Thùc hiÖn ®îc tËp hîp hµng ngang, dãng th¼ng hµng ngang, ®iÓm sè vµ quay sau Đi thường theo nhịp chuyển hướng phải tráic¬ b¶n ®óng... Chim Ðn.[r]
Trang 1III - Tiến trình dạy- học:
A
ổ n định tổ chức
B Kiểm tra :- Kiểm tra đọc thuộc lòng
bài “Cây tre Việt Nam”+ trả lời c/hỏi
- Nh.xét, điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đề
2 Hớng dẫn luyện đọc-tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: Gọi 1 hs đọc bài
- Phân 4 đoạn +Y/cầu
- Sửa lỗi ph/âm: sững sờ, dõng dạc và
h-ớng dẫn đọc câu hỏi, câu cảm
-Y/cầu +h.dẫn giải nghĩa từ ngữ
- Thái độ của mọi ngời thế nào khi nghe
lời nói thật của Chôm?
-Vì sao ngời trung thực là ngời đáng
- 4 hs đọc tiếp nối 4 đoạn- lớp thầm
- L.đọc từ khó, câu hỏi, câu cảm
- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn- thầm
- Vài hs đọc chú giải (sgk )-Luyện đọc ngắt nghỉ-L.đọc bài theo cặp (1’) -Vài hs đọc bài- lớp nh.xét, b.dơng
- Th.dõi, thầm sgk-Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp, trả lời-Vua muốn chọn một ngời trung thực đểtruyền ngôi
- Phát cho mỗi ngời dân 1 thúng thóc giống
đã luộc kĩ trừng phạt
- Không nảy mầm đợc nữa
-Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sócnhng thóc không nảy mầm
- Mọi ngời nô nức chở thóc về kinh thànhnộp cho vua, Chôm không có thóc, thànhthật tâu với vua: Tâu Bệ hạ con không làmsao cho thóc nảy mầm đợc
Trang 2bảo vệ sự thật, bảo vệ ngời tốt.
-4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn, lớp tìm giọng đọc
đúng của bài, diễn cảm
- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cách phân lớp nh.xét, bình chọn
vai Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật.
1 Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận
2 Chuyển đổi đợc đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định đợc một năm cho trớc thuộc thế kỉ nào
3 Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác
II- Chuẩn bị
GV:Phiếu học tập, bảng phụ
HS: bút dạ, thẻ
III - Tiến trình dạy- học:
A
ổ n định tổ chức
B Kiểm tra: Bài 1/ sgk
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà
C.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Dạy bài mới:
Bài 1:
a) Hỏi + nhắc lại cách nhớ số ngày trong
tháng trên bàn tay
b) Giới thiệu năm nhuận, năm không
nhuận Năm nhuận tháng2 = 29 ngày,
nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ
Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm
- Đọc y/cầu, thầm- vài hs trả lời-
- lớp nhận xét , bổ sung-Tháng có 31ngày: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
-2 hs làm bảng- lớp vở nh/xét, bổ sung.a,Quang Trung năm1789 thế kỉXVIII
b, Lễ kỉ niệm 600 năm tổ chức năm
Trang 3- 1hs làm bảng - lớp vở + nh.xét 1/4 phút = 15 giây
1/5 phút = 12 giây
Ta có: 12 giây < 15 giâyVậy: Bình chạy nhanh hơn và nhanhhơn là: 15 – 12 = 3 (giây)
HS: Su tầm các tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa
i-ốt và vai trò của i-i-ốt đối với sức khoẻ
III - Tiến trình dạy- học:
A
ổ n định tổ chức
B Kiểm tra
-Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật
và đạm thực vật? Tại sao ta nên ăn nhiều
cá ?
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề
2 HĐ1: Trò chơi thi kể tên các món ăn
cung cấp nhiều chất béo
* Nêu tên trò chơi+ cách chơi
- Chia ra hai đội, th.dõi cách chơi
- HS mỗi đội tiếp sức viết lại tên thức
ăn theo y/cầu -Lớp nh.xét, bổ sung-Th.dõi
Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng
Trang 4chất béo có nguồn gốc động vật và chất
béo có nguồn gốc thực vật
-Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo
-Thức ăn nào chứa chất béo động vật,
th.ăn nào chứa chất béo thực vật.Thức ăn
nào chứa vừa chứa chất béo động vật và
-Giới thiệu các tranh ảnh về ích lợi của
muối i-ốt đối với sức khoẻ con ngời
-Muối i-ốt có ích lợi gì cho con ngời?
- Chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béo
động vật , vừa chứa chất béo thực vật
- Vì trong chất béo động vật có chứa xít béo no, khó tiêu.Trong chất béo thựcvật có nhiều a-xít béo không no, dễtiêu.Vậy ta nên ăn phối hợp chúng để
a-đủ dinh dỡng và tránh các bệnh timmạch
-Quan sát, th.dõi
- dùng để nấu ăn hàng ngày, ăn muốii-ốt để tránh bệnh bớu cổ, phát triển vềthị lực, trí lực
-Nếu thiếu muối i- ốt nhiều chức năngtrong cơ thể sẽ bị rối loạn, trẻ em kémph.triển về thể lực và trí tuệ
-Th.dõi,trả lời-Ăn mặn sẽ khát nớc, bị áp huyết cao.-Th.dõi, lắng nghe
- Biết đợc: Trẻ em cần phải bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Bớc đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân, lắng nghe, tôn trọng ý kiến của ngời khác
- Giáo dục hs kĩ năng giao tiếp
II chuẩn bị:
GV: Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động, phiếu học tập
HS: Mỗi em có 3 thẻ màu: màu trắng, màu xanh, màu đỏ
III - Tiến trình dạy- học:
A ổ n định tổ chức
B Kiểm tra
- Y/cầu hs đọc ghi nhớ bài học trớc
-Nh.xét, biểu dơng
C Dạy bài mới:
a) Khởi động: Trò chơi diễn tả.
- Nêu y/cầu,cách chơi + h.dẫn chơi:
* Thảo luận: ý kiến của cả nhóm về đồ
vật bức tranh có giống nhau không ?
-Hai em đọc ghi nhớ- -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dơng
- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồ vậthoặc bức tranh quan sát, và nêu nhậnxét
Trang 5* Kết luận: Mỗi ngời đều có thể có ý
kiến, nhận xét khác nhau về cùng một
sự vật
-Giới thiệu bài, ghi đề
b) HĐ1: Thảo luận nhóm (câu 1 và 2
- Biểu lộ thái độ theo cách đã quy ớc
-Thảo luận chung cả lớp
- 2 em đọc ghi nhớ
-Th.dõi, biểu dơng
Thể dục
BàI 9 Tập hợp hang ngang ,dúng hang,điểm số,quay sau,đi thường
theo nhịp chuyển hướng phải trỏi.TC Bịt mắt bắt dờ
I MụC TIÊU :
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số,quay sau
Đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trỏi Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang, dóngthẳng hàng ngang, điểm số và quay sau Đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trỏicơbản đúng
- Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu HS biết cách bớc đệm khi đổichân
- Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê” Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi.
Lấy chứng cứ nhận xột 3
II Địa điểm PHƯƠNG TIệN :
Địa điểm : Trên sân trờng.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
Phơng tiện : Chuẩn bị 1 còi, 2 đến 6 chiếc khăn sạch để bịt mắt khi chơi
III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP :
Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh
GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ,
trang phục tập luyện
- Khởi động: Trò chơi: “Tìm ngời chỉ
huy”
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số,Đi thường theo nhịp chuyển
hướng phải trỏi * Lần 1 và 2 GV điều
khiển lớp tập, có nhận xét sửa chữa sai sót
Trang 6- Làm đúng các bài tập 2a, 3a
- Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết
II chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phiếu BT2b,3b
HS: Vở chính tả
III – tiến trình dạy học:
1 Giới thiệu bài: + ghi đề
2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết:
- Đọc bài chính tả
- Hớng dẫn cách trình bày bài viết
- Đọc lần lợt + quán xuyến, nhắc nhở
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Thu chấm 10 bài
VN chữa những lỗi sai
- Học thuộc hai câu đố
-Nh.xét tiết học, biểu dơng
- 3 em viết trên bảng, lớp làm vào nhápcác từ ngữ bắt đầu r / d / gi
- Nêu yêu cầu, đọc các câu thơ, suynghĩ + giải đáp câu đố
- Th.dõi nh.xét, bổ sung
a, Con nòng nọc b, Chim én
-Th.dõi chữa những lỗi sai biểu dơng
- Bớc đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
D.Củng cố : Y/cầu + chốt lại bài
E.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài, xem bc
- Nh.xét tiết học, biểu dơng
- Vài HS trả lời- lớp nh.xét, b.dơng
- HS lắng nghe giới thiệu bài
- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình vẽtóm tắt nội dung bài toán nêu cáchgiải bài toán
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của hai
-Đọc đề +phân tích bài toán -1 hs làm bảng -lớp
Giải: Cả bốn em cân nặng là
36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg) Trung bình mỗi em cân nặng là:
- Biết thêm 1 số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ
điểm Trung thực - Tự trọng (BT4); tìm đợc 1- 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ
trung thực và đặt câu với 1 từ tìm đợc (BT1,BT2); nắm đợc nghĩa từ tự trọng (BT3).
- Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng
II - Chuẩn bị:
GV: 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển HS: bút dạ, thẻ
III - Tiến trình dạy- học:
Trang 81 Giới thiệu bài:
- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa, 1
câu trái nghĩa với trung thực
ngữ, tục ngữ, xem bài: Danh từ/sgk-52
-Đọc yêu cầu và mẫu- Th.luận cặp,làm phiếu- Trình bày, nhận xét, bổsung
- Nêu yêu cầu bài
- Vài hs bảng-lớp làm vào vở
- Tiếp nối đọc những câu đã đặt
- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp
- 1 em lên làm bảng- lớp vở
- Nhận xét, bổ sung-Đọc yêu cầu , trao đổi cặp + trả lời
- Nh.xét ,bổ sung
-Trung thực : a,c,d -Lòng tự trọng : b,e.
- Th.dõi, thực hiện _
+Nh.dân phải cống nạp sản vật quý
+Bọn ngời Hán đa ngời sang ở lẫn với dân ta, bắt nh.dân ta phải học chữ Hán, sốngtheo phong tục của ngời Hán
*HS khá giỏi: Nh.dân ta không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh
đuổi quân xâm lợc, giữ gìn nền độc lập
- Giáo dục hs lòng yêu nớc, tinh thần dân tộc
II - chuẩn bị:
GV:Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn n.dung nh phiếu HS: bút dạ
III - Tiến trình dạy- học:
sau khi bị các triều đại phong kiến
- Vài hs đọc ghi nhớ bài học
- Th.dõi, nh.xét, b.dơng
- Lắng nghe giới thiệu bài
- HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến theo luậtpháp của ngời Hán Thảo luận cặp (3’)
- Điền vào phiếu HT dới đây
Trang 9-Nh.xét, chốt
HĐ2:
H.dẫn hs làm việc nhóm đôi.( 4’ )
-Điền vào bảng thống kê (phiếu ht )
Thời gian Các cuộc khởi nghĩa
Hỏi:Việc nhân.dân ta liên tục khởi
nghĩa chống lại ách đô hộ của các
triều đại phong kiến phơng Bắc nói
Trớc năm
179 TCN Từ năm 179 TCN đến năm 938
Chủ quyền Là một nớc độc lập
Trở thành quận huyện của phong kiến phơng Bắc Kinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc
Văn hoá Có phong tục tập
quán riêng
Phải theo phong tục ngời Hán, nh- ng dân tộc
- Th.dõi
- Đọc đoạn còn lại + thảo luận cặp
(4’)-Điền nội dung vào bảng
- Báo cáo kết quả- lớp nh.xét, bổ sung
Thời gian Các cuộc khởi nghĩaNăm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trng
Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu
-Vài hs đọc lại nội dung hai bảng trên
I - Mục đích, yêu cầu:
1 Đọc rành mạch, trôi chảy Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát vớigiọng vui, dí dỏm
Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng
Trang 102 Hiểu ý nghĩa bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con ngời hãy cảnh giác, thông minh nh GàTrống, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu nh Cáo.( Trả lời đợc các câu hỏi,thuộc đợc đoạn thơ khoảng 10 dòng)
3 Giáo dục hs tinh thần cảnh giác, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu
II chuẩn bị:
GV: Tranh minh hoạ bài thơ, bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảmHS: bút dạ, thẻ
III - Tiến trình dạy- học:
A
ổ n định tổ chức
B Kiểm tra
- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thóc
giống” kết hợp trả lời câu hỏi.
