1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tat cac mon lop 4 tuan 7

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 60,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS hoạt động nhóm: thảo luận nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm tiền của GV theo dõi nhận xét,kết luận Đại diện các nhóm trình bày Hoạt động tiếp nối Lớp nhận xét D.. Củng [r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/10/2012 Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012

Bài

: TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (T1)

I/ Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của

- Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của

- Biết được vì sao cần phải tiết kiệm tiền của ?

KNS -Kỹ năng bình luận, phê phán, lập kế hoach

II/ Chuẩn bị: phiếu bài tập , thẻ màu học sinh

III/ Hoạt động trên lớp

HĐ1: Tìm hiểu các thông tin ở SGK

- Em nghĩ gì khi xem tranh và đọc các thông

tin trên?

Gv kết luận từng thông tin

-Theo em có phải do nghèo nên mới phải tiết

kiệm không?Vì sao?

Gv kết luận : Tiết kiệm là một thói quen tốt,

là biểu hiện của con người văn minh, xã hội

văn minh

HS hoạt động nhómNêu suy nghĩ về từng thông tin và hình vẽ Đại diện các nhóm trình bày

2 HS đọc ghi nhớ

HĐ2: HS thực hành qua các bài tập

Bài tập 1/tr12: Gvlần lượt đưa ra từng ý kiến

để HS bày tỏ thái độ

GV kết luận: ý c,d là đúng; a,b là sai

1 Hs đọc đề - nêu yêu cầu

Hs dùng thẻ màu để bày tỏ thái độ và giải thích lý do lựa chọn của mình

Bài tập 2/tr12 (phiếu bài tập )

Gv giao nhiệm vụ cho các nhóm

GV theo dõi nhận xét,kết luận

Hoạt động tiếp nối

Hs đọc đề,nêu yêu cầu

HS hoạt động nhóm: thảo luận nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm tiền của

Đại diện các nhóm trình bàyLớp nhận xét

D Củng cố - Sưu tầm truyện có tấm gương về tiết kiệm

tiền của Tự liên hệ việc tiết kiệm tiền của của bản thân

E Dặn dò : Nhận xét tiết học

-************* -Tập đọc Tiết 13 TRUNG THU ĐỘC LẬP

I Mục đích - yêu cầu

Trang 2

- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn thể hiện tình cảm yêu mếnthiếu nhi, niềm tự hào, ước mơ và hy vọng của anh chiến sĩ về tương lai tươi đẹp của đấtnước, của thiếu nhi

- Hiểu nội dung: Tình thương các em nhỏ của anh chiến sĩ, ước mơ của anh về tương lai củacác em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nước

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi đoạn 2 đọc diễn cảm

III Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài

a-Luyện đọc(10)

G chia bài thành 3 đoạn như SGV

G Theo dõi ghi bảng từ HS đọc sai

G: Kết hợp giảng từ như chú giải

H Đọc nhóm

- Đọc toàn bài (2em)

- GV đọc diễn cảm toàn bài

H: Đọc toàn bài (1em)H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (9 em)H: Luyện phát âm (cá nhân)

b HD HS tìm hiểu bài (12’)

- HS đoc to đoạn 1

+ Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các em nhỏ

ở vào thời điểm nào?

- GV giảng về tết trung thu

Sau mỗi câu TL của HS GV nhận xét bổ xung

+ Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sĩ với

+ HS trả lời -> GV chốt thành nội dung

- HS ghi nội dung vào vở

3 HD HS đọc diễn cảm (8’).

- GV HD HS tìm và thể hiện giọng đọc phù hợp

với nội dung của từng đoạn Rồi treo bảng phụ

ghi đoạn “Anh nhìn trăng to lớn, vui tươi”.

