1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an 4 tuan 5 CKT

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 120,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thùc hiÖn ®îc tËp hîp hµng ngang, dãng th¼ng hµng ngang, ®iÓm sè vµ quay sau Đi thường theo nhịp chuyển hướng phải tráic¬ b¶n ®óng... Chim Ðn.[r]

Trang 1

III - Tiến trình dạy- học:

A

ổ n định tổ chức

B Kiểm tra :- Kiểm tra đọc thuộc lòng

bài “Cây tre Việt Nam”+ trả lời c/hỏi

- Nh.xét, điểm

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ghi đề

2 Hớng dẫn luyện đọc-tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: Gọi 1 hs đọc bài

- Phân 4 đoạn +Y/cầu

- Sửa lỗi ph/âm: sững sờ, dõng dạc và

h-ớng dẫn đọc câu hỏi, câu cảm

-Y/cầu +h.dẫn giải nghĩa từ ngữ

- Thái độ của mọi ngời thế nào khi nghe

lời nói thật của Chôm?

-Vì sao ngời trung thực là ngời đáng

- 4 hs đọc tiếp nối 4 đoạn- lớp thầm

- L.đọc từ khó, câu hỏi, câu cảm

- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn- thầm

- Vài hs đọc chú giải (sgk )-Luyện đọc ngắt nghỉ-L.đọc bài theo cặp (1’) -Vài hs đọc bài- lớp nh.xét, b.dơng

- Th.dõi, thầm sgk-Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp, trả lời-Vua muốn chọn một ngời trung thực đểtruyền ngôi

- Phát cho mỗi ngời dân 1 thúng thóc giống

đã luộc kĩ trừng phạt

- Không nảy mầm đợc nữa

-Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sócnhng thóc không nảy mầm

- Mọi ngời nô nức chở thóc về kinh thànhnộp cho vua, Chôm không có thóc, thànhthật tâu với vua: Tâu Bệ hạ con không làmsao cho thóc nảy mầm đợc

Trang 2

bảo vệ sự thật, bảo vệ ngời tốt.

-4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn, lớp tìm giọng đọc

đúng của bài, diễn cảm

- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cách phân lớp nh.xét, bình chọn

vai Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật.

1 Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận

2 Chuyển đổi đợc đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

- Xác định đợc một năm cho trớc thuộc thế kỉ nào

3 Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác

II- Chuẩn bị

GV:Phiếu học tập, bảng phụ

HS: bút dạ, thẻ

III - Tiến trình dạy- học:

A

ổ n định tổ chức

B Kiểm tra: Bài 1/ sgk

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà

C.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập

2 Dạy bài mới:

Bài 1:

a) Hỏi + nhắc lại cách nhớ số ngày trong

tháng trên bàn tay

b) Giới thiệu năm nhuận, năm không

nhuận Năm nhuận tháng2 = 29 ngày,

nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ

Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm

- Đọc y/cầu, thầm- vài hs trả lời-

- lớp nhận xét , bổ sung-Tháng có 31ngày: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

-2 hs làm bảng- lớp vở nh/xét, bổ sung.a,Quang Trung năm1789 thế kỉXVIII

b, Lễ kỉ niệm 600 năm tổ chức năm

Trang 3

- 1hs làm bảng - lớp vở + nh.xét 1/4 phút = 15 giây

1/5 phút = 12 giây

Ta có: 12 giây < 15 giâyVậy: Bình chạy nhanh hơn và nhanhhơn là: 15 – 12 = 3 (giây)

HS: Su tầm các tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa

i-ốt và vai trò của i-i-ốt đối với sức khoẻ

III - Tiến trình dạy- học:

A

ổ n định tổ chức

B Kiểm tra

-Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật

và đạm thực vật? Tại sao ta nên ăn nhiều

cá ?

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề

2 HĐ1: Trò chơi thi kể tên các món ăn

cung cấp nhiều chất béo

* Nêu tên trò chơi+ cách chơi

- Chia ra hai đội, th.dõi cách chơi

- HS mỗi đội tiếp sức viết lại tên thức

ăn theo y/cầu -Lớp nh.xét, bổ sung-Th.dõi

Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng

Trang 4

chất béo có nguồn gốc động vật và chất

béo có nguồn gốc thực vật

-Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo

-Thức ăn nào chứa chất béo động vật,

th.ăn nào chứa chất béo thực vật.Thức ăn

nào chứa vừa chứa chất béo động vật và

-Giới thiệu các tranh ảnh về ích lợi của

muối i-ốt đối với sức khoẻ con ngời

-Muối i-ốt có ích lợi gì cho con ngời?

- Chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béo

động vật , vừa chứa chất béo thực vật

- Vì trong chất béo động vật có chứa xít béo no, khó tiêu.Trong chất béo thựcvật có nhiều a-xít béo không no, dễtiêu.Vậy ta nên ăn phối hợp chúng để

a-đủ dinh dỡng và tránh các bệnh timmạch

-Quan sát, th.dõi

- dùng để nấu ăn hàng ngày, ăn muốii-ốt để tránh bệnh bớu cổ, phát triển vềthị lực, trí lực

-Nếu thiếu muối i- ốt nhiều chức năngtrong cơ thể sẽ bị rối loạn, trẻ em kémph.triển về thể lực và trí tuệ

-Th.dõi,trả lời-Ăn mặn sẽ khát nớc, bị áp huyết cao.-Th.dõi, lắng nghe

- Biết đợc: Trẻ em cần phải bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

- Bớc đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân, lắng nghe, tôn trọng ý kiến của ngời khác

- Giáo dục hs kĩ năng giao tiếp

II chuẩn bị:

GV: Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động, phiếu học tập

HS: Mỗi em có 3 thẻ màu: màu trắng, màu xanh, màu đỏ

III - Tiến trình dạy- học:

A ổ n định tổ chức

B Kiểm tra

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ bài học trớc

-Nh.xét, biểu dơng

C Dạy bài mới:

a) Khởi động: Trò chơi diễn tả.

- Nêu y/cầu,cách chơi + h.dẫn chơi:

* Thảo luận: ý kiến của cả nhóm về đồ

vật bức tranh có giống nhau không ?

-Hai em đọc ghi nhớ- -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dơng

- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồ vậthoặc bức tranh quan sát, và nêu nhậnxét

Trang 5

* Kết luận: Mỗi ngời đều có thể có ý

kiến, nhận xét khác nhau về cùng một

sự vật

-Giới thiệu bài, ghi đề

b) HĐ1: Thảo luận nhóm (câu 1 và 2

- Biểu lộ thái độ theo cách đã quy ớc

-Thảo luận chung cả lớp

- 2 em đọc ghi nhớ

-Th.dõi, biểu dơng

Thể dục

BàI 9 Tập hợp hang ngang ,dúng hang,điểm số,quay sau,đi thường

theo nhịp chuyển hướng phải trỏi.TC Bịt mắt bắt dờ

I MụC TIÊU :

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số,quay sau

Đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trỏi Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang, dóngthẳng hàng ngang, điểm số và quay sau Đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trỏicơbản đúng

- Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu HS biết cách bớc đệm khi đổichân

- Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê” Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi.

Lấy chứng cứ nhận xột 3

II Địa điểm PHƯƠNG TIệN :

Địa điểm : Trên sân trờng.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phơng tiện : Chuẩn bị 1 còi, 2 đến 6 chiếc khăn sạch để bịt mắt khi chơi

III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP :

Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh

GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu

-yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ,

trang phục tập luyện

- Khởi động: Trò chơi: “Tìm ngời chỉ

huy”

2 Phần cơ bản:

a) Đội hình đội ngũ:

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số,Đi thường theo nhịp chuyển

hướng phải trỏi * Lần 1 và 2 GV điều

khiển lớp tập, có nhận xét sửa chữa sai sót

Trang 6

- Làm đúng các bài tập 2a, 3a

- Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết

II chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phiếu BT2b,3b

HS: Vở chính tả

III tiến trình dạy học:

1 Giới thiệu bài: + ghi đề

2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết:

- Đọc bài chính tả

- Hớng dẫn cách trình bày bài viết

- Đọc lần lợt + quán xuyến, nhắc nhở

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi

- Thu chấm 10 bài

VN chữa những lỗi sai

- Học thuộc hai câu đố

-Nh.xét tiết học, biểu dơng

- 3 em viết trên bảng, lớp làm vào nhápcác từ ngữ bắt đầu r / d / gi

- Nêu yêu cầu, đọc các câu thơ, suynghĩ + giải đáp câu đố

- Th.dõi nh.xét, bổ sung

a, Con nòng nọc b, Chim én

-Th.dõi chữa những lỗi sai biểu dơng

- Bớc đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

D.Củng cố : Y/cầu + chốt lại bài

E.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài, xem bc

- Nh.xét tiết học, biểu dơng

- Vài HS trả lời- lớp nh.xét, b.dơng

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình vẽtóm tắt nội dung bài toán nêu cáchgiải bài toán

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của hai

-Đọc đề +phân tích bài toán -1 hs làm bảng -lớp

Giải: Cả bốn em cân nặng là

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg) Trung bình mỗi em cân nặng là:

- Biết thêm 1 số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ

điểm Trung thực - Tự trọng (BT4); tìm đợc 1- 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ

trung thực và đặt câu với 1 từ tìm đợc (BT1,BT2); nắm đợc nghĩa từ tự trọng (BT3).

- Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng

II - Chuẩn bị:

GV: 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển HS: bút dạ, thẻ

III - Tiến trình dạy- học:

Trang 8

1 Giới thiệu bài:

- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa, 1

câu trái nghĩa với trung thực

ngữ, tục ngữ, xem bài: Danh từ/sgk-52

-Đọc yêu cầu và mẫu- Th.luận cặp,làm phiếu- Trình bày, nhận xét, bổsung

- Nêu yêu cầu bài

- Vài hs bảng-lớp làm vào vở

- Tiếp nối đọc những câu đã đặt

- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp

- 1 em lên làm bảng- lớp vở

- Nhận xét, bổ sung-Đọc yêu cầu , trao đổi cặp + trả lời

- Nh.xét ,bổ sung

-Trung thực : a,c,d -Lòng tự trọng : b,e.

- Th.dõi, thực hiện _

+Nh.dân phải cống nạp sản vật quý

+Bọn ngời Hán đa ngời sang ở lẫn với dân ta, bắt nh.dân ta phải học chữ Hán, sốngtheo phong tục của ngời Hán

*HS khá giỏi: Nh.dân ta không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh

đuổi quân xâm lợc, giữ gìn nền độc lập

- Giáo dục hs lòng yêu nớc, tinh thần dân tộc

II - chuẩn bị:

GV:Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn n.dung nh phiếu HS: bút dạ

III - Tiến trình dạy- học:

sau khi bị các triều đại phong kiến

- Vài hs đọc ghi nhớ bài học

- Th.dõi, nh.xét, b.dơng

- Lắng nghe giới thiệu bài

- HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến theo luậtpháp của ngời Hán Thảo luận cặp (3’)

- Điền vào phiếu HT dới đây

Trang 9

-Nh.xét, chốt

HĐ2:

H.dẫn hs làm việc nhóm đôi.( 4’ )

-Điền vào bảng thống kê (phiếu ht )

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa

Hỏi:Việc nhân.dân ta liên tục khởi

nghĩa chống lại ách đô hộ của các

triều đại phong kiến phơng Bắc nói

Trớc năm

179 TCN Từ năm 179 TCN đến năm 938

Chủ quyền Là một nớc độc lập

Trở thành quận huyện của phong kiến phơng Bắc Kinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc

Văn hoá Có phong tục tập

quán riêng

Phải theo phong tục ngời Hán, nh- ng dân tộc

- Th.dõi

- Đọc đoạn còn lại + thảo luận cặp

(4’)-Điền nội dung vào bảng

- Báo cáo kết quả- lớp nh.xét, bổ sung

Thời gian Các cuộc khởi nghĩaNăm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trng

Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu

-Vài hs đọc lại nội dung hai bảng trên

I - Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc rành mạch, trôi chảy Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát vớigiọng vui, dí dỏm

Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng

Trang 10

2 Hiểu ý nghĩa bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con ngời hãy cảnh giác, thông minh nh GàTrống, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu nh Cáo.( Trả lời đợc các câu hỏi,thuộc đợc đoạn thơ khoảng 10 dòng)

3 Giáo dục hs tinh thần cảnh giác, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu

II chuẩn bị:

GV: Tranh minh hoạ bài thơ, bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảmHS: bút dạ, thẻ

III - Tiến trình dạy- học:

A

ổ n định tổ chức

B Kiểm tra

- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thóc

giống” kết hợp trả lời câu hỏi.

-Nh.xét, điểm

C Bài mới:

Giới thiệu bài: (treo tranh )

- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo

2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?

+ Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến

+ Theo em Gà thông minh ở điểm nào?

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi 4

- Vài HS đọc + trả lời -Lớp th.dõi, nh.xét, b.dơng

- HS quan sát tranh lắng nghe giới thiệu bài

- HS đọc-lớp thầm sgk/trang50-Th.dõi, thầm sgk

-Th.dõi-3hs nối tiếp đọc 3đoạn- lớp thầm-L.đọc từ khó: Vắt vẻo, lõi đời, đon đả, hồnlạc phách bay, Quắp đuôi,

-3hs nối tiếp đọc lại 3đoan-lớp thầm

- Giải nghĩa : Từ rày (từ nay)Thiệt hơn (tính toán xem lợi /hại, tốt / xấu) -Th.dõi , l.đọc

-L.đọc bài theo cặp

- Vài cặp thi đọc- lớp nh.xét, biểu dơng-Th dõi ,thầm sgk

-Đọc thầm đoạn, bài-th.luận cặp + trả lời

- Gà Trống đậu vắt vẻo trên một cành câycao, Cáo đứng dới đất

- Cáo đon đã mời gà xuống đất, Gà hãyxuống để Cáo hôn Gà bày tỏ tình thân

- Là tin Cáo bịa ra để dụ Gà xuống đất để ănthịt

- Những lời nói ngọt ngào chứa đầy mu môcủa Cáo

- Vì Cáo nói ngon ngọt để muốn ăn thịt Gà

- Cáo rất sợ chó săn, nhằm làm cho Cáo khiếp

sợ phải bỏ chạy, lộ mu gian

* Sự khôn ngoan, tinh nhanh của Gà

- Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, quắp đuôi,

co cẳng bỏ chạy

- Gà khoái chí cời, vì Cáo chẳng làm gì đợcmình, bị gà lừa lại khiếp sợ

- Gà không bốc trần mu gian của Cáo mà giả

bộ tin lời Cáo rồi cho Cáo biết có chó săn

Trang 11

- H.dẫn hs rút ra nội dung bài học

Giáo dục: Các em phải sống thật thà,

trung thực, song cũng phải biết xử trí

thông minh trớc hành động xấu của bọn

lừa đảo Chúng ta cần phải cảnh giác

với những lời nói ngon ngọt của kẻ xấu,

đừng bị mắc mu kẻ xấu

D Củng cố:

E Dặn dò:

Về tiếp tục HTL và chuẩn bị bài sau :

Nỗi dằn vặt của An-đrây ca.

-Nh.xét tiết học, biểu dơng

chạy đến để Cáo sợ…

* Khuyên ngời ta đừng vội tin những lời ngọtngào

- 3 em tiếp nối nhau đọc 3 đoạn bài thơ

- 3 em đọc (ngời dẫn chuyện, Gà, Cáo)

- Nhẩm thuộc lòng và thi HTL từng đoạn, cảbài thơ

Nêu nội dung bài

-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dơng _

Toán

LUYệN TậP

I - Mục tiêu:

- Tính đợc trung bình cộng của nhiều số

- Bớc đầu biết giải bài toán về số trung bình cộng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II - Chuẩn bị:

GV:Phiếu học tập, bảng phụ

HS: bút dạ, thẻ

III - Tiến trình dạy- học:

- HS nhận xét, bổ sung

a, Số TBC của 96;121;143 là :( 96+ 121 +143) : 3 = 120;

- Nêu đề bài + ph.tích bài toán-1 hs làm bảng- lớp làm vở

- HS nhận xét, bổ sungBài giải:

Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng

Trang 12

a) Tổng của 2 số là: 9 x 2 = 18

Số cần tìm là: 18 – 12 = 6b) Làm tơng tự câu a)

-Theo dõi, biểu dơng

- Hiểu câu chuyện và nêu đợc nội dung chính của truyện

- Giáo dục hs tính trung thực

II Chuẩn bị:

GV:Su tầm truyện viết về tính trung thực, bảng phụ viết gợi ý 3 trong SGK, tiêu chuẩn

đánh giá bài kể chuyện

HS: Thẻ điểm

III - Tiến trình dạy- học:

a)Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

- Viết đề bài, gợi ý + gạch chân những từ

ngữ quan trọng trong đề bài

Trang 13

b)H.dẫn thực hành kể chuyện + trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện:

- Nhắc HS : Nếu câu chuyện quá dài em có

thể kể 1, 2 đoạn

- Dính phiếu đánh giá lên bảng, viết lần lợt

tên học sinh và tên truyện của HS

- Y/cầu, khuyến khích hs kể tự nhiên, kèm

Về kể lại c/ chuyện cho ngời thân nghe

Chuẩn bị cho tiết học sau

GV: Giấy ghi vắn tắt nội dung ghi nhớ tuần 3

- HS: Giấy viết, phong bì, tem

III - Tiến trình dạy- học:

1.Giới thiệu mục tiêu giờ kiểm tra.

- Trong tiết học này các em sẽ làm bài

kiểm tra viết th để tiếp tục rèn luyện và

củng cố kĩ năng viết th

2.Hớng dẫn nắm yêu cầu của đề bài

- Dán bảng nội dung ghi nhớ

- Hỏi về sự chuẩn bị của học sinh

-Theo dõi yêu cầu

- Nhắc lại nội dung ghi nhớ về 3 phầncủa một lá th

- Nhắc lại đề bài.(đọc 4 y/cầu trongSGK, Cả lớp đọc thầm lại- Một vài emnói đề bài và đối tợng em chọn đểviết

- Theo dõi Giỏo ỏn lớp 4 Người thực hiện :Vũ Thanh Tựng

Trang 14

+ Viết xong th, cho th vào phong bì, ghi

ngoài phong bì tên, địa chỉ ngời gửi; tên

địa chỉ ngời nhận

3 H.dẫn thực hành viết th:

- Quan sát chung, gợi ý, nhắc nhở

-Thu bài cả lớp, những em làm bài cha

xong về viết lại nộp vào tiết sau

D Củng cố:

E Dặn dò:

Những hs viết bài cha xong - Chuẩn bị

bài tiết sau/sgk trang 53

- Bớc đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh Biết đọc thông tin trên biểu đồ tranh

- Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận , chính xác

II - chuẩn bị:

-GV: Hai hình vẽ trong SGK, bảng phụ

HS: bút dạ, thẻ

III - Tiến trình dạy- học:

A

ổ n định tổ chức

B Kiểm tra KT bài về nhà.

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Dạy học bài mới

a) Làm quen với biểu đồ tranh

+ Nhìn vào hàng thứ nhất em biết gì?

+ Hàng thứ hai cho biết gì?

+ Hàng thứ ba cho biết gì?

- Nh.xét + chốt lại

b) Thực hành:

Bài1: Y/cầu hs

-Hớng dẫn HS quan sát biểu đồ + trả lời

+ Lớp nào đợc nêu tên trong biểu đồ?

+ Khối lớp 4 tham gia mấy môn thể thao?

gồm những môn nào?

+ Môn bơi có mấy lớp tham gia, là những

lớp nào?

+ Môn nào có ít lớp tham gia nhất?

HS kiểm tra nhóm cặp báo cáo

-Gia đình cô Mai có hai con gái

- Gia đình cô Lan có một con trai.-Gia đình cô Hồng có một con trai vàmột con gái

-Đọc đề- thầm-Quan sát biểu đồ, trả lời -Lớp 4A, 4B, 4C

- 4 môn thể thao: bơi lội, nhảy dây, cờvua, đá cầu

-Có hai lớp tham gia, lớp 4A, 4C

Ngày đăng: 03/06/2021, 07:38

w