1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giao an tu chon hoc ky Imon Toan lop 12

21 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 198,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV chèt laÞ c¸c tÝnh chÊt vµ c«ng thøc biÕn ®æi cña logarit; híng dÊn HS nghhiªn cøu bµi hµm sè mò vµ hµm sè logarit.. IV.[r]

Trang 1

tuần 1 ứng dụng của đạo hàm.

tiết 1 Sự đồng biến nghịch biến của hàm số.

- GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn

- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút

HS lên bảng trình bày lời giải của mình,

HS khác nhận xét, bổ sung

xét sự biến thiên của hàm

số trên các tập

mà bài toán yêu cầu?

Bài 1 xét sự biến thiên của các hàm số sau?

Ta có y’ = 1 – sin2x; y’ = 0 sin2x = 1  x=

k 4

 

.Vì hàm số liên tục trên mỗi đoạn

Trang 2

Tơng tự hàm số

đồng biến trên

mỗi khoảng xác

định khi nào?

a hàm số

y= −1

3 x

3+2 x2+(2 m+1)x −3 m+2

nghịch biến trên R?

b hàm số y=x +2+ m

x −1 đồng biến

trên mỗi khoảng xác định của nó?

Giải

b

C1 nếu m = 0 ta có y = x + 2 đồng biến trên

 Vậy m = 0 thoả mãn

Nếu m ≠ 0 Ta có D = \{1}

2

y ' 1

(x 1) (x 1)

 

đặt g(x) = (x-1)2 – m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định nếu y’ ≥ 0 với mọi x ≠ 1

Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0

có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên

mỗi khoảng xác định nếu

g(x) 0 x g(1) 1

  

m 0

m 0

m 0

 

Vậy m ≤ 0 thì hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

Cách khác

xét phơng trình y’ = 0 và các trờng hợp xảy ra của 

4 Củng cố – hớng dẫn học ở nhà

GV nhấn lại tính chất của hàm số đơn điệu trên một khoảng (a; b) để vận dụng trong bài toán chứng minh bất đẳng thức hoặc chứng minh nghiệm của phơng trình

Hớng dẫn học về nhà Nghiên cứu bài cực trị hàm số; xem lại định lý về dấu tam thức bậc hai; phơng pháp chứng minh bất đẳng thức

IV Lu ý khi sử dụng giáo án

tiết 2 Sự đồng biến nghịch biến của hàm số. soạn ngày: 23/08/08 I Mục tiêu - Kiến thức: củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số thoả mãn điều kiện nào đó, chứng minh bất đẳng thức

- Kĩ năng: rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh tính chất nghiệm của phơng trình

- T duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ

II Thiết bị

- GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn

Trang 3

giá trị của f(x) bằng giá trị hàm số tại một

biết

Bài 1 Cho hàm số f(x)= 2- sin2x–sin2(a+x)–

2cosacosxcos(a+x)

a tính f’(x)?

b chứng minh rằng f(x) lấy giá trị không

đổi trên R? Tính giá trị không đổi đó?Gợi ý – hớng dẫn

a f’(x) = - sin2x – sin2(a+x) + 2sinxcos(a+x)cosa +

2cosacosxsin(a+x) = 0

b từ a ta có f(x) không đổi trên R Với x

= 0 ta có f(0) = 2 – sin2a – 2cos2a = sin2a

Bài 2 Chứng minh rằng

a phơng trình x – cosx = 0 có duy nhất một nghiệm?

b phơng trình 2 x2√x −2=13 có một nghiệm duy nhất?

Gợi ý – hớng dẫn

a Hàm số liên tục trên R và đồng biến trên R nên phơng trình có duy nhất một nghiệm

b TXĐ: D = [2; +) Hàm số đồng biến trên [2; +) nên từ bảng biến thiên ta

có phơng trình có duy nhất nghiệm.Bài 2.chứng minh các bất đẳng thức sau?

a 2sinx + tanx > 3x với

Trang 4

Tuần 2 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 1 Cực trị hàm số.

I Mục tiêu.

- Kiến thức: củng cố các quy tắc tìm cực trị của hàm số, bảng biến thiên của hàm số.

- kĩ năng: rèn kĩ năng xét sự biến thiên; học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tìm

cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số

- T duy - thái độ: chủ động, sáng tạo, t duy logíc.

Trang 5

đ-ơng trình y’ = 0.

HS giải bài toán

độc lập không theo nhóm

khi phơng trình y’ = 0 vô

nghiệm

Hớng dẫn

7 Ta có y’ = 2sinxcosx + 3sinx

trong [0; ], y’= 0 sinx = 0 hoặc cosx

=

-3

2 x= 0; x = ; x=

5 6

mặt khác y’’ = 2cos2x + 3cosx nên

ta có y”(0) > 0 nên x = 0 là điểm cực tiểu

tơng tự y”() >0 nên x =  là điểm cực tiểu

y’’(

5 6

) <0 nên x =

5 6

Bài 3 Xác định m để hàm số 2

nếu m  1thì y’ = 0 vô nghiệm hàm số sẽ không có cực trị

Trang 6

Tuần 2 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 2 Cực trị hàm số.

I Mục tiêu.

- Kiến thức: củng cố các quy tắc tìm cực trị của hàm số, bảng biến thiên của hàm số.

- kĩ năng: rèn kĩ năng xét sự biến thiên; học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tìm

cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số

- T duy - thái độ: chủ động, sáng tạo, t duy logíc.

về hai phía của

Oy khi toạ độ của

HS giải các ý của bài tập theo gợi ya của GV

HS nêu theo ya hiểu

HS cần chỉ ra

đ-ợc y1.y2 < 0

Tơng tự cho các trờng hợp còn lại

Bài 1.

Cho hàm số

2

x (m 1)x m 1 y

đại, cực tiểu với mọi số thực m?

b Tìm m để giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu?

c Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm cực trị của (C m )?

d Tìm quỹ tích trung điểm của

ii Nằm về hai phía của trục Ox?

iii đối xứng với nhau qua đừơng thẳng y = x?

iii gọi I là trung điểm của đoạn thảng nối

2 điểm cực trị Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua y = x khi I nằm trên y = x và I là giao của y = x với đờng thẳng đi qua hai

điểm cực trị

ta có toạ độ điểm I(-m – 1; -m – 1)

Trang 7

3 Củng cố – ớng dẫn học ở nhà h

GV củng cố lại các tính chất của bài tập ở trên, cách tìm điều kiện của bài toán khi cho vị trí

của các điểm cực trị

Bài tập về nhà: nghiên cứu bài Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Bài tập Tìm a để hàm số y = x 4 + 8ax 3 +3(1+2a)x 2 4

a Chỉ có một cực tiểu mà không có cực đại?

b Có ba cực trị?

IV Lu ý khi sử dụng giáo án.

Ngày 01/09/08

Ký duyệt

Tuần 3 ứng dụng của đạo hàm.

Tiết 1 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Soạn ngày: 06/09/08

I Mục tiêu.

- Kiến thức: củng cố các bớc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

đạo hàm; các bớc lập bảng biến thiên của hàm số

- Kĩ năng: rèn kĩ năng tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trên tập bất kì

- T duy, thái độ: tích cực, tự giác trong quá trình lĩnh hội kiến thức; biết quy lạ về

quen; biết đánh giá bài làm của ngời khác

II Thiết bị.

HS: ngoài vở ghi, bút, SGK còn có: kiến thức cũ về GTLN, GTNN, bảng biến thiên,

hàm số lợng giác

GV: ngoài giáo án, bảng, phấn cần trang bị trớc cho HS hệ thống bài tập để HS

nghiên cứu Cụ thể:

Bài 1 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau?

1

2 2x 5x 4 y

x 2 + 2(a b 3)x + a b 13 = 0 tìm maxy với a ≥ 2, b≤ 1?

III Tiến trình.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Trang 8

GV: kiểm tra quá trình chuẩn bị bài của HS ở nhà thông qua cán sự lớp.

