1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tuan 4 lop 1 hai buoi

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 78,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xây dựng phương hướng tuần sau III- Các hoạt động dạy học: I- Nhận xét chung: 1- Ưu điểm: - HS đi học đầy đủ, đúng giờ quy định - Vệ sinh lớp sạch sẽ, trang phục gọn gàng - Ý thức học [r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012

Âm nhạc BÀI 4: ÔN BÀI HÁT: MỜI BẠN VUI MÚA CA.TRÒ CHƠI THEO BÀI ĐỒNG

DAO: NGỰA ÔNG ĐI VỀ I- Mục tiêu:

- Biết hát đúng giai điệu, lời ca

- Biết hát kết hợp với vận động phụ hoạ đơn giản

- Biết đọc câu đồng giao theo đúng tiết tấu

- Tham gia được vào trò chơi

II- Giáo viên chuẩn bị:

- Thanh phách, song loan, trống nhỏ

- 1 vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa

- Nắm vững trò chơi theo bài đồng dao “Ngựa ông đã về”

III- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài

+ Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo phách

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Cho HS hát và nhún chân theo phách

- GV làm mẫu

- Cho HS thực hiện

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Cho HS tập biểu diễn trước lớp

- GV theo dõi và uốn nắn “Ngựa ông đã về”

Trang 2

4- Củng cố - Dặn

dũ:3’

Nhong nhong nhong ngựa ụng

đó về

Cắt cỏ bồ đề cho ngựa ụng ăn+ Cho HS tập đọc đồng dao theo T2

- GV đọc mẫu và hướng dẫn

- GV theo dừi, chỉnh sửa+ Chia lớp thành 3 nhúm để chơi trũ “cưỡi ngựa”

HD: Học sinh nam: Miệng đọc cõu đồng dao, hai chõn kẹp que vào đầu gối

(giả làm ngựa) nhảy theo phỏch, ai để que rơi là thua

HS nữ: một tay cầm roi ngựa, một tay giả như nắm

cương, hai chõn chuyển động như đang cưỡi ngựa và quất roi cho ngựa phi nhanh

- GV theo dừi và hướng dẫn thờm

- Cho HS hỏt lại toàn bài (1 lần)

- Nhận xột chung giờ học

: ễn lại bài hỏt

- HS tập đọc theo mẫu(CN, nhúm, lớp)

- HS thực hiện theo HD: nhúm, cưỡi ngựa, nhúm gừ phỏch, nhúm gừ trống nhỏ

- HS hỏt cả lớp một lần, kết hợp với gừ phỏch và trống nhỏ

IV-Rỳt kinh nghiệm tiết day:

================================

Học vần BÀI 13: N - M

I Mục tiêu:

- Đọc đợc:n, m, nơ,me; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc :n, m, nơ,me.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- Giáo dục học sinh nhận biết nhanh âm , biết đọc viết đúng, đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: nơ, me

- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

Trang 3

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho HS viết: i, a, bi, cá

- Gọi HS đọc các từ ứng dụng bài12

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bé

- Yêu cầu phân tích tiếng nơ

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọclại bài

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩamột số từ ngữ thông dụng quatranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kếthợp phân tích cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới,tiếng gì mới?

- Nét móc xuôi và nét móchai đầu

- Luyện viết bảng con n, nơ

- Giống nhau: Đều có nét

móc xuôi và nét móc hai

đầu

- Khác nhau: m có nhiềuhơn một nét móc xuôi

- HS đọc cá nhân 1-2 em

- HS lắng nghe

- 6- 7 HS đọc

- HS trả lời kết hợp đọctoàn bài

Trang 4

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lu ý

HS khi đọc câu có dấu phẩy phảichú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mớihọc?

- GV giải nghĩa từ: “ no nê”

- Yêu cầu HS luyện viết n, m,nơ,

me trong vở Tập viết.( GV theodõi, uốn nắn HS )

- GV đa tranh vẽ và hỏi:

+ Em hãy hát bài hát viết về bốmẹ?