-Nh.xét, điểm
C Bài mới:
Giới thiệu bài: (treo tranh )
- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo
2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?
+ Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến
+ Theo em Gà thông minh ở điểm nào?
- Hớng dẫn trả lời câu hỏi 4
- Vài HS đọc + trả lời -Lớp th.dõi, nh.xét, b.dơng
- HS quan sát tranh lắng nghe giới thiệu bài
- HS đọc-lớp thầm sgk/trang50-Th.dõi, thầm sgk
-Th.dõi-3hs nối tiếp đọc 3đoạn- lớp thầm-L.đọc từ khó: Vắt vẻo, lõi đời, đon đả, hồnlạc phách bay, Quắp đuôi,
-3hs nối tiếp đọc lại 3đoan-lớp thầm
- Giải nghĩa : Từ rày (từ nay)Thiệt hơn (tính toán xem lợi /hại, tốt / xấu) -Th.dõi , l.đọc
-L.đọc bài theo cặp
- Vài cặp thi đọc- lớp nh.xét, biểu dơng-Th dõi ,thầm sgk
-Đọc thầm đoạn, bài-th.luận cặp + trả lời
- Gà Trống đậu vắt vẻo trên một cành câycao, Cáo đứng dới đất
- Cáo đon đã mời gà xuống đất, Gà hãyxuống để Cáo hôn Gà bày tỏ tình thân
- Là tin Cáo bịa ra để dụ Gà xuống đất để ănthịt
- Những lời nói ngọt ngào chứa đầy mu môcủa Cáo
- Vì Cáo nói ngon ngọt để muốn ăn thịt Gà
- Cáo rất sợ chó săn, nhằm làm cho Cáo khiếp
sợ phải bỏ chạy, lộ mu gian
* Sự khôn ngoan, tinh nhanh của Gà
- Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, quắp đuôi,
co cẳng bỏ chạy
- Gà khoái chí cời, vì Cáo chẳng làm gì đợcmình, bị gà lừa lại khiếp sợ
- Gà không bốc trần mu gian của Cáo mà giả
bộ tin lời Cáo rồi cho Cáo biết có chó săn
Trang 11- H.dẫn hs rút ra nội dung bài học
Giáo dục: Các em phải sống thật thà,
trung thực, song cũng phải biết xử trí
thông minh trớc hành động xấu của bọn
lừa đảo Chúng ta cần phải cảnh giác
với những lời nói ngon ngọt của kẻ xấu,
đừng bị mắc mu kẻ xấu
D Củng cố:
E Dặn dò:
Về tiếp tục HTL và chuẩn bị bài sau :
Nỗi dằn vặt của An-đrây ca.
-Nh.xét tiết học, biểu dơng
chạy đến để Cáo sợ…
* Khuyên ngời ta đừng vội tin những lời ngọtngào
- 3 em tiếp nối nhau đọc 3 đoạn bài thơ
- 3 em đọc (ngời dẫn chuyện, Gà, Cáo)
- Nhẩm thuộc lòng và thi HTL từng đoạn, cảbài thơ
Nêu nội dung bài
-Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dơng _
Toán
LUYệN TậP
I - Mục tiêu:
- Tính đợc trung bình cộng của nhiều số
- Bớc đầu biết giải bài toán về số trung bình cộng
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II - Chuẩn bị:
GV:Phiếu học tập, bảng phụ
HS: bút dạ, thẻ
III - Tiến trình dạy- học:
- HS nhận xét, bổ sung
a, Số TBC của 96;121;143 là :( 96+ 121 +143) : 3 = 120;
- Nêu đề bài + ph.tích bài toán-1 hs làm bảng- lớp làm vở
- HS nhận xét, bổ sungBài giải:
Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng
Trang 12a) Tổng của 2 số là: 9 x 2 = 18
Số cần tìm là: 18 – 12 = 6b) Làm tơng tự câu a)
-Theo dõi, biểu dơng
- Hiểu câu chuyện và nêu đợc nội dung chính của truyện
- Giáo dục hs tính trung thực
II Chuẩn bị:
GV:Su tầm truyện viết về tính trung thực, bảng phụ viết gợi ý 3 trong SGK, tiêu chuẩn
đánh giá bài kể chuyện
HS: Thẻ điểm
III - Tiến trình dạy- học:
a)Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:
- Viết đề bài, gợi ý + gạch chân những từ
ngữ quan trọng trong đề bài
Trang 13b)H.dẫn thực hành kể chuyện + trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện:
- Nhắc HS : Nếu câu chuyện quá dài em có
thể kể 1, 2 đoạn
- Dính phiếu đánh giá lên bảng, viết lần lợt
tên học sinh và tên truyện của HS
- Y/cầu, khuyến khích hs kể tự nhiên, kèm
Về kể lại c/ chuyện cho ngời thân nghe
Chuẩn bị cho tiết học sau
GV: Giấy ghi vắn tắt nội dung ghi nhớ tuần 3
- HS: Giấy viết, phong bì, tem
III - Tiến trình dạy- học:
1.Giới thiệu mục tiêu giờ kiểm tra.
- Trong tiết học này các em sẽ làm bài
kiểm tra viết th để tiếp tục rèn luyện và
củng cố kĩ năng viết th
2.Hớng dẫn nắm yêu cầu của đề bài
- Dán bảng nội dung ghi nhớ
- Hỏi về sự chuẩn bị của học sinh
-Theo dõi yêu cầu
- Nhắc lại nội dung ghi nhớ về 3 phầncủa một lá th
- Nhắc lại đề bài.(đọc 4 y/cầu trongSGK, Cả lớp đọc thầm lại- Một vài emnói đề bài và đối tợng em chọn đểviết
- Theo dõi Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng
Trang 14+ Viết xong th, cho th vào phong bì, ghi
ngoài phong bì tên, địa chỉ ngời gửi; tên
địa chỉ ngời nhận
3 H.dẫn thực hành viết th:
- Quan sát chung, gợi ý, nhắc nhở
-Thu bài cả lớp, những em làm bài cha
xong về viết lại nộp vào tiết sau
D Củng cố:
E Dặn dò:
Những hs viết bài cha xong - Chuẩn bị
bài tiết sau/sgk trang 53
- Bớc đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh Biết đọc thông tin trên biểu đồ tranh
- Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận , chính xác
II - chuẩn bị:
-GV: Hai hình vẽ trong SGK, bảng phụ
HS: bút dạ, thẻ
III - Tiến trình dạy- học:
A
ổ n định tổ chức
B Kiểm tra KT bài về nhà.
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2.Dạy học bài mới
a) Làm quen với biểu đồ tranh
+ Nhìn vào hàng thứ nhất em biết gì?
+ Hàng thứ hai cho biết gì?
+ Hàng thứ ba cho biết gì?
- Nh.xét + chốt lại
b) Thực hành:
Bài1: Y/cầu hs
-Hớng dẫn HS quan sát biểu đồ + trả lời
+ Lớp nào đợc nêu tên trong biểu đồ?
+ Khối lớp 4 tham gia mấy môn thể thao?
gồm những môn nào?
+ Môn bơi có mấy lớp tham gia, là những
lớp nào?
+ Môn nào có ít lớp tham gia nhất?
HS kiểm tra nhóm cặp báo cáo
-Gia đình cô Mai có hai con gái
- Gia đình cô Lan có một con trai.-Gia đình cô Hồng có một con trai vàmột con gái
-Đọc đề- thầm-Quan sát biểu đồ, trả lời -Lớp 4A, 4B, 4C
- 4 môn thể thao: bơi lội, nhảy dây, cờvua, đá cầu
-Có hai lớp tham gia, lớp 4A, 4C