1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao an tuan 7 lop 4 hai buoi

41 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 91,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câu Tiết 14: luyện tập viết tên ngời - tên địa lý việt nam I - Môc tiªu - Vân dụng được những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam để viết đúng các tê[r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai ngày 8 thỏng 10 năm 2012

Ngày soạn: 7/10/2012 Ngày giảng: Thứ hai ngày 8 thỏng 10 năm 2012

Tiết 1 Chào cờ : Tập trung

Nghe nhận xột tuần 6 -

- Biết tỡm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ

- Hs yêu thích học toán

B Đồ dùng dạy - học

- GV: Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C các hoạt động dạy - học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập của Hs

II Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu - ghi đầu bài

2) Hớng dẫn luyện tập

* Bài 1:

- GV viết : 2416 + 5164

- Nhận xét đúng/ sai

*GVnêu: Muốn kiểm tra phép

cộng đã đúng cha ta phải thử lại.

27 519

62 981

69 108 +

2 074

71 182

267 345 +

31 925

299 270

62 981 -

35 462

27 519

71 182 -

69 108

2 074

299 270 -

267 345

31 925

6 839 -

482

6 357 + 482

Trang 2

*GVnêu cách thử lại: Muốn kiểm

tra một phép tính trừ đã đúng hay

cha chúng ta phải thử lại Khi thử

lai phép trừ ta có thể lấy hiệu

cộng với số trừ, nếu kết quả là số

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài,

làm xong nêu cách tìm x của

mình

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 4:( HDVN)

- Nêu yêu cầu của bài

(?) Núi nào cao hơn? Cao hơn bao

- Gọi HS nêu kết quả nhẩm

- Kiểm tra lớp đúng/ sai

IV Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài học sau

- HS làm vào vở

- HS đọc đề bài

+ Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999 + Số bé nhất có 5 chữ số là : 10 000

2.Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa của bài :

- Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng lai của các emtrong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK

3.Giáo dục hs tình thơng yêu mọi ngời

4 025 - 312

3 713

7 521 - 98

7 423

5 901 - 638

5 263

3 713 + 312

4 025

5 263 + 638

5 901

7 423 + 98

7 521

Trang 3

III)Phơng pháp

- Quan sát, giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập

IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức:

- Cho hát, nhắc nhở HS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc bài: “Chị em tôi” và trả

lời câu hỏi

- GV nhận xét - ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài - Ghi bảng

* Luyện đọc:

- Gọi 1 HS khá đọc bài

- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn

+ Đoạn 1 từ đầu đến: trung thu độc lập

(?)Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và

nghí tới các em trong thời gian nào?

(?)Đối với thiếu niên tết trung thu có gì

vui?

(?)Đứng gác trong đêm trung thu anh

chiến sĩ nghĩ tới điều gì?

(?)Trăng trung thu có gì đẹp?

Vằng vặc: rất sáng soi rõ khắp mọi nơi

(?)Đoạn 1 nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời

(?)Nội dung đoạn 2 là gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS đánh dấu từng đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và nêuchú giải SGK

- HS luyện đọc theo cặp

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+Anh nghĩ vào thời điểm anh đứnggác ở trại trong đêm trung thu độc lập

* Vẻ đẹp của ánh trăng trung thu

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi+ Dới ánh trăng, dòng thác nớc đổxuống làm chạy máy phát điện, giữabiển rộng cờ đỏ phấp phới bay trênnhững con tàu lớn

+ Đó là vẻ đẹp của đất nớc đã hiện đạigiàu có hơn rất nhiều so với nhữngngày độc lập đầu tiên

*Ước mơ của anh chiến sĩ về cuộc sống t ơi đẹp trong t ơng lai.

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 4

trả lời câu hỏi:

(?)Cuộc sống hiện nay, theo em có gì

giống với mong ớc của anh chiến sĩ năm

xa?

(?)Em ớc mơ đất nớc ta mai sau sẽ phát

triển nh thế nào?

(?)Đoạn 3 cho em biết điều gì?

(?)ND của bài nói lên điều gì?

- GV ghi nội dung lên bảng

+Mơ ớc đất nớc ta có một nền côngnghiệp hiện đại phát triển ngang tầmthế giới

*Niềm tin vào những ngày t ơi đẹp sẽ

đến với trẻ em và đất n ớc

* Nội dung Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc.

- HS ghi vào vở - nhắc lại nội dung

- HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theodõi cách đọc

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bìnhchọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe

Tiết 4 Lịch sử

Bài 5 :Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo

( Năm 938 )I,Mục tiêu

*Học xong bài học, HS biết:

+ Những nột chớnh về diễn biến của trõn Bạch Đằng: Ngụ Quyền chỉ huy quõn ta lợi dụng thủy triều lờn xuống trờn sụng Bạch Đằng, nhử giặc vào bói cọc và tiờu diệt địch

Trang 5

+ í nghĩa trận Bạch Đằng: chiến thắng Bạch Đằng kết thỳc thời kỳ nước ta bị phong kiến phương Bắc đụ hộ, mở ra thời kỳ độc lập lõu dài cho dõn tộc.

- Cảm phục và tự hào đối với Ngô Quyền và sự mu trí, dũng cảm chống giặc ngoại xâm của nhân dân ta

(?) Sau khi đánh tan quân Nam Hán Ngô

Quyền đã làm gì? Điều đó có ý nghĩa

ntn?

-GV nhận xét và chốt lại

4, Củng cố dặn dò

-Gọi H nêu bài học SGK

-Về nhà học bài- CB bài sau

(?) Nêu nguyên nhân cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng?

-HS đọc từ Ngô Quyền  đến quân Nam Hán

+Ngô Quyền là ngời có tài nên đợc

D-ơng Đinh Nghệ gả con gái cho +Vì Kiều Công Tiễn giết Dơng Đình Nghệ Ngô Quyền đem quân đánh báo thù CôngTiễn cầu cứu nhà Nam Hán+Ngô Quyền giết Kiều Công Tiễn Và chuẩn bị đón đánh quân Nam Hán.-HS nhận xét

-HS đọc đoạn: “Sang nhà nớc ta hoàn toàn thất bại”

+Ngô Quyền đã dùng kế cắm cọc gỗ

đầu vót nhọn bịt sắt xuống lòng sông Bạch Đằng lợi dụng lúc thuỷ triều lên che lấp các cọc nhọn cho quân mai phục khi thuỷ triều lên nhử quân NamHán vào khi thuỷ triều xuống thì

đánh, quân Nam Hán không chống cựnổi, chết quá na Hoàng Tháo tử trận.-HS nhận xét

-H đọc từ “Mùa xuân năm 939 đến hết”

+Mùa xuân năm 939 Ngô Quyền xng vơng đóng đô ở Cổ Loa Kết thúc hoàn toàn thời kì đô hộ của bọn PKPB

và mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nớc ta

-HS nhận xét

-HS đọc bài học

Trang 6

Tiết 5 Đạo đức

Bài 4: tiết kiệm tiền của (Tiết1)

I,Mục tiêu

*Học xong bài này HS có khả năng:

1.Nhận thức đợc: Cần phải tiết kiệm tiền của nh thế nào? Vì sao cần tiết kiệm tiền của? - Nờu được vớ dụ về tiết kiệm tiền của

2.Hs biết tiết kiệm, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi , trong sinh hoạt hằng ngày

- Biết được lợi ớch của tiết kiệm tiền của

- Sử dụng tiết kiệm quần ỏo, sỏch vở, đồ dựng, điện, nước trong cuộc sống hằng ngày

3.Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm; không đồng tình với những hành vi, việc làm lãng phí tiền của

II,Đồ dùng dạy học: SGK

III,Các hoạt động dạy học

1,ổn định tổ chức

2,KTBC

- Nhận xét

3,Bài mới

- Giới thiệu bài - ghi đầu bài

a,Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin

*Mục tiêu: Qua thông tin H hiểu đợc

mọi ngời phải tiết kiệm tiền của

(?) Em nghĩ gì khi đọc các thông tin đó?

(?) Theo em có phải do nghèo nên các

DT cờng quốc nh Nhật, Đức phải tiết

*Mục tiêu: Biết bày tỏ thái độ của mình

với mỗi TH đúng sai

(?) Thế nào là tiêt kiệm tiền của?

c,Hoạt động 3:

*Mục tiêu: H nắm đợc những việc mình

nên làm khi sử dụng tiền của.

(?) Trong ăn uống cần tiết kiệm ntn?

- H nêu ghi nhớ:

- Ghi đầu bài vào vở

- Thảo luận cặp đôi Đọc các thông tin và xem tranh trả lời các câu hỏi

+ Thấy ngời Nhật và ngời Đức rất tiết kiệm còn ở VN chúng ta đang thực hiện, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.+ Các DT cờng quốc nh Nhật và Đức không phải do nghèo mà tiết kiệm Họ rất giàu

+ Tiết kiệm là thói quen của họ Có tiết kiệm mới có thể có nhiều vốn để làm giàu

+ Tiền của là do sức LĐ của con ngời mới có

* Các ý kiến c,d là đúng

* Các ý kiến a,b là sai+Tiết kiệm là sử dụng đúng mục đích hợp lý có ích, không sử dụng thừa thãi, tiết kiệm tiền của không phải là bủn xỉn,

dè xẻn

- Làm việc cá nhân: ghi vào vở những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm tiền của

* Nên làm: Tiêu tiền một cách hợp lý không mua sắm lung tung

* Không nên làm: Mua quà ăn vặt, thích dùng đồ mới, bỏ đồ cũ

Trang 7

(?) Có nhiều tiền thì tiêu ntn cho tiết

kiệm?

(?) Sử dụng đồ đạc ntn? Mới tiết kiệm?

(?) Sử dụng điện, nớc thế nào là tiết

kiệm?

*Những việc tiết kiệm là việc nên làm

còn những việc gây lãng phí không tiết

kiệm chúng ta không nên làm.

*HD thực hành:

4,Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Học bài và làm bài - c/b bài sau

+ Ăn uống vừa đủ, không thừa thãi Chỉ mua những thứ cần dùng

+ Chỉ giữ đủ dùng, phần còn lại thì cất đihoặc giữ tiết kiệm

+ Giữ gìn đồ đạc, đò dùng cũ cho hỏng mới dùng đồ mới

+ Lấy nớc đủ dùng Khi không cần dùng

điện, nớc thì tắt

+ Tắt bớt những bóng đèn, điện không cần thiết

Việc đã tiết kiệm việc của TK

Tiết 6.Luyện toán

II.Các hoạt động dạy học.

c ) 92714 - 25 091 = 67 623 d) 8 300 -516 = 7 784

HS làm vào vở, 4 HS lên bảng làm.a) 12 458 + 98 756 = 11 214

67 894 + 1 201 = 69 095 b) 479 892 - 214 589 = 265 303

X = 781 450 + 147 989

X = 929 439

B ài giải

Trang 8

Bài 4 Một giờ ô tô thứ nhất chạy đợc 42

640 m, giờ thứ hai chạy đợc ít hơn giờ

thứ nhất 6280 m Hỏi trong hai giờ ô tô

đó chạy đợc tất cả bao nhêu ki- lô-mét?

B Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Giờ thứ hai ô tô chạy đợc là:

42640 – 6280 = 36360(m)Trong hai giờ ô tô đó chạy đợc tất cả sốki-lô-mét là:

42640 + 36360 = 79 000 (m)

79 000 m = 79 km Đáp số: 79 km

Tiết 6.Luyện toán

II.Các hoạt động dạy học.