- Thi tìm tiếng có âm n, m?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- Nhận xét giờ học

+ Tranh vẽ bò bê đang ăncỏ

================================

Toỏn*

BÀI 13: BẰNG NHAU DẤU = I/Mục tiêu:

Sau bài học học sinh có thể:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ bằng nhau dấu = dể so sánh số lợng, so sánh các số áp dụng làm

đúng các bài tập Giúp học sinh ham thích học toán

II/Chuẩn bị: - các mô hình đò vật phù hợp với tranh vẽ của bài học.

III/Các hoạt động dạy học :

Trang 5

Nội dung - TGian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+ có 3 lọ hoa và 3 bông hoa, em hãy

so sánh số lọ hoa và số bông hoa vì

sao? Cắm một bông hoa vào một lọ hoa thì không thừa lọ hoa hoặc bônghoa nào do đó ta nói (3bông hoa = 3

lọ hoa )+đa 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng, so sánh 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng

GV: 3 lọ hoa = 3 bông hoa, 3chấm xanh = 3 chấm trắng ta nói “ba bằngba” viết 3=3 dấu “=”đọc là dấu bằng

Chúng ta đã biết 3=3 vậy 4 có bằng

4 không em hãy nhìn trnh vẽ số cốc và số thìa để giới thiệu

4 cái cốc =4 cái thìa Tơng tự cho số hình vuông Vậy ta rút ra kết luận gì?(bốn bằng bốn)

Bốn bằng bốn viết nh thế nào ?Vậy hai bằng mấy?

5bằng mấy ?KL: mỗi số luôn bằng chính nó

Hớng đẫn học sinh làm các bài tập Viết dấu =

Nhận xét sữa sai cho học sinh Quan sát tranh nhận xét so sánh các nhóm đối tợng

Điền dấu > < =Cho học sinh làm bằng phiếuHuy động kết quả chữa bài Quan sát tranh nhận xét so sánh từng nhóm đối tợng

Huy động kết quả chữa bài Hai số khác nhau thì dùng dấu > <

để so sánh , 2 số giống nhau điền dấu bằng

Nhận xét chung tiết học

Về ôn lại bài

3 em Lớp làm bảng con theo dãy

3 lọ hoa = 3 bông hoa

Bằng nhau Học sinh đọc lại 3 = 3

3 em làm 3 bảng phụLàm vở bài tập

Hoạt động ngoài giờ lờn lớpATGT :BÀI 1 an toàn VÀ NGUY HIỂM

I Mục tiêu:

- Nhớ tên đờng phố gần trờng học.

- Mô tả con đờng nơi em ở

Trang 6

- Quan sát, phân biệt hớng xe đi tới Không chơi dới lòng đờng.

II Chuẩn bị:

- Tranh SGK

III.Phơng pháp :

- Đàm thoại ,quan sát

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung - TGian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV nêu yêu cầu

KL chung

Hoạt động 2: Quan sát tranh-

GV yêu cầu HS quan sát tranh + Đờng trong ảnh là loại đờng gì?

+ Hai bên đờng em thấy gì?

+ Lòng đờng rộng hay hẹp?

+ Xe cộ đi từ hớng nào? Còi xe báo hiệu cho ta điều gì?

- GV kết luận chung

- GV nêu yêu cầu:

+ Vẽ con đờng đến trờng + Tô màu vàng vào phần vỉa hè dành cho ngời đi bộ, màu xanh vào lòng đờng dành cho xe cộ

*Trò chơi hỏi đờng

- Tô màu theo hớng dẫn của GV

IV-Rỳt kinh nghiệm tiết day:

Hướng dẫn học HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG NGÀY

I Mục tiờu:

- Củng cố nội dung kiến thức đó học trong ngày

- Rốn luyện kỹ năng vận dụng vào làm bài tập

II Cỏc hoạt động dạy học:

Trang 7

- Môn Tiếng việt.

* Bài 1: Nêu yêu cầu?

- Cho HS quan sát và TL: Tranh vẽ gì?

Nêu nội dung tranh => thực hành nối tranh với chữ ghi từ thích hợp

VD: Tranh bên trái vẽ gì?

Vậy ta nối tranh với chữ ghi từ lá mơ

- Gọi 1 số em đọc kq

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2: Điền n hay m

- GV h/d mẫu

- Yêu cầu HS quan sát xem tranh vẽ gì?

- Chữ ghi từ dưới tranh chữ nơ Vậy đã

có ơ cần điền n hay m vào chỗ chấm?

Cho HS viết 1 dòng ca nô, 1 dòng bó

mạ theo yêu cầu

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 1: Nêu y/c?

- GV quan sát, giúp đỡ những em yếu

*Bài 2: Viết (theo mẫu)

H/d mẫu: Hình bên trái có mấy chấm tròn?

- Hình bên phải có mấy chấm tròn?

- Vây cần điền dấu gì vào ô giữa 4 và 3?

- Ngược lại 3 so với 4 ntn?

- Dấu > HS đọc: bốn lớn hơn 3

- ba bé hơn 4 HS đọc

- HS quan sát đếm số chấm tròn ở mỗi hình rồi so sánh => viết theo mẫu

- HS làm bài

- Điền dấu >; <, =

Trang 8

Thứ ba ngày 2 thỏng 10 năm 2012

Học vần Bài 14: D, Đ

I Mục tiêu:

- Đọc đợc:d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- Giáo dục học sinh nhận biết đúng nhanh âm, biết đọc viết đúng và đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: dê, đò.

- Tranh minh họa câu ứng dụng.Một vài vật thật nh: trâu lá đa, cá cờ, bi ve

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu phân tích tiếng dê

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọclại bài

- Luyện viết bảng con d,dê

Trang 9

- Gọi HS đọc bài ở bảng.

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩamột số từ ngữ thông dụng quatranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kếthợp phân tích cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới,tiếng gì mới?

- HS đọc cá nhân 1-2 em

- HS lắng nghe

- 6- 7 HS đọc

- HS trả lời kết hợp đọctoàn bài

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lu ý

HS khi đọc câu có dấu phẩy phảichú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mớihọc ở trong câu?

- Yêu cầu HS luyện viết d, đ, dê,

đò trong vở Tập viết.( GV theodõi, uốn nắn HS )

- GV đa lần lợt các vật thật và hỏi:

+ Em biết những loại bi nào? Bi

ve có gì khác với các loại bi khác?

+ Em đã nhìn thấy dế cha?Dếsống ở đâu?

Thờng ăn gì?

+ Cá cờ thờng sống ở đâu? Cá cờ

có màu gì?

+ Em có biết lá đa bị cắt là đồchơi gì không?

Trang 10

Nắm được cách xé dán hình vuông.

- Xé, dán được hình vuông theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối.

- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS

- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm

II- Chuẩn bị:

GV: Bài mẫu xé dán hình vuông

HS: - Hai tờ giấy khác màu nhau, hồ dán, giấy trắng làm nền, giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: trực tiếp.

2- Giáo viên hướng dẫn mẫu a- Vẽ và xé hình vuông

- GV làm thao tác mẫu

- Lấy tờ giấy thủ công, đánh dấu,

- HS làm theo yêu cầu của GV

- HS theo dõi GV làm mẫu

Trang 11

+ Cho HS thực hành trên giấy nháp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trước khi dán

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều

d- Học sinh thực hành.

- Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu

- Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không vội vàng

- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ hình vuông

- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào vở thủ công

- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn thêm cho những HS còn lúng túng

- GV cho HS nhận xét tìm ra những em có sản phẩm đẹp

- Đánh giá về đường xé, cách dán…

- GV nhận xét về thái độ, sự chuẩn bị và tinh thần học tập củaHS

Trang 12

- Về nhà thực hành xộ, dỏn hỡnh vuụng.

- Chuẩn bị giấy màu, hồ dỏn…

cho bài sau

IV-Rỳt kinh nghiệm tiết day:

===========================

Toỏn BÀI 14 : LUYỆN TẬP I/Mục tiêu :

Qua bài học , học sinh đợc củng cố về

- Khái niệm bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn >, bé hơn <, bằng nhau =để đọc ghi kết quả so sánh

- áp dụng làm đúng các bài tập

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán

II/Chuẩn bị : Tranh vẽ ,bảng phụ ghi sẵn bài

III/Các hoạt động dạy học:

Nội dung - TGian

Giới thiệu bài , ghi đề Hớng dẫn học sinh làm các bài tập

Điền dấu > < =Huy động kết quả chữa bài

Đa tranh vẽ lên yêu cầu học sinh quan sát

Có mấy cây bút mực ?

Có mấy bút chì ?

So sánh số bút mực và số bút chì

So sánh 2 bút chì với 3 bút mực Các bài tập khác làm tơng tự Huy động kết quả chữa bài Treo tranh nêu cách làm

Em hãy nối thêm số hình vuông màu trắng hoặc màu xanh sao cho sau khi thêm ta đợc số hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu trắng

Huy động kết quả chữa bài

Số 5 lớn hơn những số nào ?

Hoạt động của trò

3 emLớp làm bảng con theo dãy

Làm bảng con

1 em làm 1 dãy ở bảng phụQuan sát tranh

Có 3 cây bút mực

Có 2 cây bút chì

3 bút mực nhiều hơn 2 bút chì :ta viết : 3 > 2

2 bút chì ít hơn 3 bút mực

ta viết : 2 < 3 Học sinh làm phiếu học tập

Học sinh làm vở bài tập

4 = 4 ; 5 = 5

1 ,2 ,3 ,4

2 3 ,4 ,5

Trang 13

Số 1 bé hơn những số nào ? Nhận xét chung tiết học

Về ôn lại bài

IV-Rỳt kinh nghiệm tiết day:

==========================

õm nhạc

ễN BÀI HÁT: MỜI BẠN VUI MÚA CA A- Mục tiờu:

- Biết hỏt đỳng giai điệu, lời ca

- Biết hỏt kết hợp với vận động phụ hoạ đơn giản

- Biết đọc cõu đồng giao theo đỳng tiết tấu

- Tham gia được vào trũ chơi

B- Giỏo viờn chuẩn bị:

- Thanh phỏch, song loan, trống nhỏ

C- Cỏc hoạt động dạy - học:

Nội dung - Thời gian Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

I- Kiểm tra bài cũ:3’

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: .trực

tiếp.;3’

2- ễn bài hỏt “Mời bạn

vui mỳa ca”;10’

3 Hỏt kết hợp vận động

phụ họa:18’

4- Củng cố - Dặn dũ:3’

-Y/c HS hỏt lại bài:“Mời bạn vui mỳa ca”

- GV nhận xột, động viờn HS

+ GV bắp nhịp cho HS hỏt lại bài

+ Cho HS hỏt kết hợp với vỗ tay theo phỏch

- GV theo dừi, chỉnh sửa

+ Cho HS hỏt và nhỳn chõn theo phỏch

- GV làm mẫu

- Hướng dẫn HS thực hiện

- GV theo dừi, chỉnh sửa

+ Cho HS tập biểu diễn trước lớp

- GV theo dừi, nhận xột bỡnh chọn cỏ nhõn nhúm biểu diễn tốt

4- Củng cố - Dặn dũ:

- Cho HS hỏt lại toàn bài (1 lần)

- 2 - 3 HS hỏt

- HS chỳ ý nghe

- HS hỏt cả lớp (1 lần)

- HS thực hiện (nhúm, CN, lớp)

- HS theo dừi

- HS thực hiện (CN, nhúm, lớp)

- HS biểu diễn: CN, nhúm

- HS hỏt cả lớp một lần, kết hợp với gừ phỏch và trống

Trang 14

=====================================

Toán luyện tập, so sánh dấu >, <, =

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:

- Biết so sánh, sử dụng đúng dấu > , <, =

- HS làm bài tập toán trang 16

II Đồ dùng:

- Vở bài tập Toán

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời

điền dấu vào chỗ chấm

- Giúp học sinh yếu làm bài

- Về nhà xem lại bài tập

- 2 HS nhắc lại

- 2 HS nhắc lại: Viết theo mẫu

- HS tự làm bài 2

- 1 HS nhắc lại: làm cho bằng nhau

============================

Hướng dẫn học Tiếng Việt

Trang 15

Ôn: d, đ

I mục tiêu:

- Đọc từ: da dê, đi bộ, cá cờ, bi ve, lá đa

- Đọc câu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

II Các hoạt động dạy học:

- GV nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách làm: điền n,m vào dới hình vẽ cho thích hợp

- Xem  giúp HS yếu

=========================================================

Thứ tư ngày 3 thỏng 10 năm 2012

Học vần Bài 15: T - TH

I Mục tiêu:

- Đọc đợc: t,th,tổ,thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: : : t,th,tổ,thỏ.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.

- Giáo dục học sinh đọc , viết đúng nhanh âm , tiếng từ có âm t, th

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: tổ,thỏ

- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

Trang 16

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời

- Trong thực tế âm t giống cái gì?

- Yêu cầu HS lấy âm t - GV nhận

- Yêu cầu phân tích tiếng tổ

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọclại bài

Lu ý : Khi viết th có nối nét giữa t

và h

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩamột số từ ngữ thông dụng quatranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kếthợp phân tích cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới,tiếng gì mới?

- HS ghép

- HS đọc

- 3- 4 em đọc

- Nét xiên phải, nét mócngợc, nét ngang

- HS viết lên không trung,quan sát

- Luyện viết bảng con t, tổ

- Giống nhau: cùng có chữ

t

- Khác nhau: th có thêmchữ h

HS đọc cá nhân 1-2 em

- HS lắng nghe

- 6- 7 HS đọc

- HS trả lời kết hợp đọctoàn bài

Trang 17

HĐ2: Luyện viết

( 10 phút)

* Giải lao

HĐ3: Luyện nói

( 8phút)

HĐ4: Trò chơi( 5

phút)

HĐ5: Củng cố- Dặn

dò( 3- 4 phút)

thả cá mè, bé thả cá cờ”

- GV đa tranh vẽ yêu cầu HS quan sát để trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong câu có từ nào chứa âm mới học?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS luyện viết t, tổ, th, thỏ trong vở Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS )

- GV đa tranh vẽ và hỏi:

+ Con gì có ổ?

+ Con gì có tổ?

+ Các con vật có ổ, tổ để ở Con ngời có gì để ở?

+ Có nên phá ổ, tổ của các con vật không? Tại sao?

- Thi tìm tiếng có âm mới?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- Nhận xét giờ học

+ Tranh vẽ hai bố con đang thả cá

+ thả.

- HS lắng nghe cách đọc

- HT : Cá nhân, nhóm lớp

- HS luyện viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả

lời

+ gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,

+ Chim, kiến, ong, mối,

+ nhà

- HT : Theo nhóm

- 3-4 HS đọc

- 1 HS đọc

IV-Rỳt kinh nghiệm tiết day:

=================================

Thể dục

ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ – TRề CHƠI I- Mục tiờu:

-ễn tập hợp hàng dọc, dúng hàng, đứng nghiờm, nghỉ.Y/c HS tập hợp đỳng chỗ, nhanh và trật

tự hơn giờ trước

- Học quay trỏi, quay phải Y/c nhận biết đỳng và quay người theo khẩu lệnh

- ễn trũ chơi: “Diệt con vật cú hại” Y/c biết tham gia trũ chơi một cỏch chủ động

II Địa điểm – phương tiện:

- Trờn sõn trường, cũi

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

I Phần mở đầu

Trang 18

- Kiểm tra cơ sở vật chất

- GV hô khẩu lệch và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Quay phải, quay trái:

- Cho HS xem tranh các con vật

HD: Nếu nói đến tên các con vật có hại

thì hô “ Diệt” còn nói đến tên con vật

có ích thì không được hô Nếu bạn nào

2- 3 lần

- 3-4 lần

2 lần

- Mỗi tổ thực hiện một lần (tổ trưởng đkhiển)

- Lần 1: Dàn hàng, dồn hàng

- Cả 3 tổ cùng thực hiện một lúc

- Chi tổ tập luyện

- GV quan sát, sửa sai

x x x x x x (GV) ĐHTC

x x x x

x x x x (GV) ĐHXL

- HS trả lời

- HS thực hiện

IV-Rút kinh nghiệm tiết day:

Trang 19

======================================

Toỏn

Luyện tập chung

I/Mục tiêu :

Sau bài học học sinh đợc củng cố về :

- Khái niệm ban đầu về bé hơn , lớn hơn , bằng nhau

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 ,và cách sử dụng các từ “lớn hơn ’’ “ bé hơn

’’ “ bằng nhau ’’các dấu > < = để đọc ghi kết quả so sánh

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán

II/Chuẩn bị : Tranh vẽ

III/ Các hoạt động dạy học :

Nội dung -Tgian

Giới thiệu bài - Ghi đềHớng dẫn học sinh làm các bài tập

Treo tranh lên yêu cầu học sinh quan sát

Nhận xét số hoa ở 2 bình Nêu cách làm cho số hoa ở 2 bình bằng nhau

Ngoài ra còn có cách nào khác Bài 1 ( b ,c ) làm tơng tự

Huy động kết quả chữa bài Nêu cách làm của bài tập 2Giáo viên nói :Có thể nối mỗi ô trống vớ 1 hay nhiều số , Vì thế mỗi lần nối các số với 1 ô trống các em hãy thay đổi màu bút chì

Nêu cách chơi, luật chơi ,thời gian , 1 đội 3 em và tổ chức cho học sinh chơi

Huy động kết quả ,phân thắng thua , tuyên dơng

Củng cố về > < = bằng cách giáoviên hỏi học sinh trả lời nhanh kết quả Ví dụ :

Hai lớn hơn mấy ? Bốn bé hơn mấy ?

Ba lớn hơn mấy ? Một bé hơn mấy ?

Hoạt động của trò

3 em làm ở bảng phụ Lớp làm ở bảng con

Quan sát tranh Không bằng nhau

Vẽ thêm Xóa bớt Làm ở vở bài tập Học sinh nêu cách làm

Tơng tự bài tập 2

2 đội tham gia

1 em một biểu thức Hai lớn hơn một Bốn bé hơn năm

Ba lớn hơn một , hai Một bé hơn hai ,ba , bốn ,năm

Trang 20

7 phút Nhận xét chung kết quả ,tiết học

Về ôn lại bài

IV-Rỳt kinh nghiệm tiết day:

=====================

Thủ công

ễN Thực hành xé dán hình chữ nhật ,hình tam giác I/Mục tiêu bài dạy:

- HS tiếp tục luyện xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

- Xé, dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác

II/Phơng pháp dạy học:

-Trực quan, đàm thoại, thực hành luyện tập

III/Công việc chuẩn bị:

- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

- Hai tờ giấy màu khác nhau ( không dùng màu vàng

- Giấy trắng nền

- Hồ dán, khăn lau tay

IV/Các hoạt Động dạy học chủ yếu:

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1,ổn định tổ chức:

1 phút

a,Giới thiệu bài:

GV Ghi bảng;4’

b,Hớng dẫn học

sinh quan sát và

nhận xét; 8’

*Hoạt động 1:7’

*Hoạt động 2:

H-ớng dẫn HS làm ;

8’

2,KTBC: KT đồ dùng HS 3,Bài mới:

*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp T: Cho Hs quan sát bài mẫu và đặt câu hỏi:

-Các em quan sát và phát hiện xung quanh mình có đồ vật nào hình dạng chữ

nhật?

Đồ vật nào có hình dạng tam giác?

-Xung quanh ta có rất nhiều đồ vật có hình dạng hình chữ nhật, hình tam giác, các em hãy nhớ những đặc điểm đó để

xé, dán cho đúng hình

*Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm

Xé, dán hình chữ nhật +T: lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh

dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô

+Làm các thao tác xé từng cạnh hình chữ nhật

-Hớng dẫn HS làm -Quan sát và hớng dẫn những HS cha

-HS: Quan sát và nêu -Những đồ vật có hình dạng chữ nhật là: Cửa ra vào, bảng, mặt bàn, quyển sách…

-Hình tam giác: Khăn quàng

đỏ

H: Quan sát hớng dẫn của GV

Ngày đăng: 04/06/2021, 09:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w