- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q.. Thái độ:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 1/11/2019
Ngày giảng:.4/11/2019 Tiết 21
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2) Với sự trợ giúp của máy tính CASIO
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
*Tích hợp giáo dục đạo đức:
Trân trọng những điều nhỏ bé, bình thường trong cuộc sống, biết giảm thiểu những chi tiết không cần thiết
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu
- HS: SGK, thước kẻ,
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình
2 Kĩ thuật dạy học :
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 21.Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ : xen kẽ trong bài.
3 Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Mục đích: HS ôn tập được kiến thức về tỉ lệ thức và dỹ tỉ số bằng nhau, và áp dụng được kiến thức vào làm bài tập
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Thực hành- hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b
(b 0)
? Tỉ lệ thức là gì, Phát biểu tính
chất cơ bản của tỉ lệ thức
? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức
- Gv treo bảng phụ
-GV: yêu cầu Hs nhận xét bài làm
của bạn
? Viết công thức thể hiện tính
chất dãy tỉ số bằng nhau
- GV:Yêu cầu học sinh làm bài
tập 103
- GV: Yêu cầu lớp nhận xét, bổ
sung
*Tích hợp giáo dục đạo đức:
Trân trọng những điều nhỏ bé, bình thường trong cuộc sống, biết giảm thiểu những chi tiết không cần thiết
Bài 100(SGK-T49)
HS lên bảng làm
- HS đứng tại chỗ trả lời
- HS trả lời câu hỏi: Nếu
a c
b d a.d = c.b
I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 Phút)
- Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản:
Nếu
a c
b d a.d = c.b
Hs nhận xét bài làm của bạn
HS viết công thức
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
HS làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng trình bày
Bài 103 (tr50-SGK)
Gọi x và y lần lượt là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)
ta có:
x y
3 5; xy12800000
1600000
Trang 3? Định nghĩa căn bậc hai của một
số không âm
Điều chỉnh, bổ sung:
x
1600000 x 4800000 ®
y
1600000 y 8000000 ®
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- GV đưa ra bài tập
- 2 học sinh lên bảng làm
* Hoạt động 2: Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
- Mục đích: HS ôn tập kiến thức về căn bậc hai
- Thời gian: 8 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví
dụ minh hoạ
? Những số có đặc điểm gì
thì được gọi là số hữu tỉ
? Số thực gồm những số nào
Điều chỉnh, bổ sung:
- 1 học sinh trả lời
- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số + Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần hoàn) + Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần hoàn)
II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực :
- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho
x2 =a
Bài 105 (tr50-SGK)
a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
b) 0,5 100 0,5.10 5
- Số vô tỉ: (sgk)
Ví dụ: 2; 3;
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
4 Củng cố:
- Mục đích: Kiểm tra vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 22 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV: Yêu cầu học
sinh làm các bài tập
- HS trả lời câu hỏi củng cố bài
Bài 102(SGK – 50):
Trang 4- GV: Yêu cầu học
sinh làm các bài tập
103(tr50-SGK)
- GV: Yêu cầu học
sinh làm các bài tập
104 (tr50-SGK)
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh làm bài
HD học sinh phân tích:
BG:
Ta có:
b d c b
Từ
HS hoạt động theo nhóm
Bài 103(SGK – 50):
Gọi x và y lần lượt là số lãi của tổ 1 và tổ 2
Ta có:
x y
3 5 và xy12800000
x y x y 12800000
1600000
x 4800000 ®
y = 8000000 ®
BT 104:
Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
Số vải bán được là:
x; y; z
Số vải còn lại là:
Theo bài ta có:
12
Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)
- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
Làm các bài tập: 130; 131; 132; 133; 134; 135; 136; 138 (SBT – 32 + 33)
Trang 5Ngày soạn: 1/11/2019
Ngày giảng: 6/11/2019 Tiết 22
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Nắm được kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; tính toán.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Đ ề ki ểm tra
- HS: giấy kiểm tra, bút
III PHƯƠNG PHÁP:
Kiển tra trắc nghiệm và tự luận
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ : không
3 Giảng bài mới:
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Các phép
toán trên số
hữu tỉ
Nhận biết được các số trong tập hợp Q và GTTĐ của 1 số hữu tỉ , tính chất của lũy thừa
Nắm được thứ tự
để thực hiện các phép tính trong Q
Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ
để giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 5%
1 1 5%
2 2 20%
1 2 10%
5
6 60%
Tỉ lệ thức.
dãy tỉ số
bằng nhau
Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập
tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích
Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 5%
1 0,5 5%
1 1
10%
3 2,5 25%
Số thực, số
vô tỉ, số thập
phân
Nhận biết được phân số viết được dưới dạng
số thập phân, giá trị của căn bậc hai
Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai.
Biết vận dụng kiến thức đã học
để giải bài toán tìm giá trị của x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 5%
1 0,5 5%
1 1 10%
3 2,5 25% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 4điểm 30%
6 4điểm 40%
3
3điểm 30%
15 10đ 100%
Trang 7ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Kết qủa của phép tính là
Câu 2: Kết qủa của phép tính
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào đúng
A Nếu a là số vô tỉ thì a viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
B Số 0 không là số hữu tỉ dương
C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực
D Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ
Câu 4: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
b c
a d
c b
a d
Câu 5: Viết số thập phân hữu hạn 0,312 dưới dạng phân số tối giản :
A
156
312
78
39 125
Câu 6: Nếu thì x =
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : ( 2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
b) 4
Bài 2 : (3 điểm) Tìm x biết:
a)
b) 5 – |3x – 1| = 3
c) (1 – 2x)2 = 9
Bài 3 : (3 điểm)
3 1 12:
4 4 20 3
5
7 6
5 3
6 7
6 2
3 : 3
4
d b
x 4
4
1 11
9 3 11
2 6 4
1
1 2
1 3 2
1 2 2
7
1 2
1
5
3
x
Trang 8Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
điểm
1
(2
điểm)
1
0,5
0,5
2
(3
điểm)
x =
0,5
0,5 b) 5 – |3x – 1| = 3 3x 1 2
3x – 1 = 2 hoặc 3x – 1 = -2
Vậy: x = 1; x = -
0,5
0,5 c) (1 – 2x)2 = 9 1 – 2x = 3 hoặc 1 – 2x = -3
Vậy: x = -1: x = 2
0,5
0,5
3
(2
điểm)
Gọi số HS giỏi, khá, TB, yếu của khối là: a; b; c; d (a; b; c; d
)
Theo đề bài ta có:
9 11 13 3 và b – a = 20
10
9 11 13 3 11 9 2
0,5
0,5 1,0
4
1 11
9 3 11
2 6 4
1
2
5 10 4
1 ) 11
9 3 11
2 6 ( 4
1
1 2
1 3 2
1 2 2
7
1 2
1 5
3
x
14
5 5
3
x
42 25
3 1
*
N
Trang 9Vậy: a = 90; b = 110; c = 130; d = 30 (học sinh)
*Điều chỉnh,bổ sung: ………
………4 Củng cố, luyện tập:
- GV: Nhận xét ý thức làm bài của HS
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)
- GV yêu cầu HS về làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
- Nghiên cứu trước bài “Đại lượng tỉ lệ thuận”