1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an lop 1moi 3

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 39,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc theo nhóm, bàn, cá Lưu ý HSKT nhân - Lắng nghe - Thảo luận nhóm và nêu nhận xét về tranh minh họa em bé và các bức tranh do em vẽ - Đọc câu ứng dụng: bé Lưu ý HSKT vẽ cô, bé vẽ cờ.[r]

Trang 1

Tuần 3

Bài 8 l, h

I.MỤC TIÊU

- HS nhận diện, đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng Viết được : l, h, lê, hè

(viết được 1/ 2 số dòng quy định trong vở Tập viết, Tập một)

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề : le le

* HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập một )

- GDHS thương yêu và chăm sóc vật nuôi

II CHUẨN BỊ :

 Bộ tranh minh hoạ TV 1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc: ê, v, bê, ve.

- Đọc câu ứng dụng

- HS viết bảng con : bế, vê, vẽ.

* Bài mới:

Giới thiệu bài:

HĐ 1Dạy chữ ghi âm

MT: HS nhận diện, đọc được : l,

h, lê, hè

 HT: lớp, cá nhân

@ Nhận diện chữ:

- GV viết chữ l đã viết sẵn trên bảng

và nói: Chữ l gồm hai nét: nét khuyết

trên và một nét móc ngược

- GV hỏi: Trong số các chữ đã học,

chữ l giống chữ nào nhất ? (b)

- GV nói: So sánh chữ l và chữ b?

- Cho HS tìm chữ l trong bộ chữ.

@ Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: l (lưỡi cong lên

chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa

lưỡi, xát nhẹ)

- Cho HS phát âm

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua

- Hát

- 2, 3 HS đọc

- 1 HS đọc

- Hs viết bảng con

- Theo dõi, nêu tựa bài

- Quan sát và lắng nghe

- Thảo luận và trả lời:

+ Giống: nét khuyết trên + Khác: chữ b có thêm nét thắt

- HS tìm chữ l

- Theo dõi

- HS nhìn bảng phát âm từng em

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Trang 2

cách phát âm.

* Đánh vần:

- GV viết bảng lê và đọc lê

- GV hỏi: Vị trí của l, ê trong lê như

thế nào?

- Cho HS ghép tiếng

- GV hướng dẫn đánh vần: lờ- ê- lê

- Đọc trơn: lê

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho

từng HS

- Cho HS xem tranh, phân tích

HĐ 2: Hướng dẫn viết chữ

 MT: Viết được : l, h, lê, hè trên

bảng con

 HT: Cá nhân

- GV viết mẫu trên bảng lớp : l, lê

Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình

- Cho HS viết

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- GV hướng dẫn h tương tự như l.

HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng

MT: Đọc được tiếng ứng dụng

lê, lề lễ, he, hè, hẹ, và câu ứng

dụng: ve ve ve, hè về

HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Treo tranh lên bảng

Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng:

ve ve ve, hè về

- Y/c HS tìm âm vừa học

- HD HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS đọc bài ở SGK

- Nhận xét, đánh giá

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

MT: Hs đọc được âm, tiếng và

câu ứng dụng

HT: lớp, cá nhân

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho các em

- Đọc từ, tiếng ứng dụng

* Đọc câu ứng dụng:

- HS đọc: lê

- l đứng trước, ê đứng sau

- Ghép tiếng: lê

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- HS đọc trơn

- Thực hiện

- Theo dõi

- Viết vào bảng con: l, lê

- Quan sát

- Trả lời

- Theo dõi

- Thực hiện

- HS đọc: lớp, nhóm, cá nhân

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Thảo luận nhóm về tranh

Lưu ý HSKT

HS Khá, giỏi: Đọc trơn

-HS KT, yếu đánh vần

Trang 3

- Đưa tranh cho HS xem

- GV nêu nhận xét chung

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

HĐ 2: Luyện viết

MT: viết l, h, lê, hè đủ số dòng

qui định

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư the

- Cho HS viết

- Chấm bài + nhận xét

HĐ 3: Luyện nói- Chủ đề: le le

MT: Hs quan sát tranh và câu

hỏi gợi ý trả lời 1-3 câu theo chủ

đề

HT: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Hai con vật đang bơi trông giống

con gì?

+ Vịt, ngan được con người nuôi ở ao

(hồ) Nhưng có loài vịt sống tự do

không có người chăn gọi là vịt gì?

