1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 - Tiết 30: Phép trừ các phân thức đại số - Năm học 2008-2009 - Nguyễn Văn Thanh

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : Biết viết phân thức đối của một phân thức, biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ.. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.[r]

Trang 1

Tuần 15 Ngày soạn : 01/12/08

Tiết 30 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS nắm vững qui tắc đổi dấu của một phân thức, qui tắc trừ trừ phân thức

Kĩ năng : Biết viết phân thức đối của một phân thức, biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính

trừ

Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, qui tắc

Học sinh : Ôn lại định nghĩa hai số đối nhau, qui tắc trừ phân số cho một phân số (lớp 6), Bảng

nhóm, bút đạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Tổ chức lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

ĐT

Câu hỏi Đáp án Biểu

điểm

TBù - Nêu qui tắc cộng hai phân

thức cùng mẫu thức như SGK tr

44

Làm tính cộng :  

x 1 x 1

Qui Tắc (SGK)

0

4đ 3đ

3 Giảng bài mới :

Giới thiệu bài :

GV (đvđ) : Ta đã biết cộng hai phân thức, vậy còn trừ phân thức ta làm thế nào ?

Tiến trình bài dạy :

GV : Chỉ vào bài tập trên và

nói : Hai phân thức 3x và

x 1

có tỏng bằng 0, ta nói

3x

x 1

hai phân thức đó là hai phân

thức đối nhau

Vậy thế nào là hai phân thức

đối nhau ?

GV : Nhấn mạnh : 3x là

x 1

Hoạt động 1

HS : trả lời như SGK tr48

1 Phân thức đối

* Hai phân thức được gọi là đối

nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

* Tổng quát :

Trang 2

phân thức đối của 3x ,

x 1

ngược lại 3x là phân thức

x 1

đối của 3x

x 1

GV : Cho phân thức A hãy

B

tìm phân thức đối của A ?

B

giải thích ?

GV : Phân thức A có phân

B

thức đối là gì ?

GV vậy A và là hai

B

A B

phân thức đối nhau

GV : Phân thức đối của phân

thức A kí hiệu là do đó

B

A B

: A =

B

B

Tương tự : hãy viết tiếp :

A

? B



GV : Yêu cầu HS thực hiện

? 2 SGK

GV : Em có nhân xét gì về tử

và mẫu của hai phân thức đối

nhau ?

GV cho HS lấy một số ví dụ

về hai phân thức đối nhau

GV : Hai phân thức 2x và

x 1

có phải là hai phân 2

x

1 x

thức đối nhau không ? vì sao ?

GV : Vậy phân thức A còn

B

có phân thức đối là A hay :

B

HS : phân thức đối của A

B

là A B

vì A + = 0

B

A B

HS : Phân thức A có phân

B

thức đối là A

B



Một HS lên bảng thực hiện

HS khác nhận xét

HS : Hai phân thức đối nhau có mẫu bằng nhau, tử đối nhau

HS : cho một số ví dụ về hai phân thức đối nhau

HS : Hai phân thức 2x

x 1

và x 2 là hai phân thức

1 x

đối nhau vì :

2

x

x

1 x

2

x

x 1 2

x

x 1

Hai HS lên bảng điền vào

Với phân thức A ta có : +

B

A B

A B

= 0

Do đó A là phân thức đối của

B

B

và ngược lại A là phân thức đôí

B

của A B

Phân thức đối của phân thức A

B

được kí hiệu A

B

Vậy : A = và

B

B



? 2 Phân thức đối của phân thức là vì :

1 x x

x

1 x x

x

Trang 3

12’

A

B

B

B

GV : Yêu cầu HS làm bài tập

28 tr49 SGK

Đưa đề bài lên bảng phụ

Hoạt động 2 :Phép Trừ

GV : Hãy phát biểu qui tắc

trừ một phân số cho một phân

số, nêu dạng tổng quát ?

GV : Giới thiệu qui tắc trừ

phân thức cho một phân thức

cũng tương tự

Yêu cầu HS đọc qui tắc SGK

tr49

GV : Kết quả của phép trừ A

B

cho C được gọi là hiệu của

D

A

B

C D

GV : Cho HS đọc ví dụ tr49

SGK

Yêu cầu HS làm ? 3 SGK

GV nhận xét và chữa bài cho

HS

Hoạt động 3

GV đưa bài 29 tr50 SGK lên

bảng, yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm

chổ trống HS cả lớp làm vào vở

Hoạt động 2

HS : Muốn trừ một phân số cho một phân số , ta cộng số

bị trừ với số đối của số trừ

( )

b d b d

HS : nêu qui tắc SGK

HS tự nghiên cứu ví dụ SGK

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng trình bày

CỦNG CỐ

HS hoạt động nhóm

Cả lớp làm phần a và c

Bài 28 tr49 SGK

2 Phép trừ

Qui tắc :

Muốn trừ phân thức A cho phân

B

thức C, ta cộng với phân thức

D

A B

đối của C :

D

( )

B D B D

Ví dụ : (SGK)

? 3 Làm tính trừ phân thức

=

(x 1)(x 1) x(x 1)

x(x 1)(x 1) x(x 1)(x 1)

x(x 1)(x 1)

Bài 29 tr50 SGK

Làm tính trừ các phân thưc sau a) 4x 1 7x 12 2

Trang 4

GV nhận xét và cho điểm một

số nhóm

GV đưa ? 4 SGK lên bảng ,

gọi một HS lên bảng trình

bày

GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn rồi đưa bài giải sau

lên bảng phụ :

x 2 x 9 x 9

0

Cho HS nhận xét bài giải này

đúng hay sai ? giải thích ?

HS cả lớp làm vào vở Một

HS lên bảng thực hiện

HS : Bài giải này sai vì không thực hiện đúng thứ tự phép tính, phép trừ không có tính chất kết hợp

xy

2x 3 3 2x

2x 3 2x 3 11x x 18 2x 3 12x 18

6 2x 3

 

? 4 Thực hiện phép tính

x 2 x 9 x 9

3x 16

x 1

4 Dặn dò HS : 1’

Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối nhau

Qui tắc trừ phân thức, viết được dạng tổng quát

Bài tập về nhà 30, 31, 32, 33 tr 50 SGK; Bài 24, 25 tr21 SBT

Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm