1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 CB - Chương II

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 230,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ổn định lớp : kiểm tra sỉ số , tác phong học sinh 2.KiÓm tra bµi cò : Tập xác định, phương pháp xét tính đơn điệu của hµm sè... Củng cố: Định nghĩa hàm số , cách cho một hàm số, Hàm đồng[r]

Trang 1

Bài 1: Hàm số PPCT: 14

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : hs nắm vững khái niệm :

 Hàm số

 TXĐ

 Đồ thị hàm số

2 Kĩ năng : Tìm %&'( tập xác định của hàm số,

&. pháp vẽ đồ thị một hàm số

3 Tư duy: Suy luận tổng hợp từ thực tiễn đến

bài học

II Phương pháp giảng dạy : phát vấn , đặt vấn đề và

giải quyết vấn đề

III Phương tiện : Phiếu học tập , bảng thống kê từ

thực tiễn (vd 1 sgk)

IV Các bước lên lớp :

1 ổn định lớp : kiểm tra sỉ số , tác phong học sinh

2.Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1

*Cho học sinh quan sát bảng (vd1 sgk/30),

*Giảng: Gọi D ={1,2,…,12} Và tập R là tập các số

thực biểu diễn nhiệt độ

*Hỏi: Mỗi x D có bao nhiêu y R ? 

Quy tắc f & trên gọi đó là một hàm số, D gọi là tập

xác định hàm số

*Hãy tổng quát hoá định nghĩa một hàm số ?

*Sửa sai và %& ra khái niệm : Một quy tắc f xác định

trên Dsao cho mỗi x thuộc D cho ta duy nhất một

giá trị y

*Giáo viên sửa sai ,ghi lại định nghĩa và minh hoạ

x

y=f(x) D

R

*Học sinh quan sát , &]( đầu hiểu về quan hễ và y: “ mỗi x trong D cho ta một giá trị y trong R

*Học sinh phát biểu định nghĩa

*Học sinh gạch chân trong sgk

Hoạt động 2

*Cho học sinh quan sát ba loại quan hệ trong SGK

1.Bằng bảng

2.Biểu đồ

3.Cho công thức

* Nhìn vào ba bảng hãy cho biết quan hệ nào là quan

hệ hàm số ?

* Những "&f hợp nào TXĐ đã biết "&](- (& biết?

*Vậy hàm số có thể xác định bằng 3 *&. pháp

trong đó hàm số cho bởi bảng và biểu đồ thì tập xác

định đã biết "&]( và nó là tập hữu hạn còn hàm số cho

bởi công thức thì tập xấc định (& biết "&]( và đa số

là vô hạn

*quan sát các vấn đề giáo viên %& ra và trả lời câu hỏi => Các *&. pháp cho một hàm số ?

* &]( đầu hình dung về TXĐ một hàm số , hiểu

%&'( tầm quan trọng của tập xác định = > Tìm tập xác định "&]( trong hàm số cho bởi công thức Trong 5 ta có:a)D = [2,+∞); b)D=R\{ ;1}

2 1

Hoạt Động 3

*Vd: ở lớp 9 Đồ thị h/s y=f(x)= x+1 là một %&f

thẳng , y= f(x) = x2 là một parabol

&f thẳng, parabol gọi là đồ thị của các hàm số trên

* Khi nghiên cứu các hàm hợp thì đồ thị của hàm số là

hợp của nhiều phần đồ thị khác nhau của các hàm

"&. ứng

*Thực tiễn ta không thể xác định %&'( tất cả các điểm

I&]( đầu hình dung về đồ thị hàm số, *&. pháp

vẽ đồ thị một hàm số

*Trong 7 thì f(-2) = -1 ; g(-1) = 2 f(x) = 3 ta có x = 2 ; g(x) = 2 thì x= 1 hoặc x = -1

x1

x2

y

x

y1

y2

Trang 2

của đồ thị nên ta chỉ xác định một số điểm dặc biệt:

Toạ độ nguyên, Giao điểm với Ox và Oy

Hoạt động 4: Thực hiện bài tập 1 và 2

* Cho hàm số y = f (x), y = Nêu thật toán để

) (

) (

x g

x f

tìm tập xác định các hàm số trên

* Gọi học sinh đọc đề, nêu &] giải cụ thể cho từng

hàm số cụ thể

* Trả lời câu hỏi: a) f(x) ≥ 0; b) g(x) ≠ 0

* Bài 1:a) Biểu thức x 1 5 3 x có nghĩa khi

vậy D=[1 ]

1

1 5

3

x x

x

 

5 3

b) Biểu thức 22 1 có nghĩa khi x ≠ 1;2

x

Vậy D = R\ {1;2}

*Bài 2: a) Rõ ràng hàm số xác định với mọi x thuộc

về R Vậy D = R

b) f(-2) = 1; (0) 1; (2) 2

3 Củng cố: Định nghĩa hàm số , cách cho một hàm số; Tập xác định một hàm số

1&] dẫn bài tập về nhà: &] dẫn bài tập 3

5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

I Mục tiêu:

1 Kiến thứ :c HS nắm vững Hàm đồng biến,

nghịch biến; hàm số chẵn - hàm số lẽ

2 Kĩ năng : Hình thành %&'( *&. pháp chứng

minh một hàm số là chẵn hay lẻ; Thiết lập %&'( thuật

toán chuiwngs minh tính đơn điệu của một hàm số trên

một khoảng xác định

3 Tư duy: Suy luận tổng hợp từ thực tiễn đến bài

học

II Phương pháp giảng dạy : phát vấn , đặt vấn đề và

giải quyết vấn đề

III Phương tiện : Phiếu học tập , bảng thống kê từ

thực tiễn (vd 1 sgk)

IV Các bước lên lớp :

1 ổn định lớp : kiểm tra sỉ số , tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ:cho hàm số y = tìm tập xác

2 1

x x

định của hàm số, Nếu x1; x2 thuộc tập (-∞;0) thoả

x1 > x2 thì so sánh y(x1) và y(x2) 3.Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1: Tính đơn điệu của hàm số

*Cho học sinh quan sát đồ thị hàm y = x2

*Nêu nhận xét về sự đi lên, đi xuống của đồ thị từ trái

sang phải

Đồ thị hàm số mà đi lên trong

*Kết luận : + (0,+ ) Đồ thị đi lên + (- ,0) Đồ thị đi xuống từ trái sang phải  I&]( đầu nắm %&'( định nghĩa hàm số đồng biến

Trang 3

khoảng nào đó thì ta nói

hàm số đồng biến trên

khoảng đóvà &'( lại

*Tìm quan hệ giữa x1 và x2

*

=>định nghĩa hoàn chỉnh

 Hàm số y= f(x) gọi là đồng

biến (hay tăng) trên (a,b) Nếu x 1,x2 (a,b):x 1<x2

=> f(x1) < f(x2)

 Hàm số y= f(x) gọi là nghịch biến (hay giảm) trên

(a,b) Nếu x 1,x2 (a,b):x 1<x2 => f(x1) > f(x2)

Mở rộng: Có trể nêu ra một thuật toán để xác định tính

đồng biến nghịch biến của một hàm số

,nghịch biến trên khoảng

*Học sinh gạch chân sgk vẽ hình , lập bảng biến thiên hàm số

* Với x1 và x2 thuộc D sao cho x1 ≠ x2 Thiết lập tỉ số

Nếu a>0 thì hàm đồng biến nếu a<0

1 2

f x f x

a

x x

 thì hàm nghịch biến

Hoạt động 2: Hàm số chẵn hàm số lẻ

*Cho học sinh quan sát hai đồ thị sau:

*Từ đồ thị hai hàm số trên có nhận xét gì về hình dáng

của chúng, nhận xét gí về quan hệ x1; x2 và y => KQ

* Ta nói h/s y =x2 là hàm số chẵn, h/s y = x3 là hàm

số lẻ, Suy ra đồ thị hàm chẵn và đồ thị hàm lẻ khác

nhau cơ bản ở điểm nào, Nêu một định nghĩa về hàm

số chẵn, "&. tự

*Hãy thực hiện 8

*Từ trực quan tổng hợp về *&. pháp xác định một

hàm chẵn một hàm lẻ?

* Hàm số y =f(x) với TXĐ D gọi là hàm số chẵn nếu

x D thì -x D và f(-x) = f(x)

*Vui học: Có hàm số nào vừ chẵn vừa lẻ không? Có

hàm số nào không chẵn không lẻ không? nếu có hãy

vẽ hình mô tả?

*Quan sát và nhận xét

 y =x3 đối xứng qua O

 y =x2 đối xứng qua Oy

* &]( đầu hiểu về đồ thị hàm chẵn lẻ

* Suy luận %&'( định nghĩa hàm số chẵn, lẻ

 f(-x) = f(x) => Hàm chẵn

 f(-x) =- f(x) => Hàm lẻ

* Thuật toán : 1/ Xét sự đối xứng của D 2/Thiết lập f(-x) tìm quan hệ f(-x) và f(x) 3/ Kết luận

*Làm việc với 8

*Suy nghĩ về câu hỏi vui củng cố

Hoạt động: Bài tập 4 và 5

* Hãy đọc đề bài tập 4 và nêu cách giải

* Nêu các thuật toán đề giải các bài toán trên

* Bài 4 a) D = R Ta có x1 ≠ x2 thì

1 2

f x f x

x x

x1x24 Nếu x1; x2 (-∞;-2) thì x1 + x2 <-4 vậy hàm số nghịch biến

Nếu x1; x2 (-2;+ ∞) thì x1 + x2 >-4 vậy hàm số đồng biến

*Bài 5:

a) D = R là tập đối xứng f(-x) = 3(-x)4 - 4 (-x)2 + 3 = 3x4 - 4 x2 + 3 = f(x) Vậy hàm số chẵn

3 Củng cố: Định nghĩa hàm số , cách cho một hàm số, Hàm đồng biến nghịch biến, tính chẵn lẻ của hàm số

1&] dẫn bài tập về nhà:

x y

y

O

y=x2

x1 x2

y2

y1

O

O

y=x2

y=-x3

y

Trang 4

5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

Hàm số: PPCT:16 I Mục tiêu: 1.Kiến thức : Tìm tập xác định một hàm số ,giá trị của hàm số tại x0, tính đơn điệu của hàm số tính chẵn ,lẻ của hàm số 2 Kĩ năng : Thực hành tính toán ,chứng minh tính chẵn ,lẻ của hàm số II Phương pháp giảng dạy : đặt vấn đề -&] dẫn học sinh giải quyết vấn đề III Phương tiện : IV Các bước lên lớp : 1 ổn định lớp : kiểm tra sỉ số , tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ : Hoạt động 1: Thế nào là TXĐ của hàm số , muốn biết 1 điểm M có thuộc đồ thị của hàm số y =f(x) hay không ta làm thế nào? Nêu *&. pháp chứng minh tính chẵn lẻ của hàm số ? 3.Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 Cho hàm số y = f (x), y = ) ( ) ( x g x f *Hỏi :TXĐ của hàm số trên %&'( xác định & thế nào? =>Bài tập1 câu b; d dành cho học sinh trung bình yếu Suy nghĩ trả lời câu hỏi Làm bài tập 1 sgk Học sinh lên bảng : b) Đáp án 3 4 3 0 4 2 0 2 x x x x                Vậy D = 3 2 4 x     3; 2 4       d) Đáp án: D = R\{-1;3} Cả lớp làm bài tập Hoạt động 2 *Muốn biết một điểm nào đó thuộc về hàm nào ta phải làm & thế nào ?

