TiÕt 2 Hoạt động 3: Luyện tập a Luyện đọc Nhắc lại bài ôn tiết trớc - HS lần lợt đọc các vần và các từ ngữ ứng dụng ở bảng ôncá nhân, nhóm, cả lớp.. 2 HS đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn [r]
Trang 1Tuần 13
Thư 2 ngày thang 11 năm 2010
a mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:
- Đọc đợc các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51.
- Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe, hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
- HS khá, giỏi kể đợc 2- 3 đoạn truyện theo tranh
b đồ dùng dạy học:
GV: Sách Tiếng Việt 1, bảng ô li, bộ ghép chữ Tiếng Việt 1
Bảng ôn (SGK).Tranh minh họa cho câu ứng dụng và truyện kể chia phần.
HS: Sách Tiếng Việt 1, bảng con, vở Tập viết 1
c các hoạt động dạy học: Tiết 1
I ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
- HS: Viết bảng con và đọc: cuộn dây, ý muốn, con lơn.
- 2 HS đọc câu ứng dụng bài 50 GV nhận xét đánh giá
III Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- HS kể lại những vần kết thúc bằng n GV ghi bảng: Ôn tập GV: Gắn bảng ôn Hoạt động 2: Ôn tập
a) Ôn các vần đã học
- GV đọc, 1 HS chỉ vào các chữ đã học: a, ă, â, o, ô, ơ, u, e, ê, i, iê, yê, uô, ơ, ơ
- HS vừa chỉ chữ và đọc âm cho cả lớp cùng nghe HS đồng thanh các âm đã học
b) Ghép âm thành vần
- HS: Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang thành vần
- HS: Ghép vần và đọc (GV ghi các vần đó lên bảng)
- HS đọc (cá nhân , nhóm, cả lớp), GV chỉ
- HS đọc đồng thanh toàn bộ các vần ghép đợc GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c) Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết bảng: cuồn cuộn, con vợn, thôn bản.
- HS đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp) và phân tích một số tiếng GV chỉnh sửa phát âm
- GV giải thích các từ ngữ ứng dụng và đọc mẫu 4 - 5 HS đọc lại
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV viết mẫu lên bảng cuồn cuộn, con vợn Vừa viết vừa hớng dẫn cách viết:
- HS viết bảng con cuồn cuộn, con vợn GV chỉnh sửa chữ viết cho HS.
Tiết 2 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc (Nhắc lại bài ôn tiết trớc)
- HS lần lợt đọc các vần và các từ ngữ ứng dụng ở bảng ôn(cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV giới thiệu tranh cho HS quan sát và hỏi: Tranh vẽ gì?
- HS: Tranh vẽ cảnh gà mẹ dẫn gà con đi ăn 2 HS đọc câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS GV đọc mẫu
b) Luyện viết
- HS viết các từ cuồn cuộn, con vợn vào vở Tập viết GV theo dõi, nhắc nhở.
- GV chấm vở một số em
c) Kể chuyện
- GV cho HS đọc lại tên câu chuyện: Chia phần
- GV kể kèm tranh
Trang 2+ Câu chuyện có mấy nhân vật? Là những nhân vật nào? Câu chuyện xảy ra ở đâu? H: Quan sát từng tranh và kể lại:
+Tranh 1: Có hai ngời đi săn Từ sớm đến gần tối họ chỉ săn đợc 3 chú Sóc nhỏ + Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhng phần của hai ngời không đều nhau Lúc đầu vui vẻ, sau họ đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì
+ Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số Sóc vừa săn đợc và chia đều cho 3 ngời
+ Tranh 4: Thế là số Sóc đã đợc chia đều Thật công bằng cả 3 ngời vui vẻ chia tay,
ai về nhà nấy
- HS thảo luận và kể theo từng tranh GV chỉnh sửa, gợi ý
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV: Qua câu chuyện này chúng ta có nhận xét gì?
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện và nhận xét cách kể chuyện của HS
IV Củng cố: GV chỉ bảng, HS theo dõi và đọc theo.
V Dặn dò: Về nhà học bài Tìm chữ vừa học Xem bài 52 GV nhận xét giờ học **********************************
a mục tiêu: Giúp học sinh:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
b đồ dùng dạy học: GV: Sách Toán HS: Sách Toán, bảng con, bộ đồ dùng học toán.
c Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
HS làm bảng con: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 + = 6 + 6 = 6 5 - = 3 + 2 = 5 4 + = 5 - 2 = 4
GV nhận xét
III Dạy học bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
a) Hớng dẫn HS lập công thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
*Bớc 1:
- GV cho HS quan sát hình vẽ tam giác và nêu bài toán: "Nhóm bên trái có 6 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?"
- HS nhắc lại đề toán
*Bớc 2:
- HS trả lời câu hỏi của bài toán: " Có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác Tất cả có 7 hình tam giác Vài em nhắc lại
- GV:"6 thêm 1 là mấy?"
- GV: Ta có thể làm phép tính gì? HS lập phép tính trên bảng ghép
- GV ghi bảng: 6 + 1 = 7, đọc là "Sáu cộng một bằng bảy"
- HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b) Hớng dẫn HS lập phép cộng 1 + 6 = 7
- Tiến hành tơng tự nh phép cộng 6 + 1 = 7
- Cả lớp đọc lại 2 công thức: 1 + 6 = 7 và 6 + 1 = 7
c) Hớng dẫn HS thành lập phép cộng 5 + 2 = 7, 2 + 5 = 7, 4 + 3 = 7, 3 + 4= 7
(Tiến hành tơng tự nh phép cộng 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7)
- GV: Em có nhận xét gì về kết quả của các phép tính? (HS: đều bằng 7) Đây chính là bảng cộng trong phạm vi 7
d) Hớng dẫn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7.
HS thi đua đọc thuộc bảng cộng
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính
HS: Nêu yêu cầu - nêu cách làm - làm bài - chữa bài
Củng cố bảng cộng trong phạm vi 7 T hớng dẫn HS viết kết quả sao cho thẳng cột dọc
Bài 2: Tính (dòng 1)
HS: Nêu yêu cầu - nêu cách làm - làm bài - chữa bài
Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng
HS khá, giỏi làm thêm dòng 2
Trang 3Bài 3: Tính (dòng 1)
HS: Nêu yêu cầu - nêu cách làm - làm bài - chữa bài
HS nhắc lại cách tính: Thực hiện lần lợt từ trái sang phải, lấy số thứ nhất cộng với
số thứ hai đợc bao nhiêu cộng tiếp với số thứ ba
HS khá, giỏi làm thêm dòng 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
HS quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính ứng với bài toán vừa nêu
HS viết phép tính:
a) 6 + 1 = 7 hoặc 1 + 6 = 7 b) 4 + 3 = 7 hoặc 3 + 4 = 7
IV Củng cố: HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7.
V Dặn dò: Về học thuộc bảng cộng Xem lại các bài tập T nhận xét giờ học.
Thư 3 ngày 9 thang 11 năm 2010 H
ọ c v ầ n : Bài 52: ong, ông
a mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:
- Đọc đợc: ong, ông, cái võng, dòng sông, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
b đồ dùng dạy học:
GV: Sách Tiếng Việt 1, bảng ô li, bộ ghép chữ Tiếng Việt 1 Tranh minh họa
HS: Sách Tiếng Việt 1, bảng con, vở Tập viết 1, bộ ghép chữ Tiếng Việt 1
c các hoạt động dạy học: Tiết 1
I ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
HS: Viết bảng con và đọc các từ: cuồn cuộn, con vợn, thôn bản.
2 HS đọc câu ứng dụng bài 51 GV nhận xét, đánh giá
III Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* ong:
- GVviết bảng và nói: Vần mới đầu tiên hôm nay chúng ta học là vần: ong.
Hoạt động 2: Dạy vần
a) Nhận diện vần
- HS phân tích vần ong HS ghép vần ong.
b) Đánh vần
*Vần:
- HS đánh vần: o - ngờ - ong (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đọc trơn: ong (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
* Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- HS: Ghép tiếng võng GV viết bảng : võng.
- HS phân tích tiếng võng.
- HS: Đánh vần: vờ - ong- vong- ngã - võng (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đọc trơn: võng (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV chỉnh sửa.
*Đọc từ:
- GV: Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ gì? (HS: cái võng).
- GV ghi bảng: cái võng
- HS đọc: cái võng (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa:
o- ngờ - ong
vờ - ong- vong- ngã- võng cái võng
- HS: Đọc trơn: ong, võng, cái võng (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV chỉnh sửa nhịp đọc trơn cho HS
* Ông: (Quy trình tơng tự)
- HS: So sánh ong với ông.
