Phát triển năng lực: rèn HS năng lực tự học , năng lực giải quyết vấn đề (phân tích đề , lập dàn ý chi tiết cho đề bài), năng lực sáng tạo ),năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lậ[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/11/2020
Ngày giảng: 24,27/11/2020
ÔN THƠ TRUNG ĐẠI
Tiết 13 GIỚI THIỆU VỀ MỘT SỐ TÁC GIẢ TIÊU BIỂU
TRONG THƠ TRUNG ĐẠI
A Mục tiêu bài giảng:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được một số nét tiêu biểu nhất về thơ trung đại Biết được một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu của thời trung đại Việt Nam
- Giúp học sinh nắm được các biện pháp nghệ thuật tiêu biểu trong thơ trung đại Việt Nam
2 Rèn kỹ năng đọc, tìm hiểu tác giả, tác phẩm
- Bồi dưỡng tư duy ngôn ngữ, tư duy khoa học
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
4 Phát triển năng lực: rèn HS năng lực tự học , năng lực giải quyết vấn
đề (phân tích đề , lập dàn ý chi tiết cho đề bài), năng lực sáng tạo ),năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập đoạn văn; năng lực hợp tác năng lực giao tiếp
B Phương tiện thực hiện:
- Giáo viên: Giáo án, VHTĐVN
- Học sinh: Đọc SGK Văn 7 (T1) - tìm hiểu tác giả - tác phẩm tiêu biểu trung đại Việt Nam
C Phương pháp
- Phương pháp dạy học: vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, phân tích mẫu, thực hành có hướng dẫn
- Kĩ thuật dạy học:
+ Thảo luận, trình bày, đặt câu hỏi, phân tích các tình huống , đàm thoại,
TL, luyện tập, thực hành…
D/ Tiến trình giờ dạy học và giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : kết hợp trong giờ dạy
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động 2(31’)
- Mục tiêu: Hướng dẫn HS
tìm hiểu về các tác gia
- Hình thức: hoạt động cá
nhân.
- Kĩ thuật: KT động não
- PP: vấn đáp, trình bày
? Nêu hiểu biết của em về
Trần Nhân Tông
? Nêu hiểu biết của em về
Trần Quang Khải
G: Nêu hiểu biết của em về
Nguyễn Trãi ?
- Kể tên một số tác phẩm
của Nguyễn Trãi?
G: Hiểu biết của em về
HXH?
1 Trần Nhân Tông (1258 - 1308)
- Tên thật: Trần Khâm, con Trần Thánh Tông
- Là một ông vua yêu nước, anh hùng, nhân ái
2 Trần Quang Khải (1241 - 1294)
- Con trai thứ 3 vua Trần Thái Tông
- Có công lớn trong 2 cuộc kháng chiến Nguyên Mông
3 Nguyễn Trãi
- (1080 - 1442), hiệu Ức Trai, con của Nguyễn Phị Khanh
- Quê: Chi Ngại, Chí Linh, Hải Dương
- Tham gia khởi nghĩa Lam Sơn
- 1442, ông bị giết oan
- 1464 được vua Lê Thánh Tông rửa oan
- Ông để lại một sự nghiệp văn chương đồ
sộ và phong phú
+ Bình Ngô đại cáo + Ức Trai thi tập + Quốc Âm thi tập + Quân Trung từ mệnh tập
4 Hồ Xuân Hương (lai lịch chưa rõ)
- Con Hồ Thị Diễn, quê Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An
- Sống ở phường Khán Xuân, gần Hồ Tây (Hà Nội)
- Bà được mệnh danh “Bà chúa thơ Nôm” (Xuân Diệu)
Hoạt động 2 (21’) 5 Thể thơ
Trang 3- Mục tiêu: Hướng dẫn
HS tìm hiểu thể thơ, luật
thơ Đường
- Hình thức: hoạt động
cá nhân.
- Kĩ thuật: KT động não
-PP: vấn đáp, trình bày
? Dựa vào kiến thức đã
học, cho biết thơ TĐ có
những thể nào?
Em hiểu như thế nào về
thể thơ ngũ ngôn TT?
Đọc BT thuộc thể này?
Thể thơ TNTT quy định
như thế nào: số câu, số
chữ, hiệp vần
Đọc 1 bài thơ tiêu biểu?
Em hiểu như thế nào về
thể thơ lục bát? (chữ cuối
C6 - chữ T6 câu 8, chữ
a) Những thể thơ bắt nguồn từ TQ
* Thơ cổ thể (cổ phong)
- Thơ cổ thể có trước đời Đường, tự do về
số từ trong câu, số câu trong bài, không có niêm luật chặt chẽ như thơ Đường
* Thiên địa phong trần Hồng nhan đa truân
Du bỉ thương hề thuỳ tạo người
Cổ bề thanh động tràng thành nguyệt (Trích “CPNK” - Đ.T Côn)
* Thơ Đường luật
- Thể thơ có thời nhà Đường
- Chặt chẽ về số chữ trong một dòng thơ, số dòng trong 1 bài, chặt chẽ về số niêm luật
- Niêm: chặt theo hàng dọc của BT (1-8,
2-3, câu 4-5, 6-7) (tiếng T2)
- Luật: chặt ở tiếng cuối cùng của dòng thơ
- Các thể thơ:
+ Ngũ ngôn TT “Sông núi nước Nam”
+ Thất ngôn tứ tuyệt VD: “Bánh trôi nước” (Hồ Xuân Hương) + Thất ngôn bát cú Đường luật (8 câu trong bài, 7 tiếng/câu)
VD: Bạn đến chơi nhà - Nguyễn Khuyến b) Thể thơ dân gian
- Thể thơ lục bát (6/8), không hạn định số câu
- Có 2 cách gieo vần + Vần lưng, giữa câu 8 + Vần chân, vần ở tiếng câu 6 và câu 8 VD: Bài ca Côn Sơn (Nguyễn Trãi) c) Kết hợp CD - DC VN + thơ Đường luật
- Thể song thất lục bát: do người Việt Nam sáng tạo ra
- Gồm: + 2 câu 7 chữ, tiếp đến 2 câu 6 - 8
Trang 4cuối C8 - chữ cuối T6).
- HS lấy VD
Hoạt động 3 (18’)
- Mục tiêu: Hướng dẫn
HS tìm hiểu chữ viết và
đặc điểm
- Hình thức: hoạt động
cá nhân.
- Kĩ thuật: KT động não
-PP: vấn đáp, trình bày
- Tìm 1 bài tập thuộc thể
này?
+ 4 câu 1 khổ, số lượng khổ thơ không hạn định
+ Vần: chữ cuối C7 trên vần chữ T5 câu 7 dưới (T) cuối câu 7 dưới vần chữ cuối câu 6 (B) cuối câu 6 vần chữ T6 câu 8 (B) cuối câu 8 vần chữ T5 câu 7 sau (B)
- Ngắt nhịp 3/4 (ngược với thơ Đường luật) VD: Sau phút chia li - Đ.T Côn
2 Chữ viết
- 2 loại : + Chữ Hán + Chữ Nôm
3 Đặc điểm
- Tính ước lệ
- Tính tập cổ
4 Củng cố: 3p
- Giáo viên hệ thống lại kiến thức
5 Hướng dẫn học sinh về nhà:2p
- Nắm nội dung bài
- Chuẩn bị tìm hiểu nội dung của những tác phẩm trung đại
E Rút kinh nghiệm:
………
………
………