1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap chuong I mon toan 8 (cuc hay)

2 584 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tự luyện ch ơng IDạng 1.. Giải phơng trình nghiệm nguyên... Tính giá trị.. Một số dạng khác.

Trang 1

Bài tập tự luyện ch ơng I

Dạng 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

1/ 3xy2 - 6x2y + 9xy

2/ xy2 - 2xy + x

3/ x2 + y2 - 2y +1

4/ 4y2 - 9x2 + 6x -1

5/ 2(x-2)2 - x2 + 4

6/ (2x-3)(x-1)- 4x2 + 12x - 9

7/ (x-1)(x+2) - 2x2 + 2

8/ x2(x-2) + 9(2-x)

9/ x2 + 6x + 7

10/ 3x2 + 7x + 4

9/ x4 - 3x2 + 2 10/ (x2 + x)2 + 4x2 + 4x-12 11/ (x+y)2 + 2x+2y- 8 12/ x2 + y2 - 4x - 4y + 2xy +3 13/ x3 + y3 + z3 -3xyz

14/(x+y+z)3 - x3 - y3 - z3

15/ ab(a+b) + bc(b+c) + ca(c+a) + abc 16/ x4 +2x3 + 3x2 + 2x + 1

17/ x5 + x + 1

Dạng 2 Tìm x, y biết:

1/x(x-2) - (x+1)(x+2) - 4 = 0

2/(x-2)(x+2)- (x-3)2 + 4 = 0

3/ x(x-3) - x+ 3 = 0

4/ x2(x-2) - 4x + 8 = 0

5/ x2 (x+3) = x2 + 3x

6/x2 - 4x + 4 = (3- 2x)2

7/ (2x-1)2 = -4x2 + 4x + 1 8/ 2(x+5) -x2 - 5x = 0 9/ x2 + 5x + 6 = 0 10/ x4 + 4x3 + 7x2 + 6x + 2 = 0 11/ 3x2 + y2 +2xy -8x -4y + 6 = 0

Dạng 3 Chứng minh bất đẳng thức:

1/x2 + 4x + 5 > 0 ∀ x

2/ 4x2 - 4x + 2 > 0 ∀ x

3/ x2 + x + 1 > 0 ∀ x

4/ -x + x2 > -1 ∀ x

5/a2 - ab + b2 > 0 ∀ a, b

6/ x2 + y2 -4x -2y + 5 > 0 ∀x, y 7/ 2x2 + y2 +2xy - 6x - 4y + 5 ≥ 0 ∀ x, y 8/ x2 + y2 + z2≥ xy + yz + zx

9/x4 - 4x3 + 6x2 + 4x +2 > 0

10/Nếu a, b, c là các số đôi một khác nhau và a+ b+ c < 0 thì:

a3 + b3 + c3 -3abc < 0

11/Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác, chứng minh rằng:

a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

12/Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

(a2 + b2 + c2)2 > 2(a4 + b4 + c4 )

13/ Cho a, b là hai số thực bất kì Chứng minh rằng:

(a - b)(a - 2b)(a - 3b)(a - 4b) + b4≥ 0

Dạng 4 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất:

1/ A = x2 - 6x + 2022

2/ B = 4x2 - 4x + 2

3/ C = x2 -x +

4/ D = - 3x + x2 + 4 5/ E = x2 + 4y2 + 2(x+2y) -5 6/ F = 3x2 + y2 + 2xy + 2x -2y + 4

Dạng 5 Một số bài toán số học

1/Chứng minh rằng biểu thức sau chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

A= n(2n-3) - 2n(n+1)

2/Chứng minh rằng với mọi n ∈ N thì :

M= (x+1)(x+3)(x+5)(x+7) + 15 chia hết cho x + 6

3/Cho các sô nguyên a1 , a2 , a3 , , an có tổng chia hết cho 3 Chứng minh rằng P = a1

+ a2 + a3 + …+ an3 cũng chia hết cho 3

4/Cho các sô nguyên a1 , a2 , a3 , , an có tổng chia hết cho 5 Chứng minh rằng P = a1

+ a2 + a3 + …+ an5 cũng chia hết cho 3

5/Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n3 - 13n luôn chia hết cho 6

6/Chứng minh rằng 495 - 49 chia hết cho 6

7/Cho đa thức f(x)=2x4 -7x3 - 2x2 +13x + 6 Chứng minh rằng f(x)6 ∀x∈ Z

8/Xác định số tự nhiên n để giá trị biểu thức sau là số nguyên tố:

a/ A = n3 -3n2 + n -3 b/ B = 5n3 - 9n2 +15n -27

c/ C = (n2 - 8)2 + 36 d/ D = n2 - 3n + 2

9/Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và thì :

a/ A= a3b - ab3 chia hết cho 6

b/ B = a5b - ab5 chia hết cho 30

Dạng 6 Giải phơng trình nghiệm nguyên.

Xác định x, y nguyên biết:

1/ xy + 2x + y =-1

2/ x2 + 2x - xy -2y =1

Trang 2

3/ x3 + x2 + x +1 = y3

Dạng 7 Tính giá trị.

1/Tính giá trị của biểu thức (3x+2)2 + (4x-1)2 + (2+5x)(2-5x) tại x = 100

1/Tính giá trị của biểu thức x2 - y2 -2x + 2y tại x = 2345 và y= 2344

2/Tính giá trị của biểu thức x2 - 2009x - y2 + 2009y tại x = 723; y= 1286

3/ Tính giá trị của đa thức x4 -2013x3 + 2013x2 - 2013x + 2013 tại x = 2012

4/ Cho x+y = a, x.y = b Tính giá trị các biểu thức sau theo a và b:

Dạng 9.Một số bài toán về đa thức

1/Tìm thơng và d của phép chia:

a/Đa thức x3 - 4x2 + 11x -2 cho đa thức x2 - 2x + 7

b/Đa thức -8x2 + 2x3 -10 + 16 x cho đa thức x2 + 5 - 3x

2/Cho hai đa thức A = 6x3 -17x2 + 8x - 5 và B = 6x2 -5x + 1.Tìm phần d R trong phép chia A cho B rồi viết A dới dạng A= B.Q + R

3/Tìm số a để đa thức 2x3 -4x2 + 6x + a chia hết cho đa thức x+2

4/Tìm n ∈ Z để giá trị của đa thức 6n2 - n + 5 chia hết cho giá trị của đa thức 2n + 1 5/Xác định đa thức d của phép chia đa thức x49 + x13 -x8 cho đa thức x2 -1

6/Tìm d khhi chia đa thức x99 + x55 + x11 + x + 7 cho đa thức x2 + 1

Tìm giá trị của p và q để x4 + 1 chia hết cho đa thức x2 + px + q

Dạng 9 Một số dạng khác.

1/Cho a, b, c là các sô khác 0 thỏa mãn a3 + b3 + c3 = 3abc Tình giá trị của biểu thức

E

= + ữ  + ữ  + ữ

2/Cho a, b, c là các số khác 0 thỏa mãn a3 -b3 + c3 = -3abc Tính giá trị của biểu thức

1 a 1 b 1 c

F

     

= + ữ  − ữ  − ữ

     

a b c+ + = a b c

+ + Tính giá trị của biểu thức sau

G= a b+ b c+ c a+

4/Rút gọn các biểu thức A = (3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1)(332+1)

5/Chứng minh rằng (a+b)3 + (b+c)3 + (c+a)3 -3(a+b)(b+c)(c+a) ≥ 0 ∀a, b, c

6/Các số sau là bình phơng của số nào?

a/ A=99 9 00 0 25{ {

1

11 122 225

n 1 2 3n+

Ngày đăng: 15/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w