*Gọi một học sinh lên bảng ,cả lớp làm bài tập quan

sát và nhận xét bài làm của bạn

*Tổng hợp %& ra nhận xét chính cho lời giải của học

sinh

 Muốn biết một điểm nào đó có thuộc về đồ

thị hàm số hay không ta lấy toạ độ của chúng

thế vào *&. trình hàm số nếu chúng thoả

thì nó nằm trên đồ thị hàm số

Suy nghĩ trả lời ,,từ đó vận dụng làm bài tập 3 Học sinh lên bảng ,cả lớp làm bài tập

a) M1(2; ) thì = đúng vậy M1

1 3

1

2 1 2.2 3.2 1

nằm trên đồ thị hàm số

Hoạt động 3

* Nêu *&. pháp chứng minh hàm số đơn điệu trên

một khoảng nào đó

* Đáp án: Với x1 và x2 thuộc D sao cho x1≠ x2 lập tỉ

* Trình bày nội dung câu hỏi, áp dụng vào thực tế bài toán 4

* Một em lên bảng,cả lớp làm bài tập vào vở nhận xét bài làm của bạn

Trang 5

số 1 2 Nếu a>0 thì hàm đồng biến nếu

1 2

f x f x

a

x x

a<0 thì hàm nghịch biến

* Kết quả: b) Hàm số đông biến trên (-∞;1) nghịch biến trên(1; +∞)

c) Hàm số nghịch biến trên (-1; +∞) và trên (-∞;-1) d) ) Hàm số đồng biến trên (2; +∞) và trên (-∞;2)

Hoạt động 4

Việc chứng minh 1 hàm số là chẵn hay lẻ %&'( thực

hiện & thế nào?

D là tập đối xứng

 f(-x) = f(x) => Hàm chẵn

 f(-x) =- f(x) => Hàm lẻ

Học sinh nhớ lại câu trả lời của bạn và vận dụng làm bài tập 5

Hoc sinh lên bảng,cả lớp làm bài tập: Kết quả

 b, d là hàm số lẻ

 c, e là hàm số chẵn

3 Củng cố: Định nghĩa hàm số , cách cho một hàm số, Hàm đồng biến nghịch biến, tính chẵn lẻ của hàm số

1&] dẫn bài tập về nhà:

5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh hiểu %&'( tập xác định, chiều

biến thiên,giá trị của hàm số tại x0 vẽ %&'( đồ thị hàm

số

2 Kĩ năng : Thực hành vẽ tính toán

II Phương pháp giảng dạy : Đặt vấn đề -&] dẫn

học sinh giải quyết vấn đề

III Phương tiện :

IV Các bước lên lớp :

1 ổn định lớp : kiểm tra sỉ số , tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ :

Tập xác định, *&. pháp xét tính đơn điệu của hàm số

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Khảo sát hàm số : y=ax+b

* Đặt vấn đề: Cho hàm số y=ax+b (a≠0) hãy lập tỉ số

từ đó cho biết khi nào hàm số

1 2

1 2

;

f x f x

x x

đồng biến khi nào hàm số nghịch biến

*Yêu cầu HS Lập bảng biến thiên

1 2

1 2

; f x f x

x x

 Nếu a>0 thì hàm số đồng biến trên R ; nếu a<0 thì hàm số nghịch biến trên R

Hoạt động 2

*Hỏi: Đồ thị hàm số y = ax+b có đặc điểm gì? Nêu * Đồ thị hàm số y = ax+b là một %&f thẳng thoả :

x y

+

-

a>0

x y

+

- a<0

Trang 6

cách vẽ đồ thị hàm số y=ax+b (a≠0)

*Giảng : a 0 thì đồ thị y = ax+b nhận a làm hệ số góc 

*Hỏi: có nhận xét gì về vị trí "&. đối của những

%&f thẳng có cùng hệ số góc?

