1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI tập CHƯƠNG I - KHỐI ĐA DIỆN [Hình học 12]

5 947 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và đường chép BD’ của lăng trụ hợp với đáy ABCD một góc 300.. Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG I-KHỐI ĐA DIỆN

I. DẠNG BÀI TẬP PHÂN CHIA KHỐI HỘP ĐA DIỆN THÀNH NHIỀU KHỐI TỨ DIỆN

Bài 1: Hãy phân chia một khối hộp thành 5 khối tứ diện.

Bài 2: Hãy phân chia một khối tứ diện thành 4 khối tứ diện bởi 2 mặt phẳng.

Bài 3: Hãy phân chia khối chóp tứ giác thành 8 khối tứ diện.

Bài 4: Hãy chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành 3 khối tứ diện

Bài 5: Hãy phân chia khối lập phương thành các khối tứ diện.

Dạng 1: Tính thể tích

Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có SA = SC = BC = CA = a Hai mặt phẳng mp(ABC) và mp(ASC) cùng

vuông góc với mp(SBC) Tính VSABC ? ĐS:

Bài 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, BC=2a, AA’=a Lấy điểm M trên cạnh AD

sao cho AM=3MD Tính VMAB’C ? ĐS: V=

Bài 3: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA vuông góc với mp(ABCD), SC=a,

SC hợp với đáy một góc 600 Tính VS.ABCD ? ĐS: V=

Bài 4: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC=2a, góc

¼

BAC

bằng 1200 Biết SA vuông góc với mp(ABC) và mp(SBC) hợp với đáy một góc bằng 450 Tính VS.ABC ? ĐS: V=

Bài 5: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết chân đường vuông góc hạ

từ A’ trên ABC trùng với trung điểm của BC và AA’=a.Tính VABC.A’B’C’? ĐS: V=

Bài 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có BD’=5a, BD=3a Tính thể tích khối hộp trong các

trường hợp sau ĐS: a V=8; b V=5; c V=16

a. AB=a

b. BD’ hợp với (AA’D’D) mộ góc 300 c. (ABD’) hợp với (ABCD) một góc 30

0

Bài 7: Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và đường chép BD’

của lăng trụ hợp với đáy (ABCD) một góc 300 Tính VABCD.A’B’C’D’ và tổng diện tích các mặt bên của lăng trụ ĐS: V= ;

S

=

Bài 8: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn A bằng 600, SA vuông góc với mp(ABCD), biết khoảng cách từ A đến cạnh SC bầng a Tính VS.ABCD ?ĐS: V=

Bài 9: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên AA’=a Tính thể

tích lăng trụ trong các trường hợp sau: ĐS: a V=; b V=; c V=

a. Mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy (ABC)

một góc 600

b. A’B hợp với đáy (ABC) một góc 450

c. Chiều cao kẻ từ A’ của tam giác A’BC bằng độ dài cạnh đáy của lăng trụ

d. Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có các cạnh bên SA=SB=SC=a, góc

¼

ASB

bằng 1200, góc

¼

BSC

bằng 600, góc

¼ASC

bằng 900 Tính VS.ABC ? ĐS: V=

e. Dạng 2: Phân chia thành nhiều khối tứ diện, khối chóp,…

f. Bài 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao

Trang 2

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CẤP III NGỌC NAM

g. Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, đường cao

AC=4a, SO=2a, SO vuông góc với mp(ABCD) với O=ACBD Gọi M là trung điểm của

SC Giả sử (ABM) cắt SD tại N Tính VSABMN?

phẳng (P) đu qua AB và vuông góc với (SCD) lần lượt cắt SC, SD tại C’, D’ Tính

VABCDD’C’?

i. Bài 4: (CĐKA,B,D 2008)

j. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, góc

¼

BAD

bằng góc

¼ABC

và bằng 900, AB=BC=a, AD=2a, SA vuông góc với đáy và SA=2a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, SD CMR: BCMN là hình chữ nhật và tính VSBCMN theo a

k. Bài 5: (ĐHKD 2006)

l. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA=2a và SA vuông góc với mp(ABC) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng

SB, SC Tính VA.BCMN? ĐS: V=

m. Bài 6: (ĐHKB 2008)

n. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a, SB=a Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy (ABCD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Tính theo a thể tích của khối chóp S.BMDN và tính Cos của góc giữa hai đường thẳng SM,

DN ĐS: V=; Cos= ()

o. Dạng 3: Tính tỉ số thể tích

p. Phương pháp: Để tính thể tích của hai phần của một khối đa diện (H) được phân chia

thành 2 khối đa diện (H1), (H2) bởi mặt phẳng ( ta thực hiện như sau:

q. Bước 1: Xác định (H1), (H2)

r. Bước 2: Tính V1, V2 lần lượt là thể tích của khối đa diện (H1), (H2)

s. Bước 3: Tính =k

t. Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O Đường cao của

hình chóp là SA=a MSB sao cho BM= đi qua OM và vuông góc với mp(ABCD) Mặt phẳng () chia hình chóp thành 2 khối tứ diện Tính tỉ số của 2 khối tứ diện ĐS:

u. Bài 2: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ O là giao điểm của AC và BD M là

trung điểm của D’C’ Tính tỉ số thể tích hai phần của hình lập phương do mặt phẳng (A’MO) cắt ra ĐS:

v. Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, các điểm M, N lần lượt thuộc

các đoạn SB, SD sao cho MS=2MB, NS=2ND Mặt phẳng (AMN) chia khối chóp thành

2 khối Tính tỉ số thể tích của hai khối đó

w. Bài 4: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi E, F lần lượt là trung điểm

của BC và CD

a. Dựng thiết diện tạo bởi mp(A’EF) và hình lập phương

b. Tính tỉ số thể tích 2 phần của hình lập phương do mặt phẳng (A’EF )cắt ra

x. Bài 5: Cho điểm M trên cạnh SA, điểm N trên cạnh SB của khối chóp tam giác S.ABC

sao cho: ; Mặt phẳng () qua MN và song song với SC chia khối tứ diện thành 2 phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó

2

Trang 3

y. Bài 6: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AD, CD Gọi P là điểm nằm trên cạnh BB’ sao cho BP=3PB’

a. Tính diện tích của thiết diện do mặt phẳng (MNP) cắt hình lập phương

b. Tính tỉ số thể tích 2 phần của hình lập phương cắt bởi mp(MNP)

z. Bài 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=a, chiểu cao SO= Mặt

phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ Tính diện tích thiết diện tạo thành và tìm tỉ số thể tích của hai phần hình chóp bị cắt bởi mp(P)

aa. Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, đường cao SA Gọi M là

trung điểm của SC; N, P lần lượt nằm trên SB và SD sao cho ab

ac. Mặt phẳng (MNP) chi hình chóp thành 2 phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó

ad. Dạng 4: Tính khoảng cách và bài toán tổng hợp

ae. Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có AB=BC=a, góc

¼ABC

= 900 SA vuông góc với (ABC)

Số đo góc nhị diện cạnh SC bằng 600 Kẻ AM vuông góc với SB, AN vuông góc SC Tính VS.AMN?

af. Bài 2: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D.

Biết AB=AD=a, CD=2a Cạnh bên SD vuông góc với mp(ABCD) và SD=a Tính

VASBC?

ag. Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, tam giác SAC cân tại S,

góc

¼

SBC

bằng 600, mặt phẳng (SAC) vuông góc với mp(ABC) Tính VS.ABC?

ah. Bài 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông có

CA=CB=a, góc giữa đường thẳng BA’ và mp(ACC’A’) bằng 300 Gọi M là trung điểm của A’B’ Tính khoảng cách từ M đến mp(A’BC)

ai. Bài 5: Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của

DD’ Tính khoảng cách giữa CK và A’D

aj. Bài 6: (CĐKA 2007)

ak. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với (ABC) và SA=2a Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC) theo a

al. Bài 7: (ĐHKD 2002)

am.Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mp(ABC), AC=AD=4(cm); AB=3(cm); BC=5(cm) Tính khoảng cách từ A đến mp(BCD)

an.

Trang 4

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CẤP III NGỌC NAM

ao. Bài 8: (ĐHKA 2007)

ap. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD

a. CMR: AM vuông góc với BP b. Tính VCMNP?

c. Bài 9: (ĐHKA 2010)

d. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD Gọi H là giao điểm của CN với DM Biết SH vuông góc với mp(ABCD) và SH=a

a. Tính VS.CDMN? b. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

DM và SC theo a

4

Trang 5

của A’ lên trên mp(ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mp(ADD’A’) và mp(ABCD) bằng 600 Tính thể tích của lăng trụ và khoảng cách từ điểm B’ đến mp(A’BD) theo a

f. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB=AD=2a, CD=a Góc giữa hai mp(SBC) và mp(ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của AD Biết hai mp(SBI) và mp(SCI) cùng vuông góc với mp(ABCD) Tính VS.ABCD thao a

h. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB=a Góc giữa hai mp(A’BC) và (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâm tam giác A’BC Tính thể tích của lăng trụ và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a

i. Bài 13: Cho hình chóp tam giác đều có góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 Khoảng cách giữa mặt bên và đỉnh đối diện bằng 6 Hãy tính thể tích của hình chóp

j. Bài 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Góc

¼ABC

bằng 1200, SA vuông góc với mp(ABCD) và SA=a Gọi C’ là trung điểm của SC Mặt phẳng () đu qua AC’ và song song với BD cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại B’, D’ Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’

k. Bài 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=2a Mặt bên

(SBC) là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc ví mp(ABC) Biết góc giữa hai mp(SAB) và mp(ABC) bằng 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB theo a

l.

Ngày đăng: 05/04/2016, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w