- HS đọc đồng thanh: ong-võng-cái võng, ông-sông-dòng sông.
c) Hớng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lên bảng ong, ông, cái võng, dòng sông Vừa viết vừa hớng dẫn
quy trình viết:
Trang 4- HS viết vào bảng con: ong, ông, cái võng, dòng sông GV nhận xét, sửa cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi bảng các từ ứng dụng: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên.
- HS lên bảng gạch dới tiếng chứa vần: ong, ông.
- HS đọc và phân tích các tiếng đó GV giải nghĩa các từ ứng dụng và đọc mẫu.
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc
- HS: Lần lợt đọc ong, võng, cái võng, ông, sông, dòng sông (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân) HS đọc cá nhân trong SGK
* Đọc đoạn ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận: Tranh vẽ gì?
- 2 HS đọc đoạn ứng dụng dới tranh:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng
Đến chân trời
- GV: Trong đoạn ứng dụng có tiếng nào chứa vần vừa học? (sóng)
- GV: Khi đọc hết một dòng thơ các em phải chú ý điều gì?
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng mới (cá nhân) GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- GV đọc mẫu đoạn ứng dụng
- 2 HS đọc lại đoạn ứng dụng, cả lớp đọc đồng thanh
b) Luyện viết
- HS luyện viết vào vở Tập viết: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- HS đọc nội dung viết GV hớng dẫn cách viết
- GV theo dõi, giúp đỡ một số em chậm GV chấm vở một số em
c) Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Đá bóng
- HS quan sát tranh và nói theo câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ những con gì? Em có thích đá bóng không? Vì sao?
+ Em thờng xem đá bóng ở đâu? Em thích đội bóng, cầu thủ nào nhất?
+ Trong đội bóng, ai là ngời dùng tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt?
+ Em có thích trở thành cầu thủ bóng đá không?
- HS trình bày trớc lớp
IV Củng cố: HS đọc lại toàn bài trên bảng, đọc nối tiếp toàn bài trong SGK.
V Dặn dò: Về nhà học bài Xem trớc bài 53 GV nhận xét giờ học.
**********************************
a mục tiêu: Giúp học sinh:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
b đồ dùng dạy học: GV: Sách Toán HS: Sách Toán, bảng con, bộ đồ dùng học toán.
c Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7
HS làm bảng con:
7 - 1 + 1 = 5 - 3 + 3 = 2 - 1 + 6 =
Trang 5- GV nhận xét.
III Dạy học bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
B-ớc 1: Hớng dẫn HS thành lập công thức 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1
- GV đính 7 hình tam giác lên bảng và hỏi: Trên bảng có tất cả mấy hình tam giác? (HS: có 7 hình tam giác)
- GV nêu bài toán: "Có 7 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?" HS nhắc lại
- HS nêu câu trả lời: "Có 7 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác còn lại 6 hình tam giác" HS nhắc lại
- GV: 7 bớt 1 còn mấy? (HS: 7 bớt 1 còn 6)
- GV: Vậy "bớt" chúng ta làm phép tính gì? (phép trừ)
- GV: Vậy 7 - 1 = ?
- HS lập phép tính trên bảng ghép
- HS nêu phép tính, GV ghi bảng: 7 - 1 = 6
- HS đọc (cá nhân)
* Tơng tự : Hãy quan sát mô hình trên Bây giờ không bớt 1 hình tam giác nữa
mà bớt đi 6 hình tam giác
- HS nhìn vào mô hình tam giác và nêu bài toán: "Có 7 hình tam giác bớt đi 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?" HS nhắc lại
- HS nêu câu trả lời: "Có 7 hình tam giác bớt đi 6 hình tam giác còn lại 1 hình tam giác" HS nhắc lại
- HS lập phép tính tơng ứng với bài toán vừa nêu trên bảng ghép
- HS nêu phép tính, GV ghi bảng: 7 - 6 = 1 HS đọc (cá nhân): 7 - 6 = 1
- Cả lớp đọc lại 2 công thức: 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1
Bớc 2: Hớng dẫn HS thành lập các công thức 7 - 2 = 5, 7 - 5 = 2, 7 - 4 = 3, 7 -
3 = 4 Tiến hành tơng tự nh bớc 1.
- GV: Em có nhận xét gì về số thứ nhất trong các phép tính này?