* Đặt vấn đề : Thực hiện 2

* Khi nào đồ thị nằm D&] trục hoành, nằm trên trục

hoành Giảng về tính D&.- âm của giá trị "&. ứng

y của hàm số

*a = 0 thì %&f thẳng cùng *&. với Ox *a 0 ,y = ax+b là %&f thẳng không cùng 

*&. với Ox ,Oy

*Cho x nhận giá trị x1, x2 (x1x2).tính y1, y2 , vẽ

%&f thẳng qua (x1;y1) , (x2;y2)

*Cùng *&. với nhau *Hàm số y = 3x + 2 có a > 0 nên đồng biến trên R;

Đồ thị hàm số đi qua các điểm A(0,2) và B(-1,-1)

Hoạt động 3

*Cho hàm số y = ax+b, xét h/s trong các "&f hợp :

a = 0, a 0?

Nêu các ví dụ về hàm số y = ax+b

*Thực hiện 3

*Suy ra *&. trình Ox là gì

 a = 0 =>y = b, KL: hàm hằng

 a 0 =>y = ax+b ,KL: Hàm số bậc nhất

 Trả lời trực tiếp

 y = 0

3 Củng cố: Định nghĩa , *&. pháp vẽ đồ thị hàm số;

Phân biệt %&'( các "&f hợp riêng của hàm số y = ax+b

1&] dẫn bài tập về nhà:2; 3

(2) Vì A, B là hai điểm thuộc về đồ thị hàm số nên toạ độ của A; B phải thoả mãn *&. trình hàm số, ta thế toạ độ A, B vào *&. trình hàm số %&'( hệ, giải hệ tìm %&'( a, b

(3) Giả sử %&f thẳng cần tìm có *&. trình là: y = ax + b khi đó bài toán quay về bài toán 2

5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh hiểu chiều biến thiên, vẽ

%&'( đồ thị hàm số ; viết %&'( *&. trình hàm số

khi cho một số những thông tin liên quan

2 Kĩ năng : Thực hành vẽ tính toán

II Phương pháp giảng dạy : Đặt vấn đề -&] dẫn

học sinh giải quyết vấn đề

III Phương tiện :

IV Các bước lên lớp :

1 ổn định lớp : kiểm tra sỉ số , tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ :

Nêu các "&f hợp ĐB-NB của hàm số y=ax+b trong hai "&f hợp của a

-1 -1

2

y y=3x+2

Trang 7

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Bài tập 1

 Nêu *&. pháp vẽ đồ thị hàm số y = ax+b

 Từ đó thực hiện bài toán 1

 Gọi một học sinh trình bày câu a và một học

sinh trình bày câu c cả lớp theo dõi nhận xét,

Đánh giá và cho điểm

a)Hàm số y=2x-3 đồng biến trên R qua A(0,-3); B(1,-1)

Hoạt động 2: Bài tập 2

 Nếu đồ thị một hàm số qua A thì ta có kết quả

gì ? Từ đó thực hiện bài toán 2

 Gọi một học sinh trình bày câu a và một học

sinh trình bày câu c cả lớp theo dõi nhận xét,

Đánh giá và cho điểm

a) Đồ thị hàm số đi qua A và qua B nên ta có:

Vậy hàm số là : y = -5x + 3



3

5 0

5 3

3

b

a b

a b

Hoạt động 3: Bài toán 3

 Nêu *&. pháp vẽ đồ thị hàm số y = ax+b

 Từ đó thực hiện bài toán 3

 Gọi một học sinh trình bày câu a và một học

sinh trình bày câu c cả lớp theo dõi nhận xét,

Đánh giá và cho điểm

b) &f thẳng song song với Ox nên *&. trình của %&f thẳng đó cos dạng là : y = b

mà %&f thẳng đó qua A(1 , -1) nên y = -1 là %&f thẳng cần tìm

Hoạt động 3: Bài toán 4

 Nêu *&. pháp vẽ đồ thị hàm số y = ax+b

Trên một miền cụ thể, Từ đó thực hiện bài toán

4

 Gọi một học sinh trình bày câu a và một học

sinh trình bày câu c cả lớp theo dõi nhận xét,

Đánh giá và cho điểm

a) Trên (0 ;+) thì hàm số là y = 2x nên hàm số đồng biến trên (0 ;+)

Trên (- ;0) thì hàm số là y = x nên hàm số

2 1

nghịch biến trên (- ;0)

Bảng giá trị đặc biệt :

3 Củng cố: Định nghĩa hàm số , cách cho một hàm số, Hàm đồng biến nghịch biến, tính chẵn lẻ của hàm số 1&] dẫn bài tập về nhà trong sách bài tập: 5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

y x O -1 -1 -3 x -2 0 1

y 1 0 2

y

x O

1 2

Trang 8

Hàm số y= ; y=x ax b; y=  x PPct 19

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh vận dụng kiến thức về hàm

số bậc nhất để khảo sát vẽ đồ thị hàm số vẽ %&'( đồ

thị hàm số y= x ; y=ax b ; y= x

2 Kĩ năng : Phân tích tổng hợp, Thực hành vẽ tính

toán

II Phương pháp giảng dạy : Đặt vấn đề -&] dẫn

học sinh giải quyết vấn đề

III Phương tiện : Tranh vẽ mẫu

IV Các bước lên lớp :

1 ổn định lớp : kiểm tra sỉ số , tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ :

Tập xác định, *&. pháp xét tính đơn điệu của hàm số

Hàm số y = x 

* Đặt vấn đề: Theo định nghĩa x thì ta phân tích x

& thế nào, từ đó đề xuất một *&. án giải quyết

bài toán: Vẽ đồ thị hàm số y = x?

*TXĐ của hàm số, khoảng đồng biến , nghịch biến và

lập bảng biến thiên của hàm số & thế nào?

Hãy vẽ đồ thị hàm số y = x

 Nêu cách vẽ cụ thể:

 Giảng về hình 20/sgk

* Theo định nghĩa ta có: x= ; 0

x x

x x

 

D = R

y = x = ; 0 đồng biến trên (0 +) và nghịch

x x

x x

 

 biến trên (-,0) BBT:

Hàm số y = ax + b 

* Đặt vấn đề: Theo định nghĩa axb thì ta phân tích

& thế nào, từ đó đề xuất một *&. án giải

b

ax

quyết bài toán: Vẽ đồ thị hàm số y = axb?

*TXĐ của hàm số, khoảng đồng biến , nghịch biến và

lập bảng biến thiên của hàm số & thế nào?

Hãy vẽ đồ thị hàm số y = axb

 Nêu cách vẽ cụ thể:

 Gảng về hình 21

* a>0 Ta có : axb =



a

b x b ax

a

b x b ax

;

;

* a<0 Ta có : axb =



a

b x b ax

a

b x b ax

;

;

D = R BBT:

Hàm số y = [x]

 Giảng về phần nguyên của một số, &] dẫn học

sinh tìm hiểu ví dụ sgk/55 và cho học sinh thực hiện

3

 Cho học sinh thực hiện 4

* 3 ; [-2.05] = -3 ; [- ] = -3 ; [5] = 5 4

13 



2

* với : -1  x < 0 thì [x] = -1

x y

+

0

x y

+

b

0

Trang 9

 Khi -1  x < 0 thì y = [x] = -1 Vây đồ thị hàm số y =

[x] & thế nào ?

