1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN BAM SAT 10 HK1

38 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Bám Sát Môn Toán 10
Tác giả Trần Văn Phương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp -Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai -Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai - Tổng và hiệu của hai vectơ -Tích của vectơ với một số -Hệ trục tọa độ -Tích vô hướng của ha[r]

Trang 1

Tuần 01 Tiết PPCT: BS 01

LUYỆN TẬP: MỆNH ĐỀ

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Học sinh nắm được.

-Biết thế nào là một mệnh đề ,phủ định của một mệnh đề

-Biết kí hiệu phổ biến   và kí hiệu tồn tại   ;biết phủ định các mệnh đề có chứa kí hiệu phổ biến

  và kí hiệu tồn tại  

-Biết được mệnh đề phép kéo theo,mệnh đề tương đương,mệnh đề đảo

-Biết khái niệm mệnh đề chứa biến

2.Kĩ năng:Học sinh rèn luyện được.

-Xác định được một câu cho trước có là mệnh đề hay không

-Biết phủ định của một mệnh đề ,xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản

-Lập được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề cho trước

-Xác định được tính đúng sai của mệnh đề kéo theo ; mệnh đề tương đương

-Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước

3.Thái độ.

Tìm thấy mối liên quan giữa mệnh đề và những vấn đề trong cuộc sống

II – CHUẨN BỊ BÀI HỌC.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các bài toán phát triển tư duy học sinh

-Một số câu là mệnh đề và một số câu không là mệnh đề

-Giáo án,thước kẻ,đồ dung dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Ôn lại lí thuyết đã học

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

Trả bài câu hỏi của GV

và làm bài yêu cầu

Gọi HS lên trả bài: nêu khái niệm mệnh đề phủ định? Và làm bài trên bảng

GV nhận xét cho điểm

Phát thành lời phủ định của mỗi mệnh

đề sau:

a)  r Q r: 3 31 0b)  x R x: 2 x1 0

Nhận xét bài làm của HS chính xác hóa

x x

b) 15 không chia hết cho 3

c) Có một tam giác cân không phải là tam giác đều

d) Mọi hình vuông đều là hình thoi

Trang 2

x x

Mệnh đề này đúng vì phương trình có TXĐ là R\{2}

b) mệnh đề phủ định: “15 chia hết cho 3” Mệnh đề này đúng

c) mệnh đề phủ định: “Tất cả các tam giác cân đều là tam giác đều” Mệnh

đề sai vì ABC cân tai A có góc A bằng

450 không đều

d) mệnh đề phủ định: “Có một hình vuông không là hình thoi” Mệnh đề sai vì hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

Nhận xét bài làm của HS chính xác hóa

) :" / 2 3"

1) :" / 1"

1) :" / 2 2 0"

x x

x x

không xác định

Trang 3

Tuần 02 Tiết PPCT: BS 02

LUYỆN TẬP: TẬP HỢP

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Học sinh cân nắm được.

-Hiểu được khái niệm tập hợp ,tập hợp con,hai tập hợp bằng nhau.

-Hiểu các phép toán : giao của hai tập hợp,hợp của hai tập hợp,hiệu của hai tập hợp ,phần bù của

-Vận dụng các khái niệm tập hợp con,tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

-Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp,hợp của hai tập hợp ,phần bù của một tập

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

Trả bài câu hỏi của GV

và làm bài yêu cầu Gọi HS lên trả bài: nêu khái niệm tập hợp ,tập hợp

con,hai tập hợp bằng nhau.Và làm bài trên bảng

GV nhận xét cho điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

a) Tập hợp A các số chính phương không vượt quá 100

đã được học trong bài và làm bài trên bảng

Nhận xét bài làm của HS chính xác hóa nội dung

Bài 1 Liệt kê các phần tử của tập hợp

saua) A = x ∈ N :¿

¿ x là ước của 20} b) B = { x ¿Z : −3≤x≤3 }

c) C = { x ¿N : x là ước chung của

Trang 4

đã được học trong bài và làm bài trên bảng.

Nhận xét bài làm của HS chính xác hóa nội dung

Bài 2 Hãy chỉ ra các tính chất đặc

trưng của các phần tửa) A = {0, 2, 4, 6, 8, 10}

b) B = {2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29}

c) C = {1, 4, 9,16, 25, 36, 49, 64, 81, 100}

Hiểu yêu cầu bài toán

đã được học trong bài và làm bài trên bảng

Nhận xét bài làm của HS chính xác hóa nội dung

Bài 3 Liệt kê các phần tử của tập hợp

Trang 5

Tuần 03 Tiết PPCT: BS 03

LUYỆN TẬP: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Học sinh nắm được

-Hiểu được khái niệm tập hợp ,tập hợp con,hai tập hợp bằng nhau.

-Hiểu các phép toán : giao của hai tập hợp,hợp của hai tập hợp,hiệu của hai tập hợp ,phần bù của

-Vận dụng các khái niệm tập hợp con,tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

-Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp,hợp của hai tập hợp ,phần bù của một tập

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

Trả bài câu hỏi của GV

và làm bài yêu cầu

Gọi HS lên trả bài: nêu khái niệm tập hợp con, tâp rỗng? Và làm bài trên bảng

Nhận xét bài làm của HS chính xác hóa

Trang 6

Nhận xét bài làm của HS chính xác hóa nôi dung.

Bài 2 Cho a,b,c,d là những số thực và

a < b < c < d.Xác định các tập hợp số sau:

Trang 7

Tuần 04 Tiết PPCT: BS 04

LUYỆN TẬP: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức Học sinh cần nắm được:

-Hiểu cách xác định tổng ,hiệu hai véctơ;quy tắc ba điểm,quy tắc hình bình hành và các tính chất

của tổng véctơ ( giao hoán ,kết hợp),tính chất của véctơ-không

-Biết được a b ab

2.Kĩ năng:Học sinh cần rèn luyện

-Vận dụng được : quy tắc ba điểm,quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai véctơ cho trước.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1.Kiểm tra bài cũ.

Nghe hiểu và chứng minh theo sự hướng dẫn của GV làm câub)

Bài 1 Cho hình bình hành ABCD.Hai điểm M

và N lần lượt là trung điểm của BC và AD

a) Tìm tổng của hai véctơ NC

Trang 8

Bài 2 Cho tam giác ABC.Các điểm M,N và P

lần lượt là trung điểm của AB,AC và BC.a) Tìm hiệu AMAN MN NC,  ,

.Yêu cầu HS vẽ hình

Quan sát hình vẽ Theo hướng dẫn của

GV tính độ dài các cạnh trong hình thoi

Bài 3 Cho hình thoi ABCD có BAD  600vàcạnh là a.Gọi O là giao điểm hai đường chéo.Tính AB AD BA BC OB DC ,  , 

Trang 9

Tam giác ABD BCD, đều.

Tuần 05 Tiết PPCT: BS 05

LUYỆN TẬP: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức Học sinh cần nắm được:

-Hiểu cách xác định tổng ,hiệu hai véctơ;quy tắc ba điểm,quy tắc hình bình hành và các tính chất của tổng

véctơ ( giao hoán ,kết hợp),tính chất của véctơ-không

-Biết được a b ab

2.Kĩ năng:Học sinh cần rèn luyện

-Vận dụng được : quy tắc ba điểm,quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai véctơ cho trước.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1.Kiểm tra bài cũ.

2.Bài mới.

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Xem xét lời giải,

sửa chửa nếu có sai

sót

Thực hiện các yêu cầu của GV

Tính toán lên bảng ghi lời giải

(Nhớ lại cách tính các cạnh trong hình vuông)

Bài 1 Cho hình vuông ABCD cạnh là a.Gọi O là giao

điểm hai đường chéo Tính

Xem xét lời giải,

sửa chửa nếu có sai

sót

Thực hiện yêu cầu của GV

Chứng minh và lên bảng ghi lời giải

Bài 2 Cho sáu điểm A,B,C,D,E và F.Chứng minh

Xem xét lời giải,

sửa chửa nếu có sai

sót

Chứng minh và lên bảng ghi lời giải

Bài 3.Cho bốn điểm A,B,C và D.Chứng minh :

Làm theo hướng dẫn của GV

Bài 4.Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.Trên

cạnh AC lấy hai điểm E và F sao cho AE = EF =

FC;BE cắt AM tại N Chứng minh NA

và NM

là haivéctơ đối nhau

Giải:

Trang 11

F, M lần lượt là trung điểm CE, CB

 FM là đường trung bình của CBE

FM / /BE mà E là trung điểm AF.

chứng minh

Chú ý giả thiết

là độ dài không phải

giá trị tuyệt đối nên

không giải theo

kiểu giải pt chứa giá

trị tuyệt đối

Áp dụng bình

phương 2 vế

Nghe và làm hướng dẫn của GV Bài 5 Cho tam giác ABC .Chứng minh rằng nếuCA CB   CA CB

thì tam giác ABC là tam giác

1.Kiến thức : Học sinh cần nắm được.

-Hiểu khái niệm hàm số ,tập xác định của hàm số,đồ thị của hàm số

-Hiểu khái niệm hàm số đồng biến ,nghịch biến ,hàm số chẵn,hàm số lẻ.Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn ,đồ thị hàm số lẻ

2.Kĩ năng : Học sinh cần rèn luyện

-Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản.

-Biết cách chứng minh hàm số đồng biến ,hàm số nghịch biến,hàm số chẵn ,hàm số lẻ trên một tập

Trang 12

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1.Kiểm tra bài cũ.

TXĐ của hàm số

là tập tất cả các

số thực x sao chobiểu thức f(x) có nghĩa

HS trả lời câu trả lời mong đợi:

Mẫu khác 0

HS trả lời câu trả lời mong đợi:

biểu thức trong căn 0

Bài 1.Tìm tập xác định của các hàm số sau:

b) Hàm số có nghĩa khi

3 0

3 5 0

x x

x x

Trang 13

1.Kiến thức : Học sinh cần nắm được.

-Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

-Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = | x |, hàm số yaxb a 0

.-Biết được đồ thị hàm số y = | x | nhận trục Oy làm trục đối xứng

2.Kĩ năng : Học sinh cần rèn luyện.

-Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

-Vẽ được đồ thị y = b ; y = | x | , đồ thị yaxb a 0

.-Biết cách tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng coa phương trình cho trước

Trang 14

-Khảo sát được sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số cho bởi các hàm bậc nhất trên các khoảng khác nhau.

3.Thái độ.

Thấy được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất với một số môn học khác hay một số đương thẳng trong cuộc sống

II – CHUẨN BỊ BÀI HỌC.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1.Kiểm tra bài cũ.

x x x

1, 12

Trang 15

a)

2

; 23

b b

sung sửa chữa và

nêu lời giải đúng.

HS suy nghĩ và trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung

và sửa chữa ghi chép.

Bài 3 Viết phương trình đường thẳng song song

với đường thẳng y = 3x – 2 và đi qua điểm a) M(2;3) b) N(-1 ; 2)

b) (d) song song với đường thẳng y = 3x – 2 nên

phương trình có dạng( ) :d y3x c

 1; 2 ( )

Vậy ( ) :d y3x5

Trang 16

Tuần 08 Tiết PPCT: BS 08

LUYỆN TẬP: HÀM SỐ BẬC HAI

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Học sinh cần nắm được.

-Ôn lại một số kiến thức về hàm số bậc hai đã học ở lớp dưới

-Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc hai trên R

-Tọa độ đỉnh

;

b I



.-Cách lập bảng biến thiên và vẽ được đồ thị hàm số bậc hai

-Khi cho một số yếu tố thì xác định được parabol

2.Kĩ năng : Học sinh cần rèn luyện

-Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai;xác định được tọa độ đỉnh,trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai

-Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai : từ đồ thị xác định được trục đối xứng ,đỉnh của parabol , các giá trị của x để y > 0 ;y < 0

-Tìm được phương trình parabol yax2bx c

khi biết một số điều kiện xác định

3.Thái độ:

Tìm thấy mối liên quan của bài học hàm số bậc hai với một số hình ảnh trong cuộc sống

II – CHUẨN BỊ BÀI HỌC.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1.Kiểm tra bài cũ.

Yêu cầu HS lên bảng

trình bày lời giải câu

Nhận xét lời giải của bạn

Bài 1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị

a) y x2 2x b) 3 y2x24x 6c)y2x2 x 3

a)Có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 và cắt trục tung tại điểm ( 0 ; 4 );

b)Có đỉnh là I( -1 ; -2 );

c)Đi qua hai điểm A(0;-1) và B(4;0)

Trang 17

Đi qua 1 điểm?



và đi qua điểm đó như trên)(Thay vào hàm số được hai phương trình.)

b x a

câu hỏi : parapol đi

qua điểm nào ?

Trang 18

Tuần 09 Tiết PPCT: BS 09

LUYỆNTẬP: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Học sinh cần nắm được:

-Hiểu được định nghĩa tích véctơ với một số

-Biết các tính chất của tích véctơ với một số : Với mọi véctơ a b,

-Hiểu tính chất trung điểm,tính chất trọng tâm

-Biết được điều kiện để hai véctơ cùng phương;ba điểm thẳng hàng

-Biết định lí biểu thị một véctơ theo hai véctơ không cùng phương

2.Kĩ năng : Học sinh cần rèn luyện :

-Xác định được véctơ b ka  khi cho trước số thực k và véctơ a

.-Biết diễn đạt bằng véctơ về ba điểm thẳng hàng,trung điểm của một đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau để giải một số bài toán hình học

-Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng ,trọng tâm của tam giác để giải một số bài toánhình học

3.Thái độ :

Thái độ của học sinh biết cách áp dụng lí thuyết vào làm bài tập

II – CHUẨN BỊ BÀI HỌC.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1.Kiểm tra bài cũ.

Hãy nêu tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Chứng minh tính chất trung điểm ?

2.Bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt ghi bảng

Hoạt động 1: Xác định điểm qua tích vectơ với 1 số

Yêu cầu HS nêu cách

giải dạng toán này?

1 HS lên bảng trình bày

lời giải

GV nhận xét, cho điểm

Tính độ dài và vị trí của điểm cần xác định

Trang 19

M, N thỏa điều kiện trên.

Hoạt động 2: Phân tích vectơ thành hai vectơ không cùng phương

Khi giải toán dạng này

cần lưu ý dựa vào hình

vẽ, quy tắc tổng hiệu hai

vectơ , tích vectơ với 1

Bài 2.Cho tam giác ABC có trọng tâm G

.Cho các điểm D,E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA,AB và I là giao điểm của AD và EF.Đặt uAE v, AF

   

theo hai véctơ u v,

 

.Giải:

qui tắc trừ thêm K vào

vế phải ta thu được điều

gì ?

Liên hệ tới phần kiến

thức cũ để gọi gọi tên

chính xác điểm G

b) Thêm I là trung điểm

AB Áp dụng tính chất

trung điểm của đoạn

thẳng, ta thu được điều

gì ? Gọi tên chính xác

điểm M

Nghe hiểu vấn đề trả lời câu hỏi

Trình bày lời giải lên bảng

Nghe hiểu vấn đề trả lời câu hỏi

Trình bày lời giải lên bảng

Bài 3 Cho tam giác ABC.

a) Tìm điểm K sao cho KA  2KB CB 

.b) Tìm điểm M sao cho

   

.Giải:

Trang 20

Tuần 10 Tiết PPCT: BS 10

LUYỆN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAI

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Học sinh cần nắm được:

-Hiểu cách giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0; phương trình ax2bx c 0

-Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng ax + b = 0; ax2bx c 0

-Định lí Vi-et thuận và đảo.Áp dụng vào làm bài tập

-Biết giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

-Biết giải phương trình chứa ẩn trong dấu căn thức

2.Kĩ năng : Học sinh cần rèn luyện

-Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0;phương trình ax2bx c 0

-Giải được các phương trình quy về bậc nhất ,bậc hai ( phương trình có ẩn ở mẫu số ,phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối;phương trình chứa căn đơn giản ,phương trình đưa về phương trình tích )

-Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai,tìm hai số khi biết tông và tích của chúng ,tìm điều kiện của tham số để phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước

-Biết chuyển bài toán có nội dung thực tế về bài toán giải được bằng cách lập phương trình bậc nhất ,bậc hai

-Biết giải phương trình bậc hai có sự hỗ trợ của máy tính bỏ túi

3.Thái độ.

Chú ý nghe giảng,theo dõi cách trình bày của giáo viên,tránh những chỗ dễ mắc sai lầm

II – CHUẨN BỊ BÀI HỌC.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

-Các dạng bài toán thường gặp

-Giáo án,thước kẻ,đồ dùng dạy học…

2.Chuẩn bị của học sinh.

-Làm bài tập trong SGK

-Sách giáo khoa,vở,đồ dùng học tập…

III – NỘI DUNG – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1.Kiểm tra bài cũ.

Hỏi: giải phương trình: x 4 x 3 x 4

2.Bài mới.

Yêu cầu HS nhắc lại

Ngày đăng: 10/11/2021, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải - GIAO AN BAM SAT 10 HK1
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 5)
Hình học phẳng. - GIAO AN BAM SAT 10 HK1
Hình h ọc phẳng (Trang 8)
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua  A  0; 2 ,  - GIAO AN BAM SAT 10 HK1
th ị hàm số là đường thẳng đi qua A  0; 2 ,  (Trang 14)
Bảng trình bày lời - GIAO AN BAM SAT 10 HK1
Bảng tr ình bày lời (Trang 15)
Hình vẽ. từ đó trả lời - GIAO AN BAM SAT 10 HK1
Hình v ẽ. từ đó trả lời (Trang 17)
Hình vẽ. - GIAO AN BAM SAT 10 HK1
Hình v ẽ (Trang 19)
Hình bình hành - GIAO AN BAM SAT 10 HK1
Hình b ình hành (Trang 25)
w