G: Hướng dẫn luyện đọc trên bảng phụ

GV đọc mẫu

- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (3 em)

- H: Luyện đọc cá nhân (3-4em)-Thi đọc (4em)

Trang 3

Cả lớp bình bầu bạn đọc hay nhất H+G: Nhận xét, ghi điểm

D Củng cố (2’)

G củng cố nd bài, nx tiết học H đọc toàn bài- nêu nội dung bài (1em)

TLCH “ở vương quốc tương lai”

- HS nhớ, thuộc và thể hiện hiện chuẩn xác 2 bài hát đã học

- HS nắm vững, đọc đúng cao độ các nốt: Đô, Rê, Mi, Son, La, phân biệt được giá trị trường

B Kiểm tra bài cũ

Bài: Bạn ơi lắng nghe Gv đàn 2 HS hát, Nx đánh giá

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung bài:

+ Ôn tập 2 bài hát :

* Bài hát: Em yêu hoà bình

- GV dạo đàn, HS hát

- GV sửa lỗi (Chú ý sắc thái, SGVtr 27)

- dạo đàn, HS hát lại bài

* Bài hát: Bạn ơi lắng nghe

( GV hướng dẫn HS ôn tập bài hát theo các

- GV đàn, HS nghe lại bài (1 lần)

- GV y/c HS gõ tiết tấu bài nhạc

Trang 4

-************* -Toán Tiết 31 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Củng cố về kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ

- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng phép trừ

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức (1)

B Kiểm tra bài cũ (5’).

3629 - 2454 = 1175

H Làm bảng lớp , lớp làm nháp (1em)H+G Nhận xét đánh giá

C Daỵ bài mới

1 Giới thiệu bài: - ghi bảng (1’).

H Quan sát mẫu, nêu cách thử lại phép trừ

- Tự làm phần b vào vở, chữa trên bảng

Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS nêu miệng câu trả lời

E Dặn dò (1’) - Nhận xét chung giờ học - HS ôn lại kiến thức và làm bài tập

chuẩn bị trước bài sau

Trang 5

- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng phép trừ.

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức (1)

B Kiểm tra bài cũ (5’).

5674 - 2454 = 3220

H Làm bảng lớp , lớp làm nháp (1em)H+G Nhận xét đánh giá

C Daỵ bài mới

1 Giới thiệu bài: - ghi bảng (1’).

40954 40954

79680 38726

Kq b) 61990 , c) 67623 d) 8784Bài 2 Thử lại phép trừ (12’)

G: Hướng dẫn mẫu (sgk)

H Quan sát mẫu, nêu cách thử lại phép trừ

- Tự làm phần b vào vở, chữa trên bảng

Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS nêu miệng câu trả lời

E Dặn dò (1’) - Nhận xét chung giờ học - HS ôn lại kiến thức và làm bài tập

chuẩn bị trước bài sau

-*************** -Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012

Chính tả Nhớ - viết: GÀ TRỐNG VÀ CÁO

I Mục đích- yêu cầu

- Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ lục bát từ “Nghe lời cáo hết”

- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch để điền vào chỗ trống, hợp vớinghĩa đã cho

- Trình bày bài sạch, đẹp, chuẩn mẫu chữ

KNS: Luyện nét chữ, rèn nết người

II Đồ dùng dạy học G: Phiếu viết nội dung BT2a

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

A ổn định tổ chức (1)

B Kiểm tra bài cũ (4’).

- Viết các từ láy bắt đầu bằng s/x:

Sục sôi, xinh xắn.

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết ra nháp

GV nhận xét, chữa bài

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’)

2 HD HS nhớ - viết

a HD chuẩn bị (8’)

GV đọc đoạn thơ 1 lần

* Viết đúng “loan tin , khoái chí cười phì, gian

dối, quắp đuôi”.

+ Thơ lục bát được viết ntn?

1 HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ (10 câu cuối) cả lớp nhẩm lại

(GV đi từng bàn chấm khi HS đang làm BT)

- HS tự soát lỗi bằng bút chì, ghi từ sai vào lề vở Có thể nhìn SGK để soát lỗi

-Bài tập 3a (nếu còn thời gian)

H: Đọc, nêu yêu cầu bài tập GV gợi ý cách tìm từ

E Dặn dò (1’) + Nx tiết học. HS viết sai về xem, viết lại các từ sai

Chuẩn bị trước bài sau

-*************** -To¸n TiÕt 32 BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ

I Mục tiêu.

- Nhận biết được một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

II.Đồ dùng dạy - học: G: Phiếu học tập nhóm

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

1 Giới thiệu bài

2 Hỡnh thành kiến thức (10’)

* VD: G Nờu VD trờn bảng phụ, giải thớch dấu …

chỉ số con cỏ của anh, hoặc em cõu được:

- Anh cõu được con cỏ

- Em cõu được con cỏ

- Cả 2 anh em cõu được con cỏ?