Bài 4 Một giờ ô tô thứ nhất chạy đợc

42 640 m, giờ thứ hai chạy đợc ít hơn

giờ thứ nhất 6280 m Hỏi trong hai giờ

ô tô đó chạy đợc tất cả bao nhêu ki-

c ) 92714 – 25 091 = 67 623 d) 8 300 – 516 = 7 784

HS làm vào vở, 4 HS lên bảng làm

a) 12 458 + 98 756 = 11 214

67 894 + 1 201 = 69 095 b) 479 892 - 214 589 = 265 303

X = 781 450 + 147 989

X = 929 439

B ài giải Giờ thứ hai ô tô chạy đợc là:

42640 – 6280 = 36360(m)Trong hai giờ ô tô đó chạy đợc tất cả sốki-lô-mét là:

42640 + 36360 = 79 000 (m)

79 000 m = 79 km Đáp số: 79 km

Trang 9

Tiết 7: Luyện đọc

Trung thu độc lập

I-Mục tiêu:

*Luyện đọc diễn cảm bài văn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa của bài :

- Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ước của anh về tơng lai của các

em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nước

- Giáo dục hs tình thơng yêu mọi ngời

II.Các hoạt động dạy học

Bài 1.Tết trung thu nói đến trong bài là

trung thu năm nào?

Bài 2 Tại sao gọi đó là trung thu độc

lập?

Bài 3 Hoàn thiện các ý tả đất nớc trong

ớc mơ của anh chiến sĩ

c) Những ống khói nhà máy chi chít cao thẳm.

d) Những cánh đồng lúa bát ngát vàng thơm.

e) Những nông trờng to lớn vui tơi.

Trang 10

Tiết 8.PĐHS Luyện chính tả

Gà Trống và Cáo

I-Mục tiêu

- Học sinh viết đợc đoạn “ từ Nhác trông vắt vẻo trên cành…tỏ bày tình thân.”

- Viết đúng tên bài, tên riêng(Gà Trống, Cáo).Trình bày đúng thể thơ lục bát, điền

đúng dấu thanh

- HS có ý thức rèn chữ viết

II-Các hoạt động dạy học

A.Giới thiệu bài,nêu yêu cầu của bài học

B.Hớng dẫn luyện viết

1.HD chính tả

- YC hs đọc bài

- ? Đoạn thơ kể chuyện gì?

- HD viết đúng: Gà Trống, Cáo, vắt vẻo,ngỏ

lời, nghe,từ rày, sung sớng,bạn hữu,

- HD cách trình bày

- Đọc cho HS viết bài

- Chấm, chữa bài & nhận xét

- Nhận xét

Thứ ba ngày 9 thỏng 10 năm 2012

Ngày soạn: 8/10/2012 Ngày giảng: Thứ ba ngày 9 thỏng 10 năm 2012

Tiết 1 Toỏn

Bài 32: Biểu thức có chứa hai chữ.

A Mục tiêu:

Trang 11

* Giúp học sinh:

- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- Hs yêu thích học toán

B Đồ dùng dạy - học

- GV: Giáo án, SGK, Bảng phụ viết sẵn ví dụ (nh SGK) và kẻ một bảng chứa

có số liệu theo mẫu SGK

- HS: Sách vở, đồ dùng môn học

C các hoạt động dạy - học chủ yếu

I ổn định tổ chức

- Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập của lớp

III Dạy học bài mới

1) Giới thiệu - ghi đầu bài

2) Giới thiệu biểu thức có chứa

hai chữ

- GV viết ví dụ lên bảng

* Giải thích: Mỗi chỗ ( ) chỉ số

con cá do anh (hoặc em, hoặc cả

hai anh em) câu đợc

(?) Muốn biết cả hai anh em câu

đ-ợc bao nhiêu con cá ta làm thế

nào?

- GV kẻ bảng số

* GV vừa nói vừa viết vào bảng:

nếu anh câu đợc 3 con cá, em câu

đợc 2 con cá

(?) Cả hai anh em câu đợc bao

nhiêu con cá?

* Làm tơng tự với:

- Anh 4 con, em 0 con

- Anh 0 con, em 1 con

(?) Nếu anh câu đợc a con cá và

em câu đợc b con cá thì số cá mà

hai anh em câu đợc là bao nhiêu

con?

- GV giới thiệu: a + b đợc gọi là

biểu thức có chứa hai chữ

- GVnêu: Khi đó ta nói 5 là một

giá trị số của biểu thức a + b

- Yêu cầu HS làm tơng tự

?) Khi biết giá trị cụ thế của a và b

muốn tính giá trị của biểu thức

+ Ta thực hiện phép tính cộng số con cá của

đợc với số con cá của em câu đợc

là một giá trị số của biểu thức a + b

+ Ta thay các số vào chữ a và b rồi thực hiệntính giá trị của biểu thức

+ Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính

đ-ợc một giá trị của biểu thức a + b

- Học sinh nhắc lại

Trang 12

- Về làm bài trong vở bài tập.

- Tính giá trị của biểu thức

- Biểu thức c + d

a) Nếu c =10 và d =25 thì c+d= 10+25 = 35.b) Nếu c =15 và d =45 thì c +d =15 45 = 60

Tiết 2 Luyện từ và cõu

Tiết 13: cách viết tên ngời - tên địa lý việt nam

I - Mục tiêu

- Nắm được quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lý Việt Nam

- Biết vận dụng quy tắc đó học để viết đỳng một số tờn riờng Việt Nam( BT 1, BT

2 mục III), tỡm và viết đỳng một vài tờn riờng Việt Nam ( BT 3 )

- Có ý thức viết đúng chính tả

II - Đồ dùng dạy – học

Trang 13

- Giáo viên: Bản đồ hành chính địa phơng, giấy khổ to và bút dạ, phiếu kẻ sẵn hai cột tên ngời, tên địa phơng.

- Học sinh: Sách vở môn học

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1) ổn định tổ chức:

- Cho lớp hát, nhắc nhở học sinh

2) Kiểm tra bài cũ:

- Y/c 3 hs lên bảng đặt câu mỗi hs đặt 1

câu với từ:

tự trọng, tự hào, tự tin, tự kiêu.

- GV nxét - ghi điểm cho hs

3) Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: “GV ghi đầu bài”

b) Tìm hiểu bài:

* Ví dụ:

- GV viết sẵn bảng lớp

- Y/c hs quan sát và nxét cách viết

+Tên ngời: Nguyễn Huệ, Hoàng

Văn Thụ, Nguyễn Thị Minh Khai.

+Tên địa lý: Trờng Sơn, Sóc Trăng,

Vàm Cỏ Tây.

(?) Tên riêng gồm mấy tiếng? Mỗi

tiếng cần viết ntn?

(?) Khi viết tên ngời, tên địa lý Việt

Nam ta cần phải viết nh thế nào?

(?) Tên ngời Việt Nam gồm những

thành phần nào? Khi viết ta cần chú ý

- GV nxét, dặn hs ghi nhớ cách viết hoa

khi viết địa chỉ

+ Khi viết tên ngời, tên địa lý Việt Nam,cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạothành tên đó

- HS lần lợt đọc to trớc lớp, cả lớp đọcthầm

- Hs nhận phiếu và làm bài

- Trình bày phiếu, nxét và bổ sung.

Tên ngời Tên địa lý Nguyễn Thu Thảo

Hoàng Minh Tú

Lò Bảo Quyên Nguyễn Thị Hạnh

Lê Anh Tuấn

Sơn La Mai Sơn

Hà Nội Quảng Bình Cửu Long

+ Thờng gồm : họ, tên đệm (tên lót) tênriêng Khi viết ta cần chú ý phải viết hoacác chữ cái đầu của mỗi tiếng là bộ phậncủa tên ngời

- H/s đọc to, cả lớp theo dõi

- Hs lên bảng viết Hs dới lớp làm vào vở

- Hs n/xét bạn viết

VD: Nguyễn Thị Huế, thụn Nà Thà - xóYờn Trạch – huyện Cao Lộc – tỉnh LạngSơn

- H/s đọc y/c, cả lớp lắng nghe

-3 Hs lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

Trang 14

- Gọi hs nxét cách viết của bạn.

- Gọi hs nxét

- Y/c hs nói rõ vì sao lại viết hoa từ đó

mà từ khác lại không viết hoa?

- ải Chi Lăng, thành Nhà Mạc, chùa Tiên, chùa Thành, , đền Kì Cùng, núi Mẫu Sơn.

- Hs nêu lại cách viết

- Lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 4 Chớnh tả ( Nhớ - viết )

Gà trống và cáo

I,Mục đích yêu cầu :

-Nhớ - viết đúng bài thơ “gà trống và cáo” Trỡnh bày đỳng cỏc dũng thơ lục bỏt.-Làm đỳng bài tập 2 a, BT 3 b

- Giáo dục hs ý thức cẩn thận, trình bày bài sạch đẹp

II,Đồ dùng dạy học

-Thầy :sgk, giáo án - 1 số phiếu viết sẵn nội dung bài tập 2b

-Một số băng giấy nhỏ để H chơi trò chơi viết từ tìm đợc ở BT3

III,Các hoạt động dạy học

-Nêu y/c của bài

- Cho HS nờu ND bài?

- HS:

-Nêu cách trình bày bài thơ

+Viết hoa tên riêng là gà Trống và Cáo +Lời nói trực tiếp của gà TRống và Cáo phải viết sau dấu hai chấm mở ngoặc kép-Viết đoạn thơ theo trí nhớ, tự soát lại bài

Trang 15

-Đại diện từng nhóm đọc lại đoạn văn đã

điền nói về nội dung đoạn văn

-Sửa bài theo lời giả đúng

-Bay lợn, phẩm chất, trong lòng đất, vờn tợc

-Quê hơng, đại dơng, tơng lai, thờng xuyên, cờng tráng.

-Số H chơi “tìm từ nhanh” mỗi H ghi 1 từvào 1 băng giấy - dán nhanh lên bảng -Lời giải:

+Cố gắng tiến lên để đạt tới mức cao hơn

Bài 7: Lời ớc dới trăng

A,Mục đích yêu cầu

- Nghe kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo tranh minh họa(SGK) kể nối tiếp từng đoạn cõu chuyện Lời ước dưới trăng.( GV kể )

- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niờm hạnh phỳc cho mọi người

B,Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ trong sgk

C,Các hoạt động dạy – học

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Cuộc sống hiện nay của chị thật hạnh

phúc và êm ấm Mái nhà của chị lúc nào

cũng đầy ắp tiếng cời của trẻ thơ.

CB bài sau: chuyện đã đọc đã nghe về

-ớc mơ cao đẹp, -ớc mơ viển vông hoặc

phi lí

-H/s kể lại chuyện và nêu ý nghĩa của

truyện

- Hát tập thể

- Kể lại câu chuyện

- Ghi đầu bài, nhắc lại đầu bài

-H đọc y/c và nội dung+Cầu nguyện cho bác hàng xóm bên nhà

đợc khỏi bệnh+Cô là ngời nhân hậu, sống vì ngời khác

có tấm lòng nhân ái bao la

+Mấy năm sau cô bé ngày xa tròn 15 tuổi Đúng đêm rằm ấy cô đã ớc cho đôi mắt của chị Ngăn sáng lại Điều ớc thiêng liêng ấy đã trở thành hiện thực Năm sau chị đợc các bác sĩ phẫu thuật và

đôi mắt đã sáng trở lại Chị có một gia

đình hạnh phúc với ngời chồng và 2 đứa con ngoan

+Trong cuộc sống chúng ta nên có lòng nhân ái bao la, biết thông cảm và sẻ chia những đau khổ của ngời khác Những việc làm cao đẹp sẽ mang lại niềm vui, hạnh phúc cho chính chúng ta và mọi ngời

Trang 17

Tiết 6.Tiếng Anh - GVBM

Tiết 7.Anh – GVBM

Tiết 8.Tiếng Anh - GVBM

Thứ tư ngày 10 thỏng 10 năm 2012

Ngày soạn: 9/10/2012 Ngày giảng :Thứ tư ngày 10 thỏng 10 năm 2012

Tiết 1 Toỏn

Bài 33: Tính chất giao hoán của phép cộng.

A Mục tiêu

* Biết tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng

- Bước đầu biết sử dụng tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng trong thực hành tớnh

B Đồ dùng dạy - học

- GV: Giáo án, SGK, Bảng phụ viết sẵn bảng số (nh SGK)

- HS: Sách vở, đồ dùng môn học

C các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

- Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập của lớp

III Dạy học bài mới

1) Giới thiệu - ghi đầu bài

2) Giới thiệu tính chất giao hoán

Trang 18

+ b với giá tri của biểu thức b + a

khi a = 20; b = 30

- Tơng tự so sánh phần còn lại

(?) Vậy giá trị của biểu thức a + b

luôn luôn nh thế nào với giá trị của

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Y/c HS giả thích vì sao lại điền

379 + 486 = 847 2876 + 6509 = 9385

c) 4 268 + 76 = 4 344

76 + 4 268 = 4 344+ Vì khi đổi chỗ các số hạng trong tổng thìtổng đó không thay đổi

+ Viết số hoặc chữ số thích hợp vào chỗchấm

+ Hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

a) 48 + 12 = 12 + 48 b) m + n = n + m

65 + 297 = 297 +65 84 + 0 = 0 + 84

177 + 89 = 89 + 177 a + 0 = 0 + a-Đổi chéo bài để kiểm tra

8 264 + 972 > 900 + 8 264

927 + 8 264 = 8 264 + 927+ So sánh các số

+ Vận dụng tính chất giao hoán của phépcộng

- Hs nhắc lại

Trang 19

*Hs biết ớc mơ, có những ớc mơ đẹp.

II) Đồ dùng dạy - học

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc

- HS: Sách vở môn học

IV) Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

- Cho hát, nhắc nhở HS

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc bài: “Trung thu độc

lập” kết hợp trả lời câu hỏi

- GV nhận xét - ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài - Ghi bảng

* Luyện đọc:

- Gọi 1 HS khá đọc bài

(?) Bài chia làm mấy đoạn?

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn –> GV

- Tổ chức cho HS đối thoại tìm hiểu nội

dung màn kịch và trả lời câu hỏi:

(?) Câu chuyện diễn ra ở đâu?

(?) Tin-tin và Mi-tin đi đến đâu và gặp

- HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Chia làm 3 đoạn, HS đánh dấu từng

đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và nêu chúgiải SGK

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đối thoại và trả lời câu hỏi

+ Câu chuyện diễn ra ở công xởngxanh

+ Tin-tin và Mi-tin đi đến vơng quốc

T-ơng lai và trò chuyện với các bạn nhỏsắp ra đời

+ Vì những bạn nhỏ ở đây hiện nay cha

ra đời, nên bạn nào cũng mơ ớc làm đợcnhững điều kỳ lạ trong cuộc sống

+ Các bạn sáng chế ra:

* Vật làm cho con ngời hạnh phúc

* Ba mơi vị thuốc trờng sinh

Trang 20

Trờng sinh: sống lâu muôn tuổi

(?) Các phát minh ấy thể hiện những

mơ ớc gì của con ngời?

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp trong màn 2

và trả lời câu hỏi:

(?) Câu chuyên diễn ra ở đâu?

(?) Những trái cây mà Tin-tin và Mi-tin

nhìn thấy trong khu vờn có gì khác lạ?

(?) Em thích gì ở Vơng quốc Tơng Lai?

(?) Màn 2 cho em biết điều gì?

(?) Nội dung của cả hai đoạn kịch này

*Những phát minh của các bạn nhỏ thể hiện ớc mơ của con ng ời

- 7 HS thực hiện đọc phân vai

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh và nêu các nhânvật

- HS đọc theo cách phân vai và trả lờicâu hỏi

+ Câu chuyện diễn ra trong khu vờn kỳdiệu

+ Những trái cây to và rất lạ:

* Chùm nho quả to đến nỗi Tin-tin ởng đó là chùm lê phải thốt lên:

+ Nội dung bài.

*Đoạn kịch nói lên những mong muốn tốt đẹp của các bạn nhỏ ở vơng quốc t-

ơng Lai

- HS ghi vào vở - nhắc lại nội dung

- HS đọc phân vai, cả lớp theo dõi cách

đọc

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- HS luyện đọc nhóm

- HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình chọnbạn đọc hay nhất

Ngày đăng: 05/06/2021, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w