Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy và trò Néi dung - Ghi b¶ng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Gi¸o viªn nªu yªu cÇu kiÓm tra Hai häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn HS1: Phát biểu định lý kh[r]
Trang 1Ngày giảng: 9A: 9B:
Chơng I Căn bậc hai – căn bậc ba căn bậc ba
1 Đối với thầy: Máy tính bỏ túi - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập
2 Đối với trò: - Ôn tập khái niệm về căn bậc 2 (Toán 7)
- Bảng phụ – máy tính bỏ túi
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài
GV: Với số a dơng có mấy căn bậc 2 Cho
ví dụ? Hãy viết dới dạng ký hiệu
- Làm ? 1 SGK
GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học sinh 1
ý
GV:Số 0 có mấy căn bậc 2 Giáo viên
giới thiệu căn bậc 2 số học của một số
không âm a
GV đa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN
Giáo viên giới thiệu thuật ngữ: phép khai
- Số a > 0 có đúng 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau √a và - √a
Trang 2Cho a và b ≥ 0 và √a<√b
Hãy so sánh a và b
(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)
Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2 học
sinh lên bảng trình bày:
Giáo viên gọi học sinh trả lời (Dựa vào đâu
để có thể làm đợc nh vậy)
Giáo viên trình bày mẫu
GV cho học sinh làm (? 5) sau đó gọi 2
GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau đó gọi
học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý
GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm
Trớc khi làm yêu cầu học sinh trả lời nghiệm
c Có 31 > 5 √31> √25 2√31 > 10d.có 11 < 16 11< √16 -3 11 > -12
Trang 3Ngày giảng: 9A: 9B:
3 Thái độ:
- cẩn thận, chính xác,linh hoat,làm việc hợp tác
b chuẩn bị.
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi bài tập
2 Đối với trò: Ôn tập định lý Pitago, quy tắc tính GTTĐ của 1 số.
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi KT
HS1: Nêu ĐN căn bậc 2 số học của a Viết
Trang 4Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét, GV
đánh giá cho điểm
Cho học sinh nhắc lại:
√a (Với a là một số) đợc XĐ khi nào?
Tơng tự √A đợc xác định khi nào?
Yêu cầu học sinh làm ví dụ
Giáo viên cho HS làm (? 2) và gọi 1HS lên
bảng trình bày
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm sau
đó gọi đại diện các nhóm trả lời
?3
Hoạt động 3: 2.Hằng đẳng thức √A2= |A|Nhận xét các gt của √a2
= a
Ví dụ 1: Tính:
√12 2 = | 12 |= 12 ;√(− 9) = |− 9| = 9
Trang 5Giáo viên đa ra vídụ yêu cầu HS tính
0
x x
Nếu 1 < x< 2 |x −2| = 2 – xKhi đó A = √x+ x −2 = √2 x −2
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
Ngày giảng: 9A: 9B:
Trang 61 Đối với thầy: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức
2 Đối với trò: Ôn tập các hằng đẳng thức và biểu diễn nghiệm của BPT trên trục số.
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu điều kiện để √Acó nghĩa
- Chữa bài tập 10 (SGK)
HS2: Viết công thức √A2
Chữa bài tập 9 (SGK)
HS dới lớp theo dõi, nhận xét đánh giá
GV đánh giá cho điểm
2 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập
GV cho HS làm GV gọi 2 em trả lời
Giáo viên cho học sinh nhắc lại ĐK để √A
có nghĩa Sau đó yêu cầu học sinh làm
theo nhóm và gọi 4 học sinh lên bảng thực
hiện, mỗi học sinh 1 ý
GV cho học sinh nhắc lại √A2= ?
Sau đó yêu cầu học sinh làm bài theo
nhóm mỗi nhóm 1 ý và đại diện các nhóm
d √1+x2 có nghĩa 1 + x2 0 với xnên √1+x2 có nghĩa với mọi x
Bài 13: Rút gọn các biểu thức:
a 2√a2 - 5a với a<0
= 2 |a| - 5a = 2 (-a) – 5a (Vì a < 0) = - 2a – 5a = - 7a
b √9 a4 + 3a2 = √ ¿ ¿ + 3a 2 = 3a2 + 3a2 = 6a2 (Vì 3a2
0)
Bài 14: (SGK - 11) Phân tích thành nhân tử.
a x2 – 32 = x2 – (√3)2= (x - √3) (x + √3)
Trang 7Yêu cầu HS vận dụng hằng đẳng thức để
x x
Trang 81 Đối với thầy: Bảng phụ ghi BT
2 Đối với trò: Ôn bài cũ
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra và dựa vào bảng phụ
đã ghi sẵn BT Điền dấu X vào ô thích hợp
GV cho HS làm (?1) (SGK - 12)sau đó gọi HS
trả lời Từ VD cụ thể hãy đa ra trờng hợp tổng
quát (nêu rõ ĐK)
HS: √ab= √a √b (a≥ 0; b≥ 0 )
GV yêu cầu học sinh CM theo hớng dẫn
- a≥ 0; b≥ 0, có NX gì về √a; √b; a.√b
Hãy tính ( √a √b)2
√a.√bđợc gọi là gì của ab
√ab đợcgọi là gì của ab Rút ra kết luận gì?
Có (√a.√b)2 = (√a)2 (√b)2 = ab
√a √b là căn bậc 2 số học của ab.Thế mà √ab cũng là CBHSH của ab.Vậy √ab = √a.√b
Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
Hoạt động 3: 2 áp dụng
GV chỉ vào định lý và nói: Với hai số a,b ≥ 0
định lý cho ta phép suy luận theo hai chiều
ng-ợc nhau do đó ta có 2 quy tắc sau:
2 áp dụng:
a Quy tắc khai phơng một tích:
√ab = √a √bvới a0, b 0
Trang 9- Quy tắc khai phơng 1 tích
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (Chiều từ
phải sang) em nào có thể phả biểu đợc quy tắc
khai phơng 1 tích
áp dụng làm các ví dụ:
Yêu cầu học sinh vận dụng làm (?2) Sau đó
gọi học sinh trả lời
+ Nêu công thức
+ Phát biểu công thức thành quy tắc
GV yêu cầu HS vận dụng quy tắc để làm VD
GV : Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng hợp
A,B là các biểu thức không âm
Đa ra 2 chú ý.
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm và kiểm
tra trên bảng phụ
GV cho HS vận dụng làm VD Gọi HS trả lời
GV cho học sinh làm (?4) theo nhóm và kiểm
Ví dụ 2: Tính
a √2 √50 = √2 50 = √100= 10
b √1,3 √52 √10 = √1,3 52 10
= √13 52 = √13 13 4 = √132 22= 26Chú ý:Với hai biểu thức không âm A
- Yêu cầu học sinh làm BT 24 (a); 19 (c, d)
SGK Sau đó gọi HS trả lời miệng
Bài 24 (SGK) Rút gọn rồi tính GTBT (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Trang 10- KT: Củng cố quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện t duy, tập cho Hs cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh biểu thức
Trang 11II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
HS dới lớp theo dõi nhận xét sửa sai nếu có
HV đánh giá cho điểm
căn? Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
Gọi 2 HS lên bảng: mỗi học sinh làm 1 ý
GV cho HS khác kiểm tra đánh giá cho
Nêu trờng hợp tổng quát
GV đa ra phần b yêu cầu học sinh suy
nghĩ nêu cách làm GV gợi ý
áp dụng định lý a< b √a< √b (a,b ≥ 0)
Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK - 15)
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
Trang 12a √16 x = 8 ĐKXĐ: x 0
16x =82 16 x = 64 x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
Cách 2:√16 x = 8 √16.√x = 8 4 √x = 8 √x = 2 x = 4
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
2 Đối với trò: Học thuộc lý thuyết tiết 4
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 13HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
Sau đó gọi HS trả lời
GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đa ra trờng
hợp tổng quát (nêu rõ đk)
- Giáo viên giới thiệu chiều ngợc lại của định
lý là quy tắc chia hai căn bậc 2
- Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc –
Cho học sinh làm (? 3) và gọi học sinh trả
a √225256=
√225
√256 =
15 16
b.√0 , 0196
= √19610 000=
10010.000
b Quy tắc chia hai căn thức bậc 2
√a
√b = √a b (a ≥ 0, b > 0)
(? 3) Tính: a, √999
√111 = √999111 = √9 =3.
b √52
√117 = √52117 = √49 =
2 3
Trang 15
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi bài tập
2 Đối với trò: Làm bài tập, ôn các kiến thức có liên quan.
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
Dạng 2: Tìm x
Bài 33 (b, c) (SGK - 19)
b √3.x + √3 = √12 + √27 x ≥ 0
Trang 16học sinh 1 ý.
Học sinh nêu cách làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện, HS
khác làm vào vở, NX bài của bạn
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các bớc
làm
Cho học sinh làm và gọi HS trả lời, mỗi
học sinh 1 ý
Học sinh nêu cách làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện, HS
khác làm vào vở, NX bài của bạn
GV yêu cầu 1/2 lớp làm câu (a), 1/2 lớp
làm câu (c)
Sau đó họi 2 em lên bảng thực hiện mỗi
học sinh 1 ý
Bài tập dành cho HS khá, giỏi
GV gợi ý: hãy nhân Avới 2
√3.x + √3 = √4 √3 + √9.√3
√3.x + √3 = 2√3 + 3 √3
√3.x = 4√3 x = 4 (TMĐKXĐ)Vậy S = 4
x x
- Quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- áp dụng vào làm các bài tập
2 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
x ≥ 1
2
Trang 17- Làm bài 32 (b, c) ; 33 (a,d); 34 (b, d); 35 (b); 37 (SGK)
43 (b, c, d) SBT - Tiết sau mang bảng số và máy tính
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 8 Đ 5 biến đổi đơn giản biểu thức
1 Đối với thầy: Bảng số, êke, bảng phụ ghi bài tập
2 Đối với trò: Bảng số, êke, MTBT
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các phép tính đã học về căn thức? 1 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
GV cho học sinh làm (?1) SGK, sau đó gọi
HS trả lời Đẳng thức trên đợc CM dựa
trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi √a2b = a√bđợc gọi là
phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
Em hãy cho biết thừa số nào đợc đa ra
ngoài dấu căn Vận dụng: Hãy đa TS ra
ngoài dấu căn √3 2 2 ; √20
GV đa ra ví dụ 2, yêu cầu học sinh làm,
sau đó gọi HS trả lời
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
(?1) √a2b = √a2√b= |a|.√b= a√b
(Vì a≥0; b≥0)Vậy: √a2b = a√b (a≥0; b≥0)
Trang 182, √50 ¿ ¿với a≥ - 5 = √52 2 ¿ ¿ = 5 (5 + a)2
√2(5+a)
Hoạt động 3:
Ngợc lại với phép đa 1 T/s ra ngoài dấu
căn là phép đa t/số vào trong dấu căn ->
Hãy nêu công thức tổng quát
d – 3a2 √ab (với ab ≥ 0) = - √ ¿ ¿
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách làm
cho cả lớp làm và gọi hai học sinh lên
Trang 19Theo em, muốn sắp xếp đợc phần a ta làm
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 9 Đ 6 biến đổi đơn giản biểu thức
Trang 20b chuẩn bị.
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi bài tập, tổng quát
2 Đối với trò: Xem trớc bài và ôn kiến thức có liên quan
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV -Đa ra VD về phép biến đổi khử mẫu
của biểu thức lấy căn
HS -Theo dõi cách làm
GV : Hớng dẫn Hs làm Vd1a
? Làm thế nào để khử mẫu (7b)
HS : - Trình bày cách làm
? Qua Vd trên em hãy nêu cách làm đểkhử
mẫu của biểu thức lấy căn
HS: Ta biến đổi sao cho mẫu là bình
ph-ơng của một số hoặc một biểu thức rồi
và mẫu của biểu thức lấy căn với 5 và tơng
tự nh thế ta làm câu c (nhân với 2a)
? Khử mẫu của biểu thức lấy căn có nghĩa
Hoạt động 3: 2 Trục căn thức ở mẫu
GV: Giới thiệu: việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Đa Vd2 lên bảng phụ
HS: - Đọc Vd2 và phần giải mẫu trong
2 Trục căn thức ở mẫu
* VD2/ Sgk-28
Trang 21GV: Trong câu b ta đã nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp của ( 3 1) là
1
a a
? Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm nh thế nào
? Nêu cách trục căn thức ở mẫu
? Sau tiết học này ta đã học những phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nào
2 Hớng dẫn về nhà:
- Học kỹ các phép biến đổi, xem lại các VD, bài tập đã làm
Trang 22- Củng cố phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thùa
số vào trong dấu căn
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi bài tập.
2 Đối với trò: Học kỹ lý thuyết
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra Hs 1 :
? So sánh : a, 3 3 và 12
b,
1 6
1 6 2
- Gv đa đề bài lên bảng, gọi 3 Hs lên bảng
trình bày lời giải
Trong CBH gồm mấy thừa số ? Những TS
nào đa đc ra ngoài căn?
Phần c số 48 có đa ra ngoài đấu căn đc
Trang 23? Với biểu thức a, b ta cần thực hiện phép
biến đổi nào đề rút gọn
.Biến đổi cả 2 vế cùng = 1 biểu thức
? Với bài tập này ta biến đổi nh thế nào
với x < 0 =
Trang 24Yêu cầu HS nhắc lại a b a b
Các số cần SS đã cùng loại cha? vậy ta cần
? Ta đã học những phép biến đổi nào với biểu thức có chứa căn thức bậc hai
? Nhắc lại công thức của các phép biến đổi đó
2 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Học thuộc các công thức đa TS vào ( ra ) CBH
- Ôn 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ở lớp 7
- BTVN: 46, 47/ Sgk-27
_
Trang 25Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 11 Luyện tập ( Tiếp )
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi đề bài.
2 Đối với trò: Ôn tập các phép biến đổi và làm bài tập
Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra Hs 1 :
? Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
a,
2 2
- 1 (ab < 0)
a b ab
Trang 26ab ab
? Nêu cách biến đổi biểu thức c
HS:- Nhân tử và mẫu với biểu thức liên
? Hãy chọn câu trả lời đúng và giải thích
GV: Gợi ý: Dùng định nghĩa căn bậc hai
Trang 27Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 12 Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu.
2 Đối với trò: Ôn tập các phép biến đổi với căn bậc hai.
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Trang 28Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV- Ta phối hợp các phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc hai
> đa ví dụ 1
? Cần thực hiện các phép biến đổi nào
HS: - Đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử
mẫu của biểu thức lấy căn
GV- Đa bảng phụ lời giải VD1 và phân
tích cách làm
- Yêu cầu Hs làm ?1
HS: - Một Hs lên bảng làm ?
GV - Khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc
hai ta cần quan để xem có thể thực hiện
phép biến đổi nào > rút gọn
GV- Cho Hs đọc VD2 và lời giải trong
Sgk/31
HS: - Đọc VD2-Sgk/31
? Trong VD2 ta áp dụng kiến thức nào để
biến đổi vế trái
Trang 29GV- Hãy Cm đẳng thức trên
? Còn cách nào khác để biến đổi vế trái
không
HS: Thực hiện quy đồng
GV-Đa đề bài VD3 (B fụ)
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
phép biến đổi trục căn thức ở mẫu
- Nhận xét đánh giá bài làm của Hs
x x
a a a
Trang 301 Đối với thầy: Bảng phụ ghi bài tập
2 Đối với trò: Ôn lại các phép biến đổi căn bậc hai
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
? Ta cần áp dụng các quy tắc, phép biến
đổi nào để rút gọn các biểu thức trên
Trang 31- Lu ý cho Hs cần tách ở biểu thức lấy căn
ra thừa số là số chính phơng để đa ra ngoài
dấu căn, thực hiện các phép biến đổi biểu
? Biến đổi vế trái ntn
H : - Thực hiện biến đổi trong ngoặc trớc
GV - Yêu cầu Hs trình bày rút gọn vế trái
3 3
1
a
< 0Vậy M < 1
1
a
a a
a
a a
Trang 32Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 14 Luyện tập ( tiếp )
1 Đối với thầy: Các dạng bài tập
2 Đối với trò: Kiến thức đã học.
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Trang 33HS1: Viết công thức khử mẫu của biểu
thức lấy căn Chữa bài 49 (a, e)
HS2: Viết công thức trục căn thức ở mẫu
+ Chữa bài: 52 (a, d)
HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)
Giáo viên cho học sinh ghi đề bài, yêu cầu
HS đọc kỹ đề bài suy nghĩ để nêu cách
BT giành cho HS khá, giỏi
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS suy
1− x2
= ¿ ¿ = ¿ ¿ + 16 ≥ 16
M ≥ 4, dấu = xảy ra: 5x = 3 x = 3
5
Vậy Min M = 4 x = 3
5
Trang 34- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
1 Đối với thầy: Bảng phụ ghi bt, định nghĩa, nhận xét Bảng số, MTBT.
2 Đối với trò: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai, tính chất căn bậc hai Bảng số, MTBT.
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: 1 Khái niệm căn bậc ba
GV - Cho Hs đọc đề bài toán Sgk/34 1 Khái niệm căn bậc ba
Trang 35GV:- Nªu vd vµ yªu cÇu hs lÊy thªm vÝ dô
? Mçi sè a cã bao nhiªu c¨n bËc ba
HS: - Mçi sè a cã duy nhÊt mét c¨n bËc ba
- Giíi thiÖu kÝ hiÖu c¨n bËc ba
? H·y so s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a c¨n bËc
*§Þnh nghÜa: Sgk/34
VÝ dô 1:
C¨n bËc ba cña 8 lµ 2C¨n bËc ba cña 0 lµ 0C¨n bËc ba cña -125 lµ -5
3
3
3 3 3
Trang 36giíi thiÖu c¸c tÝnh chÊt cña c¨n bËc ba
? TÝnh chÊt b vµ c cho ta quy t¾c nµo
Trang 37Ngày giảng: 9A: 9B:
1 Đối với thầy: ghi sẵn bảng tổng hợp các phép biến đổi căn Bài tập trắc nghiệm.
2 Đối với trò: Làm câu hỏi ôn tập – Máy tính.
c tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp:
Sĩ số lớp: 9A: 9B:
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc 2
số học của a ≥ 0 Cho ví dụ:
HS3 BT √1 −2 x x2 xác định với các giá trị của x là: A x ≤ 1
Yêu cầu HS giải thích công thức có đó thể
hiện định lý nào của căn bậc 2
Yêu cầu HS phát biểu định lý
d √21 ,6 810(11+ 5)(11− 5) = 1296Bài 71 (a, c) (SGK) rút gọn:
a.(√8 −3√2+√10): √2 - √5
Trang 38Nửa lớp làm câu a, c
Nửa lớp làm câu b, d
GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện
GV yêu cầu học sinh nêu cáclàm,cả lớp
làm và gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
x x
II Các hoạt động dạy học:
Trang 39+ Chữa bài 75a (SGK)
HS2: Phát biểu và CM định lý về mối liên
hệ giữa phép chia và phép khai phơng +
Gọi 1 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp so
sánh với bài của mình
Nhận xét
+ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q
Bài 73 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
a A = √−9 a - √9+12 a+4 a2 tại a = -9 = 3√−a- √ ¿ ¿ ĐK a≤ 0
= 3√−a - |3+2 a|
Tại a = -9 thì A = 3√9 - |3+2(−9)| = 9 - |− 15|
m−2
+Nếu m ≥ 2 thì B =1 +3 m(m−2)
m− 2 = 1+ 3m
+ Nếu m ≤ 2 thì B = 1- 3 m(m−2)
Trang 40GV yêu cầu HS nêu cách làm và làm BT ý
- Ôn lại các câu hỏi ôn tập chung, các công thức
- Xem lại các dạng bài đã làm
- Làm BT 103, 104, 106 (SBT)
_
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 18 Kiểm tra chơng I
1 Đối với thầy: Đề bài.
2 Đối với trò: Ôn tập kiến thức.