I CMR:
IDC ICD
- Đọc đề toỏn
- Vẽ hỡnh
- 1 học sinh lờn bảng trỡnh bày, lớp làm vào vở A
- Yờu cầu học sinh vẽ hỡnh
- Cú nhận xột gỡ gúc C1 và gúc C2
Gúc D1 và gúc D2
- Gọi học sinh lờn bảng trỡnh bày bài
giải
D I
1 1
B 2 C
Giải:
CD là phõn giỏc gúcACB (gt)
=> gúc C1 = gúc C2 (1)
DI // BC (gt)
=> gúc C2 = gúc D1 (2)
Từ (1) và (2) => gúc D1 = C1 hay gúc IDC = gúc ICD
Hoạt động 4: Củng cố:
Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
- Tính chất 2 đờng thẳng song song
- Cách vận dụng giải các dạng bài tập trên
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại dấu hiệu nhận biết và tính chất 2 đờng thẳng song song
- Làm BT 10, 11, 12 (59 - NC và PT)
- Đọc: Từ vuông góc đến song song
Trang 11Ngày soạn: 15/9/2012
Ngày giảng: 7a……….7b………
TIẾT 6: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I- MỤC TIÊU :
Kiến thức: Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ; có kỹ năng cộng trừ
nhân chia các số thập phân
Thái độ: -Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán
hợp lý
II- CHUẨN BỊ : -HS ôn tập theo hd3 tiết trước
-trục số - bảng hoạt động nhóm
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1- Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh: 7a 7b
2 - Kiểm tra bài cũ: Nêu cách rút gọn phân số
Cách so sánh 2 số hữu tỷ
Các tính chất cơ bản của phép cộng và nhân ?
Định nghĩa Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
2- Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: sữa bài VN
-gọi một hs lên sữa bài 17-2
Cho Hs cả lớp theo dõi và
nhận xét
Hoạt động 2: Bài luyện tại
lớp
Cho HS làm bài 21
-nêu cách làm bài 21 a?
-Gọi 1 Hs lên bảng làm câu
a , cả lớp cùng làm sau đó đối
chứng kết quả
-Dựa vào câu a HS trả lời câu
b
-Yêu cầu HS làm bài 23 theo
nhĩm, trình bày trên bảng
-HS lần lượt đúng lên trả lời các nội dung câu hỏi trên
-Hs sữa bài 17-2 -Hs kiểm tra kết quả và nhận xét
-một Hs lên bảng làm
-Cả lớp làm rồi đối chứng
-HS đứng lên làm bài 21b
Hoạt động theo
Bài 17-2: Tìm x biết
|x| = 1
5=> x=±
1 5
|x| =0 => x=0
|x| =12
3=> x=± 1
2 3
|x| =− 5=> volyvì :|x|≥0
Bài 21:a) Rút gọn
− 14
35 =
−2
5 ;
−27
63 =
− 3
7 ;
−26
65 =
−2
5
− 36
84 =
−3
7 ;
34
− 34
85 =
−2
5 Vậy các phân số
− 27
63 ;
−36
84
biễu diễn cùng một số hữu tỷ , 35− 14 ; −26
65 ;
34
−85
biễu diễn cùng một số hữu tỷ
b) − 37 =−27
63 =
−36
84 =
− 6
14
Trang 12nhĩm
-GV quan sát Hs làm trong
lớp, hướng dẫn những nhĩm
kỹ năng làm bài cịn yếu
-GV thu bài và nêu lên những
tình huống cho HS sữa
Yêu cầu HS làm bài 24 vào
vở
- gọi 1 HS lên bảng sữa bài
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa giá trị tuyệt đối
- Hướng dẫn Hs làm 2
trường hợp
Bài 25:
- (cho Hs hoạt động nhóm ,
sau đó trình bày )
nhĩm, làm bài, sau
đĩ đại diện các nhĩm trình bày, học sinh các nhĩm khác theo dĩi và cho nhận xét, đánh giá
-HS làm bài 24 vào vở
-HS lên sữa bài
-HS thảo luận nhóm Trình bày kết quả, học sinh các nhĩm khác nhận xét
HS đọc hướng dẫn SGK
Bài 23: so sánh
¿
a 4 ¿
5<1<1,1⇒4
5<1,1¿b¿− 500<0< 0 ,001 ⇒¿=> −500<0 , 001¿c¿−12
12
37<
12
36=
1
3=
13
39<
13
38 ¿ ¿
Bài 24 b:
tính nhanh
[(−20 , 83) 0,2+(− 9 ,17) 0,2]:
[2 , 47 0,5 −(−3 , 53) 0,5]
=[(-20,83-9,17).o,2]:
[(2,47+3,53).0,5]=-2 Bài 25: tìm x biết
|x − 1,7| =2,3 TH1 :
Nếu x-1,7>=0=>x>=1,7
ta có x-1,7=2,3=>x=4(ch) TH1Nếu x-1,7<0=>
x<1,7 tacó x-1-7=-2,3=> x=-0,6
Hoạt động 3: Củng cố -dặn dò
- BVN làm bài còn lại
Đọc bài luỹ thừa của một số hữu tỷ
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 13Ngày soạn: 20/9/2012
Ngày giảng: 7a………7b………
Tiết 7 ĐỊNH LÝ
A/ MỤC TIÊU :
Kiến thức: Củng cố cho học sinh kỹ năng diễn đạt định lý dưới dạng "Nếu
thì ", minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết gt, kl bằng ký hiệu toán học và bước đầu biết chứng minh định lý
Kỹ năng: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học khi vẽ hình, chứng minh
hình
Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú học tập.
B/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Thước kẻ, êke, bảng phụ
- Học sinh : Thước kẻ, êke, bảng nhóm
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Ổn định tổ chức: Sĩ số 7a 7b
2 Kiểm tra
- Thế nào là định lý ? Định lý gồm mấy phần ? Giả thiết là gì ? Kết luận là gì ? Chứng minh định lý là gì ?
3 Bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Luyện tập Học sinh lần lượt lên bảng vẽ hình
ghi gt, kl của định lý
* Đưa ra bảng phụ bài tập sau
a) Trong các mệnh đề toán học sau,
mệnh đề nào là 1 định lý
b) Nếu là định lý hãy minh hoạ trên
hình vẽ và ghi gt, kl bằng ký hiệu
1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa
độ dài đoạn thẳng đó
2) Hai tia phân giác của 2 góc kề bù
tạo thành một góc vuông
3) Tia phân giác của một góc tạo với 2
cạnh của góc hai góc có số đo bằng
nửa số đo góc đó
4) Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường
thẳng tạo thành một cặp góc so le trong
bằng nhau thì 2 đường thẳng đó song
song
x
B
y
C O
A
y t â
O
B
A c
b a
B I
A