- HS: Số thứ nhất của các phép tính đều là số 7
- GV: Đây chính là bảng trừ trong phạm vi 7
Bớc 3: Cho HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
- GV cho cả lớp đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- GV che lần lợt từng phép tính, sau đó che toàn bộ
- HS thi đua xem ai đọc đúng và đọc thuộc
- GV cho HS mở SGK ghi kết quả vào chỗ chấm ở phần bài học
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính
HS: Nêu yêu cầu - nêu cách làm - làm bài - chữa bài
Củng cố bảng trừ trong phạm vi 7
GV: Khi thực hiện các phép tính này các em cần lu ý điều gì?
Bài 2: Tính
HS: Nêu yêu cầu - nêu cách làm - làm bài - chữa bài
Củng cố bảng trừ trong phạm vi 7, phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0
Bài 3: Tính (dòng 1)
HS: Nêu yêu cầu - nêu cách làm - làm bài
HS chữa bài: nêu cách tính HS khá, giỏi làm thêm dòng 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
GV yêu cầu HS quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính vào ô trống thích hợp với từng bức tranh
HS làm bài vào SGK, sau đó lên bảng chữa bài
IV Củng cố:
HS thi đua đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
Trò chơi: GV nêu phép tính, chỉ định HS nói ngay kết quả
V Dặn dò: Về nhà học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7 GV nhận xét giờ học.
Thư 4 ngày 10 thang 11 năm 2010
H
ọ c v ầ n : Bài 53: ăng- âng
Trang 6a mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:
- Đọc đợc: ăng, âng, măng tre, nhà tầng, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
b đồ dùng dạy học:
GV: Sách Tiếng Việt 1, bảng ô li, bộ ghép chữ Tiếng Việt 1 Tranh minh họa HS: Sách Tiếng Việt 1, bảng con, vở Tập viết 1, bộ ghép chữ Tiếng Việt 1
c các hoạt động dạy học: Tiết 1
I ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
- HS: Viết bảng con và đọc các từ: con ong, vòng tròn, cây thông.
- 2 HS đọc câu ứng dụng bài 52 GV nhận xét, đánh giá
III Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* ăng:
- GVviết bảng và nói: Vần mới đầu tiên hôm nay chúng ta học là vần: ăng.
Hoạt động 2: Dạy vần
a) Nhận diện vần
- HS phân tích vần ăng HS ghép vần ăng.
b) Đánh vần
*Vần:
- HS đánh vần: á - ngờ - ăng (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đọc trơn: ăng (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
* Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- HS: Ghép tiếng măng GV viết bảng: măng.
- HS: Phân tích tiếng măng (tiếng măng có âm m đứng trớc, vần ăng đứng sau)
- HS: Đánh vần: mờ - ăng- măng (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đọc trơn: măng (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV chỉnh sửa.
*Đọc từ:
- GV: Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ cây gì? (HS: măng tre).
- GV ghi bảng: măng tre HS đọc: măng tre (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa:
ă- ngờ - ăng
mờ - ăng- măng măng tre
- HS: Đọc trơn: ăng - măng - măng tre (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV chỉnh sửa nhịp đọc trơn cho HS
* âng: (Quy trình tơng tự)
- HS so sánh vần âng với vần ăng
- HS đọc đồng thanh: ăng- măng - măng tre, âng - tầng - nhà tầng.
c) Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu lên bảng ăng, âng, măng tre, nhà tầng Vừa viết vừa hớng dẫn
quy trình viết
- HS viết bảng con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng GV nhận xét, sửa cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi bảng các từ ứng dụng: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu.
Trang 7- HS lên bảng gạch dới tiếng chứa vần: ăng, âng.
- HS đọc và phân tích các tiếng đó GV giải nghĩa các từ ứng dụng và đọc mẫu.
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc
- HS: Lần lợt đọc ăng - măng - măng tre, âng - tầng - nhà tầng (CN-ĐT)
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân)
* Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận: Tranh vẽ gì?
- 2 HS đọc câu ứng dụng dới tranh:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
- GV: Trong câu ứng dụng có tiếng nào chứa vần vừa học? (vầng, trăng, rặng).
- GV: Khi đọc những câu này các em phải chú ý điều gì?
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng mới (cá nhân) GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- 2 HS đọc lại câu ứng dụng, cả lớp đọc đồng thanh
b) Luyện viết
- HS luyện viết vào vở Tập viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- HS đọc nội dung viết GV hớng dẫn cách viết
- GV theo dõi, giúp đỡ một số em chậm GV chấm vở một số em
c) Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ
- HS quan sát tranh và nói theo câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì? Vẽ những ai? Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Bố mẹ em thờng khuyên em những điều gì?
