1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lớp:Công trình giao thông thành phố.Khóa 52 BÀI TẬP Chương I.Bài 13: nA mol khí A có thể tích VA

7 352 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên: Nguyễn Duy Tuấn Lớp:Công trình giao thông thành phố.Khóa 52 BÀI TẬP Chương I.. Bài 13: nA mol khí A có thể tích VA nB mol khí B có thể tích VB Do A và B là 2 khí lí tưởng n

Trang 1

Họ và tên: Nguyễn Duy Tuấn

Lớp:Công trình giao thông thành phố.Khóa 52

BÀI TẬP

Chương I

Bài 13: nA mol khí A có thể tích VA

nB mol khí B có thể tích VB

Do A và B là 2 khí lí tưởng nên không xảy ra phản ứng hóa học củng như tương tác giửa chúng trong suốt quá trình trộn lẫn chỉ xảy ra quá trình khuếch tán

Là quá trình dãn nở đẳng nhiệt

nA mol khí A từ thể tích VA đến (VA + VB ) có ∆SA =

V

V V R

n

A

B

A A

+

ln

nB mol khí B từ thể tích VB đến (VA +VB) có

=

SA

V

V V R

n

B

B

A B

+

ln

Mà thể tích 2 khí lúc ban đầu bằng nhau nên VA =VB =V (3)

Do hàm entrôpi là hàm khuếch độ nên có tính cộng tính

Vậy từ (1) (2) (3) ta có :

=

∆S ∆ SA +∆ SB =

V

V V R

n

A

B

A A

+

ln

V

V V R

n

B

B

A B

+

ln .

=R.ln2.(nA +nB ) (5)

Áp dụng công thức ∆ G =∆ HTS mà T=const ⇒∆ H = O

⇒∆G =0 (6)

Từ (5) và (6) ta có

) .(

ln

T

G =− A + B

Áp dụng với A là H2, nA =2 mol

Trang 2

B là N2 , nB =1 mol T=27+273=300K

J

G = 300 8 , 314 ln 2 ( 2 + 1 ) = 5186 , 5

Bài 17

Gọi x là số mol I2 đã phản ứng

H2(K) +I2(H) ↔2 HIK

Ban đầu: 0,5 0,5 0 mol

Phản ứng: x x 2x mol

Cân bằng: 0,5 –x 0,5 – x 2x mol

Ta thấy phản ứng có ∆ n = 2 − 1 − 1 = 0 ⇒ KC= KN= KP= Kcb= 50 (1)

[ ] [ ]

=

I H

HI

Kcb

2 2

2

=

 −

 −

10

5 0 10

5 0 10

x x

x

,

Từ (1) và (2) suy ra:

 −

10

5 0 50

10

3

=

x mol vậy số mol I2 lúc cân bằng là nI2cb =0 , 5 − 0 , 39 = 0 11 mol

atm V

nRT chung

10

273 448 082 0 5 0 5

=

=

Áp suất riêng phần Pi=Ni.Pchung

=

=P

PH2 I2 , ( )

, ,

, ,

atm

65 0 39 0 2 2 11 0

91 5 11

+

) ( , ,

, ,

, ,

atm HI

39 0 2 11 0 11 0

91 5 2 33

+ +

=

Chương II

Bài 5: Gọi v1 là vận tốc phản ứng ở nhiệt độ T1

v2là vận tốc phản ứng ở nhiệt độ T2

Trang 3

Vì vận tốc phản ứng tỉ lệ nghịch với thời gian phản ưng nên ta có:

t

t

v v 1

2 2

1 =

(*)

v

v

t

t

2

1

2

1

=

Ta lại có: γ 10

1 2

1 2

T T v

v = −

Thay vào (*) ta được:

γ 10

1 2

1 2

T T

t

t = −

với T1= 423K;t1= 16 min; γ = 2 , 5

TH1: Phản ứng thực hiện song có T2= 473K

min ,16 0 10

423

473

16

=

γ

t

TH2: Phản ứng thực hiện song có T '2= 353K

10

423 353

16

=

γ

Bài 7: Gọi a là nồng độ ban đầu của chất A

Tại thời điểm t nồng độ chất a còn 0,25 so với ban đầu tức là đã phản ứng hết 0,75a(M)

A → B

Ban đầu: a a M

Phản ứng: 0,75a 0,75a M

Còn lại: 0,25a 0,75a M

Vận tốc của phản ứng tại thời điểm t là: kC

dt

dC

V = − A= A

C

dC dt

k

A

A

=

min

10

k

Trang 4

Lấy tích phân 2 vế ta được:∫t = − ∫

a

A kdt

C

dC

0

25 0,

⇒ k.t=

a

a

25 0, ln

, min

.

ln

29

173 10

8

4

t =

chương III

Bài 13: NaClNa++Cl

Một phân tử NaCl điện li ra 2 ion nên q=2 và theo giả thiết độ điện li α = 0, 7

Áp dụng công thức

1

1

=

q

i

1

=

i α ( q ) =0,7.(2-1)+1=1,7

Mặt khác

. ,

,

, ,

.

C

K

t

molan

đ

đ

324 6 5 58

117 86 1 7

C t

t

tđ = đ0−∆ đ =0 − 6 , 324 = − 6 , 324o

Vậy nhiệt độ đông đặc của dung dịch A là − 6, 324oC

Bài 14: Gọi khối lượng nước là m

Do đường sacarozơ (s) không điện li ⇒is = 1

ta có

m K m

K C

K i t

C K

t

S

s đ

500 1000

5 0

=

=

=

.

) (

(1)

Do 2 dung dịch ở cùng 1 nhiệt độ nên tđ(s) =t 'đ(CaCl2)

Cùng dung môi là nước ∆ tđ(s) =∆ t 'đ(CaCl )

2 )

(

.

2 200

2 2

2 2

i

m K

t đ CaCl CCaCl

K

t đ CaCl

Cacl

=

=

Thay (1) vào (2) ta được

Trang 5

5 2 200

500

.

=

=

m

K

m

K

iCaCl

2

5

1 1 3

1 5

2 1

1 2

− −

q

iCaCl CaCl

α

Vậy độ điện li của CaCl2trong dung dịch CaCl2 là 0,75

Chương IV:

Bài 1:

Cl Cu

CuCl → 2++ −

2

M Cu

M

M CuCl

C 0 001 2 0 001

2

, ) (

,

Phản ứng điện cực: Cu2++2 eCu

[ ]2 0 345 0 0295 10 3 2

059 0 2

Cu

Cu Cu

Cu + =ϕ + + , .lg + = , + , −

ϕ

=0,345-0,0885=0,2565 V

2 2

4

,

Fe

M

C 0 01 2 0 01

4

=

M C

M C

SO Fe

SO

Fe

Fe SO

3 2

3

4 3

2

4 4

2 3

3

2

, ,

)

(

)

(

.

=

=

+

+

− +

Phản ứng điện cực:Fe3++ eFe2+

1

846 0 20 1

059 0 2

3 2

+

+

=

+

+ ϕ

Fe

Fe Fe

Bài 9:

SO Na

SO

Na2 4 2 42

− +

+

OH H

O

H2 ↔ ++ −

(-) H+,Na+ (+)SO42−,OH

Trang 6

+

+

H e

2 OH e 2O2 H2O

1 2

H

H

Pt +

/

)

( 2 Pt O OH

/ )

Sơ đồ pin phân cực

) ( /

//

/

)

( − ( Pt ) H2 H+ OHO2( Pt ) +

Trong dung dịch Na2SO4 có nồng độ [ ] H+ =[ ] OH− =10− 7M

2

1 1

2

→ +

+

H

lg ,059 0 2

1 ϕ

lg − = 0,059.(-7)=-0,413 V

* O + e +H2OOH

2

2

2

1

059 0

2

2 − , lg = , + , = ,

OH

O

ϕ

Vậy ϕ1 <ϕ2 ⇒ Epin = Epc =0 , 814 − ( − 0 , 413 ) = 1 , 227 V

Epin =Epc =1, 227 V

V E

Ephpc= 2 , 21 − 1 , 227 = 0 , 983

=

⇒η

Ngày đăng: 25/04/2016, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ pin phân cực. - Lớp:Công trình giao thông thành phố.Khóa 52 BÀI TẬP Chương I.Bài 13: nA mol khí A có thể tích VA
Sơ đồ pin phân cực (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w