Hoạt động2: Hướng dẫn về nhà Ôn tập kĩ các câu hỏi lý thuyết, làm lại các dạng bài tập + Tçm x + Pheïp tênh trong Q + Các phép tính đơn thức, đa thúc + Tìm nghiệm của đa thức.[r]
Trang 1Ngày soạn: 12 / 4
Tiết 50 ÔN TẬP
Mục tiêu
Ôn tập và hệ thống các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị
Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, giải toán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị hàm số y = ax (với a 0).
Chuẩn bị của gv và hs:
1- Gv Bảng phụ ghi bài tập
2- Hs Làm các câu hỏi ôn tập từ 1 đến 5, dụng cụ học tập
Tiến trình lên lớp
1- Ổn định
2- Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1:Ôn tập về số hữu tỉ, số thực
Gv Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
Hs trả lời và lấy ví dụ
Gv: Khi viết dưới dạng số thập phân số
hữu tỉ được biểu diễn như thế nào?
Hs trả lời
Gv: cho ví dụ
Hs: lấy ví dụ
Gv: Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ
Hs: Trả lời và lấy ví dụ
Gv: Số thực là gì?
Gv: Nêu mối quan hệ giữa tập hợp Q, I,
R?
Hs: QI R
Gv: Giá trị tuyệt đối của x được xác
định như thế nào?
Hs: trả lời
+ Số hữu tỉ là số được viết dướidạng
a, b Z vôùi
b a
ví dú
3
1 5
2; +Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn boẻi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
Ví dụ: , ; 0, (3)
3
1 4 0 5
2
+ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ví dụ: 2 1,4142235623
+Số hữu tỉ và số vô tỉ đuqược gọi chung là số thực
0
0
xnếu xnếux x
Trang 2Bài tập: Tìm x biết
a) x = 4
b) 2+ 3x1= 5
Gv: gọi 2 hs lê bảng, hs cả lớp làm vào
vơ
Bài tập: Tìm x biết a) x = 4 => x = 4 b) 2+ 3x1= 5 => 3x 1 = 52
3x1 = 3
* 3x 1 =3 * 3x 1 = 3
x = x =
3
4
3 2
Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các dạng toán đã ôn tập
Làm tiếp 5 câu hỏi từ câu 6 đến câu 10
Bài tập về nhà: 7 đến 13 (89, 90, 91 Sgk)
Ngày soạn: 18 / 4
Tiết 51 ÔN TẬP
Mục tiêu
Ôn tập và hệ thống các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị
Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, giải toán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị hàm số y = ax (với a 0).
Chuẩn bị của gv và hs:
1- Gv Bảng phụ ghi bài tập
2- Hs Làm các câu hỏi ôn tập từ 1 đến 5, dụng cụ học tập
Tiến trình lên lớp
1- Ổn định
2- Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Trang 3Hoạt động1: Ôn tập về tỉ lệ thức Chia tỉ lệ
Gv: Phát biểu tính chất cỏ bản của tỉ lệ
thức?
Hs: Phát biểu
Gv: Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức?
Hs: Phát biểu
Gv Viết công thức thể hiện dãy tỉ số
bằng nhau?
Gv: gọi 1 hs lên bảng
Gv: treo bảng phụ bài tập 4(89Sgk)
Gv: gọi 1 hs đọc đề bài
Gv: gọi 1 hs lên bảng , hs cả lớp theo
dõi và nhận xét
Hs: Nhận xét bài làm
Gv: nhận xét và sửa chữa
+ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
+ Trong tỉ lệ thức, tích hai ngoại tỉ bằng tích hai trung t ỉ
Nếu thì ad = bc
d
c b
a
f d b
e c
a f d b
e c
a f
e d
c b
a
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Bài tập4 (89Sgk)
Gọi số lãi của 3 đơn vị được chia lần lượt là a, b, c (triệu đồng)
=> và a +b + c = 560
7 5 2
c b
a
Ta có:
40 14
560 7
5 2 7 5
a
=> a = 2.40 = 80 (triệu đồng)
=> b= 5.40 = 200 (triệu đồng)
=> c= 7.40 = 280 (triệu đồng)
Hoạt động 3: Hàm số và đồ thị hàm số
Gv: Khi nào đại lượng y tỉ lệ thận với
địa lượng x?
Hs trả lời
Gv: Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịchvới
địa lượng x?
Hs: trả lời
Gv: Đồ thị hàm số y = ax (a 0) có
dạng như thế nào?
Gv: treo bảng phụ bài tập 7(63Sbt)
Hàm số y =f(x) được cho bởi công thức
y = 1,5x
+Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx (k 0) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
+Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = (a 0) thì y tỉ lệ
x
nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
+ Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Bài tập 7 (63Sbt)
y = 1,5x
Trang 4Vẽ đồ thị hàm số trên
Gv: Để vẽ đồ thị hàm số ta làm hư thế
nào?
Hs: Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số, nối
điểm đó với gốc toạ độ ta được đồ thị
hàm số cần vẽ
Hs: nhận xét bài làm
Cho x =2 thì y = 3 Điểm A (2 ; 3) thuộc đồ thị hàm số
Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các dạng toán đã ôn tập
Làm tiếp 5 câu hỏi từ câu 6 đến câu 10
Bài tập về nhà: 7 đến 13 (89, 90, 91 Sgk)
Ngày soạn:21 / 4
Tiết 52 ÔN TẬP
A Mục tiêu
Ôn tập và hệ thống các kiến thức cơ bản về chương biểu thức đại số
Trang 5Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức
Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ, nhân đơn thức, cộng trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
B Chuẩn bị của gv và hs:
1- Gv Bảng phụ ghi bài tập
2- Hs Ôn tập và làm các câu hỏi từ 6 đến 10, dụng cụ học tập
D Tiến trình lên lớp
1- Ổn định
2- Kiểm tra
3- Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1:Ôn tập về biểu thức đại số
Gv: treo bảng phụ bài tập
Bài 1: Trong các biểu thức đại số sau:
2x2y ; 3x3 + x2 y25y ; 2; 0; x;
3xy 2x ; 4x5 3x3 + 2 ;
4
3 2 2
1 2 ; ;
y y
x
Hãy cho biết:
Gv: Thế nào đơn thức đồng dạng?
Hs: trả lời
Gv: Thế nào là đa thức ? cách xác định
bậc của đa thức
Hs trả lời
Gv: nhận xét và sửa chữa
Gv: Treo bảng phụ bài tập
Cho các đa thức
A = x2 2x y2 +3y 1
B = 2x2 + 3y2 5x + y + 3
a) Tính A +B ; A B
b) Tính giá trị của biểu thức A+ B
tại x = 2 ; y = 1
Gv: gọi 1 hs nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc?
a) Biểu thức là đơn thức:
2x2y ; 2 ; 0 ; x ; 3xy.2x ; x2y
2
1 4
3;
Những đơn thức đồng dạng:
yx2 x2y
2
1 2
1
3xy 2x = 6x2y
* 2 và
4
3
b) Biểu thức là đa thức mà không phải là đơn thức:
3x3 + x2y2 5y là đa thức bậc 4, có nhiều biến
4x5 3x3 + 2 là đa thức bậc 5, đa thức một biến
Bái tập
A + B = (x2 2x y2 +3y 1) + (2x2 + 3y2 5x + y + 3)
Trang 6Hs: Phát biểu quy tắc
Gv: gọi 2 hs lên bảng tính A+B và A B
hs cả lớp theo dõi và nhận xét
Gv: gọi 1 hs lên bảng tính giá trị của
A+B tại x=2 ; y = 1
Gv: Khi nào thì số a được gọi là nghiệm
của đa thức P(x)?
Hs: Nếu tại x = a đa thức P(x) có giá trị
bằng 0 thì a là nghiệm của đa thức P(x)
= x2 2x y2 + 3y 1 2x2 + 3y2 5x +y + 3
= (x2 2x2) + (2x5x)+ (y2 + 3y2) + (3y + y)+ (1 + 3)
= x2 7x + 2y2 + 4y + 2
A B = 3x2 + 3x 4y2 + 2y 4 Thay x = 2 và y = 1 vào biểu thức A+B
ta có:
22 7.2 + 2.(1)2 +4.(1) + 2
= 4 14 + 2 4 + 2 = 18
Hoạt động2: Hướng dẫn về nhà
Ôn tập kĩ các câu hỏi lý thuyết, làm lại các dạng bài tập
+ Tìm x
+ Phép tính trong Q
+ Các phép tính đơn thức, đa thúc
+ Tìm nghiệm của đa thức