+ Em có làm theo lời bố mẹ khuyên không?
+ Khi làm theo lời bố mẹ khuyên em cảm thấy thế nào?
+ Muốn trở thành con ngoan, trò giỏi thì em phải làm gì?
- HS trình bày trớc lớp
IV Củng cố: HS đọc lại toàn bài trên bảng, đọc nối tiếp toàn bài trong SGK.
V Dặn dò: Về nhà học bài Xem trớc bài 54 GV nhận xét giờ học.
**********************************
Thủ cụng: CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HèNH I.Mục tiờu:
-Hs biết cỏc kớ hiệu về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo kớ hiệu quy ước
II.Đồ dựng dạy học học:
1 GV:
Mẫu vẽ những kớ hiệu quy ước về gấp hỡnh
2 HS:
- Giấy nhỏp trắng, bỳt chỡ, vở thủ cụng
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu cỏc kớ hiệu, quy ước.
* Kớ hiệu đường giữa hỡnh:
- Đường dấu giữa hỡnh là đường cú nột gạch, chấm
- GV hướng dẫn HS vẽ kớ hiệu trờn đường kẻ ngang và kẻ dọc của vở thủ cụng
* Kớ hiệu đường dấu gấp:
- Đường dấu gấp là đường cú nột đứt ( - - - )
- GV cho HS quan sỏt hỡnh mẫu
Trang 8- HS vẽ đường dấu gấp vào vở thủ cụng.
- GV quan sỏt và giỳp đỡ HS cũn chậm
* Kớ hiệu đường dấu gấp vào:
- Trờn đường dấu gấp cú mũi tờn chỉ hướng gấp vào
- GV cho HS quan sỏt hỡnh mẫu
- HS vẽ đường dấu gấp và mũi tờn chỉ hướng gấp vào
- GV theo dừi và hướng dẫn thờm cho HS
* Kớ hiệu dấu gấp ngược ra phớa sau:
- Kớ hiệu dấu gấp ngược ra phớa sau là mũi tờn cong
- GV cho HS quan sỏt hỡnh mẫu
- HS vẽ đường dấu gấp và dấu gấp ngược ra phớa sau
- GV quan sỏt và giỳp đỡ HS cũn lỳng tỳng
3 Nhận xột, dặn dũ:
- GV đỏnh giỏ kết quả học tập của HS
- NHận xột về thỏi độ học tập của HS
- Về nhà chuẩn bị giấy màu và giấy cú kẻ ụ giờ sau học bài “ Gấp cỏc đoạn thẳng
cỏch đều “
Luyện tập Tiếng Việt : ôn đọc, viết: uôn- ơn; ong- ông.
a mục đích, yêu cầu:
- HS đọc bài ở SGK một cách chắc chắn
- Làm đúng các bài tập ở vở bài tập Tiếng Việt Trình bày vở sạch, đẹp
- Luyện viết vào vở ô li đúng mẫu, đều nét, đẹp
b đồ dùng dạy học: GV: Nội dung ôn luyện HS: Vở ô li, sách Tiếng Việt 1
c các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: Hát
II Tiến hành ôn luyện: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
- HS luyện đọc lần lợt từng bài theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa Chú ý những HS đọc yếu
Hoạt động 2: Làm vở bài tập
HS nêu yêu cầu bài tập
GV hớng dẫn cách làm HS làm bài
GV theo dõi, uốn nắn cho HS, đặc biệt là HS yếu
*Hớng dẫn HS làm bài tập: uôn- ơn
Bài 1: Nối
GV hớng dẫn HS nối các từ với tranh thích hợp
Bài 2: Điền uôn hay ơn
HS đọc thầm bài tập, chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm
Đàn yến bay lợn trên trời.
Đàn bò sữa trên sờn đồi.
Mẹ đi chợ về muộn.
Bài 3: Viết 1 dòng ý muốn, 1 dòng con lơn.
*Hớng dẫn HS làm bài tập: ong- ông
Bài 1: Nối
GV hớng dẫn HS nối các từ thành câu có nghĩa
Bài 2: Điền ong hay ông
HS quan sát tranh Tranh vẽ gì? Sau đó điền vần thích hợp vào chỗ chấm
con công chong chóng nhà rông Bài 3: Viết 1 dòng vòng tròn, 1 dòng công viên.
Hoạt động 3: Luyện viết vở ô li
- GV viết mẫu uôn, ơn, ong, ông, chuồn chuồn, vơn vai, cái võng, dòng sông
lên bảng và hớng dẫn cách viết
Trang 9- HS luyÖn viÕt vµo vë « li Mçi vÇn, tõ viÕt 1 dßng.
- GV theo dâi, uèn n¾n GV chÊm vë, nhËn xÐt
III Cñng cè: GV: Em võa «n nh÷ng vÇn g×? (HS: u«n, ¬n, ong, «ng)
IV DÆn dß: VÒ nhµ häc bµi Xem bµi sau GV nhËn xÐt giê häc.
Thư 5 ngày 11 tháng 11 năm 2010 Thể dục THỂ DỤC RLTTCB - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I.
Mục tiêu :
- Hs biết cách rèn luyện tư thế đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
- Làm quen với tư thế dứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách choei trò chơi và chơi đúng luật
II Địa điểm và phương tiện:
Trên sân trường đã dọn vệ sinh nơi tập
Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Trò chơi: ''Diệt các con vật có hại ''
2 Phần cơ bản:
* Ôn đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng.
* Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông và đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng.
- HS thực hiện mỗi động tác 2 - 3 lần
- GV quan sát, chỉnh sửa cho HS
Học động tác: Đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- GV nêu tên động tác, sau đó GV vừa làm mẫu vừa giải thích động tác và cho HS tập động tác theo 4 nhịp sau:
Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông
Nhịp 2: Về TTCB
Nhịp 3: Đưa chân phải sang ngang, hai tay chống hông
Nhịp 4: Về TTCB
- Sau mỗi lần HS tập, GV nhận xét và sửa sai cho HS
* Ôn trò chơi " Chuyền bóng tiếp sức "
Trang 103 Phần kết thỳc:
- Đi thường theo nhịp trờn địa bàn tự nhiờn ở sõn trường
* Chơi trũ chơi hồi tĩnh
- GV cựng HS hệ thống bài
- GV nhận xột giờ học, giao bài về nhà
Học vần Bài 54: ung- ng
a mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:
- Đọc đợc: ung, ng, bông súng, sừng hơu, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ung, ng, bông súng, sừng hơu
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo
- Liên hệ GD bảo vệ môi trờng
b đồ dùng dạy học:
GV: Sách Tiếng Việt 1, bảng ô li, bộ ghép chữ Tiếng Việt 1 Tranh minh họa
HS: Sách Tiếng Việt 1, bảng con, vở Tập viết 1, bộ ghép chữ Tiếng Việt 1
c các hoạt động dạy học: Tiết 1
I ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
- HS: Viết bảng con và đọc các từ: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng.
- 2 HS đọc câu ứng dụng bài 53 GV nhận xét, đánh giá
III Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
*ung: GVviết bảng và nói: Vần mới đầu tiên hôm nay chúng ta học là vần: ung Hoạt động 2: Dạy vần
a) Nhận diện vần
- HS phân tích vần ung HS ghép vần ung.
b) Đánh vần
*Vần:
- HS đánh vần: u- ngờ- ung (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đọc trơn: ung (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
* Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- HS: Ghép tiếng súng GV viết bảng: súng HS: Phân tích tiếng súng.
- HS: Đánh vần: sờ - ung- sung - sắc - súng (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đọc trơn: súng (cá nhân, nhóm, cả lớp) GV chỉnh sửa.
*Đọc từ:
- GV: Cho HS xem tranh "bông súng" và hỏi: Tranh vẽ gì? (HS: bông súng).
- GV ghi bảng: bông súng
Liên hệ GD bảo vệ môi trờng: Bông hoa súng nở trong hồ ao làm cho cảnh vật thiên nhiên nh thế nào? (…thêm đẹp đẽ) Các em phải có ý thức giữ gìn và bảo vệ vẻ đẹp của thiên nhiên, đất nớc
- HS đọc: bông súng (cá nhân, nhóm, cả lớp).
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa:
u- ngờ - ung
sờ - ung- sung - sắc - súng bông súng
- HS: Đọc trơn: ung - súng - bông súng (CN- ĐT) GV chỉnh sửa nhịp đọc trơn cho HS
*ng: (Quy trình tơng tự)
- HS: So sánh ng với ung
- HS đọc đồng thanh: ung- súng - bông súng, ng - sừng - sừng hơu.
c) Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu lên bảng ung, ng, bông súng, sừng hơu Vừa viết vừa hớng dẫn quy
trình viết