Đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Nhận ra “iêu, yêu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk Phát triển l[r]
Trang 1TUẦN 10
Thư ù hai ngày 22 tháng 10 năm 2012
Tiết 1 : Chào cờ
-Tiết 2- 3 : Môn : Tiếng việt:TCT: 83- 84 Bài 39 : AU, ÂU
I MỤC TIÊU: HS hiểu được cấu tạo của vần au, âu Đọc và viết au, âu, cây cau, cái cầu
Nhận ra “au, âu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
Vần au cấu tạo bởi những âm nào?
Cho HS ghép vần au
- Hãy so sánh au với ai?
- Cho HS phát âm vần au
- GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần au
- Vần au đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần au
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng cau?
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong
tiếng cau?
- Tiếng “cau” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng cau
GV sửa lỗi cho HS,
Giới thiệu tranh minh hoạ từ :cây cau
Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : cây cau
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần au
Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : au, cây cau
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
Vần âu
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
Vần au tạo bởi a và u
HS ghép vần “au” HS phát âm au
HS đáng vần : a – u – au
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng cau
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : cây cau
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: au
HS viết bảng cây cau
HS đọc thầm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT Học sinh chơi trò chơi
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
Muốn bà vui khoẻ, sống lâu em phải làm gì?
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
Xem trước bài 40
HS đọc CN nhóm đồng thanh
HS mở vở tập viết
HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
Trang 2
-MÔN: ĐẠO ĐỨC: TCT: 10 BÀI : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)
I MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu :
- Anh em hoà thuận là anh em biết nhường nhịn nhau và biết lễ phép với nhau
- HS có thái độ yêu quý anh em của mình
- Biết cư xử, lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
GV: bài thơ “Làm anh” Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai
HS:vở bài tập đạo đức và sgk, vở các môn học khác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS nghe đọc bài thơ “Làm anh” của
Phan Thị Thanh Nhàn
Bài hôm nay chúng ta luyện tập cư xử
cho đúng với anh chị và em nhỏ trong gia
đình của mình
HS lắng nghe
HS trả lời câu hỏi : Yêu thương nhường, nhịn
em nhỏ
*GV nêu tình huống thứ nhất
-Hùng: em nín đi, ngoan anh làm ngựa
cho em cưỡi nhé : “nhong nhong nhong
ngựa ông đã về… Cứ thế Hùng dỗ dành ,
bé Hà thôi khóc, toét miệng cười với anh
Hai anh em chơi vui vẻ với nhau
-Vậy chuyện gì sảy ra khi mẹ vắng nhà?
-Bạn Hùng xử sự như vậy đúng hay sai?
Vì sao?
học bài đi, chị đọc xong sẽ cho em đọc”
Nga ấm ức nước mắt vòng quanh và ngồi
vào bàn học
-Chuyện gì sảy ra với chị em Nga khi mẹ
mua quyển truyện mớià?
-Huệ đã sử sự như vậy đúng hay sai? Vì
sao?
Chuyện gì xảy ra khi bà ngoại cho 2 chị
em cam?
Chị ngã em nâng
Em thuận anh hoà là nhà có phúc
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
hàng ngày cần phải lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ để gia đình hoà
thuận, bố mẹ vui lòng
* Theo dõi lắng nghe
-EmHà khóc đòi mẹ,Hùng dỗ cho em nín -Bạn Hùng đã xử sự đúng.Vì Hùng đã biết dỗ em khi em khóc
-Làm việc nhóm 4,thảo luận câu hỏi của tình huống Đại diện các nhóm nêu trước lớp
- Hai chị em không chịu nhường nhau quyển truyện
- Huệ xử sự sai,chưa biết nhường nhịn em -Thảo luận theo bàn trả lời câu hỏi
-Chị Mai đã dành ăn quả cam to hơn
-Mai xử sự như vậy là sai.Vì Mai chưa biết nhường em
* HS làm việc theo cặp Vài em trình bày trước lớp, các bạn khác nhận xét
-Em có anh,chị em
- Em đã lễ phép và nhường nhịn em nhỏ
- Mẹ mua cho em đôi dép mới
-Chiều ngày 22/10/2012
Luyện tốn : Bài: LUYỆN TẬP
I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* GV cho HS làm vào phiếu kiểm tra
a) Tính
b) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1
1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1
Nhận xét cho điểm
* HS làm vào phiếu bài tập
4 bạn lên làm bài
3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1 = 1
3 – 1 < 1 + 2 0 + 3 > 3 – 1
1 + 1 = 3 – 2 3 – 1 < 3 + 1
HS dưới lớp nhận xét bạn
GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
HS nhẩm kết quả sgk, HS lên bảng làm tiếp sức
HS sửa bài, GV nhận xét tuyên dương
-Trước khi viết phép tính ta phải làm gì?
HS chú ý lắng nghe
* Tính
HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng
1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3 -Nhận xét chéo nhóm
-HS dưới lớp theo dõi sửa bài
GV nhận xét HS chơi
-HD HS làm bài và tập ở nhà
-Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
HS thực hành chơi trò chơi -Làm trong vở bài tập
-Luyện Tiếng việt : Luyện đọc III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
Vần au cấu tạo bởi những âm nào?
Cho HS ghép vần au
- Hãy so sánh au với ai?
- Cho HS phát âm vần au
- GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần au
- Vần au đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần au
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tiếng “cau” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng cau
GV sửa lỗi cho HS,
Giới thiệu tranh minh hoạ từ :cây cau
Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : cây cau
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần au
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
Vần au tạo bởi a và u
HS ghép vần “au” HS phát âm au
HS đáng vần : a – u – au
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng cau
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : cây cau
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: au
HS viết bảng cây cau
HS đọc thầm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT Học sinh chơi trò chơi
- Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Tiết 1: Mơn : Âm nhạc : (TCT : 10)
Trang 4Bµi 10: ¤n tËp 2 bµi h¸t “T×m b¹n th©n”, “Lý c©y xanh”
GV bộ mơn -Tiết 2& 3 : Tiếng việt: TCT: 85, 86
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS hiểu được cấu tạo của vần iu, êu Đọc và viết iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu
Nhận ra “iu, êu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chụi khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Ai chịu khó
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ
4 HS lên viết bảng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
2 HS đọc câu ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp đọc bài
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài
Nhận diện vần
Đánh vần
Tiếng khoá, từ
khoá
Viết vần
Tiết 1
Vần iu
Vần iu cấu tạo bởi những âm nào?
- Cho HS ghép vần iu
- Hãy so sánh iu với au?
- Cho HS phát âm vần iu
- GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iu
- Vần iu đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần iu
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng rìu?
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng rìu?
- Tiếng “rìu” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng rìu
GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :lưỡi rìu
Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lưỡi rìu
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần iu
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu
Vần iu tạo bởi i và u
HS ghép vần “iu”
HS phát âm iu
HS đáng vần : i – u – iu
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng rìu
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : lưỡi rìu
HS quan sát và lắng nghe
Trang 5Đọc từ ứng
dụng
Trò chơi
ý nét nối giữa i và u) Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : iu, rìu
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
Vần êu
- Tiến hành tương tự như vần iu
- So sánh êu với iu?
GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: iu, rìu
HS đọc thầm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết
c.Luyện nói
Củng cố dặn
dò
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh vẽ những ai và cây gì?
Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?
Những chữ nào cao 2 dòng li? Chữ nào cao 5 dòng li?
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
- Trong số những con vật đó, con nào chịu khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như thế nào gọi là chịu khó?
- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta phải làm gì? Và làm như thế nào?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu không? Em thích con vật nào nhất? Vì sao?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 41
HS đọc CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
HS mở vở tập viết Lưu ý nét nối các con chữ với nhau
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
-Tiết 3: MÔN :TOÁN: TCT: 37 Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Trang 6* Kiến thức : Sau bài học, giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.
Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
* Kỹ năng:Thực hành chính xác nhanh các phép tính cộng trừ,nhìn tranh nêu được đề toán.
* Thái độ: Học sinh có ý thức tham gia phát biểu xây dựng bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: bảng phụ Phấn màu, tranh bài 4;bảng phụ ,phiếu bài tập,thẻ
HS: hộp đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
* GV cho HS làm vào phiếu kiểm tra b) Tính
b) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1
1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1 Nhận xét cho điểm
* HS làm vào phiếu bài tập
4 bạn lên làm bài
3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1
= 1
3 – 1 < 1 + 2 0 + 3 > 3 –
1
1 + 1 = 3 – 2 3 – 1 < 3 + 1
HS dưới lớp nhận xét bạn
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài
Bài 1
( Bỏ cột 1, 4)
trò chơi tiếp sức
Bài 2: Làm việc
nhóm 2
GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
HS nhẩm kết quả sgk, HS lên bảng làm tiếp sức
HS sửa bài, GV nhận xét tuyên dương
* HS nêu yêu cầu của bài.Phát thẻ cho từng nhóm,yêu cầu thảo luận gắn số vào ô trống
-Trước khi viết phép tính ta phải làm gì?
HS chú ý lắng nghe
* Tính
HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng
1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
-Nhận xét chéo nhóm
* HS thảo luận hỏi đáp tìm số điền vào ô trống
-HS dưới lớp theo dõi sửa bài
* Hs khác theo dõi -Đổi chéo vở dùng bút chì chấm điểm,sửa bài
Hoạt động 3:
Củng cố
Dặn dò
-GV nhận xét HS chơi -HD HS làm bài và tập ở nhà -Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
3 – 2 = ?
2 – 1 = ? -Làm trong vở bài tập
-Tiết 4: Môn: Tự nhiên xã hội: TCT: 10 Bài: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I - MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh biết
Trang 7* Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác
quan
* Kỹ năng : Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày Các hoạt động, các thức
ăn có lợi cho sức khoẻ
* Thái độ: Rèn cho HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh thân thể
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
HS: hồ, giấy to, kéo
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động:
Trò chơi
“Alibaba”
MĐ: tạo không
khí sôi nổi, hào
hứng trong lớp
học:
GV nêu cách chơi:
VD: GV hát “ Hôm nay Alibaba yêu cầu chúng ta học hành thật chăm”
HS hát đệm là “ Alibaba”
GV lại hát “hôm nay Alibaba yêu cầu chúng ta nêu các bộ phận bên ngoài của
cơ thể và nói về sức khoẻ của con người”
HS hát đêm “ Alibaba”
Học sinh lắng nghe cách chơi và chơi
Hoạt động 1:
Làm việc với
phiếu học tập
MĐ: củng cố các
kiến thức cơ bản
về bộ phận cơ
thể người và các
giác quan
Bước 1: GV phát phiếu học tập cho các nhóm
Nội dung phiếu như sau:
* Cơ thể người gồm có … phần Đó là …
… …
* Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là
… … …
* Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh nhờ có:… … …
………
GV cho HS thảo luận theo nhóm 8 người và điền vào chỗ trống các câu trả lời
* Bước 2: các nhóm trình bày sản phẩm của mình
-GV gọi vài nhóm lên đọc câu trả lời của nhóm mình Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS làm việc theo nhóm
*Cơ thể người gồm ba phần.Đó là:đầu ,mình, tay chân
-Đầu ,mắt ,mũi,mồm miệng,ngực,mình,tay,chân
-Mắt,mũi,lưỡi,tai,da
-Đại diện nhóm treo phiếu lên bảng Các nhóm nhận xét chéo
-HS lắng nghe
Hoạt động 2
Gắn tranh theo
chủ đề
MĐ: củng cố các
kiến thức về các
hành vi vệ sinh
hắng ngày Các
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
-GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa và tranh ảnh Yêu cầu các em gắn tranh ảnh với các hoạt động nên làm và không nên làm
- HS làm việc theo nhóm theo yêu cầu
HS học theo nhóm:
Trang 8hoạt động có lợi
Hoạt động :
Củng cố dặn dò
*Hôm nay học bài gì?
-Những việc thường ngày em làm để bảo vệ cơ thể và sức khoẻ là gì?
Cho HS chơi trò chơi 3- 5 phút Hướng dẫn HS thực hành ở nhà Chuẩn bị cho tiết học sau
*HS trả lời câu hỏi Thường xuyên tắm giặt,thay áo quần,ăn uống đủ chất,đánh răng,súc miệng,tập thể dục
-Chiều ngày 23/10
Luyện tốn : Bài: LUYỆN TẬP
I CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
* GV cho HS làm vào phiếu kiểm tra Nhận xét cho điểm * HS làm vào phiếu bài tập4 bạn lên làm bài
3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1
= 1
HS dưới lớp nhận xét bạn
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài
Bài 1
( Bỏ cột 1, 4)
trò chơi tiếp sức
GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
HS nhẩm kết quả sgk, HS lên bảng làm tiếp sức
HS chú ý lắng nghe
* Tính
HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng
1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
Hoạt động 3:
Củng cố
Dặn dò
-GV nhận xét HS chơi -HD HS làm bài và tập ở nhà -Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
3 – 2 = ?
2 – 1 = ? -Làm trong vở bài tập
-Luyện Tiếng việt: Rèn chữ - -Luyện đọc
I CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài mới
Giới thiệu bài
Nhận diện vần
Tiết 1
- cho HS ghép vần iu
- Hãy so sánh iu với au?
- Cho HS phát âm vần iu
- GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iu
- Vần iu đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần iu
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng rìu?
Vần iu tạo bởi i và u
HS ghép vần “iu”
HS phát âm iu
HS đáng vần : i – u – iu
HS đánh vần cá nhân
Trang 9Đánh vần
Tiếng khoá, từ
khoá
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng rìu?
- Tiếng “rìu” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng rìu
GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :lưỡi rìu
Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lưỡi rìu
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần iu
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu
ý nét nối giữa i và u) Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : iu, rìu
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS ghép tiếng rìu
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : lưỡi rìu
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: iu, rìu
HS đọc thầm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi
-Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
Tiết 2 - 3 : MÔN: Tiếng Việt : TCT: 87- 88 BÀI : ÔN TẬP GIƯÃ HỌC KỲ
I - Mục tiêu :
* Kiến thức:Học sinh đọc viết một cách chắc chắn các vần ,tiếng từ,câu đã học.
-Nghe và kể lại được các truyện đã nghe rồi
*Kỹ năng :Rèn đọc to rõ ràng trôi chảy,đọc liền từ ,liền câu,câu ứng dụng,Kể được diễn
cảm câu truyện
*Thái độ: Học sinh biết yêu cái đẹp trong bài học,hăng say tích cực học tập.
II: Chuẩn bị :
GV : bảng ôn tranh minh hoạ,thẻ từ
HS : bộ thực hành Tiếng V
III- Các hoạt động:
1,/ Bài cũ
2 /Bài mới
HĐ 1:
Giới thiệu bài
*Kiểm tra viết:ưu ,ươu,hươu sao,bướu cổ -Kiểm tra đọc từ trên thẻ từ đã viết sẵn
-Kiểm tra đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
-Oân tập học kỳ
- Chúng ta đã học các vần kết thúc bằng âm cuối nào?
-Đọc một số vần hay viết sai:iu , iêu,ưu ,ươu ,ươi ,
* Viết lại vần khó đọc,hay đọc sai lên bảng cho học sinh đọc
*2 HS lên bảng viết bảng viết ,HS dướu lớp viết bảng con
-Đọc cá nhân nối tiếp -2-3 HS đọc trong sách giáo khoa
-Theo dõi lắng nghe
- Aâm cuối:u,a,o,i,y -Cả lớp viết bảng con chi
* Luyện đọc cá nhân
Trang 10HĐ 2 :
Oân các vần đã
học
b, ghép âm
thành vần và
tiếng
HĐ 3 : Đọc
từ ứng dụng
HĐ 4 : Luyện
viết
TIẾT 2
Luyện đọc
Câu ứng dụng
Luyện viết
Kể chuyện
3/ Củng cố
dặn dò
-Nêu vần cho học sinh chỉ *Ghép âm đầu với các vần,dấu thanh tạo thành tiếng
-Yêu cầu đọc các tiếng vừa ghép -Theo dõi chỉnh sửa cách đọc
* Làm việc cá nhân -Cho mở sách đọc từ ứng dụng -Theo dõi chỉnh sửa tốc độ đọc
* Viết bảng -Đọc từ khó viết: tươi cười, líu lo, hiểu bài,diều sáo ,con hươu,mưu trí
* Làm việc nhóm:
-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng GV lựa chọn từng nội dung đã học để cho từng nhóm thi đọc sao cho phù hợp
-Nhận xét tuyên dương
* Cho đọc các câu ứng dụng từ bài 32-41 -Theo dõi nhắc nhở tốc độ đọc,ngắt nghỉ hơi *Đọccácvần:ươi,uôi,
iêu,ưu,iu,tươi,cười,hươu,chuối,diều,lựu,hiu,…
-Lưu ý độ cao khoảng cách nét nối.Cho HS viết bài
- Thu một số vở châm điểm nhận xét
* Thi kể chuyện
-Kể lại truyện đã học mà em thích nhất -Cho thi kể theo nhóm
*Cho đọc đồng thanh lại một số bài
-Làm việc nhóm :Thi đua tìm tiếng chứa vần đã học
-Tổng kết tuyên dương
-Nhân xét dặn dò:ôn tập chẩn bị thi giữa HKI
-4-5 học sinh lên bảng chỉ
* Học sinh lần lượt ghép :ng-ươi – huyền-người,d-iêu-huyền –diều l-ưu –sắc –lứu…
-Đọc ca,ù nhân nhóm
*Đọc bài trong sách giáo khoa
-Đọc nối tiếp hàng ngang
* Luyện viết bảng con ,lưu ý khoảng cách ,độ cao nét nối
* mỗi nhóm cử ra 3 bạn : giỏi khá ,trung bình
- Lần lượt từng nhóm thi đọc trước lớp.Học sinh khác theo dõi chọn ra bạn đọc tốt nhất trong từng nhóm
* Mở sách giáo khoa,đọc nối tiếp mỗi em một bài.HS khác theo dõi đọc thầm
vở viết bài -8-10 HS
* Kể cá nhân
-Lần lượt lên trước lớp kể
Mỗi nhóm cử một bạn thi kể trước lớp HS khác theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
* Cả lớp đọc
-Thảo luận theo nhóm.thi viết tiếp sức trên bảng
-Theo dõi lắng nghe
-Tiết 4: MÔN:Toán : TCT: 38 Bài :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I - MỤC TIÊU: Giúp học sinh
*Kiến thức :Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, về mối quan hệ giữa phép trừ
với phép cộng
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
*Kỹ năng :Nhớ được công thức cộng,áp dụng vào làm các bài tập
* Thái độ :HS có tính cẩn thận ham học hỏi,tích cực hăng say phát biểu xây dựng bài