1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an dai so 8 ki I CHuan

82 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân và phép chia các đa thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh đợc ôn lại các phép toán trên đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, nhân chia các đa thức, các phép toán trên phân thức đại số.. - RÌn t[r]

Trang 1

Ch ơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức

Nhân đơn thức với đa thức

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức

- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán

III Bài mới:( 32 )

-HS nhận xét bài làm

-HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm

-Học sinh nhận xét, bổ sung

-HS phát biểu theo ý hiểu

-HS khác nhận xét, bổ sungnếu cần

-HS ghi bài vào vở

= 5x5 – x3-

22

Tuần:1 Ngày soạn: 1/9/ 2009

Trang 2

-Học sinh nhận xét, bổ sung

- Lớp làm theo nhóm, 1 hs

đại diện nhóm lên bảng làm

-Học sinh nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Học thuộc kiến thức của bài và xem lại các bài tập đã làm

- Bài 5b(T6): Cách làm nh bài 2a Chú ý công thức: xm.xn = xm+n

- Làm BT 1b,c; 2b; 3b; BT 5+6 (T5+6 SGK)

- Học và làm bài tập đầy đủ

Tiết: 2 Ngày dạy: 11/ 9

Nhân đa thức với đa thức

A/ Mục tiêu:

Trang 3

-Hs hiểu và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau

-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức Thấy đợc có nhiều cách thực hiện phép nhân

III/ Bài mới: (26 )

- HS khác bổ sung nếu cần

-Cả lớp làm vào vở, 1 em lên bảng làm

-Học sinh nhận xét, bổ sung

-Kq là một đa thức

-Hs chú ý theo dõi và làm theo hớng dẫn

-Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm làm theo 1 cách

-2Hs đại diện nhóm lên bảng làm

b) (xy-1)(xy+5) = x2y2 +4xy -5

Trang 4

- Lớp làm theo nhóm, 1 hs

đại diện nhóm lên bảng làm

-Học sinh nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS hoàn thành bài làm vào vở

?3

S = (2x+y)(2x-y) = 4x2 – y2-Khi x=2,5 và y=1 thì:

S=4.(2,5)2 – 12 = 24 (m2)

IV/ Củng cố:(10’).

- GV củng cố kiến thức và các bài tập vừa học

- HS làm bài 7(a); 8(a)

Tiết: 3 Ngày dạy: 14/ 9

Luyện tập

A/ Mục tiêu:

Trang 5

-HS củng cố và khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đathức với đa thức.

-Rèn thành thạo kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

-Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Kiểm tra bài cũ: (6')

? HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính: -2x(x2-3xy2+5)

? HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng tính: (

23

x – 3)(2x-3y)

III Bài mới:( 32 )

- HS nhận xét, bổ sung

- HS hoàn thành bài làmvào vở

-Hs trao đổi làm bài theo nhóm khoảng 3’

Trang 6

- HS nhận xét và hoàn thành bài vào vở.

Bài 14(SGK-T9)

Gọi 3 số tự nhiên chắn liên tiếp là:2n ; 2n+2 và 2n+4 (n  N) Ta có;

(2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192 4n2+8n+4n+8-4n2-4n=192 8n=184 n=23Vậy ta có ba số đó là: 46;48;50

IV/ Củng cố:(3’).

- GV củng cố lại kiến thức và các bài tập đã làm trong tiết

- Cần nắm chắc 2 quy tắc: Nhân đơn thức và đa tức, nhân đa thức với đa thức

V/ H ớng dẫn: (3’)

- Học lại kiến thức và xem lại các bài tập đã chữa

-Về nhà làm bài tập : 13; 15 (SGK-T9)

- HS khá; BT9+10 (SBT-T4)

Tiết: 4 Ngày dạy: 18/ 9

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A/ Mục tiêu:

Trang 7

-Hs nắm đợc các HĐT: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu 2 bình phơng.

III Bài mới:( 29 )

-Hs nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

-Hs chú ý theo dõi

-Hs chú ý ghi bài

- Hs trả lời, HS khác bổ sung nếu cần

- Hs chú ý nghe, hiểu và ghi HĐT vào vở

-Hs phát biểu, HS khác bổ sung nếu cần

-3 HS lên bảng làm , các

HS khác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

1 Bình phơng của một tổng

?1 Với a,b là hai số bất kì, ta có:(a + b)(a + b) =a.a +ab +ab +b.b = a2+2ab+b2

3012=(300+1)2=3002+2.300.1+12 = 90000+600+1 = 90601

Trang 8

-GV yêu cầu hs trao đổi

theo nhóm để trả lời câu ?

-1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm vào vở

- HS khác nhận xét, bổ sung

-1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm vào vở

- HS khác nhận xét, bổ sung

-HS:

A2-B2 = (A+B)(A-B)-Hs đứng tại chỗ trả lời,

HS khác bổ sung nếu cần

-3 HS lên bảng làm mỗi

em một phần

- HS khác nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

- HS nghe và hoàn thành bài vào vở

-Hs thảo luận theo nhóm

2 Bình phơng của một hiệu.

?3

Ta có: [a+(-b)]2= (a-b)2 = a2-2ab+b2

= 1002-2.100.1+12 = 10000-200+1 = 9801

3 Hiệu hai bình phơng.

?5

Ta có: (a+b)(a-b) = a2- ab+ab-b2 = a2-b2

= 3600 -16 = 3584

?7 Ai đúng, ai sai:

-Cả hai bạn cùng viết đúng.-Sản rút ra đợc HĐT:

(x-5)2 = (5-x)2

*) Chú ý:

Trang 9

- Cần nắm chắc 3 HĐT đã học (chú ý biến đổi cả chiều xuôi và chiều ngợc).

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập : 17+18 (SGK-T11)

HSK: BT14+15 (SBT-T4+5)

Tiết: 5 Ngày dạy: 21/ 9

Luyện tập

A/ Mục tiêu:

-HS củng cố vầ khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

B/ Chuẩn bị:

C Hoạt động dạy học:

Trang 10

I Tổ chức lớp : (1')

Lớp 8a,Vắng:

Lớp 8b,Vắng:

II Kiểm tra bài cũ: (6')

? HS1:Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một tổng và ghi bằng ký hiệu.Làm BT 18a (SGK-T11)

? HS2: Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một hiệu và ghi bằng ký hiệu.Làm BT 18b (SGK-T11)

III Bài mới:( 32 )

- GV yêu cầu HS làm nội

dung bài 20theo nhóm

-GV thu kết quả của một

- GV yêu cầu HS làm bài

-Các nhóm thảo luận và giải thích kết quả của nhóm mình

+) x2+2xy+4y2 = x2+2xy+y2+3y2 = (x+y)2+3y2

- HS nhóm khác nhận xét, bổsung nếu cần

- HS đọc đầu bài và nghĩ cách làm

-Hs suy nghĩ trả lời, HS khác

bổ sung

-Hs làm bài vào vở, 3 em lên bảng làm

+B1: Xác định HĐT áp dụng

+B2: Biến đổi đa về dạng HĐT đó

+B3: Khai triển theo HĐT rồi tính kq

= 1002 +2.100.1+12 = 10000 +200 +1 = 10201

b) 992= (100-1)2 =1002 -2.100.1+12 = 10000 -200 +1 = 9801

c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32

= 2500 -9 = 1491

Bài 23(SGK-T12)

Chứng minh rằng:

* (a+b) 2 = (a-b) 2 + 4ab

Ta có: (a+b)2=a2+2ab+b2 (1)(a-b)2 + 4ab= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2 (2)

Trang 11

- GV bổ sung nếu cần, thu

và chiếu 1 số bài ở dới

theo nhóm

- 2 HS đại diện nhóm lên bảng trình bày

-HS nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

- HS nhóm khác nhận xét, bổsung bài làm

- HS hoàn thành bài làm vào vở

- HS đọc đàu bài và nghĩ cách làm

-HS nêu cách làm, HS khác

bổ sung nếu cần

- 2 HS lên bảng làm, các HS khác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nhận xét và hoàn thànhbài vào vở

Từ (1) và (2) ta có;

(a+b)2 = (a-b)2 + 4ab

* (a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab

Ta có:

(a-b)2= a2-2ab+b2 (3)(a+b)2- 4ab= a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2 (4)

Từ (3) và (4) ta có;

(a-b)2 = (a+b)2 - 4ab

* á p dụng:

a) Khi a+b=7 và a.b=12

Ta có: (a-b)2 = (a+b)2 - 4ab = 72 - 4.12 = 1

b) Khi a-b=20 và a.b=3

ta có: (a+b)2 = (a-b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 412

Bài 24(SGK-T12)

Ta có: 49x2-70x+25

= (7x)2 -2.7x.5 + 52

= (7x-5)2a) Khi x=5 ta có:

(7x-5)2=(7.5 -5)2 302=900.b) Khi x=1/7 ta có:

Trang 12

Tuần: 3 Ngày soạn: 18/ 9

Tiết: 6 Ngày dạy: 25/ 9

Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A/ Mục tiêu:

-Hs hiểu và nắm đợc các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phơng của một tổng, lập

ph-ơng của một hiệu

-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán

-Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán)

Trang 13

II KiÓm tra bµi cò: (6')

? HS1:Ph¸t biÓu néi dung H§T b×nh ph¬ng cña mét tæng vµ ghi b»ng ký hiÖu

¸p dông tÝnh: (x+2y)2

? HS2: Ph¸t biÓu néi dung H§T b×nh ph¬ng cña mét hiÖu vµ ghi b»ng ký hiÖu

¸p dông tÝnh: (x+3y)2-(x-3y)2

III Bµi míi:( 32 )

-HS tr¶ lêi miÖng, HS kh¸c bæ sung

-HS nghi bµi vµo vë

-HS tr¶ lêi ?2 miÖng, HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung

-HS lµm phÇn ¸p dông theo yªu cÇu cña GV

-2 HS lªn b¶ng lµm mçi

em mét phÇn

- HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung bµi lµm trªn b¶ng

- HS nghe vµ hoµn thµnh bµi vµo vë

-1 HS lªn b¶ng lµm, c¸c

HS kh¸c lµm vµo vë

- HS kh¸c bæ sung nÕu cÇn

-HS tr¶ lêi miÖng, HS kh¸c bæ sung

-HS nghi bµi vµo vë

-HS tr¶ lêi ?4 miÖng, HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung

4 LËp ph¬ng cña mét tæng

*Víi A, B lµ c¸c biÓu thøc tïy ý,

ta cã: (A+B)3 = A3+3A2B +3AB3+B3

?2

* ¸ p dông : TÝnh;

a) (x+1)3 = x3+3.x2.1+3.x.12+13 = x3+3x2+3x+1

b) (x+2y)3 =x3+3.x2.2y+3.x.(2y)2+(2y)3 = x3 + 6x2y +12xy2 + 8y3

a) (x-1)3 = x3-3x2.1+3x.13-13 = x3 -3x2 +3x -1

b) (x-2y)3 =x3-3x2.2y+3x.(2y)2-(2y)3

Trang 14

-2 HS lên bảng làm mỗi

em một phần

- HS khác nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

-HS thảo luận theo nhóm

và tìm câu trả lời

- HS rút ra nhận xét từ nội dung phần c

= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3

c) Các khẳng định đúng:

1) (2x-1)2 = (1-2x)22) (x+1)3 = (1+x)3

*Nhận xét:

+) (A-B)2 = (B-A)2.+) (A+B)3 = (B+A)3

IV/ Củng cố:(3’).

- GV chốt lại các kiến thức đã học trong bài

- HS phát biểu các HĐT đã học và ghi biểu thức

V/ H ớng dẫn: (3’)

- Học và làm bài tập đầy đủ

-Ôn tập toàn bộ các HĐT đã học

-BTVN: BT26+37+28+29 (SGK-T14)

Tiết: 7 Ngày dạy: 28/ 9

Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A/ Mục tiêu:

-Hs hiểu và nắm đợc các HĐT: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

-Phận biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm tổng, hiệu hai lập phơng và lập

ph-ơng của một tổng, lập phph-ơng của một hiệu

-Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phơng vào giải toán

? HS2:Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của một tổng: 8m3+12m2+6m+1

III/ Bài mới:(20 )

Trang 15

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

-HS làm phần áp dụng theo yêu cầu của GV

-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần

- HS khác nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

- HS nghe và hoàn thành bài vào vở

-1 HS lên bảng làm, các HSkhác làm vào vở

-HS làm phần áp dụng theo yêu cầu của GV

-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần

= (2x-y)((2x)2+2x.y+y2)

= (2x-y)(4x2 +2xy +y2)

Trang 16

-GV bổ sung và chốt lại

kiến thức

sung bài làm trên bảng

- HS nghe và hoàn thành bài vào vở

IV/ Củng cố:(14’).

- GV củng cố các kiến thức đã học

-Gv treo bảng phụ, gọi hs lên bảng điền, gọi tên HĐT và phát biểu thành lời

(A+B)2 = ………= A2-2AB+B2

A2-B2 = … = A… 3+3A2B+3AB2+B3 (A-B)3=

A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)

?Khi cho A=x; B=1 thì các HĐT trên đợc viết ntn?

(Hs làm ra giấy nháp rồi lên bảng trình bày)

-Gv gọi một số em lên bảng trình bày bài làm của mình

Tiết: 8 Ngày dạy: 2/ 10

Luyện tập

A/ Mục tiêu:

-HS củng cố và ghi nhớ có hệ thống các HĐT đã học

-Vận dụng nhanh và thành thạo các HĐT để giải toán

-Rèn kỹ năng giải BT ngợc khi áp dụng HĐT

-Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, sáng tạo trong áp dụng các HĐT vào giải toán

Trang 17

b) (x-… ….)( +2x+… ) = x3+8.

Bài 2: (5đ) Tính giá trị của biểu thức sau tại x=13:

a) (x+1)2 – (x-1)2 (4x=4.13=52)b) (x+2)(x-2) – (x-3)(x+1) (2x-1=2.13-1=25)

III/ Bài mới: (23 )

-GV đa nội dung bài 33

- GV bổ sung nếu cần, thu

và chiếu bài của một số

-Đại diện nhóm lên bảng làm

-HS nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS bổ sung và hoàn thành bài vào vở

-HS đọc và tìm hiểu bài toán

-a) Bình phơng của một tổng

b) Bình phơng của mộthiệu

-2 hs lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

-Học sinh nhận xét, bổsung

-Lớp chọn ra 2 nhóm, mỗi nhóm 7 em, các

em còn lại làm khán giả

- Nhóm trởng lên bảngnhận phiếu học tập của

đội mình

- HS làm theo nhóm và

Bài 33 (SGK-T16)

a) (2+xy)2=4+4xy+x2y2.b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2 c) (5-x2)(5+x2)=25-x4.d) (5x-1)3=125x3-75x2+25x-1.e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3.f) (x+3)(x2-3x+9) = x3+27

Bài 35;:(SGK-T17) (

a) 342+662+68.66 = 342+2.34.66+662 = (34+66)2

= 1002 = 10 000

b) 742+242-48.74 = 742-2.24.74+242 = (74-24)2

= 502=2 500

Bài 37(SGK-T17)

x3-y3 = (x-y)(x2+xy+y2)

x2-y2 = (x-y)(x+y)(y-x)2 = (x2-2xy+y2)(x+y)2 = (x2+2xy+y2)

x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2)(x+y)3 = x3+3x2y+3xy2+y3)(x-y)3 = x3-3x2y+3xy2-y3)

Trang 18

- HS nhóm khác nhận xét, bổ sung bài của các nhóm

IV/ Củng cố:(4’).

- GV củng cố và yêu cầu HS xem lại các bài tập đã làm

V/ H ớng dẫn: (2’)

- Học bài và xem lại các bài tập đã làm

-Cần thuộc và thành thạo các HĐT đã học, đặc biệt là áp dụng vào các bài toán tính nhanh

-BTVN: BT14+16+17 (SBT-T5)

BT18+19+20 (SBT-T5) (dành cho hs khá)

Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phơng pháp đặt nhân tử chung

Trang 19

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

- GV yêu cầu hs trao đổi

thảo luận theo nhóm làm

-Đi tìm nhân tử chung rồi

áp dụng t/c phân phối…

-1 HS lên bảng làm, các HSkhác làm bài vào vở

-HS khác nhận xét, bổsung

-Hs trao đổi thảo luận theo,mỗi nhóm làm một câukhoảng 3’

-3 hs lên bảng làm, mỗi emlàm một câu

1 Ví dụ

VD 1: Viết đa thức 2x2- 4xthành tích của những đa thức

Bài làm 2x2- 4x = 2x.x - 2x.2

= 2x(x- 2)Vậy 2x2-4x = 2x(x- 2)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x-y) -5x(y-x)

Hoặc x-3 =0  x=3

IV/ Củng cố:(12’).

- GV củng cố và khắc sâu các kiến thức vừa học

Trang 20

Phân tích đa thức thành nhân tử

A Mục tiêu:

-Hs hiểu và nắm đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùngHĐT

-Biết vận dụng các HĐT đa học vào việc p.tích đa thức thành nhân tử

II Kiểm tra bài cũ: (5')

? HS1: Viết biểu thức thể hiện 7 HĐT đáng nhớ đa học

? HS2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) 3x2y +6xy b) 10x(x-y) -10y(y-x).III/ Bài mới:

-GV đa ND ví dụ-SGK lên -HS quan sát tìm hiểu bài 1.Ví dụ

Trang 21

-?Trong bài ta áp dụng

toán và xem lời giải

-HS khác nhận xét, bổsung

-GV khác quan sát và nhậnxét, bổ sung các bài đợcchiếu

-HS trả lời theo ý hiểu, HSkhác bổ sung

- HS đọc và tìm hiểu cáchlàm

- 1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung

-HS khác nhận, xét bổsung

-HS tìm hiểu nội dung vídụ

-Ta đa biểu thức về dạngtích có chứa thừa số 4 hoặcbội của 4

-Hs làm việc cá nhân 2’

-1hs lên bảng làm, các HSkhác làm bài vòa vở

-Học sinh khác nhận xét, bổsung

?1.Phân tích đa thức sauthành nhân tử:

a) x3+3x2+3x+1 = (x+1)2.b) (x+y)2-(3x)2

= (x+y-3x)(x+y+3x) = (y-2x)(4x+y)

Trang 22

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

A Mục tiêu

-Học sinh biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm

để làm xuất hiện nhân tử chung của các nhóm

-Rèn kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không quá hai biến

- Rèn tính cẩn thận chính xác trong khi làm bài

III Bài mới: ( 29 )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

-GV ghi ví dụ 1 lên bảng

-GV: Hãy nhóm hai hạng

tử đầu và hai hạng tử cuối

-HS quan sát ND ví dụ1

Trang 23

-Vaọn duùng caựch phaõn

tớch cuỷa vớ duù 1 thửùc hieọn

-HS: (x – 3)(x + y)-ẹoùc yeõu caàu vớ duù 2

- 1 HS lên bảng làm,các HS khác làm vàovở

-HS khác nhận xét, bổsung

- HS quan sát và tìmhiểu ND ?1

-HS: Phân tích biểuthức đã cho thành nhântử

- 1 HS lên bảng làmbài, các HS khác làmvào vở

- HS khác bổ sung

- HS có thể bổ sungcách khác

-HS quan sát ND ?2

-Bài làm của bạn Thái;

Hà vẫn còn tiếp tụcphân tích đợc Bài làmcủa bạn An không thểtiếp tục phân tích đợcnữa

- Bài làm của bạn An làtốt nhất

= x(x – 3) + y( x – 3) = (x – 3)(x + y)

= 15(64 + 36) + 25.100 + 60.100

= 100( 15 +25 + 60)

= 100.100 = 10000C2:

- GV củng cố các kiến thức đã học trong tiết

- Chú ý: Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đa thức đó thành tích của các đa thức( có bậc khác 0) trong tích đó không thể phân tích tiếp thành nhân tử đợc nữa

Trang 24

-HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

III/ Bài mới: (40’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- GV yêu càu HS làm bài

-HS: áp dung pp: nhómhạng tử, đặt nhân tử chung

- 3 HS lên bảng làm( mỗi

HS làm 1 phần), các HSkhác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung bài làm trên bảng

- HS hoàn thành bài sgk vào vở

47 HS đọc đầu bài và làmnháp bài 48

- 3 HS lên bảng làm( mỗi

HS làm 1 phần), các HSkhác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổ

2 2

Trang 25

48 HS đọc đầu bài và làmnháp bài 50.

-HS: Để tìm đợc x ta phảiphân tích biểu thức thànhnhân tử

- 2 HS lên bảng làm( mỗi

HS làm 1 phần), các HSkhác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung bài làm trên bảng

- HS hoàn thành bài sgk vào vở

2 2

3 ( 1) 3 ( 1)( 1)3( )

Bài 50.Tìm x, biết

a) x(x – 2) + x – 2 = 0

Trang 26

15

A Mục tiêu

-HS hiểu và tiếp thu đợc PP phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

-HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

III/ Bài mới: (34 )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- GV ghi nội dung ví dụ 1 lên

1 Ví dụ

Ví dụ 1: Phân tích đa thức

thành nhân tử

Trang 27

tử đầu của đa thức ?

-?Em hãy biến đổi đa thức đã

cho ?

-?Đa thức đã cho có gì đặc biệt

-? áp dụng HĐT để đa đa thức

về thành nhân tử ?

- GV yêu cầu các học sinh

thảo luận theo nhóm ?1

- GV bổ sung nếu cần và yêu

cầu học sinh thảo luận theo

nhóm để trả lời câu hỏi ?2

-HS: 5x( x+ y)2-HS hoàn thành VD1 vào vở

- HS quan sát ví dụ -HS:có dạng HĐT-HS: (x2 – 2xy + y2) - 9-HS: HĐT hiệu hai bình phơng

-HS:( x- y - 3)( x + y + 3)

- HS tiến hành thảo luận theo nhóm nhỏ

- 1 HS đại diện nhóm lên bảng làm

- 1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm vào vở

- HS khác bổ sung nếu cần

- HS các nhóm tién hành thảo luận để trả lời câu hỏi

- 1 HS đại diện nhóm lên bảng làm

Ví dụ 2: Phân tích đa thức

thành nhân tử

x2 – 2xy + y2- 9 = (x2 – 2xy + y2) - 9 = ( x - y)2 - 32

= ( x- y - 3)( x + y + 3)

?1 Phân tích đa thức thành nhân tử.

2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy

b) Bạn Việt đã dùng phơng pháp nhóm hạng tử, hằng

đẳng thức, đặt nhân tử chung

IV Củng cố(5 )

- GV củng cố lý thuyết và các ví dụ đã làm

-HS làm bài tập 53

Bài 53 ( sgk- 24)

Trang 28

b) x2 + x - 6 = x2 + 3x - 2x - 6

= x( x + 3) - 2( x + 3)

= (x + 3)( x - 2)

c) x2 + 5x + 6 = x2 + 3x + 2x +6 = x( x + 3) + 2( x + 3)

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới: (37 )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- GV yêu cầu HS làm bài tập

- 3 HS lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung bài trên bảng

- HS đọc và làm bài tập55-SGK ra nháp

- HS: Trớc tiên ta phảiphân tích vế trái đã chothành nhân tử

= 2(x - y) - (x - y)2

= (x - y)(2 - x +y)c) x4 - 2x2 = x2(x2 - 2)

a)

Trang 29

- HS hoàn thành bài làmvào vở.

- HS đọc và làm bài tập57-SGK ra nháp

- HS nói cách làm, HSkhác bổ sung

-HS:

a).x2 + 5x + 4 = x2 + x + 4x + 4 = x( x + 1) + 4( x + 1) = (x + 1)( x + 4)b).x2 – x – 6

- HS hoàn thành bài vàovở

b) (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0( 2x-1-x-3)(2x-1+ x + 3) = 0 (x - 4)(3x + 2) = 0

x = 4 hoặc x = -2/3c) x2 (x - 3) + 12 - 4x = 0

x2 (x - 3) - 4x + 12 = 0

x2 (x - 3) - 4(x -3) = 0 (x- 3)(x2 - 4) = 0 (x - 3)(x - 2)(x + 2) = 0

Đối với bài toán phân tích đa thức thành nhân tử mà biểu thức lại không thể phân tích

đợc theo một trong các cách đã học, thì các em hãy tìm cách để tách một trong các hạng tả của biểu thức đã cho, hoặc là thêm bớt vào biểu thức đó hạng tử

Trang 30

A Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả cáchạng tử của đa thức A chia hết cho B

- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Học sinh vận dụng qui tắc vào giải thành thạo các bài toán và biết trình bày một cáchngắn gọn

III Bài mới: (27 )

-Giáo viên vào bài nh trong

-1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung

-1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung

-HS trả lời theo ý hiểu,

HS khác nhận xét, bổsung nếu cần

-HS đọc nhận xét trongSGK theo y/c của GV

-Nêu nội dung quy tắcchia đơn thức cho đơnthức

-HS làm ?3 theo y/c củaGV

-1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm vào vở

-HS khác nhận xét, bổsung nếu cần

1 Qui tắc

Với mọi x0, m,nN, mnthì : x x m: n x m n

 nếu m > n

x x  m: n 1 nếu m = n

?1 Làm tính chia

a) x3 : x2 = xb) 15x7 : 3x2 = 5x5c) 20x5 : 12x =

5

4x4

?2

a) 15x2y2 : 5xy2 = 3xb) 12x3y : 9x2 =

a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : ( - 9xy2)

= 4

3x3 với x = -3 ; y = 1,005 ta

Trang 31

chia đa thức cho đơn thức

A Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả cáchạng tử của đa thức A chia hết cho B

- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Học sinh vận dụng qui tắc vào giải thành thạo các bài toán và biết trình bày một cáchngắn gọn

Trang 32

III Bài mới: (26 )

-Xuất phát từ bài kiểm tra

-GV treo bảng phụ có nội

dung ?2a, y/c HS làm

-HS ghi đầu bài và làmtheo HD của GV

-1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

-HS khác nhận xét, bổsung

-HS theo dõi nội dung chú

ý giáo viên đa ra-HS làm nhóm theo y/ccủa GV nội dung ?2a

-HS đại diện nhóm trả lời?

2

á p dụng

?2 a) Bạn Hoa làm đúngb) Ta có:

Trang 33

chia đa thức một biến đã sắp xếp

III Bài mới: (29 )

-Giới thiệu phép chia đa

2x  13x  15x  11x 3

Trang 34

ví dụ trên-HS tiến hành làm ? cùngvới sự hớng dẫn của giáoviên

-1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm vào vở

- HS khác bổ sung nếucần

-HS nghe và ghi công thứcvào vở

-HS lần lợt các em họcsinh lên bảng tiến hànhlàm bài theo các bớc nh đã

tiến hành làm ở trên

HS: -5x + 10-Gọi là phép chia có d

-HS theo dõi nội dung chú

IV Củng cố (8 )

-GV củng cố lại các kiến thức học trong bài

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 7 (tr31-SGK)

( Giáo viên chia lớp làm 2 dãy bàn, làm 2 câu a và b)

Trang 35

0

x x

x x x

- Thấy đợc có nhiều cách thực hiện phép chia 2 đa thức (theo cách phân tích đa thức

bị chia theo đa thức chia)

III Bài mới: (32 )

-GV yêu cầu HS làm bài

- 2 HS đại diện nhóm lênbảng làm( mỗi HS làm 1phần)

- HS nhóm khác nhậnxét, bổ sung bài làm trênbảng

- HS hoàn thành bài sgk vào vở

71-Bài tập 71 (tr32-SGK)

a) Vì

4 1 2 15

2

;

3 1 2 8

Trang 36

-GV y/c học sinh làm bài

- 2 HS lên bảng làm( mỗi

HS làm 2 phần)

- HS khác nhận xét, bổsung

- HS đọc đầu bài và làmnháp bài 72

- 2 HS lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung bài làm trên bảng

-HS nghe quan sát và ghinội dung chú ý vào vở

b) Ax  2x  1 (x 1)  (1 x)Vậy (1 x) 12  xA B

Bài tập 73 (tr32-SGK)

) (4 9 ) : (2 3 ) (2 3 )(2 3 ) : (2 3 )

IV Củng cố (4 )

- Khi chia 2 đa thức cần chú ý phải sắp xếp 2 đa thức rồi mới thực hiện phép chia ờng ta sắp theo chiều giảm dần của số mũ)

(th Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể dùng phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử để phân tích đa thức bị chia theo đa thức chia

V H ớng dẫn học ở nhà (3 )

- Ôn tập lại các kiến thức đã học

- Làm bài tập 74 (tr32-SGK)

- Làm bài tập 51; 58 (tr8; 9-SBT)

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học để chuẩn bị cho ôn tập chơng I

HD 74 Thực hiện phép chia A:B Để phép chia là phép chia hết ta cho đa thức

d bằng 0 (Khi đó R = 0  Q - 30 = 0  a = 0)

Trang 37

Tuần 10

ôn tập chơng I

A Mục tiêu

- HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong chơng I: phép nhân và chia các đa thức

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chơng

III Bài mới: (39 )

-Lần lợt các HS phát biểu,

HS khác bổ sung nếu cần

-Theo dõi lại các hđt đã

học trên bảng phụ-Khi số d trong các phépchia đó bằng 0

- HS đọc và làm bài tập75

-2 HS lên bảng trình bày,các HS khác làm bài vàovở.(HS1 a;HS2 b)

-HS khác nhận xét, bổsung

-Tiến hành làm bài tập 77trong sách giáo khoa-Ta viết biếu thức về dạnggọn nhất, thay các giá trịcủa x và của y vào biểuthức để tính

- 1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

I Ôn tập lí thuyết

1 Nhân đơn thức với đa thức

A(B + C) = A.B + A.C

2 Nhân đa thức với đa thức

Trang 38

-Nghe và ghi nhớ các vấn

đề mà giáo viên chốt lạiqua bài làm

- 1 HS lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung bài làm trên bảng

-HS đọc và làm bài79(a,b)

- 2 HS lên bảng làm, các

HS khác làm bài vào vở

- HS khác nhận xét, bổsung bài làm trên bảng

-Nắng nghe và chú ý cáchphân tích đa thức thànhnhân tử mà giáo viên hớngdẫn

2

2.2 (2 ) ( 2 )

 Khi x = 18; y = 4  M = (18-8)2 = 100

- Học theo nội dung đã ôn tập và xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK

Trang 39

Tuần 10

ôn tập chơng I

A Mục tiêu

- HS củng cố các kiến thức đã học thông qua giải một số bài tập trong sách

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chơng

III Bài mới: (37 )

bảng trình bày

-HS làm bài tập 80 theonhóm GV đa chia sẵn

- 3 HS đại diện cho 3nhóm

-HS nhóm khác nhận xét,

bổ sung bài làm của nhómtrên bảng

-HS hoàn thành bài làmvào vở

-HS đọc đàu bài và nghĩcách làm

-HS nói cách làm, HSkhác bổ sung nếu cần

Trang 40

-HS nãi c¸ch lµm, HSkh¸c bæ sung nÕu cÇn.

-1 HS lªn b¶ng lµm, c¸c

HS kh¸c lµm bµi vµo vë

-HS kh¸c nhËn xÐt, bæsung nÕu cÇn

0

0 2 2

x

x x x

Ngày đăng: 04/06/2021, 18:51

w