1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh

38 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 64,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: -Vận dụng được những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam để viết đúng các tên riêng Việt Nam trong BT1; viết đúng một vài tên riêng theo yêu cầu BT2.[r]

Trang 1

TUẦN 7 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016

Đạo đức Tiết 7 Bài : TIẾT KIỆM TIỀN CỦA ( Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của.

- Biết được lợi ích của việc tiết kiệm tiền của

*SDNLTKHQ

-KNS: + Kĩ năng lập kế hoạch sử dụng tiền của bản thân

II.Đồ dùng dạy học:

-SGK Đạo đức 4

-Đồ dùng để chơi đóng vai

-Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ bài Biết bày tỏ ý kiến

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, tìm hiểu nội

dung tranh và giới thiệu bài “Tiết kiệm tiền

của”

2 Các hoạt động:

a.Hoạt động 1: Tìm hiểu các thông tin.

-GV chia nhóm đôi, yêu cầu các nhóm đọc các

thông tin SGK xem tranh SGK,ø thảo luận và trả

lời :

+ Em nghĩ gì khi đọc các thông tin đó?

+ Theo em, có phải do nghèo nên mới phải tiết

kiệm không?

+ Tiền của do đâu mà có?

*Kết luận:Tiết kiệm là một thói quen tốt, là

biểu hiện của con người văn minh, xã hội văn

minh

b.Hoạt động 2: Thế nào là tiết kiệm tiền của?

* Bài 1 :

-GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 1

- Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ

-GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn của

mình

*Kết luận: +Các ý kiến c, d là đúng

- 2 HS đọc thuộc lòng HSlớp nhận xét, bổ sung

- HS quan sát, trả lời, Nốitiếp nhắc tựa

-Các nhóm thảo luận

-Đại diện từng nhóm trìnhbày

-HS bày tỏ thái độ đánh giátheo các phiếu màu theo quyước

Trang 2

+Caực yự kieỏn a, b laứ sai.

c.Hoaùt ủoọng 3: Em coự bieỏt tieỏt kieọm:

* Baứi 2: KNS: Kĩ năng lập kế hoạch sử dụng tiền

của bản thõn

-GV chia 6 nhoựm vaứ nhieọm vuù cho caực nhoựm:

Nhoựm 1,3,5,7 : ẹeồ tieỏt kieọm tieàn cuỷa, em neõn

laứm gỡ?

Nhoựm 2,4,6 : ẹeồ tieỏt kieọm tieàn cuỷa, em khoõng

neõn laứm gỡ?

-GV keỏt luaọn veà nhửừng vieọc caàn laứm vaứ khoõng

neõn laứm ủeồ tieỏt kieọm tieàn cuỷa

d Hoaùt ủoọng 4: Lieõn heọ thửùc teỏ:

- Yeõu caàu HS neõu 3 vieọc laứm tieỏt kieọm vaứ 3

vieọc laứm chửa tieỏt kieọm cuỷa caực em tửứ trửụực ủeỏn

nay

3 Ghi nhụự :

- Goùi 3 HS ủoùc ghi nhụự

4.Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Sửu taàm caực truyeọn, taỏm gửụng veà tieỏt kieọm

tieàn cuỷa (Baứi taọp 6- SGK/13)

- Giỏo dục SDNLTKHQ: Sử dụng tiết kiệm cỏc

nguồn năng lượng như: điện, nước, xăng, dầu,

than đỏ, gas…chớnh là tiết kiệm tiền của bản thõn,

gia đỡnh, đất nước Sử dụng tiết kiệm quần ỏo,

sỏch vở, đồ dựng, … trong cuộc sống hằng ngày

cũng là một biện phỏp BVMT và tài nguyờn thiờn

nhiờn

-Tửù lieõn heọ vieọc tieỏt kieọm tieàn cuỷa cuỷa baỷn

thaõn (Baứi taọp 7 –SGK/13)

-Chuaồn bũ baứi tieỏt sau

-Caực nhoựm thaỷo luaọn, lieọt keõ caực vieọc caàn laứm vaứ khoõng neõn laứm ủeồ tieỏt kieọm tieàn cuỷa

-ẹaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy- Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

- Hoaùt ủoọng caự nhaõn

- 3 HS ủoùc

- Nghe vaứ nhụự

*Ruựt kinh nghieọm

Tập đọc Tiết : 13 Bài : TRUNG THU ẹOÄC LAÄP I Yêu cầu cần đạt : - Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn phuứ hụùp vụựi noọi dung - Đọc đúng các từ: teỏt trung thu, traờng ngaứn, gioự nuựi, noõng trửụứng, soi saựng

Trang 3

- Hiểu nội dung: Tỡnh thửụng yeõu caực em nhoỷ cuỷa anh chieỏn sú, mụ ửụực cuỷa anh veà tửụng lai ủeùp ủeừ cuỷa caực em vaứ cuỷa ủaỏt nửụực.

- BVMTBĐ&KNS: Đảm nhận trỏch nhiệm (xỏc định nhiệm vụ của bản thõn)

-GDANQP

II Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ, đoạn văn cần luyện đọc viết ở bảng lớp

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc phaõn vai truyện Chũ em toõi

và trả lời câu hỏi SGK

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Cho hs xem tranh để giới thiệu bài: Anh

bộ đội đang đứng gỏc dưới đờm trăng

trung thu năm 1945, lỳc đú nước ta vừa

giành được độc lập Trong đờm trung thu

độc lập đầu tiờn, anh đó suy nghĩ và ước

mơ về tương lai của đất nước, tương lai

của trẻ em Cỏc em hóy đọc bài văn để

xem cuộc sống của chỳng ta hụm nay cú gỡ

giống và khỏc với mong ước của anh chiến

sĩ hơn 60 năm trước đõy

2 Các hoạt động dạy - học:

a) Luyện đọc:

- Gọi 1 HS đọc bài, HS lớp đọc thầm trả lời

+ Bài văn đợc chia làm mấy đoạn?

- Gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn bài lần 1, GV

sửa lỗi phát âm: teỏt trung thu, traờng ngaứn,

gioự nuựi, noõng trửụứng, soi saựng

- Gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn bài lần 2, GV

kết hợp giải nghĩa từ và hớng dẫn đọc câu

- GV yêu cầu HS đọc đoạn ở SGK và lần

l-ợt đặt các câu hỏi, yêu cầu HS trả lời:

+- Cuoọc soỏng hieọn nay, theo em, coự gỡ

- 3 HS đọc, trả lời câu hỏi, HS lớp nhận xét

- HS đọc bài theo cặp-1cặp HS đọc toàn bài

+ Nhửừng ửụực mụ cuỷa anh chieỏn sú naờm xửa ủaừ trụỷ thaứnh hieọn thửùc: Nhaứ maựy thuyỷ ủieọn, nhửừng con taứu lụựn …

Trang 4

giống và khác với mong ước của anh

chiến sĩ năm xưa?

KNS : xác định nhiệm vụ của bản thân

+- Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ

phát triển như thế nào? Để làm được điều

đĩ ngay từ bây giờ em cần phải làm gì?

ngân dài thể hiện được mơ ước của anh

chiến sĩ về tương lai của đất nước, của

- HS th¶o luËn nhãm 4 tr¶ lêi

Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ước của anh về tương lai đẹpđẽ của các em và của đất nước

*Rút kinh nghiệm

To¸n TiÕt : 31 Bµi : LUYƯN TËP

I.Mục tiêu:

- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số tự nhiên và cách thử lại phépcộng, phép trừ các số tự nhiên

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ

- HS làm bài 1, bài 2, bài 3 HSTC làm thêm bài 4,5

II.Hoạt động trên lớp:

a) Giới thiệu bài: Hơm nay chúng ta sẽ

được củng cố kỹ năng thực hiện các

phép tính cộng, trừ với các số tự nhiên

b) Hướng dẫn luyện tập:

- HS thực hiện + 78970 __ 10450

12978 8796

91948 1654

Trang 5

Bài 1:

a Viết bảng phép tính 2416 + 5164, yêu

cầu hs thực hiện tính trên bảng con, 1 hs

làm bảng

- Yêu cầu hs nhận xét bài làm của bạn

- Y/c HS lấy tổng trừ đi một số hạng và

cho biết kết quả tìm được là gì?

- Cho HS biết các em vừa thực hiện

- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn

- Y/c HS lấy hiệu cộng với số trừ và cho

biết kết quả tìm được là gì?

