cá nhân , cả lớp - Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc các từ *Hoạt động 2: Viết bảng con7 phút Theo dõi và nhắc cách viết.. -Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/11/2006
Ngày dạy: Thứ hai/13/11/2006
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
ƯU – ƯƠU
I/ Mục tiêu:
HS đọc viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Nhận ra ưu, ươu trong các tiếng từ Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu, phần luyện nói
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc, viết từ: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu iêu, yêu (Anh, , Thảo )
-Đọc câu ứng dụng (Cương, Thư, )
-Học sinh đọc toàn bài (Tuấn )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần ưu(7 phút)
* Ghi bảng
Gắn: ưu
Phân tích: ư trước u sau
Đánh vần: ư – u – ưu.
Gắn: lựu
Phân tích, Đánh vần
Đọc: lựu
Treo tranh: trái lựu
Hỏi: Trái gì?
-> Trái lựu – Ghi bảng
*Đọc phần 1
*Ươu: (8 phút)
Phát âm: ươu
-Đọc: cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Trái lựu Cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 2Gắn: ươu
So sánh ươu và iêu
Giống: u cuối
Khác: ươu bắt đầu bằng ươ
Phân tích: ươ trước u sau
Đánh vần: ươ – u - ươu.
Đọc: ươu
Quan sát tranh
Hỏi: Tranh vẽ con gì?
Đọc từ: hươu sao
*Đọc phần 2
*Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2 :Viết bảng con: (5 phút)
ưu,ươu, lựu, hươu
Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3 Đọc từ ứng dụng:
Nhận biết tiếng có vần ưu, ươu
Luyện đọc từ
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc(9 phút)
-Luyện đọc tiếng, từ, bài khóa
-Đọc bài ứng dụng(6 phút)
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
Nhận biết tiếng có ưu, ươu
Giáo viên đọc mẫu
*Hoạt động 2: Luyện viết (5 phút)
Thực hiện trên bảng gắn
So sánh
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Con hươu
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Học sinh viết bảng con
Đọc cả lớp
2 – 3 Học sinh đọc cưu, mưu, rượu, bướu Học sinh lên gạch chân Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
cừu, hươu Cá nhân, lớp Viết vào vở
Trang 3-Vừa viết vừa hướng dẫn cách viết
Chấm điểm , nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói(5 phút)
-Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
-Treo tranh
- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?
- Hỏi: Chúng sống ở đâu?
- Hỏi: Con nào thích ăn thịt, ăn cỏ, ăn
mật?
Hỏi:Em đã thấy con vật nào? Em thích
con nào nhất?
Đọc lại chủ đề
*Hoạt động 4: Đọc bài SGK (5 phút)
Hát múa Cá nhân, lớp
Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi Trong rừng
Ăn thịt: Hổ, báo Ăn cỏ: Hươu, nai, voi Ăn mật: gấu
Tùy theo Học sinh trả lời
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: sưu thuế, lưu loát
5/ Dặn dò:
-Về nhà học bài
TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
So sánh các số trong phạm vi 5 Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp
Học sinh cẩn thận khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Dụng cụ để tổ chức trò chơi
Học sinh : Sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp: (Thảo, Phi, Anh).
5 – 1 = 4 + 1 = 5 – 2 = 3+2=
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên: *Hoạt động của Học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài Nhắc đề
Trang 4-Lần lượt làm bài tập SGK.
Bài 1: (6 phút)
Tính:
5
- 2
Bài 2: (4 phút)
Tính:
5-1-1 =
Bài 3: (5 phút)
Điền dấu:
5-3 2
Bài 4: (6 phút)
Viết phép tính thích hợp:
Bài 5: (4 phút)
Yêu cầu Học sinh tính phép tính bên
trái dấu bằng: 5-1 = 4 Rồi nêu 4+?=
4 Từ đó điền số 0 vào chỗ chấm
Nêu yêu cầu, làm bài
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài
Trao đổi, sửa bài
Học sinh nêu lại cách làm: Trước khi điền dấu phải thực hiện phép tính nếu có rồi so sánh kết quả với nhau
Quan sát và nêu đề toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh
5-1 = 4+0
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tiếp sức
3 +2 5 -1 4 +1 5 -3 2 +2 4 -1 3
5/ Dặn dò:
-Học thuộc các phép tính cộng, trừ trong phạm vi đã học
Ngày soạn: 13/11/2006
Ngày dạy: Thứ ba /14/11/2006
HỌC VẦN ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u – o
Nhận biết các tiếng có vần kết thúc là u – o Đọc được các từ, câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: “Sói và Cừu”
II/ Chuẩn bị:
Trang 5 Giáo viên: Bảng ôn phóng to, tranh minh họa từ, câu ứng dụng Truyện kê: Sói và Cừu
Học sinh: Sách, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc viết từ: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ, ưu – ươu ( Hà, Vũ, Vy)
Đọc bài câu ứng dụng (Nhi, )
Đọc bài trong SGK (Vĩø )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài(5 phút)
H : Ta đã học những vần nào ?