 Hãy vẽ đồ thị hàm số y = [x]

3 Củng cố: Định nghĩa hàm số , cách cho một hàm số, Hàm đồng biến nghịch biến, tính chẵn lẻ của hàm số

1&] dẫn bài tập về nhà:

Bài 1: Trong y=3x có a; b bằng bao nhiêu? Hãy phân tích hàm số y=3x ra hàm hợp? Từ đó suy ra bảng

 0

; 0

0

; 2

x

x x

0

; 1

0

; 1

x

x x

x

1

; 2 4

3 1

; 2

3

; 4 2 3

1

x x x

x x x x

x

2 0 ; 0 0 2 ; 1

x x     2 x             

1 0 ; 0 0 1 ; 2

x x Có thể lập bảng giá trị của hàm số để vẽ 5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Các ;&]( khảo sát hàm số y = ax2 +

bx + c (a≠0)

2 Kĩ năng : Thực hành tính toán trục đối xứng, đỉnh

các giá trị đặc biệt, *&. pháp khảo sát hàm số

II Phương pháp giảng dạy : đặt vấn đề -&] dẫn

học sinh giải quyết vấn đề

III Phương tiện :

IV Các bước lên lớp :

1 ổn định lớp : kiểm tra sĩ số , tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ :

Nêu *&. pháp khảo sát tính đồng biến nghịch biến của hàm số ?

Hoạt động 1 : Khảo sát hàm số bậc hai

* Cho hàm số y = ax2 + bx + c (a≠0) Hãy thiết lập tỉ * Lập tỉ số theo yêu cầu của giáo viên cho ra kết

quả : a(x1+x2) + b

x

Trang 10

x y

a

b

2

số : trong đó x1 ; x2

2 1

2

1) ( )

(

x

x

x f x

f

2 1 /x x

*Nếu x1 ; x2(-∞ ; ) thì ta thu %&'( kết quả gì?

a

b

2

hàm số trên ( ;+∞)

a

b

2

* Từ kết quả trên hãy lập bẳng biến thiên của hàm số

trên trong hai "&f hợp của a

*y = ax2 + bx + c = a

a

ac b

a

b a

b x x

4

4

2

2 2

2

 

a

b

x

a

4

* Mở rộng; Từ bảng biến thiên của hàm số trong hai

"&f hợp của a thì có nhận xét gì về giái trị của

a

* a>0 a(x1+x2) + b < -b+b=0 HSNB

* a>0 a(x1+x2) + b > -b+b=0 HSĐB làm trong giấy nháp cho kết quả?

 Nhắc lại các kết luận đã học ở lớp 9 về đồ thị hàm số

y = ax2

 Ta chứng minh %&'( đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c

cũng là một parabol nhận I  làm đỉnh và

 

a a

b

4

; 2 nhận x = làm trục đối xứng

a

b

2

 Vậy khi thực hành vẽ một parabol thì ta cần làm

những ;&]( gì?

 Trên cơ sở đó khảo sát vẽ đồ thị hàm số y = x2+2x-2

 Vận dụng: Dựa vào đồ thị hàm số bên cạnh hãy

tìm x để y nhỏ nhất, Nhận xét gì về đồ thị hàm

số khi y<0

* Đồ thị hàm số là một Parabol nhận O(0,0) làm

đỉnh, nhận Oy làm trục đối xứng

*1) Tìm tập xác định 2) Xét sự biến thiên – lập bảng biến thiên 3)Xác định giao điểm với Ox, Oy ( Nếu toạ độ chẵn) và các điểm đặc biệt đồ thị hàm số đi qua 4) Vẽ đồ thị hàm số qua các điểm đặc biệt đó

 D=R

 a=1 nên bảng biến thiên của hàm số là:

 Đồ thị hàm số nhận I(-1;-3) làm đỉnh Nhận x=-1 làm trục đối xứng và qua các điểm đặc biệt

x y

a

4

a<0

a>0

x - -1 + + + y

-3

x -3 -2 0 1

y 1 -2 -2 1

-3 -2

y

x 0

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w