35462 thử lại 62981 62981+ 27519 - 27519 - 35462

62981 35462 27519

69108 thử lại 71182 _ 71182+ 2074 - 2074 69108

71182 69108 2074

267345 thử lại _ 299270 _ 299270+ 31925 31925 267345

299270 267345 31925

- 1 HS lên bảng làm (như SGK), cả lớp làm nháp

- HS nhận xét

- Kết quả tìm được là số bị trừ

- Khi thử lại phép trừ ta có thể lấy hiệu cộng với số trừ, nếu kết quả là số bị trừ thì phép tính đúng

- Vài HS nhắc lại

- 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở_ 4025 thử lại + 3713

Trang 6

Bài 3

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Khi chữa bài, y/c HS giải thích cách

x = 4586

x – 707 = 3535

x = 3535+707

-Số lớn nhất cĩ 5 chữ số là: 99999, Số bé nhất cĩ 5 chữ số là 10 000 Hiệu hai số này là: 89 999

*Rút kinh nghiệm

****************************

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016

Khoa học Tiết : 13 Bài : PHÒNG BỆNH BÉO PHÌ

Áp dụng PP Bàn tay nặn bột cả bài :

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

-Nêu cách phòng bệnh béo phì

-Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ

- Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao

- KNS: Kĩ năng kiên định: Thực hiện chế độ ăn uống, hoạt động thể lực phù hợp lứatuổi

Trang 7

II: ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các hình minh hoạ trang 28, 29 / SGK

-Bảng lớp chép sẵn các câu hỏi

-Phiếu ghi các tình huống

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KIỂM TRA BÀI CŨ::

Yêu cầu 3 HS lên bảng trả lời câu hỏi:

a) Vì sao trẻ nhỏ bị suy dinh dưỡng ? Làm thế nào để phát hiện ra trẻ bị suy dinhdưỡng ?

b) Em hãy kể tên một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng ?

c) Em hãy nêu cách đề phòng các bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng ?

HS trả lời, HS dưới lớp nhận xét và bổ sung câu trả lời của bạn

GV nhận xét

2 BÀI M I: Ớ

1 Tình huống xuất phát và nêu vấn

đề:

GV Hỏi:

+Nếu ăn thiếu chất dinh dưỡng sẽ bị

mắc bệnh gì ?

+Nếu ăn thừa chất dinh dưỡng cơ thể

con người sẽ như thế nào ?

H: Nếu ăn quá thừa chất dinh dưỡng có

thể sẽ béo phì Vậy béo phì là tác hại

gì ? Nguyên nhân và cách phòng tránh

béo phì như thế nào ?

2 Biểu tượng ban đầu của HS:

GV yêu cầu HS trình bày (cá nhân) bằng

lời những hiểu biết của mình trước lớp

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả

- HS suy nghĩ để tìm câu trả lời

- HS trình bày quan điểm của mình (HS

có thể nêu : 1) Dấu hiệu để phát hiện trẻ em bị béophì là:

a) Có những lớp mỡ quanh đùi, cánhtay trên, vú và cằm

b) Mặt to, hai má phúng phíng, bụng tophưỡn ra hay tròn trĩnh

c) Cân nặng hơn so với những ngườicùng tuổi và cùng chiều cao từ 5kg trởlên

d) Bị hụt hơi khi gắng sức

- HS lập thành nhóm mới

- HS có thể đề xuất: Đọc SGK, xem phim,báo, tìm kiếm thông tin trên mạng, tham khảo ý kiến người lớn, …

- HS trả lời theo suy nghĩ của mình

- Các nhóm đề xuất ý kiến, sau đó tập

Trang 8

a) Hay bị bạn bè chế giễu.

b) Lúc nhỏ đã bị béo phì thì dễ phát

triển thành béo phì khi lớn

c) Khi lớn sẽ có nguy cơ bị bệnh tim

mạch, cao huyết áp và rối loạn về khớp

xương

d) Tất cả các ý trên điều đúng

H: Béo phì có phải là bệnh không ? Vì

sao ?

a) Có, vì béo phì liên quan đến các

bệnh tim mạch, cao huyết áp và rối loạn

khớp xương

b) Không, vì béo phì chỉ là tăng trọng

lượng cơ thể

4 Thực hiện phương án tìm tòi :

- Yêu cầu các nhóm nhận Phiếu ghi các

tình huống

5 Kết luận kiến thức:

- GV tổ chức cho các nhóm báo cáo kết

quả

-Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở trẻ em

-Nêu được tác hại của bệnh béo phì

GV kết luận: Nguyên nhân gây béo phì

chủ yếu là do ăn quá nhiều sẽ kích thích

sự sinh trưởng của tế bào mỡ mà lại ít

hoạt động nên mỡ trong cơ thể tích tụ

ngày càng nhiều Rất ít trường hợp béo

phì là do di truyền hay do bị rối loạn nội

tiết Khi đã bị béo phì cần xem xét, cân

đối lại chế độ ăn uống, đi khám bác sĩ

ngay để tìm đúng nguyên nhân để điều

trị hoặc nhận được lời khuyên về chế độ

dinh dưỡng hợp lí, phải năng vận động,

luyện tập thể dục thể thao.

* Liên hệ thực tế:

- Béo phì có phải là bệnh không?

- Khi bị béo phì ta phải làm thế nào ?

- Những người bị béo phì có nguy cơ

thường mắc những bệnh gì ?

- KNS: kiên định kiên định thực hiện chế

độ ăn uống, hoạt động thể lực phù hợp

- HS trả lời theo ý riêng

HS kết luận:

- HS có thể trả lời : Béo phì là lớn con, to con , mập,………

Là bệnh cần chửa trị đúng cách , khôngcần chửa trị , chỉ ăn đúng cách, theo dỏitheo chỉ dẩn của bác sỉ

Chúng ta cần luôn có ý thức phòng tránh bệnh béo phì, vận động mọi người cùng tham gia tích cực tránh bệnh béo phì Vì béo phì có nguy cơ mắc các bệnh về tim, mạch, tiểu đường, tăng huyết áp, …

3.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực tham gia xây dựng bài, nhắcnhở HS còn chưa chú ý

Trang 9

-Dặn HS về nhà vận động mọi người trong gia đỡnh luụn cú ý thức phũng trỏnh bệnhbộo phỡ.

-Dặn HS về nhà tỡm hiểu về những bệnh lõy qua đường tiờu hoỏ

*Ruựt kinh nghieọm

****************************

Chính tả ( Nhớ - viết ) Tiết : 7 Bài : GAỉ TROÁNG VAỉ CAÙO

I.Yêu cầu cần đạt:

- Nhó -viết đúng chính tả; trình bày đúng các dòng thơ lục bát

- Làm đúng BT 2b, 3b

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ viết sẵn bài tập 2b

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

-Hôm nay,chúng ta viết chính tả Nhớ - viết

một đoạn 10 dòng cuối trong bài Gà Trống

- Đọc cho HS viết bảng con: thiệt hơn, hòa

bình, tin mừng, chó săn, loan tin, quắp

đuôi, khoái chí, gian dối

- Cho HS dựa vào bài viết ở bảng, tự chữa

- GV thu 5 vở, nhận xét, sửa chữa

- GV thống kê số lỗi, so sánh với tiết trớc

6 Hớng dẫn HS làm bài tập:

- HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp

- HS nối tiếp nhắc tựa bài

- 1 HS nêu: Câu 6 viết lùi vào, cách lề kẻ

vở 1 ô Câu 8 viết sát lề kẻ vở Hết mỗi khổthơ phải để trống 1 dòng, rồi viết tiếp khổ sau

- Hoạt động cả lớp

- HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- 5 HS nộp vở

Trang 10

- Về viết đúng lại các từ sai 1 dòng, viết lại

cả bài nếu sai 5 lỗi trở lên

*Ruựt kinh nghieọm

****************************

Toán Tiết : 32 Bài : BIểU THứC Có CHứA HAI CHữ

I.Muùc tieõu:

- Nhaọn bieỏt ủửụùc bieồu thửực ủụn giaỷn coự chửựa hai chửừ,

-Bieỏt caựch tớnh gớ trũ cuỷa bieồu thửực ủụn giaỷn coự chửựa hai chửừ

- Bài 2c, cột 3,4 bài 3 và bài 4 dành cho HSTC

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-ẹeà baứi toaựn vớ duù cheựp saỹn treõn baỷng phuù

-GV veừ saỹn baỷng ụỷ phaàn vớ duù (ủeồ troỏng soỏ ụỷ caực coọt)

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

a Giới thiệu bài:

Giờ toỏn hụm nay, chỳng ta sẽ được làm

quen với biểu thức cú chứa 2 chữ và thực

hiện tớnh giỏ trị của biểu thức theo cỏc

Trang 11

* Hoạt động 1 Giới thiệu biểu thức có

chứa 2 chữ

a Biểu thức có chứa 2 chữ:

- Yêu cầu hs đọc ví dụ

- Muốn biết cả hai anh em câu được bao

nhiêu con cá ta làm thế nào ?

- Treo bảng số và hỏi: Nếu anh câu được

3 con cá và em câu được 2 con cá thì hai

anh em câu được mấy con cá ?

- Viết 3 vào cột Số cá của anh và viết 2

vào cột Số cá của em, viết 3 + 2 vào cột

Số cá của 2 anh em

- Thực hiện tương tự với các trường hợp

còn lại

- Nếu anh câu được a con cá, em câu

được b con cá thì số cá hai anh câu được

là bao nhiêu con?

