A/Môc tiªu 29 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc : 30 KiÕn thøc - Học sinh tiếp tục đợc củng cố lại các kiến thức về hệ thức Vi - ét: Chứng tỏ một giá trị nào đó là nghiệm của phơng t[r]
Trang 1Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
Luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
Luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 18Luyện tập các bài toán về tiếp tuyến 20Luyện tập các bài toán về tiếp tuyến 22
Giải HPT bằng phơng pháp cộng đại số
16Luyện tập các bài toán liên quan đến
hệ phơng trình (tiết 1)
19Luyện tập các bài toán liên quan đến hệ phơng
Trang 2Ngày soạn : 04/09/09 Ngày dạy : 12/09/09
Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, từ đó áp dụng vào biến đổi; khai triển bài toán
về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học.
Tính : ( x - 2y ) 2
- HS2: Tính ( 1 - 2x) 3
II Bài mới (32 phút)
1 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV gọi HS phát biểu bằng lời 7 hằng đẳng
thức đã học
- GV yêu cầu HS ghi nhớ lại
- Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đợc giữ nguyên trên bảng
= 25 - 10 x + x 2
*) Bài 12d,13 ( SBT - 4 )
Trang 3- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta phải biến
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó
thay giá trị của biến vào biểu thức cuối để
tính giá trị của biểu thức
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng trình
bày lời giải , GV chữa bài và chốt lại cách
giải bài toán tính giá trị biểu thức
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó HD
học sinh làm bài tập
- Muốn chứng minh hằng đẳng thức ta phải
làm thế nào ?
- Gợi ý : Hãy dùng HĐT biến đổi VT thành
VP từ đó suy ra điều cần chứng minh
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó chữa
bài và nêu lại cách chứng minh cho HS
d) (
1
2¿2
x 2 - y 2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74
= 7400 b) Ta có : x 3 - 3x 2 + 3x - 1 = ( x- 1 ) 3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có :
(x - 1) 3 = ( 101 - 1) 3 = 100 3 = 1000 000 c) Ta có : x 3 + 9x 2 + 27x + 27
= x 3 + 3.x 2 3 + 3.x.3 2 + 3 3
= ( x + 3) 3 (***) Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 ) 3 = ( 97 + 3 ) 3 = 100 3
VT= ( a 2 + b 2 )( c 2 + d 2 ) = a 2 c 2 + a 2 d 2 + b 2 c 2 + b 2 d 2
= ( ac) 2 + 2 abcd + (bd) 2 + (ad) 2 - 2abcd +(bc) 2
IV Hớng dẫn về nhà (1 phút)
Học thuộc các HĐT, giải bài tập 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT 20 ( 5 )
Ngày soạn : 11/09/09 Ngày dạy : 19/09/09
Trang 4C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?
Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
- HS2: Tìm CBH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
II Bài mới (35 phút)
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm ?
- Đại diện từng nhóm lên giải thích bài làm
- Nêu phơng pháp làm dạng toán này ?
- HD: đa vế phải về dạng căn bậc hai.
Trang 5Ngày soạn : 18/09/09 Ngày dạy : 26/09/09
- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (3 phút)
Tìm điều kiện xác định của 2x3
II Bài mới (34 phút)
- GV ra tiếp bài tập cho HS làm sau đó gọi HS
lên bảng chữa bài - GV sửa bài và chốt lại
- 2x + 3 0 - 2x -3 x 3
2
Trang 6- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT /5 )
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có chú ý đến
dấu giá trị tuyệt đối
9+4√5=¿
- Ta có : VT= √5¿2+2 2 √5+229+4√5=5+2 2.√5+4=¿
= √5+2¿2=VP
- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh d) √23+8√7 −√7=4
-Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và
điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên, hãy giải
-Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng
Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
- áp dụng tơng tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT / 6 )
*******************************
Ngày soạn : 25/09/09 Ngày dạy : 03/10/09
Chủ đề 2
Trang 7A/Mục tiêu
4 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
5 Kiến thức
- Củng cố lại cho học sinh quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập để khai phơng một số , một biểu thức , cách nhân các căn bậc hai với nhau
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?
Giải bài tập 24a (6/SBT)
- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?
