C.Có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường D.Cả 3 câu trên đều đúngA. C©u 14..[r]
Trang 1Họ và tờn: KIỂM TRA 15’
Lớp : 8/4 Mụn : Tự Chọn Toỏn 8
Điểm Lời phờ của giỏo viờn:
Đề A
Đọc kỹ và khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:
Cõu 1: Giỏ trị tỡm được của x trong đẳng thức: x ( x2 - 16) = 0 là :
A x = 4; x = 0 B x = 4; x = - 4; x = 0 C x = 8; x = 0 D x = 8; x = -8
Cõu 2:Kết quả của tớch: − 1
2 x
2
A − 14 x3y4 B x3y4 C − 52 x2y3 D 5
2x
3
y4
Câu 3 :Khẳng định nào sau đây đúng :
A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song
B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Cõu 4: Một hỡnh thang cú đỏy lớn là 3cm, đỏy nhỏ ngắn hơn đỏy lớn là 0,2cm.Độ dài đường trung
bỡnh của hỡnh thang là:
A 2,8cm B 2,7cm C 2,9cm D Cả A,B,C đều sai
Câu 5 : Phân tích đa thức: x3 – 2x2 + x thành nhân tử , ta đợc:
Câu 6 :Cho n ∈ N , ủeồ ủụn thửực 6 x n− 3 chia heỏt cho ủụn thửực –9x5
a) n >3 b) n 3 c) n 5 d) n 8
Câu 7 : Pheựp tớnh : 272 + 54.13 + 169 cho keỏt quaỷ :
a) 1600 b) 1548 c) 1439 d) 1336
Câu 8 :ẹeồ ủa thửực x3 - 2x2 + x + m chia heỏt cho ủa thửực x +1 , thỡ giaự trũ cuỷa m laứ :
a) 4 b) -3 c) 2 d) -1
Câu 9 :Một hỡnh vuụng cú cạnh là 2cm thỡ đường chộo của nú là :
a) 2cm b) 4cm c) Căn bậc hai của 8 d) 8cm
Câu 10 :Hai đường chộo là hai trục đối xứng của :
a) Hỡnh bỡnh hành b) Hỡnh thoi c) hỡnh chữ nhật d) hỡnh thang cõn
Câu 11 Các dâu hiệu sau dấu hiệu nhận biết nào cha đúng :
A Hình bình hành có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình chữ nhật
B.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
C.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 12 Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 dm khi đó độ dài
cạnh huyền là : A 10 cm B 2,5 cm C 5 cm D Cả A,B,C đều sai
Câu 13 Hỡnh thang cõn là hỡnh thang:
A.Cú 2 đường chộo vuụng gúc với nhau
B.Cú 2 đường chộo bằng nhau
C.Cú 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D.Cả 3 cõu trờn đều đỳng
Câu 14 Hai phaõn thửực A B vaứ C D goùi laứ baống nhau khi:
Câu 15 Ruựt goùn phaõn thửực : x (x +4)
Trang 2A − 16 4 x B x − 4 x C 16x D x +4 x
C©u 16 Rút gọn biểu thức : ( a + b)2 – (a – b)2 được kết quả :
C©u 17 Trong các hình sau, hình khơng cĩ trục đối xứng là :
A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Tam giác cân
C©u 18 Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nĩ là:
a) Hình thang cĩ một gĩc vuơng
b) Hình bình hành cĩ một gĩc vuơng
c) Hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau
d) Hình bình hành cĩ hai cạnh kề bằng nhau
C©u 19 Hình trịn cĩ bao nhiêu trục đối xứng ?
C©u 20: Ph©n thøc: − 5 x
5 −5 x rĩt gän thµnh:
x
1
− x
x +1
Trang 3Họ và tờn: KIỂM TRA 15’
Lớp : 8/4 Mụn : Tự Chọn Toỏn 8
Điểm Lời phờ của giỏo viờn:
Đề B
Đọc kỹ và khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:
Câu 1 : Một hỡnh vuụng cú cạnh là 2cm thỡ đường chộo của nú là :
a) 2cm b) 4cm c) Căn bậc hai của 8 d) 8cm
Câu 2 : Phân tích đa thức: x3 – 2x2 + x thành nhân tử , ta đợc:
Câu 3 :Hai đường chộo là hai trục đối xứng của :
a) Hỡnh bỡnh hành b) Hỡnh thoi c) hỡnh chữ nhật d) hỡnh thang cõn
Câu 4 Các dâu hiệu sau dấu hiệu nhận biết nào cha đúng :
A Hình bình hành có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình chữ nhật
B.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
C.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Cõu 5: Giỏ trị tỡm được của x trong đẳng thức: x ( x2 - 16) = 0 là :
A x = 4; x = 0 B x = 4; x = - 4; x = 0 C x = 8; x = 0 D x = 8; x = -8
Câu 6 :Khẳng định nào sau đây đúng :
A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song
B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Cõu 7: Một hỡnh thang cú đỏy lớn là 3cm, đỏy nhỏ ngắn hơn đỏy lớn là 0,2cm.Độ dài đường trung
bỡnh của hỡnh thang là:
A 2,8cm B 2,7cm C 2,9cm D Cả A,B,C đều sai
Câu 8 :Cho n ∈ N , ủeồ ủụn thửực 6 x n− 3 chia heỏt cho ủụn thửực –9x5
a) n >3 b) n 3 c) n 5 d) n 8
Câu 9 Một tứ giỏc là hỡnh chữ nhật nếu nú là:
c) Hỡnh thang cú một gúc vuụng
d) Hỡnh bỡnh hành cú một gúc vuụng
c) Hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau
d) Hỡnh bỡnh hành cú hai cạnh kề bằng nhau
Cõu 10:Kết quả của tớch: − 12 x2y (− 2 xy3) là :
A − 1
4 x
3y4
B x3y4 C − 5
2 x
2y3
D 5
2x
3y4
Câu 11 Hỡnh trũn cú bao nhiờu trục đối xứng ?
Câu 12: Phân thức: − 5 x
5 −5 x rút gọn thành:
x
1
− x
x +1
Câu 13 : Pheựp tớnh : 272 + 54.13 + 169 cho keỏt quaỷ :
a) 1600 b) 1548 c) 1439 d) 1336
Câu 14 Hỡnh thang cõn là hỡnh thang:
A.Cú 2 đường chộo vuụng gúc với nhau
B.Cú 2 đường chộo bằng nhau
Trang 4C.Cú 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D.Cả 3 cõu trờn đều đỳng
Câu 15 Hai phaõn thửực A B vaứ C D goùi laứ baống nhau khi:
Câu 16 :ẹeồ ủa thửực x3 - 2x2 + x + m chia heỏt cho ủa thửực x +1 , thỡ giaự trũ cuỷa m laứ :
a) 4 b) -3 c) 2 d) -1
Câu 17 Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 dm khi đó độ dài
cạnh huyền là : A 10 cm B 2,5 cm C 5 cm D Cả A,B,C đều sai
Câu 18 Ruựt goùn phaõn thửực : x (x +4)
Câu 19 Ruựt goùn bieồu thửực : ( a + b)2 – (a – b)2 ủửụùc keỏt quaỷ :
Câu 20 Trong cỏc hỡnh sau, hỡnh khụng cú trục đối xứng là :
A Hỡnh thang cõn B Hỡnh bỡnh hành C Hỡnh chữ nhật D Tam giỏc cõn