- Gíao viên ghi lại các vần học sinh vừa
nêu ở góc bảng
- Gíao viên gắn bảng ôn phóng to để
học sinh đối chiếu
-Hướng dẫn Học sinh đọc( 10 phút)
-Ghép âm thành vần: Ghép được từ các
âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang rồi
đọc các vần vừa ghép được
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng(5 phút)
-Ao bèo, cá sấu, kì diệu
*Hoạt động 3: Viết bảng con (5 phút)
- Giáo viên treo chữ mẫu
Tập viết từ, lưu ý các nét nối và dấu
thanh trong từ
*Nghỉ chuyển tiết:
Nhắc đề Học sinh nêu tên các vần đã học Đọc vần
Học sinh đọc không theo thứ tự
Đọc: a, e, â, ê, ơ, i , ư, iê, yê, ươ, au,
ao.
Âu, ao, eo, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu: Đánh vần, đọc cá nhân, nhóm,
lớp
Hát múa Cá nhân, nhóm, lớp
Viết từ vào bảng con: ao bèo, cá sấu,
kì diệu
Hát múa
Trang 6Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc (7 phút)
-Đọc lại bài ôn, từ tiết 1
-Đọc câu ứng dụng(5 phút)
Treo tranh – hỏi
Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi
khô ráo, có chiều châu chấu, cào cào
-Nhận ra các tiếng có vần kết thúc là o
– u
-Đọc hoặc đánh vần
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết: (5 phút)
-Lưu ý độ cao, khoảng cách
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Kể chuyện: Sói và Cừu (8 phút)
-Giáo viên kể chuyện lần 1
-Treo tranh, kể chuyện lần 2
-Tranh1
-Tranh 2
-Tranh 3:
-Tranh 4: Cừu thoát nạn
Ý nghĩa:
*Hoạt động 4: HS đọc bài SGK (5 phút
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh quan sát và trả lời
2 em đọc
Sáo, sậu, sau, , ráo, nhiều, châu chấu, cào cào
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vở tập viết
Hát múa
Theo dõi
Quan sát tranh
Một con chó sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp cừu Nó chắc mẩm được 1 bữa ăn ngon lành Nó tiến lại và nói:
-Này cừu, hôm này mày tận số rồi -Trước khi chết mày có mong ước gì không?
: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Nó liền hắng giọng rồi cất tiếng sủa lên thật to
Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe tiếng sủa củøa chó sói Anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống ông ổng Người chăn cừu giáng cho nó 1 gậy
Con sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền tội Con cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát nạn
-Học sinh kễ chuyện theo tranh
Trang 74/ Củng cố:
Tìm tiếng mới có vần kết thúc là u và o
5/ Dặn dò:
HS về học thuộc bài
ĐẠO ĐỨC ÔN TẬP THỰC HÀNH KĨ NĂNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh nắm được nội dung ôn tập
Rèn kĩ năng đọc thuộc nội dung to, rõ ràng
Giáo dục học sinh tính mạnh dạn
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : nội dung ôn tập
Học sinh : Đề cương ôn tập
III/ Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp :
2/Nội dung ôn tập : Giáo viên hỏi – học sinh trả lời (5 phút)
-Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?( Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là có trang phục, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.)
-Em cần phải làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ? ( Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập em không nên làm bẩn ,làm hỏng, làm mất sách vở, đồ dùng học tập.)
-Đối với ông bà, cha mẹ, anh chị em phải biết ứng xử như thế nào
?(Đối với ông bà, cha mẹ,anh chị em phải biết nói năng, chào hỏi lễ phép.)
3/ Củng cố :
-Giáo viên gọi một số em trả lời cá nhân
4/Dặn dò :
Học thuộc nội dung , tập trả lời to, rõ, mạch lạc
Trang 8SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I/ Mục tiêu:
-Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, 1 số trừ đi
0 cho kết quả là chính số đó
-Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả là 0
-Tập biểu thị tranh bằng phép tính trừ thích hợp
II/ Chuần bị:
- Giáo viên : mẫu vật, số
- Học sinh : bộ đồ dùng Toán 1
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Long, Aùnh, Khanh, ).
- Học sinh làm 1 số bài tập về phép trừ
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên: *Hoạt động của Học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
*Hoạt động 2: (5 phút)
Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau
- Học sinh quan sát tranh vẽ nêu đề
toán: Có 1 con vịt, 1 con chạy ra khỏi
chuồng.Hỏi trong chuồng còn lại mấy
con vịt?
- Giáo viên viết bảng: 1 – 1 = 0
-Tương tự giới thiệu 2 - 2, 3 - 3
-Kết luận : 1 số trừ đi số đó thì bằng 0
*Hoạt động 3: (5phút)
Giới thiệu phép trừ: 1 số trừ đi 0
- Học sinh quan sát tranh và nêu đề
Toán: Tất cả có 4 hình vuông, không
bớt đi hình nào Hỏi còn lại mấy hình
vuông?
- Giáo viên viết bảng: 4 - 0 = 4
Cá nhân, lớp
1 bớt 1 còn 0 con vịt
1 – 1 = 0 Cá nhân, lớp
Dùng bộ đồ dùng học Toán
Cá nhân, lớp
Còn 4 hình vuông
4 – 0 = 4 Cá nhân, lớp
Trang 9-Kết luận : 1 số trừ đi 0 thì bằng chính
số đó
*Thực hành: Làm bài tập:
Bài 1: (5 phút)
Tính:
1-0 =
Bài 2: (4 phút)
Tính:
4+1 =
Bài 3: (5 phút)
Viết phép tính thích hợp:
-Nêu đề bài: Có 3 con ngựa Chạy
khỏi chuồng 3 con Hỏi trong chuồng
còn lại mấy con?
+Có 2 con cá Vớt đi 2 con Hỏi còn
mấy con trong bể?
-Nhận xét, thu chấm
Cá nhân, lớp
Nêu yêu cầu, làm bài
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu
Làm bài, đổi vở sửa bài
Trả lời: Còn 0 con
3 – 3 = 0
Còn 0 con cá
2 – 2 = 0
4/ Củng cố:
-Hỏi : Một số trừ đi số đó thì bằng mấy?
-Hỏi : Một số trừ đi 0 thì bằng máy?
5/ Dặn dò:
-Dặn Học sinh học thuộc công thức
Ngày soạn:13 /11/2006
Ngày dạy:Thứ tư /15/11/2006
HỌC VẦN
ON - AN
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được on, an, mẹ con, nhà sàn
Nhận biết tiếng có vần on - an trong các từ, câu Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
Học sinh: Bộ ghép Tiếng Việt, sách, bảng con, vở tập viết
Trang 10III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết các tiếng: ao, au, bèo, iêu, ao bèo, cá sấu, kì diệu (Nhi, Mai, Lâm )
Đọc câu ứng dụng (SiRa)
Đọc bài ôn (Trinh)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần on (7 phút)
*Gắn bảng
H : Đố bạn đây là vần gì
-Phát âm: on
-Gắn: on
-Phân tích: o trước n sau
-Đánh vần: o – nờ – on
-Đọc: on
-Gắn: con
-Phân tích: âm c trước, vần on sau
-Đánh vần: cờ – on – con
-Đọc: con
-Giới thiệu từ: Mẹ con
-Đọc phần 1
*Gắn bảng vần an(8 phút)
-Phát âm: an
-Gắn: an
-Phân tích: a trước n sau
-Đánh vần: a – nờ – an
-Đọc: an
-Treo tranh
-Hỏi : Đây gọi là nhà gì?
-Giới thiệu từ: nhà sàn
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút)
Vần on Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn cá nhân Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
nhà sàn
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Hát múa Học sinh viết bảng con.on, an, mẹ
Trang 11-Nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5
phút) rau non hòn đá
thợ hàn bàn ghế
-Nhận biết có tiếng on, an
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc(8 phút)
-Luyện vần, tiếng, từ vừa học
-Đọc câu ứng dụng( 5 phút)
+Treo tranh
+ Hỏi: Bức tranh vẽ gì?
->Giới thiệu câu: Gấu mẹ dạy con
chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con
nhảy múa
-Nhận biết tiếng có vần on – an
-Giáo viên đọc mẫu
-Lưu ý: Khi hết 1 câu phải nghỉ hơi
*Hoạt động 2: Luyện viết (5 phút)
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và
khoảng cách
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói: (5 phút)
-Chủ đề: Bé và bạn bè
-Treo tranh
- Hỏi: Các bạn con là những ai? Họ ở
đâu?
- Hỏi: Con có quý các bạn đó không?
- Hỏi: Các bạn ấy là những người như
thế nào?
con, nhà sàn
2 – 3 em tìm từ gắn ứng với tranh
non, hòn, hàn, bàn
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, nhóm, lớp
Gấu mẹ, gấu con đang cầm đàn Thỏ mẹ, thỏ con đang nhảy múa
Cá nhân, nhóm, lớp
con, đàn
Cá nhân, nhóm, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Học sinh kể tên bạn và cho biết bạn ở đâu?
Trang 12- Hỏi : Con và các bạn thường giúp đỡ
nhau những công việc gì?
-Đọc lại chủ đề
*Hoạt động 4: Đọc bài SGK(2 phút) Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới có on – an: con ngan, nón lá, bạn Lan
5/ Dặn dò:
Học sinh về học thuộc bài
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
GIA ĐÌNH
I/ Mục tiêu:
- Học sinh biết gia đình là tổ ấm của em.Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị, em là những người thân yêu nhất của em
-Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc Kể được về những người trong gia đình
-Giáo dục Học sinh biết yêu quý gia đinh và những người thân trong gia đình
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên : Bài hát: Cả nhà thương nhau
- Học sinh : Vở bài tập TN – XH, giấy, bút vẽ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Cơ thể người gồm mấy phần? (Đầu, mình, tay, chân) (Đức)
-Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những bộ phận nào của cơ thể?
(Da, mắt, tai, mũi, lưỡi) (Trinh)
-Em hãy kể lại trong 1 ngày mình đã làm gì? (Đánh răng, rửa mặt )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên: *Hoạt động của Học sinh:
*Giới thiệu bài: Gia đình
*Hoạt động 1: (7 phút)
-Quan sát tranh:
+Hỏi : Gia đình Lan có những ai?
+Hỏi : Lan và những người trong gia
đình đang làm gì?
+Gia đình Minh có những ai?
+Hỏi : Minh và những người trong gia
Cá nhân, lớp
Thảo luận nhóm
Bố, mẹ, Lan và em
Ăn cơm
Ông bà, cha mẹ, Minh, em
Đang quây quần ăn quả mít
Trang 13đình làm gì?
-Kết luận : Mỗi người khi sinh ra đều
có bố mẹ và những người thân Mỗi
người đều sống chung trong 1 mái nhà
đó là gia đình?
*Hoạt động 2: (10 phút)
-Vẽ tranh về những người thân trong
gia đình
-Kết luận : Gia đình là tổ ấm của em
Bố mẹ, ông bà, và anh hoặc chị em là
những người thân yêu nhất của em
*Hoạt động 3: (7 phút)
-Dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho
các bạn về những người thân trong gia
đình
-Kết luận : Mỗi người khi sinh ra đều
có gia đình, nơi em được yêu thương,
chăm sóc và che chở Em có quyền
được sống chung với bố mẹ và người
thân
Nhắc lại
Trao đổi theo cặp và kể về gia đình mình
Nhắc lại
Từng em trình bày
4/ Củng cố:
-Giáo dục Học sinh biết yêu quý gia đình và những người thân
-Làm vở bài tập
5/ Dặn dò:
-Dặn Học sinh biết yêu quý, chăm sóc những người thân trong gia đình
Ngày dạy: Thứ năm /16/11/2006
HỌC VẦN
ÂN-Ă-ĂN
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được ân, ăn, cái cân, con trăn
Nhận biết tiếng có vần ân-ăn trong các từ, câu Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói