1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Bám sát Toán 10 CB tiết 14: Ôn thi học kì I

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 154,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nhắc lại các kiến thức cũ : Hoạt động 1 : Oân tập kiến thức cũ Hoạt động 2 Laøm baøi taäp traéc nghieäm Laøm caùc baøi traéc nghieä[r]

Trang 1

ÔN THI HỌC KÌ I

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Vec tơ và tọa độ vec tơ trong mặt phẳng

- Tích vô hướng và các ứng dụng

2 Kỹ năng:

- Làm bài tập trắc nghiệm

- Làm các dạng toán về tọa độ

3 Tư duy:

- Tư duy logic

4.Thái độ:

Biết được ứng dụng của véctơ trong thực tiển

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên:

Tìm các ví dụ trắc nghiệm

2 Học sinh

Oân lại kiến thức cũ

III.Phương pháp.

Nêu vấn đề

Gợi mở + vấn đáp

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Giảng bài mới:

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND bài học

Hoạt động 1 :

Oân tập kiến thức cũ

Hoạt động 2

Làm các bài trắc

nghiệm

Hoạt động 3

Làm các bài tự luận

Nhắc lại các kiến thức cũ : Làm bài tập trắc nghiệm Làm bài tự luận.

Các phụ lục

Trắc nghiệm, kiến thức cũ, tự luận

3 Oân tập, củng cố.

- Nhắc lại cấu trúc đề thi

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tốt cho kỳ thi

Tiết : 14

Tuần:14

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 2

PHỤ LỤC 1 : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho tam giác đều ABC Mệnh đề nào sau đây sai ?(nhận biết)

Câu 2: Chọn câu sai:( nhận biết)

A ab ba B Nếu M là trung điểm của NP thì

NP 0

MN

C (ab) c a (bc) D a 0 a

Câu 3: Cho bốn điểm M, N, P, Q bất kì Đẳng thức nào sau luơn đúng ?(thơng hiểu)

A PQ NP MQ MN B.NP MN PQ MQ

C NM PQ NP MQ D NM QP  NP MQ

Câu 4: Tích vơ hướng của hai vectơ và là một số khí hiệu là và được xác định bởi abab

cơng thức ?(nhận biết)

A a.b  a.b sin(a,b) B a.b  a.b tg(a,b)

C a.b  a.b cos(a,b) D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 5: Cho = (3 ; 4) và = (4 ; -3) Kết luận nào sau đây là sai ?(thơng hiểu)ab

C | | = 0ab D | |.| | = 0ab

Câu 6: Tam giác với 3 cạnh là 6, 10, 8 Bán kính của đường trịn ngoại tiếp tam giác đĩ bằng

bao nhiêu ?(thơng hiểu)

Câu 7: Cho hình chữ nhật MNPQ với 0 là giao điểm hai đường chéo Trong các vectơ

dưới đây vectơ nào là vectơ đối của vectơ MO ?

Câu 8 Cho M, N, P, Q là 4 điểm tùy ý, trong hệ thức sau, hệ thức nào sai?

A MN + NP + PQ = MQ

B MP + MN =PN

C MN+ PQ = PQ + MN

D (MN - PQ) (MN PQ+ ) = MN - PQ

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A a = (-3 , 0) và = (1; 0) là hai vectơ ngược hướngi

B a = (-3 , 4) và = (-3; -4) là hai vectơ đối nhaub

C = (5 ; 3) và = (3; 4) là hai vectơ đối nhau

Trang 3

D Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có tung độ bằng nhau và hòanh độ bằng nhau

Câu 10 : Cho 4 điểm M, N, P, Q là 4 điểm tuỳ ý Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

A MN + NP + PQ = MQ C MN + PQ = PQ + MN

B.MP – MN = PN D ( MN –PQ )(MN + PQ ) = MN2 – PQ2

Câu 11 : Trong mp tọa độ Oxy, cho 2 điểm M(0;-5), N(-2;7) Tọa độ trung điểm của

đoạn thẳng AB là cặp số nào?

Câu 12 : Tam giác ABC có 3 cạnh 6, 10, 8 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

bằng bao nhiêu?

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 13 :Trong mp tọa độ Oxy, cho a (6;2) Vectơ nào sau đây không vuông góc với véctơ

a ?

A b = (1;-3) B b = (-2;6) C b = (-1;3) D b = (1;3)

Câu 14 : Tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, A = 600 Độ dài cạnh BC bằng bao nhiêu?

A 129 B 7 C 49 D 49

Câu 15: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A cos(1800 - ) = sin B.cos(180  0 - ) = cos  

C cos(1800 - ) = - cos  C cos(1800 - ) = - sin 

CaÂu 16 sin 1200 bằng:

2

3

2

2

2

3

2 2

Câu 17 Trong các câu sau câu nào đúng:

A cos 1350 = - cos 1350 C cos 1350 > cos 450

B cos 1350 = cos 450 D cos 1350 = 3 cos 450

Câu 18Giá trị cos 450 + sin 450 bằng bao nhiêu?