- GV chốt ý + Giáo dục giữ vệ sinh

môi trường

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

+ Dặn dò: Đọc bài, Xem trước bài 9

minh họa

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Lắng nghe

- HS viết vào vở TV 1

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời

- Lắng nghe

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học trong SGK

+ Lắng nghe, ghi nhớ

HSKT,yếu viết được ½

số dòng quy định

HSKT, yếu trả lời 1 câu

Trang 4

Bài 9 O, C

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết và đọc được : o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng Viết được : o, c, bò, cỏ

Ngày soạn:……….

Ngày dạy:………

Trang 5

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề : vó bè HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa 1

số từ ngữ thông dụng

- GDHS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt, tự tin khi giao tiếp

II CHUẨN BỊ

 Bộ tranh minh hoạTV 1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc

- Viết: GV đọc cho HS viết

3 Bài mới

Giới thiệu bài:

HĐ1: Dạy chữ ghi âm

 MT: Nhận diện và đọc được: o,

c, bò, cỏ

 HT: Cả lớp, cá nhân, nhóm

@ Nhận diện chữ : O

- GV viết chữ O trên bảng và nói:

Chữ O gồm một nét cong kín

- Yêu cầu HS tìm chữ O ghép bảng cài

@ Phát âm và đánh vần tiếng:

Phát âm

* Đánh vần:

- GV viết bảng bò và đọc bò

- GV hỏi: Vị trí của b, o trong bò như

thế nào?

- Cho HS ghép

+ Cách đánh vần: bờ-o-bo-huyền-bò

+ Đọc trơn: bò

- GV cho HS luyện đánh vần – đọc

trơn

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho

từng HS

- Cho HS xem tranh, phân tích

HĐ 2: Hướng dẫn viết chữ

 MT: Viết được : o, c, bò, cỏ

trên bảng con

 HT: Lớp, cá nhân

- Hát

- 2-3 HS đọc l, h, lê, hè;

đọc từ ứng dụng: ve ve ve,

hè về

- Viết vào bảng con

- Theo dõi

- Quan sát và lắng nghe, nêu lại

- Thực hiện

- Theo dõi

- Cho HS thảo luận và trả lời: b đứng trước, o đứng sau

- Ghép tiếng: bò trên bảng cài

- Đọc theo GV

- HS nhìn bảng phát âm từng em HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Theo dõi, thực hiện

Giúp đỡ HS

TB, yếu, kt còn lúng túng.

Trang 6

- GV viết mẫu trên bảng lớp o, bò.Vừa

viết vừa hướng dẫn qui trình

- Cho HS viết

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

* GV hướng dẫn c tương tự như o.

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua

cách phát âm

HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng

 MT: Đọc được o, c, bò, cỏ ; từ

ứng dụng bò bê có bó cỏ

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Treo tranh lên bảng

+ Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng:

bò bê có bó cỏ

- Y/c HS tìm âm vừa học

- HD HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS đọc bài ở SGK

- Nhận xét, đánh giá

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

 MT: Hs đọc được: o, c, bò, cỏ ;

từ và câu ứng dụng

 HT: lớp, cá nhân

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho các em

- Đọc từ, tiếng ứng dụng

* Đọc câu ứng dụng:

- Đưa tranh cho HS xem

- GV nêu nhận xét chung

(Lưu ý: GV chưa sử dụng chữ hoa vì

đến bài 28 mới giới thiệu chữ hoa)

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b) Luyện viết:

o MT: viết o, c, bò, cỏ đủ số dòng

qui định

o HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS viết

- Chấm bài + nhận xét

HĐ 3: Luyện nói-Chủ đề: vó bè

 MT: Hs quan sát tranh và câu

hỏi nói 1-3 câu theo chủ đề:

- Theo dõi

- Viết vào bảng con: o, bò.

- Lắng nghe

-HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Quan sát

- Trả lời

- Tìm âm

- Theo dõi

- HS TB, yếu đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn

- Đọc

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Theo dõi

- HS viết vào vở TV1

- Lắng nghe

HSKT đánh vần chậm

HSKT viết

½ số dòng

Trang 7

 HT: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và đặt câu

hỏi:

+Trong tranh em thấy những gì?

* GV giảng: Vó: lưới mắc vào gọng

để thả xuống nước mà bắt cá, bắt tôm

+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có

vó bè không?

+ Em còn biết những loại vó nào

khác?

* Chơi trò chơi: Ghép mô hình

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

+Nhận xét tiết học

+Dặn dò: Học lại bài, tự tìm chữ vừa

học ở nhà

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời

+ HS khá, giỏi trả lời

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

+ Lắng nghe

+ Ghi nhớ

HSKT, yếu trả lời 1 câu

Trang 8

Bài 10 Ô, Ơ

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết và đọc được: ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng Viết được: ô, ơ, cô cờ

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: bờ hồ Rèn tư thế đọc đúng cho HS

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa 1 số từ ngữ thông dụng

- GDHS nghiêm trang khi chào cờ, tôn trọng lá quốc kỳ

* VSMT: Biết yêu cảnh đẹp thiên nhiên

II CHUẨN BỊ

Ngày soạn:……….

Ngày dạy:………

Trang 9

 Bộ tranh minh hoạ TV 1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc:

- Viết: GV đọc cho HS viết

3 Bài mới :

*Giới thiệu bài:

HĐ1: Dạy chữ ghi âm

 MT: Nhận diện và đọc được: ô,

ơ, cô, cờ

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

@ Nhận diện chữ: ô

- GV viết chữ ô trên bảng và nói: Chữ

ô gồm một nét cong kín và dấu mũ

- GV hỏi: So sánh ô và o?

- Tìm chữ O và cài được Ô

@ Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: ô (miệng mở hơi

hẹp hơn o, môi tròn)

- Cho HS phát âm

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua

cách phát âm

* Đánh vần:

- GV viết bảng cô và đọc cô

-GV hỏi: Vị trí của c, ô trong cô như

thế nào?

- Cho HS cài

- GV hướng dẫn đánh vần: c- ô- cô

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho

từng HS

- Cho HS đọc trơn: cô

HĐ 2: Hướng dẫn viết chữ

 MT: Viết được chữ ô, ơ, cô, cờ

- Hát

- 2-3 HS đọc o, c, bò, cỏ;

đọc từ ứng dụng: bò bê

có bó cỏ

- Viết vào bảng con

- Theo dõi

- Quan sát và lắng nghe

- Nhắc lại

- HS thảo luận và trả lời

+ Giống: chữ o

+ Khác: ô có thêm dấu

- Thực hiện trên bảng cài

- Theo dõi

-HS nhìn bảng phát âm từng em

- Theo dõi, HS đọc: cô

- c đứng trước, ô đứng sau

- Bảng cài: cô

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Luyện đọc trơn

GV giúp đỡ

HS KT, yếu còn lúng túng.

Trang 10

trên bảng con đúng qui trình

 HT: Cá nhân

- GV viết mẫu trên bảng lớp ô, ơ, cô,

cờ Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình.

- Cho HS viết

- Theo dõi, giúp đỡ

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

* GV hướng dẫn ơ tương tự như ô

- Gv chỉnh sửa cho HS qua cách phát

âm

HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng

 MT: Đọc được các tiếng và câu

ứng dụng

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Giới thiệu tiếng ứng dụng

hô hồ hổ

bơ bờ bở

- Giải nghĩa 1 số tiếng:

- Y/c HS tìm âm vừa học

- HDHS đọc âm, tiếng vừa học

- Y/c HS đọc toàn bài

- Nhận xét, đánh giá

Nghỉ giữa tiết

TIẾT2 HĐ1: Luyện đọc

 MT : Hs đọc được âm, tiếng,

câu ứng dụng vừa học

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho các em

- Đọc từ, tiếng ứng dụng

* Đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ.

- Đưa tranh cho HS xem

- Cho HS đọc từ, tiếng ứng dụng

- GV nêu nhận xét chung

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

HĐ 2: Luyện viết

 Mục tiêu: viết đúng quy trình

viết chữ ô, ơ, cô, cờ đều nét

đúng khoảng cách

 Hình thức: cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Quan sát

- Viết vào bảng con

- Thực hiện

- Theo dõi

- Tìm âm ô, ơ

- Đọc lần lượt: (cá nhân, nhóm, bàn, lớp)

- Đọc

- Thảo luận nhóm về tranh minh họa

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Theo dõi

Chú ý HSKT, HSY

HS KT, yếu đánh vần

HSKT viết ½

Trang 11

- Cho HS viết vở

- Theo dõi, giúp đỡ hs

- Chấm vở - nhận xét

HĐ 3: Luyện nói - Chủ đề: bờ hồ

 MT: Hs nghe, nói 1-3 câu theo

chủ đề

 HT: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh em thấy những gì?

+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

Tại sao em biết?

+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào

việc gì?

HĐ 4.Củng cố – dặn dò:

-VSMT: Biết yêu cảnh đẹp thiên

nhiên ở quê em

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

+ Dặn dò: Học lại bài, tự tìm chữ vừa

học ở nhà

- HS viết vào vở TV 1

- Theo dõi

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời

+ HS Tb, yếu trả lời

+ HS khá giỏi trả lời

+ Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau ngày làm việc

- Lắng nghe

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học trong SGK

+ Lắng nghe và ghi nhớ

số dòng qui định

HSKT trả lời 1 câu

Trang 12

Bài 11 Ôn tập

I.MỤC TIÊU

- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ;các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

- Biết ghép các âm để tạo tiếng mới Đặt dấu thanh đúng vị trí

II CHUẨN BỊ

Bảng ôn trang 24 SHS; Bộ tranh minh hoạ TV1.

 Sách Tiếng Việt1, vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Trang 13

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- KT Đọc:

- KTViết: GV đọc cho HS viết

- Nhận xét

3 Bài mới

HĐ 1: Giới thiệu bài ôn

- GV hỏi:

+ Tuần qua chúng ta học những chữ

âm gì mới?

- GV ghi bên cạnh góc bảng các chữ

âm mà HS nêu

- GV gắn bảng ôn lên bảng để HS

theo dõi xem đã đủ chưa và phát biểu

thêm

HĐ2: Ôn tập

 MT: Đọc được : ê, v, l, h, o, c,

ô, ơ ; các từ ngữ, câu ứng dụng

từ bài 7 đến bài 11

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

@ Các chữ và âm vừa học:

+ GV đọc âm

+ Cho HS đọc

@ Ghép chữ thành tiếng:

- Cho HS đọc bảng

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua

cách phát âm

- GV chỉnh sửa cách phát âm của HS

và nếu còn thời gian, có thể giải thích

nhanh các từ đơn ở bảng 2

@ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng:

- GV chỉnh sửa phát âm của HS và có

thể giải thích thêm về các từ ngữ:

+Lò cò: Nhảy bằng một chân, chân

kia co lên

+Vơ cỏ: Thu lấy, nhặt lấy cỏ

Thư giản

@ Tập viết từ ngữ ứng dụng:

- Hát

+ 2-3 HS đọc ô, ơ ; cô, cờ + 2-3 HS đọc câu ứng

dụng

- Viết vào bảng con

- Theo dõi

+ HS đưa ra các âm và chữ mới chưa được ôn

+ Cá nhân trả lời

- Theo dõi

- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn

+ HS chỉ chữ +HS chỉ chữ và đọc âm

- HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn

- HS đọc các từ đơn(1 tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn (bảng 2)

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

- Viết bảng con: lò cò, vơ

Chú ý HSKT

HSKT đánh vần

Trang 14

- GV đọc cho HS viết bảng

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

Lưu ý HS vị trí dấu thanh và các chỗ

nốigiữa các chữ trong từ vừa viết

TIẾT 2

HĐ 1 Luyện đọc

 MT : Hs đọc được tiếng vừa

học

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

* Nhắc lại bài ôn tiết trước

- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong

bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho các em

* Đọc câu ứng dụng:

- GV giới thiệu câu đọc

- Cho HS quan sát tranh

- Cho HS đọc

- Chỉnh sửa lỗi phát âm, hạn chế dần

cách đọc ê a, vừa đánh vần vừa đọc,

tăng tốc độ đọc và khuyến khích HS

đọc trơn

HĐ 2: Luyện viết

 MT: viết tiếng có âm vừa học

đủ số dòng qui định

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS viết

- Chấm vở, nhận xét

HĐ 3 Kể chuyện: Hổ

 MT: Nghe hiểu và kể được một

đoạn truyện theo tranh truyện

kể: hổ

 HT: lớp, cá nhân

- GV kể lại chuyện kết hợp tranh minh

họa

- Gọi HS kể lại từng đoạn câu chuyện

- Ý nghĩa: Hổ là con vật vô ơn đáng

cỏ

-Tập viết lò cò trong vở

Tập viết

- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm và nêu nhận xét về tranh minh họa em bé và các bức tranh do em vẽ

- Đọc câu ứng dụng: bé

vẽ cô, bé vẽ cờ

- Lắng nghe

- HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết

- HS lắng nghe và kể, 1

HS kể 1 tranh kể trước lớp

- HS khá, giỏi kể đoạn mình thích trước lớp

- HS lắng nghe

HSKT viết

½ yêu cầu

Lưu ý HSKT

Lưu ý HSKT

Lưu ý HSKT

HSKT kể vắn tắt 1 đoạn

Ngày đăng: 05/06/2021, 05:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w