Giải bài tập 23d (6/SBT)
III Bài mới (29 phút)
1 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức khai phơng một tích ?( định
lý )
- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai
bài sau đó nêu cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi nh thế
nào, áp dụng điều gì ?
- Gợi ý : Dùng hằng đẳng thức phân tích
thành nhân tử sau đó áp dụng quy tắc khai
ph-ơng một tích
- GV cho HS làm gợi ý từng bớc sau đó gọi HS
trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- Chú ý : Biến đổi về dạng tích bằng cách
phân tích thành nhân tử
- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT / 7 ) - Gọi HS
đọc đầu bài sau đó thảo luận tìm lời giải GV
- Hãy áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình
phơng (câu a) và bình phơng của tổng (câu b),
khai triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó gọi 2
em đại diện lên bảng làm bài ( mỗi em 1 phần
a) √9 −√17 √9+√17=8
Ta có : VT = √(9 −√17)(9+√17)
Trang 8)
- Các HS khác theo dõi và nhận xét , GV sửa
chữa và chốt cách làm
- GV ra tiếp bài tập 28 ( SBT / 7 ) - Gọi HS
đọc đề bài sau đó hớng dẫn HS làm bài
- Không dùng bảng số hay máy tính muốn so
sánh ta nên áp dụng bất đẳng thức nào ?
- Gợi ý : dùng tính chất BĐT
a 2 > b 2 a > b với a , b > 0
hoặc a < b với a , b < 0
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý cho HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 - 1 và 17 = 16 + 1 rồi đa
- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn sau đó xét
giá trị tuyệt đối và rút gọn
- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải
2√2(√3 −2)+¿
Ta có : VT= 2√2¿2− 2√6
2√2 √3 −2√2 2+1+2 2√2+¿
= 1 + 8 = 9 = VP Vậy VT = VP ( đpcm )
*) Bài tập 28 ( SBT / 7 ) So sánh a) √2+√3 và √10
Trang 9- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên ( làm tơng tự nh các phần đã làm )
- Bài tập 29 , 31 , 27 ( SBT /7 , 8 )
*******************************
Ngày soạn : 20/9/12
Trang 10- Củng cố lại cho HS các quy tắc khai phương một thương , quy tắc chia các căn thức bậc hai
- Vận dụng đợc các quy tắc vào giải các bài tập trong SGK và SBT một cách thành thạo
- HS: Chuẩn bị bài tập 37,40,41,44trang 9(SBT)
C/Tiến trình bài dạy
III Bài mới (35 phút)
1 Ôn tập lí thuyết : (3 phút)
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó GV chốt
- Nêu công thức khai phương một thương
- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Định lí: Với số a không âm và số b dơng, ta có:
aa
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc hai đa
vào trong cùng một căn rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT / 9), gọi HS đọc
đầu bài sau đó GV hớng dẫn HS làm bài
- áp dụng tơng tự bài tập 37 với điều kiện kèm
theo để rút gọn bài toán trên
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên
- GV cho HS thảo luận theo nhóm để làm bài
sau đó các nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày lời giải
√7 y =√63 y3
7 y =√9 y2=3 y ( vì y > 0 ) c) √45 mn2
Trang 11- GV ra bài tập hướng dẫn HS làm bài
- Xét hiệu VT - VP sau đó chứng minh hiệu đó
Trang 12- Nêu lại các quy tắc khai phương 1 tích và 1
thơng , áp dụng nhân và chia các căn bậc hai
- Nêu cách giải bài tập 45 , 46
- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn
- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để giải bài toán rút gọn, so sánh
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
III Bài mới (33 phút)
3 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức đa thừa số ra ngoài và vào
¿5√3+4√3 −10√3=(5+4 −10)√3=−√3
Trang 13đó rút gọn các căn thức đồng dạng
Tơng tự nh trên hãy giải bài tập 59 ( SBT
-12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài dấu căn sau
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm
bài các học sinh khác nhận xét , GV sửa chữa
và chốt lại cách làm bài
- Hãy nêu cách chứng minh đẳng thức ?
