- Nêu mục tiêu, ghi đầu bài - Gọi Hs đọc yêu cầu Yêu cầu hs thảo luận cặp đôiN xét, bổ sung - Răng – b; Mũi – c ; Tai – a - Gọi 2 em đọc bài khi đã chữa hoàn chỉnh - Gọi hs đọc yêu cầu, [r]
Trang 1- Đọc đúng: A-Ri ôn, Xi-xin, nghệ sĩ, nổi tiếng, boong tàu, vây quanh.
- Đọc hiểu: Boong tàu, rong buồm, hành trình, sửng sốt.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó đáng quý của loài cá heo với con người ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3)
- Bước đầu đọc diễn cảm bài văn
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ, bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học:
- Nêu mục tiêu ghi đầu bài
- Gọi một học sinh khá đọc bài
- Gọi học sinh chia đoạn ( Nhận xét bổ sung)
- Bài chia 4 đoạn
Đ1: Từ đầu trở về đất liền
Đ2: Tiếp sai giam ông lại
Đ3: Tiếp A-Ri ôn
Đ4: Còn lại
- Hướng dẫn giọng đọc toàn bài.Đọc chậm rãi, rõ, ràng diến tả được tình huống nguy hiểm.
- Gọi học sinh đọc nối tiếp lần 1, Đọc từ khó
- Gọi học sinh đọc nối tiếp lần 2, giải nghĩa từ
- Gọi học sinh đọc nối tiếp lần 3, nhận xét
- G/v đọc mẫu
- Y/cầu hs đọc thầm đoạn 1, trả lời câu1 sgk1.A-Ri ôn phải nhảy xuống biển vì thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham đòi giết ông
Hình ảnh: Tặng vật quý giáGọi hs nêu ý 1
ý1: A-ri ôn đã phải nhảy xuống biển tránh
hs đọc bàinghe
1 em đọcchia đoạntheo dõi
Ngheđọc bài theo y/cầu
Nghe
- Đọc bài, trả lời câu hỏi, nxét, bổ sung
hs nêu
Trang 22 Khi A- ri ôn hát giã bệt cuộc đời Bầy cáheo đã cứu A- ri ôn khi ông nhảy xuống biển
và đưa ông về đất liền
Gọi hs nêu ý 2
ý2: A- ri ôn được dàn cá heo cứu sống đưa
vào bờY/C ầu hs đọc thầm đoạn 3, 4
? A- ri ôn sau khi bọn cướp đã làm sao?
- A- ri ôn trở lại đảo Vua truyền lệnh trị tội bọn cướp
- Gọi hs nêu ý 3
ý3:Tình cảm con người dành cho cá heo
-Y/ cầu hs trả lời câu hỏi
3 Biết thưởng thức tiếng hát của nghệ sĩ cáheo là người bạn tốt
4 Đám thuỷ thủ là người tham lam độc ác k
có tình người, đoàn cá heo là loài vật nhưng thông minh, tốt bụng, muốn cứu người gặp nạn
? Ngoài câu chuyện trên em còn biết câu chuyện thú vị nào về cá heo?
- Y/ cầu hs đọc diễn cảm trong nhóm
- Mời đại diện các nhóm thi đọc( Gv nxét, đánh giá)
- Nhắc lại nội dung bài- Gọi hs nêu nội dung chính của bài,gv nxét , bổ sung , ghi bảng
Về học bài, cbị bài sau
Đọc, trả lời, nxét, bổ sung
Hs nêunghe, trả lời
Hs nêu
nghe, trả lời, nxét, bổ sung
4 em đọc nghetrả lời
2 em đọcđọc trong nhóm
nghe, trả lờighi nhớ ❑❑
Tiết 3 : Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Trang 3- Củng cố về mối quan hệ 1 và 101 ; 101 và 1001 ; 1001 và 10001
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với p/số
- Giải bài toán có liên quan đến tìm số trung bình cộng * Bài tập 4
- Hs có tính chính xác khi làm bài
II.Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
- Nêu mục tiêu, ghi đầu bài
- Goi hs đọc y/c bài, hướng dẫn hs làm bài
- Gọi hs trả lời, gv nxét đánh giá
a, 1 gấp 10 lần 101 b, 101 gấp 10 lần
1 100
c, 1001 gấp10 lần 10001
- Gọi hs đọc y/c bài, hướng dẫn lớp làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài, gv nhận xét, chữa bài
a, x + 52 = 12 b, x - 52 = 72
x = 12 - 52 x = 72 +
2 5
x = 105 - 104 x = 1035+ 1435
x = 101 x = 2435
- Gọi hs đọc y/c bài, hướng dẫn lớp làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài, nxét, đánh giáTrung bình mỗi giờ vòi nước chảy vào bể được là: 152 + 15 : 2 = 61 ( bể) Đáp số: 61 bể
- Gọi hs đọc y/c bài, hdẫn lớp làm bài
Hs làm bài, nxét
nghe
đọc y/c, lớp làm bài, hs lên bảng làm bài, nxét, bổ sung
đọc y/c, lớp làm bài, hs lên bảng làm bài, nxét, bổ sung
đọc y/cầu, lớp làmbài
1 em lên bảng làmbài
đọc y/c, lớp làm bài,
*1 em lên bảng,
Trang 460 000 : 5 = 12 000 ( đồng) Giá tiền 1 m vải sau khi giảm giá là:
12 000 – 2000 = 10 000 ( đồng)
Số m vải có thể mua được theo giá mới là;
60 000 : 10 = 6 (mét) Đáp số: 6 mét
- Nhắc lại nội dung bài, nxét giờ học
- Về làm bài1 ý c, d
lớp làm vào vở, nxét, bổ sung
nghe, ghi nhớ
………
Tiêt 1: HĐNGLL: ATGT:
CHỌN ĐƯỜNG ĐI AN TOÀN, PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO
- HS biết được những điều kiện an toàn và chưa an toàn của các con
đường để lựa chọn con đường đi an toàn
- HS xác định được những điểm những tình huống không an toàn đối với
người đi bộ
- Biết cách phòng tránh tai nạn có thể xảy ra
- Tìm được con đường đi an toàn cho mình
- Có ý thức thực hiện những qui định của luật GTĐB, có hành vi an toàn
khi đi đường
.Tham gia tuyên truy n, v n ề ậ động m i ngọ ười, ht c hi n lu t GT B.ự ệ ậ Đ
- Xây dựng phương án : Con đương
an toàn khi đến trường
Thứ hai / 17/ 9 / 2012
Đã thực hiện
Trang 5
III Các hoạt động dạy học
-Gọi hs lên làm bài 3 giờ trước, nxét, đ giá
Nêu mục tiêu, ghi đầu bài
a, Y/cầu hs quan sát bảng đọc
0 m 1dm Tức là có 1dm , 1 dm = 101 m
1 dm hay 101 m, còn được viết 0,1 mTương tự gọi hs đọc tiếp theo hàng ngang( sgk)0,1 đọc là: không phẩy một; 0,1 = 101
0,01 đọc là: Không phẩy k không một
0,001 đọc là Không phẩy ko không k một
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
b, Y/cầu hs quan sát bảng đọc theo hàng ngang 0m 5dm tức là có 5 dm
5 dm hay 105 m còn được vết 0,5 mCác số còn lại g/thiệu tương tự
0,5 đọc là không phẩy năm; 0,5 = 105 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số t/ phân
- Gọi hs đọc y/c, hướng dẫn lớp làm bài
- Gọi hs trả lời nối tiếp, gv nxét bổ sung
- Gọi hs đọc y/c bài2, hướng dẫn lớp làm bàiGọi hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Gv nxét chữa bài
Đáp số đúng là:
2 em lên bảng làm bài
Nghequan sát và đọc
Nxét bổ sung
Đọc y/cầuTrả lời, nxét
Đọc y/cầu, lớp làm bài,
hs lên bảng
Trang 6* hs nối tiếp điền kết quả trên bảng phụ, nxét bổ sung
Nghe, ghi nhớ
Tiết 2 : Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU NGHĨA
I Mục tiêu
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ( ND nghi nhớ)
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa (BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật(BT2)
- Hs áp dụng vào để viết văn
II Đồ dùng: - Viết nội dung a, nhận xét lên bảng.
III Các hoạt động dạy học
Trang 7- Nêu mục tiêu, ghi đầu bài
- Gọi Hs đọc yêu cầu( Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi)(N xét, bổ sung)
- Răng – b; Mũi – c ; Tai – a
- Gọi 2 em đọc bài khi đã chữa hoàn chỉnh
- Gọi hs đọc yêu cầu, hướng dẫn hs làm bài
- Gọi hs nêu ý kiến của mình (N xét, bổ sung)+ Răng của chiếc Cào không dùng để nhai nhưrăng người và động vật
+ Mũi của chiếc thuyền không dùng để ngửi được
+ Tai của cái ấm không dùng để nghe được
- Gv: Những nghĩa từ này hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ Răng, Mũi, Tai (Bài 1 ta gọi
đó là nghĩa chuyển
- Gọi hs đọc yêu cầu, hướng dẫn lớp làm bài, yêu cầu hs trao đổi theo cặp, mời đại diện nhóm báo cáo (N xét, bổ sung)
+ Nghĩa từ Răng ở bài 1 và 2 giống nhau ở chỗ: đề chỉ vật nhọn sắc, sắp đều nhau thẳng hàng
+ Nghĩa từ Mũi ở bài 1 và 2 giống nhau ở chỗ:
cùng chỉ bộ phận có đầu nhon nhô ra phía trước
+ Nghĩa của từ Tai ở bài 1 và 2 cũng giống nhau ở chỗ : cùng chỉ bộ phận mọc ra ở hai bên tai
- Thế nào gọi là từ nhiều nghĩa ? gọi 2 hs nêu ghi nhớ sgk
- Gọi hs đọc yêu cầu bài 1 hướng dẫn lớp làm bàiGọi hs lên bảng làm bài(N xét, chữa bài)
Nghĩa gốc
a Mắt trong Đôi mắt của bé mở to
b Chân trong Bé đau chân
c.Đầu trong Khi viết
Nghĩa chuyểnMắt trong Quả na mởmắt
Chân trong Lòng ta kiềng 3 chânĐầu trong Nước
NgheĐọc y/cầu, thảoluận , báo cáo, nxét bổ sung
Đọc y/cầu, thảoluận , báo cáo, nxét bổ sung
Đọc y/cầu, thảoluận , báo cáo, nxét bổ sung
- Đọc y/cầu, thảo luận , báo cáo, nxét bổ sung
Trang 8Bài 2:
3.Củng cố,
dặn dò: 3’
em đừng ngoẹo đầu suối rất trong
- Gọi hs đọc yêu cầu bài 2, hướng dẫ hs làm bài
- Gọi một số em nêu bài làm của mình( N xét)+ Lưỡi : Lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao+Miệng : Miệng bát, miệng chai, miệng túi
- Gv nhắc lại nội dung bài, n xét giờ học
- Về làm lại bài tập
- Đọc y/cầu, làm bài, nêu bàilàm của mình nxét bổ sungNghe, ghi nhớ
Chiều thứ ba /18/9/2012
Tiết 3: Tiếng việt
LUYỆN ĐỌC I.Mục tiêu:
- Hiểu nội dung các khổ thơ trong bài Ê-mi-li, con và bài Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
- Giúp HS củng cố kĩ năng đọc ngắt nghỉ đúng dấu câu và tên người nước ngoài Đọc rõ ràng, rành mạch, diễn cảm được các đoạn văn, khổ thơ
- Cho HS xác định và dùng dấu / để đánh dấu chỗ ngắt nghỉ theo nhóm
- Cho HS luyện đọc, GV theo dõi giúp đỡ
- Cho HS thi đọc và nhận xét sửa sai
2.Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội
- Xác định yêu cầu
- Thực hiện theo nhóm
- Đọc theo nhóm
- 2-3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
Trang 9- Gọi HS trình bày và nhận xét.
C)Mọi người cùng lên án cuộc chiến tranh gây tội ác đối với nhân dân Việt Nam.
1.Hướng dẫn đọc
- Nêu nhiệm vụ: Luyện đoạn văn dưới đây với giọng đọc rõ ràng ,rành mạch, nhấn giọng khi đọc số liệu thống kê, những thông tin về cách đối
xử bất công đối với người da đen Châu Phi.
- Cho HS đọc theo nhóm
- Gọi HS đọc trước lớp
2.Tìm hiểu nội dung:
-Nêu yêu cầu: Chế độ A -pác-thai là chế độ như thế nào ? Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
(c:Chế độ đối sử bất công vối người
da đen và da màu nói chung)
- Gọi HS nêu ý kiến và nhận xét
Trang 10II Đồ dùng: Kẻ sẵn bảng trong sgk lên bảng
III Các hoạt động dạy học
8 m 56 cm hay 8 56100 m Được viết thành 8,56 m( 8, 56 m đọc là: năm phẩy sáu mét) Phần còn lại g thiệu tương tự
Các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số t/ phân
- Gọi vài hs nhắc lại
- Mõi số t/ phân gồm mấy phần?