G HD mẫu, giới thiệu biểu thức cú chứa 2 chữ

Bài 1: (9’) Tính giá trị của biểu thức c + d nếu:

H Đọc, nêu y/c của bài tập

G HD cách trình bày nh vd HS nêu cách làm

H.Làm bài vào vở, chữa bảng lớp

- GV quan sát, nhận xét và chữa bài

a) c + d = 10 + 25 = 35b) c + d = 15cm + 45cm = 60cm

Bài 2: Tính giá trị biểu thức a - b (6’)

H Đọc đề, nêu y/c bài - Nêu cách làm bài

- 2 HS chữa bài trên bảng Lớp làm vào vở

- GV, HS nx, chữa bài và cho điểm

(Dành cho HS K-G phần c)

a) a - b = 32 - 20 = 12b) a - b = 45 - 36 = 9 c) 8cm

Bài 3: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống (8’)

1 em đọc y/c của bài

G Nêu BT , giới thiệu các b.thức, hd mẫu nh sgk

- GV y/c HS nhắc lại nd bài học, chốt ý cần nhớ H: Nhắc lại nội dung bài học (2 em)

E Dặn dò (1 )’ - Nhận xét giờ học Về nhà làm BT và chuẩn bị bài “Tính

chất giao hoán của phép cộng”

-*************** -Khoa học Tiết 13 PHềNG BỆNH BẫO PHè

I Mục tiờu

- Nhận biết dấu hiệu và tỏc hại của bệnh bộo phỡ

- Nờu được nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh bộo phỡ:

+ Ăn uống hợp lớ, điều độ, ăn chậm , nhai kĩ

+ Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT

- Cú ý thức phũng trỏnh bệnh bộo phỡ Cú thỏi độ đỳng đối với người bộo phỡ

II Đồ dựng dạy học: G + H: Hỡnh 28,29 SGK, phiếu học tập

III Cỏc hoạt động dạy- học

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức (1)

B Kiểm tra bài cũ (4’)

Phũng trỏnh một số bệnh do thiếu chất dinh

dưỡng H+G: Nhận xột, cho điểm

H: Trỡnh bày cỏch phũng bệnh suy dinh dưỡng (2em)

C Daỵ bài mới

Trang 8

1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’).

* GV nêu câu hỏi

+ Nêu nguyên nhân gây béo phì là gì?

+ Làm thế nào để phòmg tránh bệnh béo phì,

cách chữa bệnh béo phì nh thế nào?

+ L.hệ về tác dụng của việc thể dục hàng ngày

HĐ3: Đóng vai

GV đa ra tình huống 1 bạn bị béo phì H Nêu tác hại của bệnh và HD cách làm

giảm nguy cơ béo phì đối với những ngời

đã bị bệnh và ngời có khả năng sắp mắc bệnh

- HS tự nêu tình huống liên quan đến bệnh yêu cầu bạn khác trả lời

D Củng cố (2 )’ GV hệ thống lại nội dung H Đọc mục bạn cần biết (3em)

E Dặn dò (1 ) ’ GV nhận xét tiết học -HS về học thuộc mục “bạn cần biết” và

chuẩn bị bài sau

-*************** -Luyện từ và câu Tiết 13 CÁCH VIẾT TấN NGƯỜI, TấN ĐỊA LÍ VN

I Mục đớch yờu cầu:

- Nắm được quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ VN

- Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tờn người và tờn địa lớ Việt Nam để viếtđỳng một số tờn riờng Việt Nam

- Rốn kĩ năng viết hoa tờn người, tờn địa lớ

II Đồ dựng dạy học

G Bảng phụ ghi tờn người (SGV T.155) Bản đồ cú ghi tờn cỏc địa danh

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: - ghi bảng (1’)

2 HD nhận xột (7’)

* Nhận xột cỏch viết tờn người và tờn địa danh:

H: Đọc yờu cầu của bài

a) Tờn người: Nguyễn Huệ, Hoàng Văn Thụ,

Trang 9

+ Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy tiếng?

+ Chữ cái đầu mỗi tiếng được viết ntn?

KL: Khi viết tên người, tên địa lí VN cần viết

hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

b) Tên địa lí: Trường Sơn, Sóc Trăng,

* Ghi nhớ (SGK T.68) - 3 HS đọc ghi nhớ

3 HD HS thực hành (21’)

Bài 1: Viết tên và địa chỉ gia đình em

H: Đọc đề bài, nêu yêu cầu đề

H: Tự làm vào vở, chữa bảng lớp

H+G: Nhận xét, sửa sai

H Giải thích từ không viết hoa

G: HD hs viết đầy đủ cả họ và tên đệm

Chú ý: Các từ số nhà, phường, quận, tp là DT

chung nên không viết hoa

Bài 2: Viết tên một số xã (phường, thị trấn),

huyện (quận, thị xã, tp) của em

GV HD viết như bài 1

GV nhận xét kết quả và chữa bài

VD:

- HTTN, tổ 3, phường LC, thị xã SC, tỉnh TN

Bài 3: Viết tên và tìm trên bản đồ

- HS đọc y/c của bài

- HS nêu miệng 1 vài phường, xã mà em biết

D Củng cố

Gv hệ thống lại toàn bài và nhận xét giờ học - HS nhắc lại ghi nhớ (1 em)

trước bài học sau

-*************** -Giáo án chiều thứ 3

LỊCH SỬ CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO

I Mục tiêu: - Kể ngắn gọn trận Bach Đằng năm 938.

+ Đôi nét về người lãnh đạo trận Bạch Đằng: Ngô Quyền quê ở xã Đình Lâm, con rễ của Dương Đình Nghệ

+ Nguyên nhân trân Bạch Đằng: Kiều Công Tiễn giết Dương Đình Nghệ và cầu cứu nhà Nam Hán NQ bắt giết KCT và chuẩn bị đánh quân Nam Hán

+ Những nét chính về diễn biễn của trận BĐ: NQ chỉ huy quân ta lợi dụng thuỷ triều lên xuống trên sông BĐ, nhử giặc vào bãi cọc tiêu diệt địch

+ Ý nghĩa của trận BĐ kết thúc thời kì nước ta bị phong kiến phương Bắc đô hộ, mở ra thời kìđộc lập lâu dài cho dân tộc

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trong SGK phóng to - Bộ tranh vẽ diễn biến trận Bạch Đằng

III Các hoạt động dạy học.

A.Ổn định

Trang 10

B Ktra bài cũ:

- Nguyên nhân cuộc khởi nghĩa Hai BàTrưng?

- Nêu diễn biến của trận đánh?

- Nêu ý nghĩa của trận đánh?

3 HS nêu

HS bổ sung, GV nx chốt ý, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

HĐ1: Làm việc cá nhân:

GV yêu cầu điền dấu X vào ô trống những thông

tin đúng về Ngô quyền

+ NQ là người làng Đường Lâm ( Hà Tây )

+ NQ là con rễ Dương đình Nghệ

NQ chỉ huy quân dân ta đánh quan Nam hán

+ Trước trận bạch Đằng, NQ lên ngôi vua

- Yêu cầu một vài em HS dựa vào kết quả làm việc để giới thiệu một

số nét về tiểu sử NQ

HĐ2: Làm việc cá nhân:

+ Cửa sông Bạch Đưàng nằm ở địa phương nào?

+ Quân NQ đã dựa vào thuỷ triều để làm gì?

* Kết luận: Mùa xuân năm 939, NQ xưng vương,

đóng đô ở Cổ Loa đất nước được độc lập sau hơn

một nghìn năm bị phong kiến phương Bắc đô hộ

- GV yêu cầu một vài HS dựa vào kết quả làm việc để thuật lại diễn biến trận Bạch Đằng

C Củng cố

-*************** -Địa lí Bài 5 MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN

I Mục tiêu

- Biết Tây Nguyên có nhiều dân tộc cùng sinh sống ( Gia- rai, Ê- đê, Ba-na, kinh,.) nhưng lại

là nơi thưa dân nhất nước ta

- Sử dụng được tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc ở Tây Nguyên: Trang phụctruyền thống: nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy

- HS k-g mô tả được nhà rông

- Yêu quí các DT ở TN và có ý thức tôn trọng truyền thống văn hoá của dân tộc

II Đồ dùng dạy học

- GV:Tranh ảnh về trang phục, lễ hội, các loại nhạc cụ ở Tây Nguyên.

III Hoạt động dạy- học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức (1)

B Kiểm tra bài cũ (3’).

- Bài: Tây Nguyên

GV Nhận xét - đánh giá, cho điểm

H: Nêu đặc điểm tiêu biểu của Tây Nguyên (2em)

C Dạy bài mới

Trang 11

1 Giới thiệu bài: - ghi bảng (1’).

2 Nội dung.

a Tây Nguyên-nơi có nhiều dt chung sống (10’)

+ Kể tên 1 số DT sống ở Tây Nguyên?

+ Những DT nào sống lâu đời ở Tây Nguyên,

những DT nào từ nơi khác đến?

+ Mỗi DT ở TN có đặc điểm gì riêng biệt? (tiếng

nói, phong tục, tập quán)

+ Để tây Nguyên ngày càng giàu đẹp Nhà nước

cùng các DT ở TN đã và đang làm gì?

H: Đọc mục 1 kết hợp qs tranh ảnh sgk

và trả lời câu hỏi:

H: Tây Nguyên có nhiều DT cùngchung sống như: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na,Xơ-đăng, nhưng lại là nơi thưa dânnhất nước ta

Yêu quí các DT ở TN và có ý thức tôntrọng truyền thống văn hóa của mỗiDT

b Nhà rông ở Tây Nguyên ( 7’)

- Mô tả về nhà rông ở TN

KL: Nhà rông dùng để: sh tập thể, hội họp, tiếp

khách, nhà Rông to, rộng thể hiện buôn làng đó

giàu có và thịnh vượng

H: Dựa vào mục 2 SGK và các tranh,ảnh, các tư liệu về nhà ở, buôn làng,nhà rông TN để hỏi đáp nhóm 2 HS

HS mô tả (3em k-g),

H+G: Nhận xét, bổ sung

c Trang phục, lễ hội (7’)

+ Trang phục truyền thống của 1 số dt ở TN ntn?

+ Kể tên một vài lễ hội ở TN và các nhạc cụ

thường dùng trong các lễ hội đó

* Ghi nhớ ( SGK trang 86)

H: Đọc thầm mục 3, Quan sát từ H1đến H6 để mô tả :

- Người dân ở Tây Nguyên nam thườngđóng khố, nữ thường mặc quần váy.Trang phục được trang trí văn hoanhiều màu sắc

- HS kể

H+G: Nhận xét, bổ sung

- HS đọc ghi nhớ (3 em)

D Củng cố - GV hệ thống nd và nx tiết học. H: Nhắc lại ND chính của bài

bài sau “Một số DT ở Tây Nguyên”

-*************** -Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012

Kể chuyện LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG

2 Rèn kĩ năng nghe: - ý thức chăm chỉ nghe cô giáo kể chuyện, nhớ truyện Theo dõi bạn kể,

nhận xét lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn kể

II Đồ dùng dạy học: - G: Tranh minh họa SGK T.69

III Các hoạt động dạy học

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức (1)

B Kiểm tra bài cũ.

“Kể câu chuyện về lòng tự trọng đã nghe, đã

đọc”

- 1 HS kể Và nêu ý nghĩa câu chuyện

Gv nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 HS thực hành kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện (20)

* Kể chuyện trong nhóm

* Thi kể trước lớp

*Nội dung:

a) Cô cầu nguyện cho bác hàng xóm

b) Cô là người nhân hậu

c) Kết cục vui (SGV T.159)

- GV HD HS nêu ý nghĩa câu chuyện

H: Tập kể theo nhóm đôi từng đoạn truyện,

cả câu chuyện

- Thi kể nối tiếp toàn truyện (4 em)

- Thi kể cả truyện (2-3 em) G+H bình chọn bạn kể hay nhất, hiểu ý nghĩa câu chuyện nhất

H: Đọc lần lượt từng yêu cầu trong mục 3 (2em) và TLCH T.69

D Củng cố (2’)

GV tóm tắt nd cần nhớ trong tiết học và nx - HS nhắc lại nd, ý nghĩa câu chuyện

thân nghe và c.bị tiết KC tuần 8

-*************** -Toán Tiết 33 TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG

I Mục tiêu.

- Biết tính chất giao hoán của phép cộng

- Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính

II Đồ dùng dạy - học:

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1)

2 Hình thành kiến thức mới (12’)

G Nêu vd trên bảng phụ hoặc kẻ sẵn bảng

nhưng chưa điền số

G Hướng dẫn hs cách lập biểu thức thông qua

Ngày đăng: 07/06/2021, 22:35

w