- Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, tập R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số.. - Tiết sau ôn tập về đại lợng tỉ lệ [r]
Trang 1Ngày soạn: 13/ 08/ 2013
Ngày giảng:
Chơng I - số vô tỷ Số thựcTiết 1: tập hợp q các số hữu tỷ
I mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc số và sosánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q
- Kỹ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV : + Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập
+ Thớc thẳng có chia khoảng và phấn màu
HS : + Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh
số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
+ Thớc thẳng có chia khoảng
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
GV giới thiệu chơng trình đại số 7
- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học toán
Trang 2GV : Biểu diễn bằng sơ đồ ven.
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1 (tr7)
trên bảng, yêu cầu HS thực hiện theo
Lu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số, xác định
điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x
đ-ợc gọi là điểm x
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2 tr7
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.
?3
5
4 | | | | | | | | | | -1 0 1 M 2
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ 5
4 trên trụcsố
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ 2
Bài tập 2:
Trang 3− 4=
− 3
4 − 3
4 | | | | | | -1 A 0 1GV: Yêu cầu HS làm ?4
HS tự làm bài vào vở Một HS lên bảng giải
GV: Nh vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm
10 <
− 5
10hay - 0,6 < 1
2 <
0
2 hay −3
12
−5 ;− 4
Trang 4Nhận xét: a
b > 0 nếu a, b cùng dấu a
b < 0 nếu a, b khác dấu.
Số hữu tỉ không dơng cũng không âm 0
− 2
C Luyện tập - củng cố (6 ph)
- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập sau:
Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và 5
3a) So sánh
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số
- Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Kỹ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
Giáo viên: Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập.Học sinh: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc
C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ :
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
Trang 5GV ch÷a, chèt l¹i, cho ®iÓm vµ §V§ vµo
bµi míi
2a < a + b < 2bCã: x =
2a a b 2b2m 2m 2m
GV: §a ra vÝ dô Yªu cÇu HS nªu c¸ch lµm,
GV ghi l¹i, bæ sung vµ nhÊn m¹nh c¸c bíc
x = 1
3+
37
28+828
Trang 6128
HS: Hoạt động nhóm theo yêu cầu của GV
GV: Gọi hai đại diện nhóm lên bảng trình
- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhânphân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số
C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ :
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta
Yêu cầu:
HS1: Phát biểu nh SGK rồi làm bài tập
Trang 7lµm thÕ nµo ? ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t.
GV : H·y ph¸t biÓu quy t¾c nh©n ph©n sè ?
HS nªu quy t¾c nh©n ph©n sè
GV: §Ó nh©n hai sè h÷u tØ ta lµm thÕ nµo ?
HS : §a ra ý kiÕn
GV: Chèt l¹i vµ yªu cÇu HS ph¸t biÓu quy t¾c
GV : Giíi thiÖu c«ng thøc tæng qu¸t
GV : §a ra vÝ dô minh häa
10 c)
7
6=1
16
GV: Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 12 <12 SGK>
2 Chia hai sè h÷u tØ.
Quy t¾c: SGKTQ: x : y = a
Trang 801,3
Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi đội 5
ngời, truyền tay nhau một viên phấn Đội nào
- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ
- Kỹ năng : Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chiacác số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
Trang 9- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
I - Kiểm tra bài cũ.
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
Trang 10HS: Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỷ
GV: Giới thiệu kí hiệu x tơng tự GTTĐ của
một số nguyên
GV: Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
GV : Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
GV: Gọi HS trả lời miệng
GV (bảng phụ): Bài giải sau đúng hay sai ?
Trang 11e) x = - x x 0.
GV nhấn mạnh nhận xét <14 SGK>
d) Sai vì x = - xe) Đúng
HS: Trả lời miệng
GV: Trong thực hành khi cộng hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc tơng tự số nguyên
VD: b) 0,245 - 2,134
c) (- 5,2) 3,14
GV: Thực hiện phép tính trên nh thế nào ?
GV đa bài giải sẵn lên bảng phụ
HS quan sát bài giải
b) 0,245 - 2,134 =
245 2134
1000 1000
245 21341000
10 100
=
16328
16,3281000
III - Luyện tập - Củng cố.
GV: Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 20 <15 SGK>
Trang 12- Kỹ năng: + Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức
có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi
+ Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, máy tính bỏ túi
- Học sinh : + Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
- HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
d) x = 0,35
Bài tập 27:
a) = (- 3,8) +3,8 +(- 5,7) = 0 + (- 5,7) = - 5,7c) = (- 9,6) +(+9,6) +4,5 +(-1,5)= 0 +3 = 3d) = - 38
B - Bài mới
* Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:
2 Bài tập 24: tr16 SGK
a) = (- 2,5 0,4) 0,38 - (- 8 0,125) 3,15 = (- 1) (0,38) - (- 1) 3,15
= - 0,38 - (- 3,15) = - 0,38 + 3,15 = 2, 77
b) = (- 20,83 - 9,17) 0,2:(2,47 + 3,53) 0,5
Trang 13HS: Các nhóm còn lại nhận xét.
* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.
- GV đa bài tập 26 <SGK> lên bảng phụ,
yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi theo
h-ớng dẫn
HS sử dụng máy tính theo hớng dẫn để tính
giá trị của biểu thức
− 7
8 <
− 5
63
Trang 14Bài 32 <8 SBT> Tìm giá trị lớn nhất của:
A = 0,5 - x 3,5
GV: x 3,5
có GT nh thế nào ?HS: x 3,5
0 với mọi x
GV: - x 3,5
có GT nh thế nào ?HS: - x 3,5
0 với mọi x
GV: Vậy A = 0,5 - x 3,5
có giá trị nh thếnào ?
- Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi
- Học sinh : + Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chiahai luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
C1: F = - 3,1 (- 2,7) = 8,37
F = - 3,1 (3 - 5,7)
- HS2: Cho a là một số tự nhiên Luỹ thừa bậc
n của a là gì ? Cho VD Viết các kết quả dới
dạng một luỹ thừa:
34 35 ; 58 : 52
HS nhận xét bài làm của bạn
C2: F = - 3,1 3 - 3,1 (- 5,7) = - 9,3 + 17,67 = 8,37
Trang 15GV: Đánh giá cho điểm.
B - Bài mới:
GV: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu
tỉ x
HS: Nghe giảng và ghi bài
GV: Giới thiệu quy ớc:
GV: Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng
ab
n n
GV: Hãy phát biểu thành lời ?
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2 Tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số
Với x Q ; m, n N, ta có:
HS: Thực hiện tại chỗ
GV: Tơng tự x Q ; m, n N ta cũng có:
xm xn = xm + n HS: Phát biểu bằng lời
Trang 16quả với cơ số và các số mũ của số đã cho ?
HS: Cơ số không thay đổi còn số mũ của kết
quả bằng tích hai số mũ của số đã cho
GV: Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta
GV: Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số
hữu tỉ Nêu quy tắc nhân, chia, luỹ thừa của
Sau ít phút đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày lời giải
0 3
Trang 17Ngày soạn: 30/ 08/ 2013
Ngày giảng: ………
Tiết 7 luỹ thừa của một số hữu tỷ
I mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: + Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa
GV: Qua hai VD trên, hãy rút ra nhận xét:
Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể
HS: Thực hiện tại chỗ sau đó hai em lên bảng
trình bày lời giải
GV: Lu ý HS áp dụng công thức theo cả hai
chiều
1 Luỹ thừa của một tích
?1 a) (2 5)2 = 102 = 100
22 52 = 4 25 = 100 (2 5)2 = 22 52
Trang 18GV: Söa sai (nÕu cã).
GV: ViÕt c¸c tÝch sau díi d¹ng luü thõa cña mét
GV: Qua 2 VD trªn, h·y rót ra nhËn xÐt: Luü
2 Luü thõa cña mét th¬ng
HS: Lòy thõa cña mét th¬ng b»ng th¬ng c¸c lòy
thõa
GV: Chèt l¹i vµ ®a ra c«ng thøc
GV: C¸ch chøng minh t¬ng tù nh chøng minh
c«ng thøc luü thõa cña mét tÝch
GV: Lu ý tÝnh hai chiÒu cña c«ng thøc
C - Cñng cè - LuyÖn tËp:
GV: ViÕt c«ng thøc luü thõa mét tÝch, luü thõa
mét th¬ng, nªu sù kh¸c nhau vÒ ®iÒu kiÖn ?
HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn
GV: H·y ph¸t biÓu quy t¾c?
GV: Yªu cÇu HS lµm ?5.
HS: Mét em lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
GV Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 35 <22 SGK>
HS: Hai em lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
HS díi líp lµm vµo vë vµ nhËn xÐt bµi lµm cña
b¹n
GV: Söa sai (nÕu cã)
?5 a) (0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 13 = 1 b) (- 39)4:134 = (- 39 :13)4 = (- 3)4= 81
Trang 19Gi¸o viªn : + ĐÒ kiÓm tra 15’.
Häc sinh : + §å dïng häc tËp, giÊy kiÓm tra
C TiÕn tr×nh d¹y häc:
1 KiÓm tra bµi cò:
GV: Nªu yªu cÇu kiÓm tra: (Trªn b¶ng phô)
2 Bµi míi:
D¹ng 1: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
GV: §a ra yªu cÇu ®Çu bµi (B¶ng phô)
HS: Ba em lªn b¶ng ch÷a
HS: Díi líp quan s¸t vµ nhËn xÐt bµi lµm cña
b¹n
GV: Söa ch÷a chç sai (nÕu cã)
GV: Nªu yªu cÇu bµi to¸n vµ ghi b¶ng
2 LuyÖn tËp:
Bµi tËp 37: tr23.SGK
Trang 20Dạng 2: Viết biểu thức dới các dạng của luỹ
GV: 8 là lũy thừa mấy của 2
HS: 8 là lũy thừa 3 của 2
3 Kiểm tra 15'
Đề bài Bài 1 (5 điểm) Tính:
- Kiến thức: HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụngcác tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập
II - Chuẩn bị:
Trang 21GV: ………
HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y o),
định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số của hai số nguyên
III - Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu một HS lên bảng kiểm tra:
Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì? Kí
hiệu So sánh hai tỉ số:
10
15 và
1,82,7HS: Dới lớp bổ sung, nhận xét, GV đánh giá
23Vậy 10
15 =
1,82,7
B - Bài mới:
GV: Đặt vấn đề vào bài.Từ đẳng thức :
GV đa ra VD yêu và cầu HS làm
GV: Hãy nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều
2
5:4=
4
5:8b)-3 1
5:7
1
5=−
13
Trang 22GV yêu cầu HS làm bài 47a SGK.
HS thực hiện tại chỗ sau đó một em lên bảng
trình bày
GV: Yêu cầu HS làm bài 46(a) SGK
GV: Trong tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại tỉ
làm thế nào? Muốn tìm một trung tỉ làm thế
nào? Dựa trên cơ sở nào tìm đợc nh vậy?
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
GV: Gọi một HS lên bảng trình bày lời giảI
bài tập 48
HS: Dới lớp nhận xét
1 Chữa bài tập:
Bài tập 48: tr26 SGK
Trang 23GV: Sửa chữa sai lầm của HS (nếu có).
GV yêu cầu HS làm bài 49 SGK
GV: Từ các tỉ lệ thức đã cho có lập đợc tỉ lệ
thứ không? Nêu cách làm bài này
GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải câu a, b; các
HS khác làm vào vở
GV: Tổ chức cho HS nhận xét
Từ tỷ lệ thức:
15 355,1 11, 9
GV: Sau khi nhận xét yêu cầu hai HS khác
lên giải tiếp câu b.d
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 61 (SBT.12)
GV: Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải
tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ thức
Nêu cách tìm.?
HS: Thảo luận theo sự gợi ý của GV
GV yêu cầu đại diện nhóm lên điền bảng phụ
GV: Đa ra yêu cầu Bài tập 69 tr13 SBT
GV gợi ý: Từ tỉ lệ thức ta suy ra đợc điều gì?
Tính x ?
2,1:3,5 = 21
35=
35
b) Ngoại tỉ là: 61
2 Và 80
23Trung tỉ là: 353
4 và 14
23c) Ngoai tỉ là: -0,375 và 8,47Trung tỉ là: 0,875 và -3,63
Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức.
Bài tập 50: tr27.SGK.
N: 14 Y: 4 1
5H: -25 Ơ: 1 1
3C: 16 B: 3 1
2I: - 63 U: 3
Trang 24HS: Một em lên bảng trình bày lời giải.
GV sửa chữa sai lầm (nếu có)
1, 5 3, 6 1, 5 2
;
2 = 4, 8 3, 6 =4,84,8 3, 6 4,8 2
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II - Bài mới:
Trang 25Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
không?
HS: Đọc cách chứng minh trong SGK
GV: Yêu cầu một HS lên trình bày lại
GV: Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số
GV: Sửa chữa sai lầm của HS (nếu có)
GV giới thiệu : Khi có dãy tỉ số: a
a − c b− d
GV: Yêu cầu HS làm Bài tập 56 tr 30 SGK
HS: Dới lớp thực hiện vào vở và nhận xét bài
Trang 26- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
- Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằngnhau bằng
B Chuẩn bị:
- Giáo viên :
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
GV: Yêu cầu hai HS lên chữa bài tập
HS dới lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa chữa sai lầm của HS (nếu có)
GV: Yêu cầu HS làm bài 60 tr 31 SGK
HS trả lời câu hỏi và làm bài tập dới sự dẫn
4=4 :
23
4 =
1623d) 103
32
Trang 27GV: Yêu cầu 3 HS lên làm bài.
HS: Dới lớp theo dõi và nhận xét
GV: Sửa chữa sai lầm (nếu có) và cho điểm
GV: Yêu cầu HS làm bài 58 tr30 SGK
GV đa đầu bài lên bảng, yêu cầu HS dùng dãy
tỉ số bằng nhau thể hiện đề bài
Một HS lên bảng trình bày lời giải
GV sửa chữa sai lầm của HS (nếu có) và cho
điểm khuyến khích
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài
64.tr31.SGK
HS: Hoạt động nhóm khoảng 5 phút
GV: Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng
giải GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm
- Giáo viên: Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ Xem trớc bài Mang máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ:
GV: Yêu cầu một HS nhắc lại định nghĩa số hữu tỉ?
II - Bài mới:
1 Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô
Trang 28GV đặt vấn đề vào bài.
GV: Nêu cách làm Yêu cầu HS kiểm tra phép
chu kì của nó, rồi viết gọn lại
GV: Xét xem mẫu của các phân số
3 37,
20 25 có
các ớc nguyên tố nào?
HS: Chỉ gồm 2 và 5
GV: Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng,
phải có mẫu nh thế nào thì mới viết đợc dới
hay vô hạn tuần hoàn? Vì sao?
30 viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn vì mẫu 30 = 2.3.5 có ớc nguyên tố 3 khác
GV: Sửa chữa sai lầm của HS (nếu có)
GV: Giới thiệu nh SGK và yêu cầu HS nêu kết
luận
GV đa kết luận lên bảng phụ
GV yêu cầu HS làm bài 65 ; 66 tr 34 SGK
3
20=0 ,15 ;
37
25=1 , 480,15; 0,48 là số thập phân hữu hạn
Ví dụ 2: 5
12=0 , 41666 .0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
6 ;
1145
Kết luận: SGK.
Trang 290, 4545 0,(45)11
GV: Những phân số nh thế nào viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn, viết đợc dới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn? Cho ví dụ?
- Làm bài 68, 69,70 tr34 SGK
===========================================
Trang 30- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Mang máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra hai HS
HS1: +Nêu điều kiện để một phân số tối giản
với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn
+Chữa bài 68a SGK
HS2: +Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số
GV: Gọi hai HS lên bảng chữa bài tập 69 và
bài tập 70
HS dới lớp nhận xét
GV sửa chữa sai lầm của HS (nếu có)
GV: Yêu cầu một HS nhắc lại cách viết một
phân số dới dạng STP
HS: Chia liên tiếp tử số cho mẫu số
GV: Gọi tiếp một HS nêu cách viết một số thập
Bài tập 70: tr35.SGK
a) 0,32 = 32
100=
825b)-0,124 = − 124
1000 =
−31
250c)1,28 = 128
100=
3225d) - 3,12 = − 312
Trang 31GV: Mời đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
99 34=
3499c) 0,(123) = 0,(001) 123 =1
999 123=
41333
III - Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
- Giáo viên: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số Mang máy tính bỏ túi
Trang 32C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa ra yêu cầu kiểm tra:
- Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS năm học
2002-2003 toàn quốc là hơn 1,35 triệu HS
+ Theo thống kê của Uỷ ban Dân số Gia đình
và Trẻ em, hiện cả nớc vẫn còn khoảng 26.000
trẻ lang thang (riêng Hà Nội còn khoảng 6000
trẻ) (Theo báo CAND số ra ngày 31/12/2003)
GV yêu cầu HS nêu thêm một số ví dụ về làm
tròn số mà các em tìm hiểu đợc
GV: Nh vậy qua thực tế, ta thấy việc làm tròn
số đợc dùng rất nhiều trong đời sống, nó giúp
ta dễ nhớ, dễ so sánh, còn giúp ta ớc lợng
nhanh kết quả các phép toán
HS: Giữ lại ba chữ số thập phân ở phần kết quả
GV: Vậy làm thế nào để làm tròn số đợc nhanh
Kí hiệu Đọc là " Gần bằng" hoặc "Xấp xỉ"
?1 5,4 5 ; 5,8 6
5,4 4 ; 4,5 5
VD2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn.
72.900 73000 vì 72.900 gần 73.000hơn 72.000
VD3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần
nghìn: 0,8134 0,813
2 Quy ớc làm tròn số:
* Trờng hợp 1: SGK.
Trang 33GV phân tích cho HS rõ nội dung.
GV: Đa ra VD yêu cầu HS làm
HS thực hiện và nêu kết quả
GV: Yêu cầu HS làm ?2.
Một HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm vào vở và cho nhận xét
GV: Sửa chữa sai lầm (nếu có)
VD: a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất: 86,1|49 86,1
b) Làm tròn 542 đến hàng trục: 54|2 540
*Trờng hợp 2: SGK
Ví dụ: a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ sốthập phân thứ hai: 0,08|61 0,09
b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
15|73 1600
?2
a) 79,382|6 79,383b) 79,38|26 79,38c) 79,3|826 79,4
III - Luyện tập - Củng cố
GV yêu cầu HS làm bài tập 73 trang 36 SGK
HS: Làm vào vở, 2 HS lên bảng trình bày:
GV: Cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn
GV yêu cầu HS làm bài tập 74 trang 36, 37 SGK
Trang 34Giáo viên: Máy tính bỏ túi.
Học sinh: Mang máy tính bỏ túi Mỗi HS đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình (làmtròn đến chữ số thứ nhất)
C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa ra yêu cầu kiểm tra: (Bảng phụ)
3695 3700 (tròn chục) 3700 (tròn trăm) 4000 (tròn nghìn)
Bài tập 94: tr16.SBT
a) Tròn trục: 5032,6 5300 991,23 990b) Tròn trăm: 59436,21 59400
56873 56900c) Tròn nghìn: 107506 108000 288097,3 28800
GV: Sửa chữa sai lầm của HS (nếu có)
GV: Nêu yêu cầu đầu bài và ghi bảng
1 Bài tập 99: SBT
a) 1 2
3=¿ 1,666 1,67b) 5 1
7=5 ,1428 5,14c) 4 3
11=4 ,2727 4,27
2 Bài tập 100: tr16.SBT
HS làm dới sự hớng dẫn của GV a) 5,313+1,49+2,364+0,154 = 9,3093 9,31
Trang 35Sau ít phút, GV gọi 2 HS lên bảng viết kết quả.
biểu thức sau bằng hai cách:
Cách 1: Làm tròn các số trớc rồi mới thực hiện
GV: Sửa chữa sai lầm (nếu có)
HS: Theo mục "Có thể em cha biết" xác định
mỗi bạn thuộc loại nào
b) (2,635+8,3) - (6,002+0,16) = 4,773
4,77c) 96,3.3,007 = 289,5741 289,57d) 4,508: 0,19 = 23,7263 23,73
3 Bài tập 77: tr37 SGK
a) 495.52 500.50 = 25000b) 82,36.5,1 80.5 = 400c) 6730:48 7000:50 = 140
4 Bài tập 81: tr38, 39.SGK
a) 14,61 - 7,15 + 3,2 15 - 7 + 3 11b) 7,56.5,173 = 10,66 11
c) 73,93: 14,2 74: 14 5d) 21 ,73 0 , 815
+HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
+Biết sử dụng đúng kí hiệu √
B Chuẩn bị:
GV: Máy tính bỏ túi
HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi,bảng phụ nhóm
Trang 36C Tiến trình dạy - học:
I - Kiểm tra bài cũ:
HĐ của giáo viên
-ĐVĐ: Hãy tính 12; (−3
2)2
Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2
không? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu
+Phát biểu: Một số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi 1
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
-Tính: 12 = 1 ; (−3
2)2 = 9
4 = 2
14
II - Bài mới:
GV: Xét bài toán: Cho hình 5
+Tính S hình vuông ABCD +Tính độ dài
đ-ờng chéo AB ?
HS: Đọc đầu bài và xem hình 5 GV đa ra
GV: Gợi ý:
+Tính S hình vuông AEBF
+Diện tích AEBF và ABCD = mấy lần diện
tích tam giác ABF ?
+Vậy S hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?
GV: Hãy tìm số hữu tỷ mà bình phơng của nó
Trang 37GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2
HS: Thực hiện tại chỗ, sau đó một em trình bày
25 5d) 3 3; e) -3 3
x 2 4 0,5 0,25 3 (-3) 2 10 2 10 4 2
3
4 9
Trang 38GV: + Thíc kÎ, com pa, m¸y tÝnh bá tói.
HS : GiÊy nh¸p, m¸y tÝnh bá tói, thíc kÎ com pa
C tiÕn tr×nh d¹y - häc:
I - KiÓm tra bµi cò:
Trang 39GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
+Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a 0
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
GV: Cho nhận xét và cho điểm
GV hỏi thêm:
+Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
+Cho hai ví dụ về số hữu tỉ, 1 ví dụ về số vô tỉ, viết số đó
dới dạng thập phân
HS: + Số hữu tỉ viết đợc dới dạng STP hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn, số vô tỉ viết đợc dới dạng STP vô hạn
không tuần hoàn
+Ví dụ: Số hữu tỉ 2,5 ; 1,(32)
Số vô tỉ √3 = 1,7320508
(HS có thể làm bằng máy tính)
ĐVĐ: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhng đợc gọi
chung là số thực Bài này cho ta hiểu thêm về số thực
Yêu cầu:
+Định nghĩa: Căn bậc hai của một
số a không âm là số x sao cho x2
= a +Tính:
a) √81 = 9 b) √8100 =90
c) √64 = 8 d) √0 ,64 =0,8
5
II - Bài mới:
GV: Hãy lấy thêm ví dụ về số tự nhiên, số nguyên
âm, phân số, STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn, số
HS: Ghi ví dụ và kí hiệu tập số thực
GV: Vậy tất cả các tập hợp số đã học N, Z, Q, I quan
HS: 3 em đọc kết quả điền dấu thích hợp
HS khác nhận xét
Trang 40GV hỏi: So sánh hai số thực x, y bất kỳ có thể xảy ra
các khả năng nào?
HS: So sánh hai số thực x, y bất kỳ có thể xảy ra các
khả năng hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
GV: Vì bất kì số thực nào cũng viết đợc dới dạng
STP Nên so sánh hai số thực giống nh so sánh hai số
hữu tỉ viết dới dạng STP
GV: Yêu câu đọc ví dụ SGK và nêu cách so sánh
HS: Đọc ví dụ SGK
GV: Yêu cầu làm ?2
HS: Tự làm ?2
GV: Gọi 2 HS trả lời và giải thích cách so sánh
GV: Giới thiệu 2 số dơng a, b nếu a > b thì √a >
?2: So sánh
a) 2,(35) < 2,369121518
b) -0,(63) = - 7
11 -Với a, b > 0, nếu a > b thì √a >
√b
c) 4 = √16 > √13 vì 16 >13
GV (ĐVĐ): Đã biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên
trục số Vậy có thể biểu diễn đợc số vô tỉ √2 trên
trục số không?
GV; Yêu cầu đọc SGK, xem hình 6a, 6b trang 43, 44
GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu 1 HS lên bảng biểu
diễn số √2 trên trục số
HS lên bảng biểu diễn số √2 trên trục số
GV: Vậy qua VD thấy số hữu tỉ có lấp đầy trục số
-Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1
số thực Ta nói trục số thực
GV: Đa hình 7 SGK lên bảng
GV hỏi: Ngoài số nguyên, trên trục số này còn biểu
diễn các số hữu tỉ nào? Các số vô tỉ nào?
HS: Ngoài số nguyên, trên trục số này có biểu diễn
GV: Vì sao nói trục số là trục số thực?
HS: Nói trục số là trục số thực vì các điểm biểu diễn
số thực lấp đầy trục số
GV: Yêu cầu làm BT 89/45 SGK: Trong các câu sau,
câu nào đúng, câu nào sai? (Đa đầu bài lên bảng
c) Đúng