- Giới thiệu: a + b được gọi là biểu thức

có chứa 2 chữ (ghi bảng)

b Giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ

- Hỏi và viết bảng; Nếu a = 3 và b = 2 thì

a+b bằng bao nhiêu?

- Khi đó ta nói 5 là một giá trị của biểu

thức

a + b

- Làm tương tự với các giá trị khác của a

và b a = 4 và b = 0 ; a = 0 và b = 1

- Khi biết giá trị cụ thể của a và b, muốn

tính giá trị của biểu thức ta làm thế nào?

- Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các số

ta tính được gì?

* Hoạt động 2 Luyện tập

Bài 1

- Yêu cầu hs nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu hs đọc biểu thức trong bài, sau

- Hai anh em câu được 3 + 2 con cá

- HS nêu số con cá của 2 anh em trong từng trường hợp

- Hai anh em câu được a + b con cá

- Nếu a = 3 và b =2 thì a + b = 3 + 2 = 5

- HS tìm từng giá trị của biểu thức trong từng trường hợp

- Ta thay các số vào chữ a, b rồi thực hiện tính giá trị của biểu thức

- Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức a +b

- Tính giá trị của biểu thức

- Biểu thức c + d nếu:

a) c = 10 và d = 25 thì c + d =10 + 25 = 35; 35 là giá trị của biểu thức c + d

- HS trình bày miệngb) c = 15cm và d = 45cm thì c + d = 15cm+ 45cm = 60cm ; 60cm

là giá trị của biểu thức c + d

- 3 hs làm bảng, cả lớp làm vở a) Nếu a = 32 và b = 20

thì a – b = 32 – 20 = 12; 12 là giá trị của biểu thức a- b

Trang 12

- HSTC làm thêm câu c

- Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được

gì?

Bài 3 cột 1,2

- Treo bảng số như phần bài tập sgk

- Y/c hs nêu nôi dung các dòng trong

c)Nếu a= 18m và b= 10m thì giá trị của biểu thức là a-b= 18-10= 8m

- Ta tính được một giá trị của biểu thức

Trang 13

- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam.

- Biết vận dụng qui tắc đã học viết đúng tên người, tên địa lý Việt Nam, tìm và viếtđúng vài tên riêng Việt Nam

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to và bút dạ

- Phiếu kẻ sẵn 2 cột : tên người, tên địa phương

III Hoạt động trên lớp:

a) Giới thiệu bài

- Khi viết, ta cần phải viết hoa trong

những trường hợp nào?

- Bài học hơm nay sẽ giúp các em nắm

vững và vận dụng quy tắc viết hoa khi

viết

b) Hướng dẫn các hoạt động

* Hoạt động 1 Nhận xét

- Treo bảng viết sẵn nội dung bài tập

-Yêu cầu HS nhận xét cách viết

+ Tên người: Nguyễn Huệ, Hồng Văn

Thụ, Nguyễn Thị Minh Khai

+ Tên địa lý: Trường Sơn, Sĩc Trăng,

Vàm Cỏ Tây

- Tên riêng gồm mấy tiếng? Mỗi tiếng cần

được viết như thế nào?

- Khi viết tên người, tên địa lý VN cần

phải viết như thế nào?

* Hoạt động 2: Ghi nhớ

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm đơi Viết 5

tên người, 5 tên địa lý VN

- Tên người VN thường gồm những thành

phần nào? Khi viết ta cần chú ý điều gì?

Chú ý: Nếu HS nào viết tên các dân tộc

như: Ba-na hay Y-a-li GV cĩ thể nhận xét

và nĩi tiết sau sẽ học kĩ hơn

- HS viết câu tìm được lên bảng

- Tên riêng thường gồm một hoặc hai,

ba tiếng trở lên Mỗi tiếng được viếthoa chữ cái đầu của tiếng

- Khi viết tên người, tên địa lý VN, tacần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếngtạo thành tên đĩ

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- HS viết vào phiếu

- Tên người VN thường gồm: họ tênđệm, tên riêng Khi viết ta cần chú ýphải viết hoa các chữ cái đầu của mỗitiếng là bộ phận của tên người

Trang 14

- Gọi nhận xét Yêu cầu HS viết bảng nĩi

rõ vì sao phải viết hoa tiếng đĩ

- GV nhận xét, nhắc HS ghi nhớ cách

viết hoa khi viết địa chỉ

+ Tên người, tên địa lý VN phải viết hoa

chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên

đĩ

+ Các từ: số nhà, phường, quận, thành phố

khơng cần viết hoa vì là danh từ chung

- Dặn HS ghi nhớ cách viết hoa khi viết

địa chỉ

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm

- Yêu cầu HS lên bảng viết nĩi rõ vì sao

lại viết hoa từ đĩ mà từ khác lại khơng viết

hoa?

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS thảo luận, tìm từ ghi vào

phiếu

- Treo bản đồ địa phương, gọi HS đọc và

tìm huyện thị, tỉnh,… danh lam thắng

- Nhận xét bạn viết trên bảng

- Tên người, tên địa lí VN phải viết hoachữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên

đĩ Các từ số nhà, ấp, phường, xã, thịtrấn, huyện, tỉnh khơng viết hoa vì là

a Địa danh: huyện Vĩnh Lợi, huyện Hịa Bình, huyện Hồng Dân……

b Di tích LS: đồng Nọc Nạng, đền ThờBác

* Rút kinh nghiệm

****************************

Thø tư ngµy 12 th¸ng 10 n¨m 2016

Kể chuyện TiÕt : 7 Bµi : LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG

I Mục tiêu:

Trang 15

- Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ; kể nối tiếp được

toàn bộ câu chuyện Lời ước dưới trăng.

- Hiểu nội dung và ý nghĩa truyện: Những điều ước tốt đẹp mang lại niềm vui, hạnhphúc cho mọi người

* GDBVMT

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từng đoạn trong câu chuyện trang 69 SGK (phóng to nếu có điều

kiện)

-Bảng lớp ghi sẵn các câu hỏi gợi ý cho từng đoạn.

-Giấy khổ to và bút dạ.

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Bài cũ:

- Gọi HS kể câu chuyện về lòng tự trọng mà

em đã được nghe, được đọc

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Tiết kể chuyện hơm nay các em sẽ được nghe

câu chuyện Lời ước dưới trăng Câu chuyện kể

về lời ước dưới trăng của một cơ gái mù Cơ gái

đã ước gì? Các em nghe câu chuyện sẽ rõ

2.GV kể chuyện:

-Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, đọc lời

dưới tranh và thử đoán xem câu chuyện kể về

ai Nội dung truyện là gì?

-GV kể toàn truyện lần 1, kể rõ từng cho tiết

-GV kể chuyện lần 2: vừa kể, vừa chỉ vào từng

tranh minh hoạ kết hợp với phần lời dưới mỗi

bức tranh

3 Hướng dẫn kể chuyện:

a Kể trong nhóm:

-GV chia nhóm 4 HS mỗi nhóm kể về nội dung

một bức tranh, sau đó kể toàn truyện

-GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn GV có

thể gợi ý cho HS kể dựa theo nội dung ghi trên

- Học sinh lắng nghe

-Kể trong nhóm Đảm bảo HSnào cũng được tham gia Khi 1

HS kể, các em khác lắngnghe, nhận xét, góp ý chobạn

b Kể trước lớp:

-Tổ chức cho HS thi kể trước lớp -4 HS tiếp nối nhau kể với nội

dung từng bức tranh (3 lượt HSthi kể)

Trang 16

-Goùi HS nhaọn xeựt baùn keồ.

-Nhaọn xeựt tửứứng HS

-Toồ chửực cho HS thi keồ toaứn truyeọn

-Nhaọn xeựt

c Tỡm hieồu noọi dung vaứ yự nghúa cuỷa truyeọn:

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu vaứ noọi dung

-Phaựt giaỏy vaứ buựt daù Yeõu caàu HS thaỷo luaọn

trong nhoựm vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng caực nhoựm coự yự tửụỷng

hay

-Bỡnh choùn nhoựm coự keỏt cuùc hay nhaỏt vaứ baùn

keồ chuyeọn haỏp daón nhaỏt

4 Cuỷng coỏ – daởn doứ:

- Qua caõu chuyeọn, em hieồu ủieàu gỡ?

* GDBVMT: Giỳp HS thấy được giỏ trị của mụi

trường thiờn nhiờn với cuộc sống con người

Cuộc sống luụn tươi đẹp, luụn đem đến niềm hi

vọng tốt đẹp

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn HS veà nhaứ keồ laùi truyeọn cho ngửụứi thaõn

nghe vaứ tỡm nhửừng caõu truyeọn keồ veà nhửừng

ửụực mụ cao ủeùp hoaởc nhửừng ửụực mụ vieón

-2 HS ủoùc thaứnh tieỏng

-Hoaùt ủoọng trong nhoựm

-1 nhoựm trỡnh baứy

- Hoaùt ủoọng caởp ủoõi

*Ruựt kinh nghieọm

Tập đọc Tiết :14 Bài : ễÛ VệễNG QUOÁC TệễNG LAI

I Yêu cầu cần đạt :

- ẹoùc raứnh maùch moọt ủoaùn kũch, bửụực ủaàu bieỏt ủoùc lụứi nhaõn vaọt vụựi gioùng hoàn

nhieõn

- ẹoùc ủuựng caực tửứ : xửự sụỷ, troứ chuyeọn, ra ủụứi, trửụứng sinh, toỷa …

-Hieồu noọi dung baứi: ệớc mụ cuỷa caực baùn nhoỷ veà moọt cuỷa soỏng ủaày ủuỷ vaứ haùnh phuực,coự nhửừng phaựt minh ủoọc ủaựo ụỷ treỷ em

II Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ, đoạn văn cần luyện đọc viết ở bảng lớp

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc thuoọc loứng baứi - 3 HS đọc, trả lời câu hỏi, HS lớp nhận xét

Trang 17

Trung thu ủoọc laọp, trả lời câu hỏi

+ Bài văn đợc chia làm mấy đoạn?

- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn bài lần 1,

- GV yêu cầu HS đọc đoạn ở SGK và

lần lợt đặt các câu hỏi, yêu cầu HS

trả lời:

*Maứn 1: Trong coõng xửụỷng xanh

- Tin- tin vaứ Mi-tin ủeỏn ủaõu vaứ gaởp

nhửừng ai?

- Vỡ sao nụi ủoự coự teõn laứ Vửụng

quoỏc Tửụng Lai

- Caực baùn nhoỷ ụỷ coõng xửụỷng xanh

saựng cheỏ ra nhửừng gỡ?

- Caực phaựt minh aỏy theồ hieọn nhửừng

ửụực mụ gỡ cuỷa con ngửụứi?

* Maứn 2 : Trong khu vửụứn kỡ dieọu

- Nhửừng traựi caõy maứ Tin- tin vaứ

Mi-tin thaỏy trong khu vửụứn kỡ dieọu coự

gỡ khaực thửụứng?

- Em thớch nhửừng gổ ụỷ Vửụng quoỏc

- HS cả lớp quan sát, trả lời, lắng nghe

- Vaọt laứm cho con ngửụứi haùnh phuực

+ Ba mửụi vũ thuoỏc trửụứng sinh

+ Moọt loaùi aựnh saựng kỡ laù

+ Moọt caựi maựy bieỏt bay treõn khoõng nhử moọt con chim

+ Moọt caựi maựy bieỏt doứ tỡm nhửừng kho baựucoứn giaỏu kớn treõn maởt traờng

- ẹửụùc soỏng haùnh phuực, soỏng laõu, soỏng trong moõi trửụứng traứn ủaày aựnh saựng, chinh phuùc ủửụùc vuừ trụ

- Chuứm nho quaỷ to ủeỏn noói Tin-tin tửụỷng ủoựlaứ moọt chuứm quaỷ leõ, phaỷi thoỏt leõn:

“ Chuứm leõ ủeùp quaự!”

- Nhửừng quaỷ taựo ủoỷ to ủeỏn noói Mi-tin tửụỷng ủoự laứ nhửừng quaỷ dửa ủoỷ

- Nhửừng quaỷ dửa to ủeỏn noói laứm Tin-tin tửụỷng nhaốm ủoự laứ nhửừng quaỷ bớ ủoỷ

- Em thớch taỏt caỷ moùi thửự ụ ỷVửụng quoỏc Tửụng lai, vỡ caựi gỡ cuừng kỡ dieọu, cuừng khaực laù vụựi theỏ giụựi cuỷa chuựng ta…

Trang 18

Tửụng lai?

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:

-Gọi 3 HS nối tếp đọc bài, yêu cầu

HS lớp tìm giọng đọc của bài

- Toồ chửực cho HS thi ủoùc phaõn vai

3 Củng cố, dặn dò:

- Nội dung bài nói gì?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Hoaùt ủoọng nhoựm 4 traỷ lụứi

- 8 HS ủoùc

- Thể hiện cỏc ước mơ của cỏc bạn nhỏ vềmột cuộc sống đầy đủ và hạnh phỳc.Ở đútrẻ em là những nhà phỏt minh giàu trớsỏng tạo gúp sức mỡnh phục vụ cuộc sống

*Ruựt kinh nghieọm

****************************

Toaựn Tiết :33 Bài : TÍNH CHAÁT GIAO HOAÙN CUÛA PHEÙP COÄNG

I.Muùc tieõu:

-Nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp coọng

-Bửụực ủaàu bieỏt sửỷ duùng tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp coọng trong thửùc haứnh tớnh

- Làm cỏc bài tập 1,2 HSTC làm thờm bài 3

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Baỷng soỏ lieọu keỷ saỹn ụỷ baỷng

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Yờu cầu hs cho vớ dụ về biểu thức chứa 2

chữ và cho 1 vớ dụ về giỏ trị của biểu thức

- Gọi HS Tớnh giỏ trị của biểu thức a + b

biết:

a) a = 15; b = 20 b) a = 6 cm ; b = 10 cm

- Nhận xột

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Nờu mục tiờu của giờ học và ghi đề bài

- Y/c 3 HS lờn bảng thực hiện

- Hóy so sỏnh giỏ trị của biểu thức a + b

Trang 19

- Tương tự cho 2 trường hợp còn lại

- Vậy giá trị của biểu thức a + b luôn như

thế nào so với giá trị của biểu thức b + a?

- Ta có thể viết: a + b = b + a

- Em có nhận xét gì về các số hạng trong

hai tổng a + b và b + a

- Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a + b

thì giá trị của tổng này có thay đổi không?

- Yêu cầu hs đọc lại kết luận trong sgk

* Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1

- Y/c/ hs đọc đề, sau đó nối tiếp nhau nêu

kết quả của các phép tính cộng trong bài

- Em viết gì vào chỗ chấm trên, vì sao?

- Yêu cầu hs tiếp tục làm bài

+ Vì sao không cần thực hiện phép cộng

có thể điền dấu (=) vào chỗ chấm của

2975 + 4017 ……… 4017 + 2975

+ Vì sao không cần thực hiện phép tính có

thể điền dấu bé hơn vào chỗ chấm của

- Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a +

b thì giá trị của tổng này không thay đổi

- HS đọc thành tiếng

- Mỗi hs nêu kết quả 1 bài:

- Vì ta đã biết 468 + 379 = 847 mà khi

ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

a/ 468 + 379 = 847 ;

379 + 468 = 847b/ 6509 + 2876 = 9385 ;

2876 + 6509 = 9385c/ 4268+ 76 = 4344 ; 76+ 4268= 4344

- Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm

- Viết 48 để có 48 + 12 = 12 + 48 vì khi đổi chỗ các số hạng của tổng 48 +

12 được 12 + 48 thì tổng không thay đổi

- 2 hs làm bảng , cả lớp làm vởa/48 + 12 = 12+ 48 b/ m + n = n + m

2975 + 4017 < 4017 + 3000

Ngày đăng: 10/11/2021, 22:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Treo bảng số như phần bài tập sgk - Y/c   hs nờu  nụi  dung  cỏc   dũng  trong bảng - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
reo bảng số như phần bài tập sgk - Y/c hs nờu nụi dung cỏc dũng trong bảng (Trang 12)
-Gọi 3HS lờn bảng - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
i 3HS lờn bảng (Trang 13)
-Tranh minh hoạ, đoạn văn cần luyện đọc viế tở bảng lớp. - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
ranh minh hoạ, đoạn văn cần luyện đọc viế tở bảng lớp (Trang 16)
- Treo bảng số - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
reo bảng số (Trang 18)
-Viết lờn bảng và hỏi: nếu a= 2, b= 3, c= 4 thỡ  a + b + c  bằng bao nhiờu? - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
i ết lờn bảng và hỏi: nếu a= 2, b= 3, c= 4 thỡ a + b + c bằng bao nhiờu? (Trang 28)
- Em hóy nờu cỏch viết hoa tờn người, tờn địa -1 Hs lờn bảng trả lời theo y/c. - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
m hóy nờu cỏch viết hoa tờn người, tờn địa -1 Hs lờn bảng trả lời theo y/c (Trang 29)
- Treo bản đồ địa lý Việt Nam lờn bảng. - GV: cỏc em phải thực hiện nhiệm vụ: - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
reo bản đồ địa lý Việt Nam lờn bảng. - GV: cỏc em phải thực hiện nhiệm vụ: (Trang 30)
-3HS làm bảng, cả lớp làm vở    4400 + 2148 + 252   - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
3 HS làm bảng, cả lớp làm vở 4400 + 2148 + 252 (Trang 35)
-1 HS làm bảng, cả lớp làm vở.                       - giao an tuan 7 lop 4 chuan kg can chinh
1 HS làm bảng, cả lớp làm vở. (Trang 36)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w