3 Bài mới.

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng

GV chữa bài tập

theo yêu cầu của

HS

Nêu cách giải 5?

GV hớng dẫn HS

nên đa các hàm

số lợng giác về

các hàm đa thức

để giải

GV phân túch

b-ớc giải của bài

toán?

Có nhận xét gì về

nghiệm tìm đợc?

HS nêu yêu cầu chữa bài tập

HS chữa các bài tập

Nêu phơng pháp giải

Chứng minh pt

có nghiệm;

xác định nghiệm và phân tích đặc

điểm của nghiệm

Bài 1.

3 y = sin 2 x 2sinx + cosx + x trong [-

;] ta có hàm số xác định và liên tục trên

[-;] y’ = 2sinxcosx- 2cosx – sinx + 1

= (sinx -1)(2cosx -1) Trong [- ;] ta có y’ = 0 

x 2 sin x 1

x

cos x

2 x 3

 

Kquả: maxy =  -1, minxy = -1 –

5 ta có y = sin3x + cos3x = (sinx + cosx)(1 – sinxcosx)

đặt t = sinx + cosx, |t|  2 khi đó ta có

Sinxcosx =

2

t 1 2

3 3t t y

2

với |t|  2

Hàm số liên tục trên  2; 2

  và y’=0t = 1 hoặc t = -1

Kquả: maxy = 1 , miny = -1

Bài 2 Gọi y là nghiệm lớn của phơng trình

x 2 + 2(a b 3)x + a b 13 = 0 tìm maxy với a ≥ 2, b≤ 1?

Hớng đẫn

Có ’ = (a – b – 3)2-(a – b – 3) +10 > 0 với mọi a, b khi đó nghiệm lớn của pt là

2

y(a b 3)   (a b 3)   (a b 3) 10  

đặt t = (a b 3)  ta có t ≥ -2 và

2

y t tt 10

Dễ chứng minh đợc hàm số nghịch biến trên ( - ∞; -2] nên maxy = y(-2) = 2

4 Củng cố – ớng dẫn học ở nhà h

GV lu ý cho HS các bớc giải của bài toán; cách chuyển từ hàm lợng giác về hàm đa thức với

điều kiện của ẩn phụ

Hớng dẫn học ở nhà: nghiên cứu lại các quy tắc tìm cực trị, quy tắc xét sự biến thiên của

hàm số từ đó tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

IV Lu ý khi sử dụng giáo án.

Tiết 2 cực trị hàm số.

Trang 9

Soạn ngày: 08/09/08.

I Mục tiêu.

o Kiến thức: củng cố các quy tắc xét sự biến thiên của hàm số, các quy tắc tìm cực

trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

o Kĩ năng: HS thành thạo các kĩ năng lập bảng biến thiên, quy tắc tính cực trị, tìm

x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?

HS: ngoài sách vở, đồ dùng học tập còn có: kiến thức cũ về cực trị và sự biến thiên

của hàm số,

III Tiến trình.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

GV: nêu các bớc lập bang biến thiên? Các bớc tìm cực trị? Từ đó tìm GTLN, GTNN

HS chỉ ra điều kiện g(x) = 0

có hai nghiệm

và đổi dấu

HS tìm quỹ tích

a hàm số có hai cực trị khi g(x) = (x+m)2 – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác – m và g(x) đổi dấu hai lần Dễ thấy – m không là nghiệm của phơng trình

và pt luôn có hai nghiệm là x=1 – m ; x = 1 – m, hai nghiệm phân biệt khi m ≠ 0

b khi đó a có toạ độ hai cực trị là ( 1- m;2(1 – m) + m); ( 1+m; 2(1+m) + m)Tọa độ trung điểm của đọan thẳng nối hai cực trị là (1; 2 + m)  quỹ tích là đờng thẳng x = 1

Trang 10

để hàm số đạt

cực trị tại x =

1? Cách kiểm

tra x = 1 là cực

đại hay cực

tiểu?

HS nêu hai cách để xét xem x = 1 là

điểm cực đại hay cực tiểu

x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?

Hớng dẫn:

Để hàm số đạt cực trị tại x = 1 cần y’(1) = 0 Hay m = 7/3, khi đó y”(1) = 4/3 > 0 nên x = 1

là điểm cực tiểu

4 Củng cố – hớng dẫn học ở nhà

GV củng cố lại các tính chất của cực trị hàm số, điều kiện để hàm số có n cực trị, các quy tắc xét cực trị

Bài tập: nghiên cứu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

IV Lu ý khi sử dụng giáo án.

Tuần 5 ứng dụng của đạo hàm.

Soạn ngày: 20/09/08

I Mục tiêu.

o Kiến thức: củng cố các quy tắc xét sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số, các quy

tắc tìm cực trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

o Kĩ năng: HS thành thạo các kĩ năng xét sự biến thiên và vẽ đồ thị, quy tắc tính

cực trị, tìm GTLN, GTNN của một hàm số

o T duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập, biết

cách đánh giá kĩ năng của bản thân

II Thiết bị.

GV: giáo án, bảng, phấn, bài tập cho về nhà để HS nghiên cứu trớc.

Cụ thể:

Bài 1 cho hàm số y = 4x3 + mx (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của (1) với m = 1

b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 13x + 1

c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của phơng trình

4x3 + x = 2k

d tuỳ theo m hãy lập bảng biến thiên của hàm số (1)

Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2

a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

b Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt; tại một điểm?

HS: nghiên cứu trớc các kiến thức và bài tập.

Trang 11

III Bài mới.

1 ổn định tổ chức lớp

2 kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi: các bbớc xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số?

HS trả lời tại chỗ

3 bài mới.

GV chữa các vấn

đề của bài 1 theo

yêu cầu của HS

GV nêu cách vẽ đồ

thị hàm trị tuyệt

đối?

GV đồ thị hàm số

tiếp xúc với trục

hoành tại hai điểm

khi nào?

HS nêu các vấn đề của bài tập

HS nêu cách vẽ

HS nêu cách giải

Bài 1 cho hàm số y = 4x3 + mx (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ

đồ thị ( C) của (1) với m = 1

b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 13x + 1

c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của phơng trình

|4x3 + x| = 2k

d tuỳ theo m hãy lập bảng biến thiên của hàm số (1)

Hớng dẫn:

b tiếp tuyến y = 13x – 18 và

y = 13x + 18

c k < 0 vô nghiệm; k = 0 coa nghiệm duy nhất x = 0; k > 0 có hai nghiệm phân biệt

d xét các trờng hợp m < 0; m > 0 Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2

a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

b Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt; tại một điểm?

Hớng dẫn:

b đồ thị tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt cần pt f’(x) = 0 có

3 nghiệm phân biệt và fCT = 0 hay m

= 2

4 Củng cố – hớng dẫn học ở nhà

GV nhắc lại cách trình bày bài toán khảo sát; cách vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối; điều kiện của tiếp tuyến

Bài tập: ôn tập các bbớc xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số; nghiên cứu các xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số phân thức hữu tỷ và làm các bài tập trong SBT

IV Lu ý khi sử dụng giáo án.

Ngày 22/09/08

Ký duyệt

Trang 12

Tuần 6 ứng dụng của đạo hàm vào khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số Bài toán có liên quan.

2x 3m

 (Cm)

a Tìm các đờng tiệm cận của đồ thị hàm số?

b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số với m = 1

c Vẽ đồ thị của hàm số

4 x y

x 2

 có đồ thị (H)

a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b Viết phơng trình đờng thẳng đi qua O và tiếp xúc với (H)?

c Tìm trên (H) các điểm có toạ độ nguyên?

d Tìm trên (H) các điểm sao cho khoảng cách từ M đến 2 đờng tiệm cận là bằng nhau?

- HS: kíên thức cũ về khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số; chuẩn bị trớc các bài tập cho về nhà

Phần c: HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số trị tuyệt

đối, sau đó HS tập vẽ đồ thị

Bài 1 cho hàm số

4 x y

2x 3m

 (Cm)

a Tìm các đờng tiệm cận của đồ thị hàm số?

b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số với m = 1

c Vẽ đồ thị của hàm số

4 x y

Trang 13

HS chủ động hoàn thiện các phần a, b, c.

d) k = 0 pt có nghiệm duy nhất x = 4

Dựa vào đồ thị ta có: k = -1/2 pt vô nghiệm

Bài 2 cho hàm số

3(x 1) y

c Tìm trên (H) các điểm có toạ độ nguyên?

d Tìm trên (H) các điểm sao cho khoảng cách

từ M đến 2 đờng tiệm cận là bằng nhau?

Trang 14

GV lu ý về dạng đồ thị hàm số, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số; một số dạng toán haygặp và cách giải quyết trong bài.

Bài tập: nghiên cứu các bài tập SBT và bài tập ôn tập chơng

IV Lu ý khi sử dụng giáo án

- Kĩ năng: vẽ và đọc đồ thị; biện luận nghiệm của pt

- T duy, thái độ: phân tích, chủ động nghiên cứu bài mới

Trang 15

| x | 2

x 3 y

x 2

x 3 y

Trang 16

Nghiªn cøu bµi tËp ¤n tËp ch¬ng vÒ hµm sè, ph©n d¹ng bµi tËp

IV Lu ý khi sö dông gi¸o ¸n

Trang 17

- Kiến thức: củng cố lại các bớc xét sự biếna thiên và vẽ đồ thị hàm số, các bài toán về tiếp tuyến

- Kĩ năng: HS thành thạo các bài toán Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số; viết pttt của đờng cong trong một số trờng hợp; tơng giao của đồ thị hàm số với các trục toạ độ

- T duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, tìm tòi lời giải, biết đánh giá bài làm của bạn

II Thiết bị

- GV: giáo án, bảng, phấn, tài liệu tham khảo

- HS: kiến thức cũ về hàm số; bài tập ôn tập chơng

III Tiến trình

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện trong quá trình ôn tập

3 Bài mới.

GV nêu bài tập

Các ý a, b HS tự giải

ý c GV hớng dẫn HS

chọn toạ độ điểm A,

B

Hỏi: ba cực trị tạo

thành tam giác vuông

cân tại đâu?

HS chủ động giải quyết các bài tập

HS chỉ ra đồ thgị cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt khi

hs có 3 cực trị và giá trị cực trị trái dấu

Ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân tại đỉnh là điểm cực

đại

Bài 1

Cho hàm số y =

2x

x 1 (C ) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C )

b) Tìm toạ độ điểm M trên (C ) sao cho tiếp tuyến của (C ) tại M tạo với hai trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 1/4

c) Chứng mịnh rằng (C ) luôn cắt :

mx – y - 2m = 0 tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m ≠ 0 khi đó tìm

m để AB nhỏ nhất?

Hớng dẫn:

Gọi M  (C ) khi đó M có toạ độ

2

M x;2

x 1

c M   nên có toạ độ M(x; mx – 2m) Bài 2

Cho hàm số y = x4 – 2m2x2 + 1 (Cm) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) Với m = 1

b) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt

c) Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị là

ba đỉnh của tam giác vuông cân.

H ớng dẫn:

Gọi A, B, C là các điểm cực trị của đồ thị trong đó B là điểm cực đại tam giác ABC vuông cân khi có AC2 = AB2 + BC2 hay

AC2 = 2AB2

4 Củng cố - hớng dẫn học ở nhà

Hớng dẫn học ở nhà: nêu điều kiện để f(x) có n cực trị, các giá trị cực trị thoả mãn điều kiện trái dấu, cùng dấu, nằm về bên phải (trái) của Ox

Nêu điều kiện để  cắt ( C) tại hai điểm phân biệt nằm về hai nhánh, một nhánh của đồ thị hàm phân thức hữu tỷ

IV Lu ý khi sử dụng giáo án

Ngày đăng: 04/03/2021, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w