- Gv nêu KL sgkVD1: 8, 56 8 là phần nguyên
56 là phần t/phân
8, 56 đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu
- Gọi hs nêu phần nguyên và phần thập phân của số sau: 90,638 đọc số đó
- Gọi hs đọc y/c bài 1: Hướng dẫn lớp làm bài
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc các số thập phân sau:
9,4; 7,98; 25,477; 206,075; 0,307
Gv nhận xét , bổ sung
- Gọi hs đọc y/c bài 2: Hướng dẫn lớp làm bài, gọi hs lên bảng làm bài,lớp làm vào vở
- Gv nhận xét chữa bài
hs làm bài
nghe
hs đọcnghe, theo dõi cáchđọc, viết
hs đọc,viết vào bảng con
3,4 em nhắc lạinghe
theo dõi
nêu,đọc
đọc y/cầu,làm bài,nxét, bổ sung
Đọc y/c lớp làm bài
3 em lên bảng,lớp làm vào vở
Trang 11C cố, d dò 3’
- 5 109 = 5,9 ( Đọc : Năm phẩy chín)
- 82 45100 = 82,45 ( Đọc là: Tám mươi haiphẩy bốn mươi lăm)
- 810 2251000 = 810,225 (Đọc là: Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm)
- Gọi hs đọc y/cầu HD lớp làm bài, gọi hs lên bảng làm bài, nxét chữa bài
0,1 = 101 ; 0,02 = 1002 ; 0,004 =
4
1000 ; 0,095 = 951000
- Nhắc lại ndung bài, nxét giờ học
Về làm bài VBT
Đọc y/cầu, làm bài,nxét,bsungnghe, ghi nhớ
Tiết 3: Tập đọc:
TIẾNG ĐÀN BA- LA- LAI - CA TRÊN SÔNG ĐÀ I.Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm được toàn bài, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
- Hiểu ý nghĩa và nội dung: Cảnh đẹp kkif vĩ của công trường thủy điện trên Sông Đà cùng vơi tiếng đàn ba-la-lai-ca trong ánh trăng và mơ ước về tương lai tươi đẹp khi công trình hoàn thành.(Trả lời được câu hỏi SGK; thuộc hai khổ thơ)
II Đồ dùng:
tranh, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
- Gọi hs chia đoạn (nxét, bổ sung)
- Bài chia: 3khổ thơ
- Khổ1: Từ đầu sợi dây đồng
- Khổ2: Tiép lấp loáng sông Đà
hs đọc bài
nghe
1 em đọcchia đoạntheo dõi
Trang 12- HD giọng đọc toàn bài
- Gọi hs đọc nối tiếp lần 1, đọc từ khó
- Goị hs đọc nối tiếp lần 2, giải nghĩa
- Gọi hs đọc nối tiếp làn 3, nxét
- Gv đọc mẫu bài
- Y/cầu lớp đọc thầm bài, trả lời câu hỏi11.Cả công trường say ngủ xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ
- Đêm trăng vừa tĩnh mịch vừa sinh động vì
có tiếng đàn của cô gái Nga xe ben sóng vainhau nằm nghỉ
2, Chỉ có tiếng đàn ngân nga với 1 dòng lấ loáng sông Đà
? Những cau thơ nào trong bài nhân hoá?
( Ngủ say, ngẫm nghĩ, sóng vai nằm nghỉ, nằm bỡ ngỡ, chia ánh sáng
- Gọi 3 em đọc nối tiếp bài
- Gv treo bảng phụ –Gọi 1 em đọc
? Bạn đã nhấn giọng từ nào? gv gạch chân(nốiliền, nằm bỡ ngỡ, chia, muôn ngả, lớn, đầu tiên)
- Gọi hs đọc nhấn giọng
- Y/c đọc diễn cảm và HTL trong nhóm
- Mời đại diện nhóm thi đọc( nxét, đánh giá)
- Nhắc lại nội dung bài
- Gọi hs nêu ndung chính của bài
- Về học bài, cbị bài sau
ngheđọc bài theo y/cầunghe
Đọc bài, trả lời câu hỏi, nxét, bổ sung
hs nêu
đọc, trả lời, nxét,
bổ sung
3 em đọc nghetrả lời
2 em đọcđọc trong nhómThi đọc
nghe, trả lờighi nhớ ❑❑
Tiết 4 : Chính tả: ( nghe viết )
DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG
I Mục tiêu
1 KT: Nghe, viết đúng , chính xác bài Dòng kinh quê hương Nắm vững quy tắc
viết hoa,làm bài tập đánh dấu thanh những tiếng có ng/âm đôi
* Làm được đầy đủ BT3
2 KN: Rèn cho hs có khả năng nghe, viết đúng Trình bày bài sạch đẹp, viết hoa
đúng quy tắc, làm đúng bài tập điền dấu thanh
Trang 133 TĐ: Có ý thức luyện chữ, giữ vở sạch
II Đồ dùng: Bảng phụ, VBT
III Các hoạt động dạy học
- Gọi 1 em đọc bài đã chữa
- Gọi hs đọc y/c, Hướnh dẫn lớp là bài
- Gọi 3,4 em đọc bài của mình, nxét,chữa bài(cần điền thứ tự là iê, ia, ia)
- Gọi 1 em đọc bài vừa chữa
- Nhắc lại ndung bài, nxét giờ học
- Về viết lại bài cho đẹp
2 em viết
nghenghe, trả lời
Hs nêu, viết bảng con
Viết bàisoát lỗinộp bài
đọc y/clàm bài
Đọc bàiđọc y/clàm bài, đọc bài của mình
nghe, ghi nhớ
.