Câu 19 tích vô hướng của hai vectơ và , xác định bởi công thức:a b

A = a b a b C = sin ( ; )a b a b a b

B = cos ( ; )a b a b a b D = cos ( ; )a b a b a b

Câu 20 Cho hai vectơ = (3;-1); = (-2;5) Tích là:a b a b

Trang 4

Câu 21 Tính giá trị biểu thức A= 2sin 300 – 3cos450 + 4cos600 – 5sin1200 + 6cos1500

2

4

3 

2 2

2 1

Câu 22 Trong các công thức tính diện tích tam giác sau, công thức nào đúng:

2

1

2 1

2

1

r

abc

4

Câu 23 Tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là 5;12; và 13 có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 24: Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng:ab

a) cùng độ dài b) cùng phương và cùng độ dài c) cùng hướng và cùng độ dài d) cả 3 đều đúng

Câu 25: Cho hình bình hành ABCD, số các vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của 0

hình bình hành bằng:

Câu 26 Chọn câu sai:

a) ab ba b) (ab) c a (bc)

c) Nếu M là trung điểm của NP thì NM MP 0

d) a 0 a

Câu 27: Cho 3 điểm A,B,C bất kỳ, đẳng thức nào sau đây đúng:

a) AB CB CA b) AC CB  BA

c) BC  AB AC d) CA CB  AB

Câu 28 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Hãy điền vào chỗ trống ( ….) để được mệnh đề

đúng

a) Nếu BD BA BC thì ABCD là hình ………

b) AB BC CD  ………

Câu 29: Cho tam giác ABC, G là trung điểm của BC, H là trọng tâm của tam giác ABC Hãy

chọn các kết luận đúng: a) AH GH2  b)

AH

3 2 c) HG AG1  d) HG  1 AH

Trang 5

Câu 30: Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AB, DM cắt AC tại I Câu nào sau

đây đúng?

3

 AC

AI

3 1

3

 AC

AI

4 3

Câu 31: Cho A(-1; 2 ), B(-1;-2 ) Toạ độ trung điểm I của AB là:

Câu 32 Chọn câu sai trong các câu sau:

a Góc 350 bù với góc 1450 b cos450 + sin450 = 1

c sin500 = cos400 d tan700 = - tan1100

Câu 33 Giá trị của biểu thức: sin300 + cos300 là:

Câu 34 Chọn câu đúng trong các câu sau:

a ( a , b ) = 00 thì a b b a b = a b

Câu 35 Trong mp toạ độ, cho a = (1,-2); b = (2,-1) Khẳng định nào sau đây là đúng:

a a b = 0 b a b = 4 c a b = -4 d a b

Câu 36 Cho a = (6,-1), vectơ nào sau đây vuông góc với a:

a b = (6,1) b c = (1,6) c d = (-6,-1) d e = (-1,6)

Câu 37 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây sai:

a BC2 = AC2 + AB2 – 2AC.BC.cosA

b BC2 = AC2 + AB2

c AC 2 = BC2 + AB2 – 2BC.AB.cosB

d BC2 + AC2 - AB2 = 2BC.AC

Câu 38 Trong tam giác ABC cho AB = 3, AC = 6; Â = 600 khi đó cạnh BC có độ dài là:

2

Trang 6

PHỤ LỤC 2 : BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Câu 1:

Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P và Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD và DA, chứng minh rằng:

a) MN = QP

Câu 2 Cho tam giác ABC A(-1; 1), B(2; 4), C(0; 2).

a Tìm tọa độ của vectơ AB, AC ,BC.

b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ của điểm G

Câu 3: Trong mp tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(-1; -1), B(2;0), C(-1; 3)

a) Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác

c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác

Câu 4 :

Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 4, CA = 5

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông

b) Tính diện tích S của tam giác

Câu 5 :

Gọi S là diện tích tam gíac ABC Chứng minh rằng :

Câu 6:

Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M tùy ý

Chứng minh rằng: MA MB MC MD  AMO

Câu 7:

Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm BC, K là trung điểm của BI

Chứng minh rằng: AK  AB  AI

2

1 2

1

Câu 8:

Xét xem 3 điểm sau có thẳng hàng không?

A(2;3) B(0;1) C(-2;-1)

Câu 9:

Cho tam giác ABC biết A(1;-1), I(2;3) là trung điểm BC

Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 10 Chứng minh rằng: tanα.cotα = 1 Từ đó tính giá trị biểu thức:

A = tan100 tan200 tan300 tan400 tan500 tan600 tan700 tan800

Câu 11 Cho tam giác ABC có A (1,1); B (2,5); C (6,2).

a Tính độ dài các cạnh AB, AC, BC

b Tính cosA

c Tính diện tích tam giác ABC

d Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 7

Câu 12 Cho 3 điểm A(1,3), B(3,1), C(1,-1)

1 tìm toạ độ trung điểm BC

2 Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành

3 xác định tích vơ hướng A B.A C

4 Xác định độ dài các cạnh của tam giác ABC

Câu 13.Cho tam giác ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.

(TH) a) Tính diện tích tam giác ABC

(VD) b) Góc B nhọn hay tù ? Tính góc B ?

(TH) c) Tính độ dài đường trung tuyến hạ từ đỉnh B của tam giác ABC

Câu 14: Biết sin2 + cos2 = 1 

a) Tính Sin , tg, cotg với cos = và 0<<90o

5 4

b) CMR: sin4 +cos4 = 1 - 2 sin2.cos2

Câu 15: Trong mf Oxy cho A(-1;1) B(3;1) C(2;4)

a) Tính cos A; b) Tính diện tích ABC c) Tìm điểm M(x,y) trên trục Ox để ABC vuông tại M

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w