- Hãy biến đổi VT sau đó chứng minh VT =
của bài toán
- GV cho HS làm sau đó lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét
- Hãy nêu cách giải phơng trình chứa căn
- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS lên bảng
trình bày lời giải
- Biến đổi phơng trình đa về dạng cơ bản :
2 3 3 5 3 4.152.3 15 2 15 6 15
¿√x(x − 2√x +4)+2(x −2√x+4)
¿x√x −2 x +4√x +2 x − 4√x+8
¿x√x+8 c) ( √x −√y) (x + y +√xy)
¿√x(x + y +√xy)−√y(x + y +√xy)
¿x√x+ y√x +x√y − x√y − y√y − y√x
¿x√x − y √y
Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh a)
Học thuộc các công thức biến đổi đã học
Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự những phần đã chữa
*******************************
Trang 14Ngày soạn : 16/10/09 Ngày dạy : 24/10/09
Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc haiTiết 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai <T2>
A/Mục tiêu
7 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
8 Kiến thức
- Củng cố lại cho HS các kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu
- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn , phép trục căn thức ở
mẫu
- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
III Bài mới (29 phút)
1 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- Thông qua kiểm tra bài cũ giáo viên nhắc
lại công thức tổng quát phép khử mẫu của
biểu thức lấy căn , phép trục căn thức ở
2 2
với biểu thức nào ? Biểu thức liên hợp là
gì ? Nêu biểu thức liên hợp của phần (b) và
phần (d) sau đó nhân để trục căn thức
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS đại diện
lên bảng trình bày lời giải , các HS khác
nhận xét
- GV nhận xét chữa lại bài , nhấn mạnh
cách làm , chốt cách làm đối với mỗi dạng
Bài tập 69 ( SBT - 13 ) a) √5 −√3
√2 =
(√5−√3)√2
√2 √2 =
(√5 −√3)√22
26 5 2 326
Trang 15- Hãy trục căn thức rồi biến đổi và rút gọn
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp của các
biểu thức ở dới mẫu
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS lên
bảng trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- GV ra tiếp bài tập 72 ( SBT - 14 ) hớng
dẫn HS làm bài
- Hãy trục căn thức từng số hạng sau đó
thực hiện các phép tính cộng, trừ
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó chữa
lại và gợi ý làm bài 74 ( SBT - 14 ) tơng tự
Cách 2 : Dùng cách nhân với biểu thức liên
hợp của mẫu rồi biến đổi rút gọn
Bài tập 70 ( SBT- 14) a)
√3( √ √3+1− 1) ( √ √3+1)2−1
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )
*******************************
Trang 16Ngày soạn : 23/10/09 Ngày dạy : 31/10/09
Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc haiTiết 8 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T1>
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới (33 phút)
đó quy đồng và biến đổi, rút gọn
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng làm bài
- HS, GV nhận xét
- GV sửa (nếu cần)
Rút gọn các biểu thức a) Ta có :
¿a+2√ab +b+a − 2√ab+b
2( a+b)
a − b ( vì a , b 0 và a b)
Trang 17- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
nh thế nào ? từ đâu trớc ?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy đồng
mẫu số, biến đổi và rút gọn
3√x
√x +2=2 ⇔ 3√x=2√x +4 ⇔√x=4 Bình phơng 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)
Bài tập 82 (15/SBT) (8 phút)
- GV ra tiếp bài tập 82/SBT sau đó gọi
HS nêu cách làm bài
- Hãy biến đổi VT để chứng minh
- Theo phần (a) ta thấy P luôn luôn
bao nhiêu ?
- Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng bao
nhiêu Đạt đợc khi nào ?
a) Ta có :
x2+x√3+1=x2
(đpcm) b) Theo phần ( a ) ta có :
- Nhắc lại các phép biến đổi đã học,
vận dụng nh thế nào vào giải bài toán
Q > 0 a 20 a > 4
Vậy Q > 0 khi a > 4
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
Xem lại các bài tập đã chữa
Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
*******************************
Ngày soạn : 24/10/09 Ngày dạy : 07/11/09
Trang 18Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc haiTiết 9 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T2>
III Bài mới (36 phút)
- GV treo đề bài đã đợc viết sẵn lên bảng phụ.
- Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm.
- Lu ý với học sinh khi tìm điều kiện của a và
b Thông thờng HS chỉ chú ý đến điều kiện
của b.
