KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG I tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
A PHẦN LÝ THUYẾT.
1 Phép tịnh tiến
v
T Mr =M ⇔MMuuuuur =vr
Gọi M x y'( ' ; ') là ảnh của M x y( ; ) qua phép tịnh tiến theo v a br( ; )
Khi đó: = +x y''= +x a y b
Ví dụ: Tìm ảnh của điểm ( 2,3)A − qua phép tịnh tiến vr( 2; 1)− −
Giải.
Gọi A x y' '; '( ) là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vr( 2; 1)− − , ta có:
Vậy A' 4; 2 (− )
2 Phép đối xứng trục Ox
Ox
Đ M =M Nghĩa là M’ đối xứng với M qua trục tọa độ Ox
Gọi M x y'( ' ; ') là ảnh của M x y( ; ) qua phép đối xứng trục Ox
Khi đó: = −x y''=x y
Ví dụ: Tìm ảnh của điểm ( 2,3)A − qua phép đối xứng trục Ox.
Giải.
Gọi A x y' '; '( ) là ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox, ta có:
Vậy A' 2; 3 (− − )
3 Phép đối xứng trục Oy
Oy
Đ M =M Nghĩa là M’ đối xứng với M qua trục tọa độ Oy
Gọi M x y'( ' ; ') là ảnh của M x y( ; ) qua phép đối xứng trục Oy
Khi đó: =x y''= −y x
Ví dụ: Tìm ảnh của điểm ( 2,3)A − qua phép đối xứng trục Oy.
Giải.
Gọi A x y' '; '( ) là ảnh của A qua phép đối xứng trục Oy, ta có:
Vậy A' 2;3 ( )
4 Phép vị tự tâm O (tỉ số k)
( , )O k ( ) ' '
V M =M ⇔OMuuuuur=k OMuuuur
Gọi M x y'( ' ; ') là ảnh của M x y( ; ) qua phép vị tự tâm O.
Khi đó: =x y''=k x k y..
Ví dụ: Tìm ảnh của điểm ( 2,3)A − qua phép vị tự tâm O với tỷ số 1
2
k=
Trang 2Gọi A x y' '; '( ) là ảnh của A qua phép vị tự tâm O, ta có:
' ( 2)
3
2 2
x x
=
Vậy ' 1;3
2
A −
5 Phép vị tự tâm H x( H,y H)bất kỳ (tỉ số k)
V( , )H k ( )M =M'⇔uuuuurHM'=k HM.uuuur
Gọi M x y'( ' ; ') là ảnh của M x y( ; ) qua phép vị tự tâm H x y( H, H)
Khi đó: '' .(.( H)) H
H H
x k x x x
Ví dụ: Tìm ảnh của điểm ( 2,3)A − qua phép vị tự tâm ( 1;5)H − với tỷ số k=2
Giải.
Gọi A x y' '; '( ) là ảnh của A qua phép vị tự tâm H, ta có:
6 Phép đối xứng tâm.
Cho điểm M x y( ; ), M x y ' '; ' ( )
6.1 Đối xứng tâm O.
a D M O( ) =M '⇔OMuuuur= −OMuuuur'.
( )
'
' ' '
O
O
uuuuuur uuuur
⇒ M N' '=MN.
c Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O là : '
'
= −
= −
6.2 Đối xứng tâm I a b ( );
a D M I( ) =M'⇔ IMuuur= −IMuuuur'.
( )
'
' ' '
I
I
uuuuuur uuuur
⇒ M N' '=MN.
c Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm I là : ' 2a
' 2
= −
Ví dụ: Tìm ảnh của điểm ( 2,3)A − qua các phép sau:
a Phép đối xứng tâm O.
b Phép đối xứng tâm I(2; 3)−
Giải.
Gọi A x y' '; '( ) là ảnh của A qua các phép trên
a Ta có:
Vậy A' 2;3 ( )
b Ta có:
Trang 3' 2a ' 2.2 2 ' 6
Vậy A' 6; 9 ( − )
7 Phép quay.
Trong mặt phẳng cho điểm I cố định và góc lượng giác α không đổi Phép biến hình biến điểm I thành điểm I, biến điểm M khác I thành điểm M’ sao cho IM=IM’và góc (IM;IM’)= α Được gọi là phép quay tâm I góc quay là α kí hiệu Q( I ,α )
Chiều quay dương ngược chiều quay của kim đồng hồ
Chiều quay âm trùng chiều quay của kim đồng hồ
*Biểu thức tọa độ của phép quay có tâm I(a;b) điểm M(x;y) , điểm M’(x’;y’) và góc quay là α :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Q (I,α ) , với I(a; b) Khi đó Q (I,α ) biến điểm M (x; y) thành M’(x’; y’) xác định bởi:
− +
−
+
=
−
−
− +
=
α α
α
α
cos ) ( sin ) (
'
sin ) ( cos ) (
'
b y a
x
b
y
b y a
x
a
x
hoặc với tâm O x y'' x x.cos.sinα y.cosy.sinα
B BÀI TẬP.
Bài tập 1 Cho điểm B(2, 9− ), tìm ảnh của B qua các phép biến hình sau:
a. Tịnh tiến theo ur(−3;4 )
b Đối xứng trục Ox, Oy.
c Vị tự tâm O, tâm H(− −2; 6) với tỷ số k =3
Bài tập 2 Cho A( -2, 1) và ảnh của A là A’( 2, -4) Tìm véctơ mà A tịnh tiến lên
véctơ đó để được ảnh A’.
Bài tập 3 Tìm tọa độ của điểm A biết ảnh của A qua phép tịnh tiến (2;1) vr
là '( 3; 4)
Bài tập 4 Cho hai điểm A(−7;2 ,) B(0; 3 ,− ) C( )4;0
a Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến BCuuur
b Tìm ảnh của B qua phép vị tự tâm C với tỷ số là k là độ dài uuurAC
Bài tập 5
a Cho đường thẳngd:2x−y+1=0, tìm ảnh của d qua phép T vrvới v r (1, 2) −
b Cho đường thẳngd:x−3y+2=0, tìm ảnh của d qua phép T vrvới v ( − 1 , 2 )
c Cho đường thẳng d : 2x + y – 4 = 0, tìm ảnh của d qua phép Đ Ox và Đ Oy
d Cho đường thẳng d : x + 5y + 3 = 0, tìm ảnh của d qua phép Đ Ox và Đ Oy
Bài tập 6 Trên mp tọa độ Oxy cho 2 điểm A( )1;2 , B( )2;0 Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với AB.
a Tìm ảnh của A ,B, d qua phép tịnh tiến theo véc tơ vr=(3; 2− )
b Tìm phương trình của đường thẳng d 1 sao cho phép tịnh tiến theo vectơ
(1; 2)
vr= − biến d 1 thành d.
Bài tập 7 Tìm ảnh của các elip sau qua phép đối xứng trục Ox (Oy):
a
2 2
1
9 4
2 2
1
16 9
Bài tập 9 Tìm ảnh của các hypebol sau qua phép đối xứng tâm
Trang 4I(–1; 2).
a
2 2
1
9 4
Bài tập 10 Trên mp tọa độ Oxy cho điểm A(1; 1− ) , đường thẳng d đi qua A và vuông
góc với đường thẳng d1: 2x y+ + =1 0.
a. Tìm ảnh của A và d qua phép đối xứng trục Ox.
b. *Tìm ảnh của A qua phép đối xứng trục d 1
Bài tập 11 Trong mp tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình là x 2 + y 2 - 2x + 4y - 4 = 0 Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v(−2,3)
Bài tập 12 Trong mp Oxy, cho điểm M(1, 5) và đường thẳng
d: x - 2y + 4 = 0 và đường tròn (C) có pt là: x 2 + y 2 - 2x + 4y – 4 = 0.
a Tìm ảnh của M, d và (C) qua phép đối xứng qua trục Ox.
b Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thẳng d.
Bài tập 13 Cho hình vuông ABCD Tìm ảnh của điểm A, C qua phép quay ±900 tâm
B.
Bài tập 14 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆: 3x – 5y + 1= 0 và đường tròn (C):( x- 3) 2 + ( y+4) 2 = 9 Xác định ảnh của ∆ và đường tròn qua phép quay tâm O
góc quay 900
Bài tập 15 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y -1 =0 Xác định ảnh của đường tròn qua :
a Phép vị tự tâm O tỉ số k = 2
b Phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép
( , 3)O
V −