Chiều thứ tư / 18/ 09/ 2012 Tiết 1: Luyện từ và câu.
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
I Mục tiêu :
Trang 14- Nhận biết được nghĩa chung và các nghĩa khác của từ chạy(BT1,2).Hiểu
nghĩa gốc của từ ăn và hiểu được mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển
trong các câu ở BT 3
- Đặt được câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ(BT4)
- H/s áp dụng vốn từ vào viết văn
II Đồ dùng
vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học
- Nêu mục tiêu( Ghi đầu bài)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.( Hdẫn hs làm bài- Gọi hs lên bảng làm bài) Nhận xét, bổ sung
Từ “chạy”
1, Bé chạy lon ton trên sân( ứng với câu d)
2, Tàu chạy đường ray( ứng với câu c)
3, Đồng hồ đúng giờ( ứng với câu a)4,Dân làng chạy lũ( ứng với câu b)
- Gọi hs đọc y/ c bài 2: hướng dẫn hs làm bài, gọi hs trả lời( nxét,bổ sung)
ý b( Sự vận động nhanh)nêu đúng nột nghĩa chung của từ “chạy” có trong ví dụ ở bài 1
- Gọi hs đọc y/c bài 3: Hướng dẫn lớp làm bài.Gọi hs trả lời (nxét, bổ sung)
Từ “ ăn” trong câu c được dùng với nghĩa gốc(ăn cơm)
- Gọi hs đọc y/c bài 4: Hướng dẫn lớp làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài, nxét, bổ sung
a, Nghĩa 1: Bé thơ đang tập đi / Ông em đi rấtchậm
Nghĩa 2: Mẹ nhắc Nam đi tất vào cho ấm / Nam thích đi giầy
b, Nghĩa 1: Cả lớp đứng ngiêm chào lá quốc
kì / Chú bộ đội dứng gác
Hs nêu, nxétnghe
Đọc y/c, làm bài, nxét, bổ sung
Đọc y/c, làm bài, trả lời
đọc y/c, làm bài
đọc y/c, lớp làm bài, nxét, bổ sung
Trang 15C cố, d dò 3’
Nghĩa 2: Mẹ đứng lại chờ Bích /Trời đứng gió
- Nhắc lại ndung bài, nxét giờ học
Về học bài, cbị bài sau
nghe, ghi nhớ
Tiết 2: Luyện Toán LUYỆN TOÁN
I.MỤC TIÊU
- Giúp HS biết so sánh và thực hiện các phép tính có lien quan đến phân số
- Giải được bài toán về diện tích khi biết tổng và tỉ số
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
¿
- Gọi HS làm và chữa bài:
- Nờu yờu cầu (tớnh)
- HS nêu
- 2 HS làm trên bảng ,HS khác làm trong vở và nhận xét bài trên bảng
- 2-3 HS đọc
- Chỳ ý
- 1 HS làm trờn bảng,
Trang 16120 : 8 x 5 = 75 (m) Chiều rộng của sõn là :
120 – 75 = 45 (m) Diện tớch của sõn trường là :
75 x 45 = 3375(m 2 ) Đỏp số : 3375 m 2
- Nhận xột tiết học,
- - Giao nhiệm vụ về nhà
HS khỏc làm trong vở
và nhận xột bài trờn bảng
- Chú ý
Soạn ngày 16 / 09 / 2012
Gi¶ng thø n¨m 20/09/2012 TiÕt 1 :To¸n
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN, ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
I Mục tiêu :
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc , viết số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chữa phân
số thập phân
- Ý thức tự giác học tập.
II/Chuẩn bị
III Hoạt động dạy- học.
- Ghi đầu bài
- Hd hs làm từng bài tập, gọi hs lên bảng ,
GV nhận xét, ghi điểm, chữa bài
Bài 1 : Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
- Nêu y/c bài
- làm bài trong
vở bài tập
- Nộp vở chấm, chữa bài