1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an 4 tuan 5

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 70,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung 1/.Vùng đồi với đỉnh tròn, sướn thoải : GV hình thành cho HS biểu tượng về vùng trung du Bắc Bộ như sau : -Yêu cầu 1 HS đọc mục 1 trong SGK hoặc quan sát tranh ,ảnh vùng trung d[r]

Trang 1

- Biết tham gia các hoạt động tập thể

- Giáo dục HS ý thức tổ chức kỉ luật, chấp hành tốt nội quy của lớp, của trờng

II Chuẩn bị:

- Đồng phục, mũ ghế ngồi, đúng quy định

III Tiến trình:

1 Nghi lễ chào cờ

- HS thực hiện nghi lễ chào cờ

2 Nhận xét, đánh giá việc thực hiện nội quy tuần trớc

- Giáo viên trực ban nhận xét, đánh giá việc thực hiện nề nếp của học sinh toàn trờngtrong tuần qua

+ Nhận xét chung

+ Nhận xét cụ thể kết quả thực hiện nề nếp: vệ sinh, truy bài, thể dục, múa hát tậpthể, bảo vệ môi trờng, …

+ Đánh giá, xếp loại

3 Triển khai công việc tuần 5:

- Tiếp tục ổn định và duy trì mọi nề nếp

- Thực hiện an toàn giao thông

- Đẩy mạnh phong trào học tập

- Nâng cao ý thức đạo đức: lễ phép với thầy cô, đoàn kết bạn bè, biết chào hỏi ngờilớn, …

- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng trờng học: Vứt rác đúng nơi quy định, dọn vệsinh lớp học sạch sẽ, …

Thứ hai, ngày 24 thỏng 9 năm 2012

Trang 2

Tập đọc NHỮNG HẠT THểC GIỐNG

I.MỤC TIấU:

- Biết đọc với giọng kể chậm rói, phõn biệt lời cỏc nhõn vật với lời người kể chuyện

- Hiểu nội dung : Ca ngợi chỳ bộ Chụm trung thực, dũng cảm, dỏm núi lờn sự thật(trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3 )

* HS khỏ, giỏi: trả lời được cõu hỏi 4 SGK.

II

ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV: Bảng phụ viết cõu, đoạn luyện đọc

- HS: sgk, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng đọc thuộc lũng bài

Tre Việt Nam và trả lời cõu hỏi sau:

+ Bài thơ ca ngợi phẩm chất gỡ của con

ngời Việt Nam?

- GV đọc mẫu, chia đoạn

-Yờu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng

thu được nhiều thúc nhất/ sẽ được

truyền ngụi, ai khụng cú thúc nộp/ sẽ bị

- Yờu cầu HS đọc thầm toàn bài và trả

lời cõu hỏi:

+ Nhà vua chọn người như thế nào để

truyền ngụi?

- Gọi HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm và

trả lời cõu hỏi:

+Nhà vua đó làm cỏch nào để tỡm được

người trung thực

+Theo em hạt thúc giống đú cú thể nảy

mầm được khụng? Vỡ sao?

+ Đoạn 3: Mọi người … đến của ta.+ Đoạn 4: Rồi vua dừng dạc… đến hiềnminh

+1 hs đọc phần chỳ giải sgk

- Lớp thực hành đọc

+ Hs làm việc trước lớp

- chọn người trung thực để truyền ngụi

- phỏt cho mỗi người dõn một thỳng

thúc đó luộc chớn về gieo trồng và hẹn:ai sẽ bị trừng phạt

- Hs phỏt biểu

Trang 3

+ Thóc luộc kĩ thì không thể nảy mầm

được Vậy mà vua lại giao hẹn, nếu

không có thóc sẽ bị trừng trị Theo em,

nhà vua có mưu kế gì trong việc này?

+ Thái độ của mọi người như thế nào khi

nghe Chôm nói

- Câu chuyện kết thúc như thế nào?

Chúng ta cùng tìm hiểu đoạn kết

+ Nhà vua đã nói như thế nào?

+ Vua khen cậu bé Chôm những gì?

+ Cậu bé Chôm được hưởng những gì do

tính thật thà, dũng cảm của mình?

+ Theo em, vì sao người trung thực là

người đáng quý?

- Đoạn 2, 3, 4 nói lên điều gì?

- Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi điều

gì?

d Đọc diễn cảm

- Hướng dẫn đọc 1 đoạn:

Gv đọc mẫu đoạn (Chôm lo lắng đâu

phải thu được từ thóc giống của ta.)

- KÓ l¹i c©u chuyÖn

- Chuẩn bị tiết sau

- Nhà vua chọn người trung thực để nốingôi

- Hs nối tiếp phát biểu

- Cậu bé Chôm là người trung thực dámnói lên sự thật

- Hs nêu

* 4 em đọc nối tiếp đoạn, lớp tìm giọngđọc từng đoạn

- Lắng nghe, luyện đọc trong nhóm

- 3-5 em đọc lại nội dung bài

 

Toán LUYỆN TẬP

I

MỤC TIÊU

- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận

- Chuyển đổi dược đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

Trang 4

- Xỏc định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào.

- HS làm bài tập 1, 2, 3 Cỏc bài cũn lại HS khỏ giỏi làm

II

ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

-GV: Bảng cỏc hàng đến lớp triệu

- HS: Vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 3 tiết 20

- Gọi HS đọc nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

- Thống nhất kết quả lựa chọn

-8 giờ 40 phỳt cũn được gọi là mấy giờ?

- Nối tiếp đọc kết quả:

Thỏng: 1,3, 5,7, 8, 12 cú 31 ngày

Thỏng: 4, 6, 9, 11 cú 30 ngày

Thỏng 2 cú 28 ngày (năm thường); 29

ngày( năm nhuận)

Năm nhuận cú 366 ngày, năm thường cú

b) Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh củaNguyễn Trãi đợc tổ chức năm 1980.Nguyễn Trãi sinh năm 1380- thuộc thế kỉXIV

- HS làm bài và chữa bài:

1

4 phút = 15 giây1

Trang 5

I

MụC TIấU

- Thực hành khõu được mũi khõu thường đều, phẳng

- Rốn khộo tay, khõu đỳng kĩ thuật

- Giáo dục HS yêu thích lao động thủ công, biết quý sản phẩm lao động và có

ý thức thực hiện an toàn trong lao động

II Đồ DùNG DạY - HọC:

- GV: Một số mẫu ,vật liệu

- HS: Bộ đồ dùng kĩ thuật

III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Hướng dẫn đỏnh giỏ kết quả học tập

- Trưng bày sản phẩm theo tổ

- Nờu tiờu chuẩn đỏnh giỏ sản phẩm

Trang 6

- Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo cónguồn gốc thực vật

- Nêu lợi ích của muối I-ốt ( giúp cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), tác hạicủa thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao)

2.Kiểm tra bài cũ:

- Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật

và đạm thực vật?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

* Hoạt động 1: Trò chơi kể tên những

món ăn rán hay xào

- Chia lớp thành 2 đội

- Gv phổ biến luật chơi

GV tuyên dương đội thắng

- Hỏi: Gia đình em thường rán, xào bằng

dầu thực vật hay mỡ động vật?

- Kết luận

* Hoạt động 2: Vì sao phải ăn phối hợp

chất béo động vật và chất béo thực vật

+ Y/c học sinh quan sát hình ở trang 20

(sgk) trả lời câu hỏi

- Những món ăn nào vừa chứa chất béo

động vừa chứa chất béo thực vật?

- Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động

vật và chất béo thực vật?

- GV kết luận: Trong chất béo động vật

như mỡ, bơ có chứa nhiều a-xít béo

no.Trong chất béo thực vật như dầu

vừng, dầu lạc, đậu tương có nhiều a-xít

béo không no Vì vậy sử dụng cả mỡ và

dầu ăn để khẩu phần ăn có đủ loại a-xít

Ngoài thịt mỡ, trong óc và phủ tạng

động vật có chứa nhiều chất làm tăng

huyết áp và các bệnh về tim mạch nên

cần hạn chế ăn những thức ăn này

* Hoạt động 3:

Tại sao nên sử dụng muối i-ốt và không

nên ăn mặn

- Học sinh trả lời

- 2 đội thi nhau lên bảng viết:

Thịt rán; cá rán; thịt xào; lươn xào

Trang 7

- Y/c hs giới thiệu tranh ảnh sưu tầm.

Quan sát hình minh hoạ trả lời câu hỏi:

- Muối i-ốt có ích lợi gì cho cơ thể con

- ăn uống hợp lý, không nên ăn mặn và

cần ăn muối i-ốt

-Dặn HS về nhà tìm hiểu về việc giữ vệ

sinh ở một số nơi bán: thịt, cá, rau, … ở

gần nhà và mỗi HS mang theo môt loại

rau và một đồ hộp cho tiết sau

- Trình bày theo nhóm 4

- Làm việc cặp đôi:

Muối i-ốt dùng để nấu ăn hằng ngày, ănmuối i-ốt để tránh bệnh bướu cổ

- Nôi tiếp trả lời:

Ăn mặn khát nước, ăn mặn sẽ bị huyết

I

MỤC TIÊU

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số

- HS làm bài tập 1 ( a, b, c) và bài 3 Các bài còn lại HS khá giỏi làm

II

ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ bài toán

- HS: Vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 3 tiết

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu số trung bình cộng và

cách tìm số trung bình cộng:

* Bài toán 1

-GV yêu cầu HS đọc đề toán

-Có tất cả bao nhiêu lít dầu ?

-Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì

mỗi can có bao nhiêu lít dầu ?

-GV yêu cầu HS trình bày lời giải bài

-HS đọc

-Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu

-Mỗi can có 10 : 2 = 5 lít dầu

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 8

-GV giới thiệu: Can thứ nhất có 6 lít dầu,

can thứ hai có 4 lít dầu Nếu rót đều số

dầu này vào hai can thì mỗi can có 5 lít

dầu, ta nói trung bình mỗi can có 5 lít

dầu Số 5 được gọi là số trung bình cộng

của hai số 4 và 6.

-GV hỏi lại: Can thứ nhất có 6 lít dầu,

can thứ hai có 4 lít dầu, vậy trung bình

mỗi can có mấy lít dầu ?

-Số trung bình cộng của 6 và 4 là mấy ?

-Dựa vào cách giải thích của bài toán

trên bạn nào có thể nêu cách tìm số trung

+Như vậy, để tìm số dầu trung bình

trong mỗi can chúng ta đã lấy tổng số

dầu chia cho số can

+Tổng 6 + 4 có mấy số hạng ?

+Để tìm số trung bình cộng của hai số

6 và 4 chúng ta tính tổng của hai số rồi

lấy tổng chia cho 2, 2 chính là số các số

hạng của tổng 4 + 6

-GV yêu cầu HS phát biểu lại tìm số

trung bình cộng của 2 số

* Bài toán 2:

-GV yêu cầu HS đọc đề bài toán 2

-Bài toán cho ta biết những gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Em hiểu câu hỏi của bài toán như thế

nào ?

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét bài làm của HS và hỏi: Ba

-GV yêu cầu HS tìm số trung bình cộng

của một vài trường hợp khác

bài vào nháp

-HS nghe giảng

-Trung bình mỗi can có 5 lít dầu.

-Số trung bình cộng của 4 và 6 là 5.-HS trả lời

+Tính tổng số dầu trong cả hai can dầu

+Thực hiện phép chia tổng số dầu cho 2can

Trang 9

-GV yêu cầu HS đọc đề toán.

-Bài toán cho biết gì ?

-Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì ?

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

-Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì ?

-Hãy nêu các số tự nhiên liên tiếp từ 1

-Tìm số trung bình cộng của các số tựnhiên liên tiếp từ 1 đến 9

-HS nêu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9là:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 45Trung bình cộng của các số tự nhiên liêntiếp từ 1 đến 9 là:

45 : 9 = 5

 

Chính tả (Nghe- viết) NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

2.Kiểm tra bài cũ: Viết từ:

xuất sắc, năng xuất, xôn xao,cái sào

3.Bài mới

-1hs lên bảng viết, lớp viết nháp

Trang 10

a.Giới thiệu bài

+ Chốt lời giải đúng: tre-chịu- trúc –

cháy – tre - tre – chí – chiến – tre

+Tình thương yêu của hai bà cháu dànhcho một cụ già bị lẫn đến mức khôngbiết cả đường về nhà mình

+ một hs đọc lại bài hoàn chỉnh

 

LuyÖn tõ vµ c©u : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 2,3 vở bài tập tiết 8

Nhận xét tuyên dương

- 2 em lên bảng chữa bài

Trang 11

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

Bài 1:

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu

-Phát giấy+ bút dạ cho từng nhóm Yêu

cầu HS trao đổi, tìm từ đúng, điền vào

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS suy nghĩ, mỗi HS đặt 2

câu, 1 câu với từ cùng nghĩa với trung

thực, 1 câu trái nghĩa với trung thực.

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm

đúng nghĩa của tự trọng Tra trong tự

điển để đối chiếu các từ có nghĩa từ đã

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

-Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm 4 HS

để trả lời câu hỏi

-Gọi HS trả lời GV ghi nhanh sự lựa

- Chuẩn bị tiết sau

- Làm việc theo cặp, trình bày bài:

nghĩa

Từ tráinghĩa

Trung thực ngay thẳng,

thẳng thắn,chân thật,bộc trực,chính

trực,

dối trá,gian dối,gian giảo,lừa bịp, bịpbợm,

-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trongSGK

-Suy nghĩ và nói câu của mình

-1 HS đọc thành tiếng

-Hoạt động cặp đôi

-Tự trọng: Coi trọng và giữ gìn phẩm

giá của mình

+Tin vào bản thân: Tự tin

+ Quyết định lất công việc của mình: tựquyết

+ Đánh giá mình quá cao và coi thường

kẻ khác: tự kiêu Tự cao

- Hs làm bài cá nhân, nối tiếp đọc bài

- Hs làm bài theo nhóm 4, trình bày bài:+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d: nói vềtính trung thực

+ Các thành ngữ b, e: nói về lòng tựtrọng

 

Trang 12

LÞch sö NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA TRIỀU ĐẠI PHƯƠNG BẮC

I MỤC TIÊU

- HS hiểu được từ năm 1979 TCN đến năm 938, nước ta bị các triều đại phong kiếnphương bắc đô hộ

Nªu lại một số chính sách áp bức bóc lột cña các triều đại phong kiến đối với nước

ta Nhân dân ta đã không chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên đánh đuổi quân xâm lược,giữ gìn nền văn hoá dân tộc

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV: Phiếu học tập

- HS: Vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

Trả lời câu hỏi cuối bài: Nước âu Lạc

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b nội dung

* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

-Y/c lớp làm bài vào vở bài tập, 1 em

làm phiếu

GV giải thích khái niệm chủ quyền, văn

hoá

* Hoạt động 2: Làm việc cặp đôi

GV Phát phiếu học sinh tự làm bài

- Kiểm tra phiếu

- GV hỏi, học sinh trả lời

+ Từ năm 170TCN đến năm 938 nhân

- Lớp làm bài, báo cáo kết quả:

TG CM

Trướcnăm179TCN

Từ179 TCNđếnnăm 938

Chủquyền

Là mộtnước độclập

quận,huyện củaphong kiến pB

Phải theo phongtục người hán,

Hán bản sắcdân tộc

- Hoàn thiện phiếu, trình bày bài

Năm 40Năm 248Năm 542Năm 550Năm 722Năm 766Năm 905Năm 931Năm 938

ChiÕn th¾ng B¹ch §»ng

- Làm việc trước lớp

Trang 13

dõn ta cú bao nhiờu cuộc k/n chống lại

ỏch đụ hộ của cỏc triều đại phong kiến

phương Bắc?

+ Mở đầu cho cuộc k/n ấy là cuộc k/n

nào?

+ Cuộc k/n nào kết thỳc hơn một nghỡn

năm đụ hộ của triều đại PK phương bắc?

+ Việc nhõn dõn ta liờn tục k/n chống lại

ỏch đụ hộ của cỏc triều đại phong kiến

phương bắc núi lờn điều gỡ?

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Nhận xột giờ học

5 Dặn đũ:

- Chuẩn bị tiết sau

+ cú 9 cuộc khởi nghĩa

+ Là khởi nghĩa Hai Bà Trưng

+ Khởi nghĩa Ngụ Quyền với chiến thắngBặch Đằng năm 938

+ Nhõn dõn ta cú một lũng nồng nàn yờunước, quyết tõm ,bền chớ đỏnh giặc giữnước

 

Thể dục

đi đều, vòng phải,vòng trái, đứng lại.

Trò chơi:bịt mắt bắt dê

I Mục tiêu :

- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm số và quay sau cơbản đúng

- Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái đúng hớng và đứng lại

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

* HS K, G: biết đổi chân khi đi sai nhịp

- Học sinh có tinh thần luyện tập để nâng cao sức khoẻ

II Địa điểm ,ph ơng tiện

- Trên sân trờng,vệ sinh nơi tập

- Khởi động các khớp tay, chân, đầu gối

- Trò chơi: Kéo ca lừa xẻ

Trang 14

- Ôn đi đều,vòng phải, vòng trái, đứng

- Phổ biến cách chơi,luật chơi

- Tổ chức cho HS chơi thử sau đó HD cả

- Hệ thống bài Giao bài tập về nhà

- Chạy theo một hàng dọc nối tiếp

TIấU Tớnh được trung bỡnh cộng của nhiều số

- Bước đầu biết giải bài toỏn về tỡm số trung bỡnh cộng

- HS làm bài tập 1, 2, 3 Cỏc bài cũn lại HS khỏ giỏi làm

- Giỏo dục tớnh cẩn thận, đảm bảo độ chớnh xỏc khi làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở bài tập toỏn

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 3,4 vở bài tập tiết 22

-GV yờu cầu HS nờu cỏch tỡm số trung

bỡnh cộng của nhiều số rồi tự làm bài

- GV chấm chữa bài

2 em lờn bảng chữa bài

Hs làm bài ,đại diện chữa bài

- 2 em lờn bảng làm, lớp làm vào vở:

a Số trung bỡnh cộng của 96; 121 và

Trang 15

Bài 2

-GV gọi HS đọc đề bài

-GV yêu cầu HS tự làm bài

Bài 3

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

-GV hỏi: Chúng ta phải tính trung bình

số đo chiều cao của mấy bạn ?

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

 Bài 4

-GV gọi 1 HS đọc đề bài

- GV gợi ý cho HS làm bài

-GV yêu cầu HS trình bày bài giải

-GV kiểm tra vở của một số HS

249 : 3 = 83 (người)Đáp số: 83 người

- Hs tự làm bài, 1em làm bảng phụ chữabài:

Tổng số đo chiều cao của 5 bạn là:

138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 (cm)Trung bình số đo chiều cao của mỗi bạnlà:

670 : 5 = 134 (cm) Đáp số: 134 cm

( 180 + 180) : 9 = 40 ( tạ)

40 tạ = 4 tấn Đáp số: 4 tấn

- HSàm bài theo cặp ,trình bày bài

a Tổng của 2 số là:

9 x 2 = 18

Số cần tìmlà:

18 – 12 = 6Đáp số: 6

b Làm tương tựĐáp số: 26

Ngày đăng: 04/06/2021, 15:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w