- Tơng tự rút gọn biểu thức Q.
- Trớc khi quy đồng ta chú ý điều gì ?
- Cho học sinh lên trình bày cách làm.
b b b Vậy với a > 0, a b, b=4 thì A= - 4
*) Bài tập 2: Cho biểu thức:
( 0, 4)4
Trang 19a Q
a Q
Q a
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
Xem lại các bài tập đã chữa
Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
*******************************
Ngày soạn : 06/11/09 Ngày dạy : 14/11/09
Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc haiTiết 10 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T3>
Trang 20B/Chuẩn bị của thầy và trò
- Tơng tự với ngoặc thứ hai, sau đó rút gọn
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
a a
=
2 11
a a
a a
Trang 21 x Vậy biểu thức Q
21
- Xem lại các bài đã chữa
- Tiết sau học chủ đề mới : Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải toán
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách chứng minh các hệ thức đó
*******************************
*) Hãy giữ phím ctrl và nhấn vào đờng link này - http://quanghieu030778.violet.vn/
Trang 22Ngày soạn : 13/11/09 Ngày dạy : 21/11/09
Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke
- HS: Thớc, êke
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?.
- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89
III Bài mới (36 phút)
b c
C
B A
6 Bài tập ( 29 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài, vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau
đó nêu cách giải bài toán
- áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC ) ?
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Gợi ý : AH BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- GV ra tiếp bài tập, yêu cầu HS đọc đề
bài và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính đợc AB , AC , BC , CH mà biết
AH , BH ta dựa theo những hệ thức
nào ?
Bài tập 3 ( SBT - 90 ) Xét vuông ABC, AH BC Theo Pi- ta-go ta có
BC 2 = AB 2 + AC 2
y 2 = 7 2 + 9 2 = 130
y = √130
x y H C
B A
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :
Trang 23- Xét AHB theo Pitago ta có gì ?
- Tính AB theo AH và BH ?
- GV gọi HS lên bảng tính
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông hãy tính
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng các
hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để giải bài toán
phần (b)
- GV ra tiếp bài tập 11( SBT ) gọi HS
đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- ABH và ACH có đặc điểm gì? Có
Tính AH , AC , BC , CH
H C
B A
Giải : a) Xét AHB ( H = 90 0 ) theo định lí Pi-ta-go ta có :
AH = 30 cm KL: Tính HB , HC ? Giải :
Xét ABH và CAH
H C
B A
Có ABH = CAH (cùng phụ với góc BAH )
Trang 24- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa, vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT/90 , 91
- Bài tập 2 , 4 ( SBT - 90) ; Bài tập 10 , 12 , 15 ( SBT - 91)
*******************************
*) Hãy giữ phím ctrl và nhấn vào đờng link này - http://quanghieu030778.violet.vn/
Ngày soạn : 20/11/09 Ngày dạy : 28/11/09
Chủ đề 4 vận dụng các hệ thức trong
tam giác vuông để giảI toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92
III Bài mới (1phút)
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnh đốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
cạnh đối
2 Bài tập luyện tập ( phút)
Trang 25- GV ra bài tập 22 ( SBT - 92 ) gọi HS
đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Nêu hớng chứng minh bài toán
- Gợi ý : Tính sinB , sinC sau đó lập tỉ
AC AB
C
B A
( Đcpcm)
Bài tập 24 ( SBT - 92) Giải :
tg =
1512
AC AB
- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:
- GV củng cố lại các bài tập đã chữa, nhấn
mạnh lại lí thuyết của bài *) Bài tập 23/SBTcos B AB AB BC.cos B
BC
Đáp số : 6,928 (cm)
V Hớng dẫn về nhà (phút)
Trang 26- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa.
- Học lại lí thuyết.
- Chuẩn bị các bài tập về giải tam giác vuông.
*******************************
Ngày soạn : 27/11/09 Ngày dạy : 05/12/09
Chủ đề 4 vận dụng các hệ thức trong
tam giác vuông để giảI toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- HS2:
Giải tam giác vuông ABC ( 0
A 90 ), biết AB = 12cm , AC = 5 cm
Tính độ dài đờng cao AH của tam giác ABC.
III Bài mới (35 phút)
Trang 27y x
B A
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài, vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính góc B , C ta cần biết các yếu tố
nào ?
- Theo bài ra ta có thể tính đợc chúng
theo các tam giác vuông nào ?
- Gợi ý : Tính AH sau đó áp dụng vào
tam giác vuông AHC tính góc C từ đó
- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận ?
- Cho học sinh thi giải toán nhanh ?
- Đại diện hai đội lên trình bày cách làm
A H
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
CH = AC.sinA => AC = CH : sin80 0 10,6
Trang 28- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
*******************************
Ngày soạn : 03/12/09 Ngày dạy : 12/12/09
Chủ đề 4 vận dụng các hệ thức trong
tam giác vuông để giảI toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
AB
AC
AH = 30 cm
KL Tính HB , HC Giải:
cm +) Mặt khác BH.CH = AH 2
Trang 29- Gợi ý: Chứng minh hai tam giác ABH và
Cho ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm Từ
A kẻ đờng cao AH xuống cạnh BC a) Tính BC, AH
b) Tính C c) Kẻ đờng phân giác AP của BAC ( P BC ).
Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và
AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?
Giải:
a) Xét ABC vuông tại A
Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go)
BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2
BC = 10 cm +) Vì AH BC (gt) AB.AC = AH.BC
+) Xét BHC vuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m Suy ra HB = 20 m
+) Xét AHC vuông tại H có
HC = 20m; CAH 300
Suy ra AH = HC cotg CAH
= 20.cotg300 = 20. 3
Trang 30Chủ đề 5 một số bài toán liên quan đến
tiếp tuyến của đờng trònTiết 17 luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- HS: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ?
III Bài mới (36 phút)
8 Bài tập 44 (SBT/134) (12 phút)
- Đọc đề và vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận ?
- Để chứng minh DC là tiếp tuyến của đờng
tròn (B) ta phải chứng minh điều kiện gì ?
- Học sinh lên bảng trình bày các làm ?
- GV nhận xét cách làm và nhấn mạnh: Để
chứng minh một đờng thẳng là tiếp tuyến của
đờng tròn tại một điểm ta cần c/m đờng thẳng
đó vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
d
c b
Trang 31a) Để chứng minh điểm E nằm trên đờng tròn
(O) ta phải chứng minh điều gì ?.
- Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm ?
- Đại diện các nhóm lên trình bày bài làm của
=> AHE vuông tại E
- Mặt khác EO là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AH (vì OA = OH)
=> OA = OH = OE Vậy E nằm trên (O) có đờng kính AH b) Tam giác BEC vuông có ED là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền
, nên ED = DB => Tam giác BDE cân tại D =>
- Nhắc lại phơng pháp chứng minh một đờng
thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn.
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm tiếp các bài tập còn lại.
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp.
*******************************
Ngày soạn : 01/01/10 Ngày dạy : 05/01/10
Chủ đề 5 một số bài toán liên quan đến
tiếp tuyến của đờng trònTiết 18 luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Trang 32II Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS1: Phát biểu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ?
- HS2: Vẽ hình minh hoạ ? Chứng minh lại các tính chất đó ?
III Bài mới (36 phút)
m à MO=1
2 CNVậy tam giác CMN vuông tại C=>MCMN (2)
c) áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông
- Nêu lại phơng pháp làm các dạng toán trên ?
- Câu c) ta có thể hỏi bằng câu hỏi khác nh thế nào ?
( Chứng minh BN.AM có giá trị không đổi).
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Làm tiếp các bài tập liên quan đến tiếp tuyến
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp.
*******************************
Trang 33*) Hãy giữ phím ctrl và nhấn vào đờng link này - http://quanghieu030778.violet.vn/
Ngày soạn : 11/12/09 Ngày dạy : 19/12/09
Chủ đề 6 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần hoạt động tập thể.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Nêu quy tắc thế biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn ?
Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ?
- HS2: Giải bài tập 16 a (SBT – 6) Kết quả: (x ; y) = (2 ; - 1)
III Bài mới (31 phút)
10 Ôn tập lí thuyết (3 phút)
- Phát biểu lại quy tắc thế ?
- Nêu các bớc biến đổi để giải hệ phơng trình
+ Bớc 2 : Thế phơng trình vừa có vào phơng trình còn lại của hệ phơng trình ban đầu hệ phơng trình
mới Giải tiếp tìm x ; y
11 Luyện tập ( 28 phút)
- GV ra bài tập 17 ( SBT - 6 ), HS đọc đề bài
sau đó suy nghĩ và nêu cách làm
- Theo em ta nên rút ẩn nào theo ẩn nào ? vì
- Có thể rút ẩn nào theo ẩn nào mà cho cách
biến đổi dễ dàng hơn không ?
- Hãy thử tìm y theo x ở phơng trình (1) rồi
Bài tập 17 ( SBT - 6)
a)
2 3,8
1, 7 2 3,8 1, 72,1 5 0, 4 2 3,8
y
Trang 34thế vào phơng trình (2) của hệ và giải hệ xem
- Vậy ta có thể thay những giá trị của x , y nh
thế nào vào hai phơng trình trên để đợc hệ
phơng trình có ẩn là a , b
- Bây giờ thì ta cần giải hệ phơng trình với ẩn
là gì ? Hãy nêu cách rút và thế để giải hệ
ph-ơng trình
- GV ra bài tập 19 ( SBT - 7 ) gọi HS đọc đề
bài
- Tơng tự em có thể nêu cách làm bài tập 19
không ? Hai đờng thẳng cắt nhau tại 1 điểm
Điểm M có vị trí nh thế nào với hai đờng
12773
( 5 2) 3 5)
2 6 2 5(3 5) ( 5 2)
(3 2) 32
hệ :
Trang 35(3 1).2 2 ( 5) 561
.2 (3 2).( 5) 32
- HS làm bài tập củng cố : bài 23a
Nêu và giải bài tập 23 (a) - HS làm, GV hớng dẫn ( biến đổi về dạng tổng quát sau đó dùng phơng pháp thế )
Học thuộc quy tắc và các bớc biến đổi
Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 20 ; 23b ( SBT - 7 ) - Làm tơng tự nh bài tập đã chữa
*******************************
Ngày soạn : 18/12/09 Ngày dạy : 26/12/09
Chủ đề 6 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 16 GiảI hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Học sinh tích cực giải bài tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu quy tắc cộng đại số
Giải bài tập 20 (b), kết quả: (
3
2 ; 1)
- HS2: Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số ?
Giải bài tập 20 (c), kết quả: (3 ; - 2)
III Bài mới (29 phút)
1 Bài tập 24/SGK (12 phút)
Trang 36- Nêu phơng hớng giải bài tập 24
- Vậy sau khi đã đa về dạng tổng quát ta có
thể giải hệ trên nh thế nào ? hãy giải bằng
ph-ơng pháp cộng đại số
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời giải lên
bảng ( 2 HS - mỗi HS làm 1 ý )
- GV nhận xét và chữa bài làm của HS, sau đó
chốt lại vấn đề của bài toán
- Nếu hệ phơng trình cha ở dạng tổng quát
phải biến đổi đa về dạng tổng quát mới tiếp
tục giải hệ phơng trình
2( ) 3( ) 4)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài
- Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm A
, B nh trên ta có điều kiện gì ?
- Từ điều đó ta suy ra đợc gì ?
- Gợi ý : Thay lần lợt toạ độ của A và B vào
công thức của hàm số rồi đa về hệ phơng
trình với ẩn là a , b
- Em hãy giải hệ phơng trình trên để tìm a ,
b ?
- HS làm bài – GV hớng dẫn học sinh biến
đổi đa về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và
giải
Vì đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm A (2;
-2 ) và B( -1 ; 3 ) nên thay toạ độ của điểm A và B vào công thức của hàm số ta có hệ phơng trình
- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn là u , v sau
Trang 37- Hãy phát biểu lại quy tắc cộng đại số để
biến đổi giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
số
- Giải bài tập 27b (SGK)
*) Bài tập 27b/SGK Kết quả: (
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc quy tắc cộng và cách bớc biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , chú ý các bài toán đa về dạng hệ phơng trình bậc nhất hai
Chủ đề 6 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 19 Luyện tập các bài toán liên quan đến hệ phơng trình <T1>
- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy