- Ghi lên bảng các từ ứng dụng. - Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học. - Phân tích một số tiếng có chứa vần au, âu - Gọi đánh vần và đọc trơn tiếng.1. - Giải thích từ, đọc mẫu.[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 2/11/2012
Ngày giảng: Thứ hai 5/11/2012
Chào cờ: Toàn trường
Học vần: BÀI 39 AU, ÂU
I.Yêu cầu:
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và câu ứng dụng ; Viết được :au, âu,cây cau, cái
cầu
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần au, âu
- Giáo dục HS ý thức tự giác, tính cẩn thận
II.Chuẩn bị: Bộ ghép chữ tiếng Việt.
Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu
Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Bài cũ: Viết: leo trèo, trái đào, chào cờ
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài
- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Trong tiếng cau có âm, dấu thanh nào đã học?
- Hôm nay học các vần mới au GV viết bảng au
* Vần au
a Nhận diện vần
- Phát âm
- Nêu cấu tạo vần au?
- So sánh vần au với âm ai
- Yêu cầu tìm vần au trên bộ chữ
- Nhận xét, bổ sung
b Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm mẫu: au
- Đánh vần: a- u - au
- Giới thiệu tiếng
- Ghép thêm âm c vào vần au để tạo tiếng mới
- Nhận xét, ghi tiếng cau lên bảng
- Gọi học sinh phân tích
c.Hướng dẫn đánh vần
- Hướng dẫn đánh vần 1 lần: cờ - au - cau
Đọc trơn: cau
Cây cau
- Chỉnh sửa cho HS
- Viết bảng con
- 1 HS lên bảng
- Cây cau
- Âm c,
- Lắng nghe
- Theo dõi và lắng nghe
- Đồng thanh
- Có âm a đứng trước, âm u đứng sau
Giống: đều mở đầu bằng âm a Khác: vần au kết thúc bằng âm u
- Tìm vần au và cài trên bảng cài
- Lắng nghe
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- Ghép tiếng cau
- 1 em
- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- 2 em
+Giống: đều kết thúc bằng âm u
Trang 2* Vần âu: ( tương tự vần au)
- Vần âu được tạo bởi âm â, u
- So sánh vần âu với vần au?
- Đánh vần: â - u - âu
cờ - âu - câu - huyền - cầu
Cây cầu
d.Hướng dẫn viết
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
cầu
- Nhận xét chỉnh sữa
e Dạy tiếng ứng dụng
- Ghi lên bảng các từ ứng dụng
- Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
- Phân tích một số tiếng có chứa vần au, âu
- Gọi đánh vần và đọc trơn tiếng
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Gọi đọc trơn từ ứng dụng, đọc toàn bảng
3.Củng cố: Tìm tiếng mang âm mới học
- Đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
Tiết 2
* Luyện đọc
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- Lần lượt đọc âm, vần, tiếng, từ khoá
- Lần lượt đọc từ ứng dụng Nhận xét
- Luyện câu
- Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Trong tranh có những gì?
- Tìm tiếng có chứa vần au, âu trong câu
- Gọi đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
- GV nhận xét
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vần au, âu vào vở tập viết
- Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
- Chấm bài một tổ Nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi:
- Trong tranh vẽ gì?
- Bà đang làm gì? 2 cháu đang làm gì?
- Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có thích làm
theo lời khuyên của bà không?
- Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
- Em có thích đi chơi cùng bà không?
- Em đã giúp bà được việc gì chưa ?
- Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố, dặn dò
+Khác: vần âu mở đầu bằng â
- Theo dõi và lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 em
Nghỉ 1 phút
- Toàn lớp theo dõi
- Viết định hình
- Luyện viết bảng con
- Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần au, âu
- 1 em đọc, 1 em gạch chân
- 2 em
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1 em
- Đại diện 2 nhóm 2 em
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát tranh trả lời
- 2 em
- 6 em
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc lại
- Luyện viết ở vở Tập viết
- Bà cháu -Trả lời theo hướng dẫn của GV
- Quan sát tranh trả lời
- Trả lời theo suy nghĩ
- Liên hệ thực tế và nêu
- 2 em ,Lớp đồng thanh
- Vần au, âu
Trang 3- Gọi đọc bài.
- Hôm nay học bài gì?
- So sánh vần au và vần âu giống và khác nhau
chỗ nào?
- Thi tìm tiếng có chứa vần au, âu
Về nhà đọc, viết bài, viết bài; xem bài mới iu, êu
- Nhận xét giờ học
- 2 em
- Thi tìm tiếng
- Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Luyện tiếng việt: LUYỆN TẬP BÀI 39 AU, ÂU
I.Yêu cầu:
- Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếg chứa vần au, âu
- Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc đánh vần Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
- Giáo dục HS tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Viết: kéo lưới, khéo tay, trèo cây
Đọc bài vần uôi, ươi
Nhận xét , sửa sai
2 Bài mới:
a)Luyện đọc:
Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện
đọc
chỉnh sửa
Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có
đủ 4 đối tượng
Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút
Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt
b)Làm bài tập:
Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc các từ
quả dâu, câu cá, rồi nối tranh có nội dung phù hợp
với từ
Làm mẫu 1 tranh
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các tiếng ở 2 cột rồi
nối tiếng ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo thành
câu có nghĩa củ rau
quả bầu
bó trầu
lá ấu
Nhận xét sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
lau sậy, châu chấu
Viết bảng con
2 em
-Đọc từ ứng dụng:
Cá nhân , nhóm , lớp
3 HS ên bảng vừa chỉ vừa đọc Luyện đọc theo nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu yêu cầu
Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
Nêu yêu cầu 2-3 em đọc Theo dõi làm mẫu và làm VBT
củ rau quả bầu
bó trầu
lá ấu
Quan sát Viết bảng con Viết VBT
Trang 4Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Đọc , viết bài vần au , âu
Nhận xét giờ học , Xem trước bài iu, êu
Đọc lại toàn bài vần au, âu Thực hiện ở nhà
- -a &
Ngày soạn: 3/11/ 2012
Ngày giảng: Thứ ba 6/11/2012
Học vần: BÀI 40: IU, ÊU
I.Yêu cầu
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và câu ứng dụng; Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái
phễu
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần iu, êu
- Giáo dục HS tính cẩn thận Ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II.Chuẩn bị: Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
Tranh minh hoạ: lưỡi rìu, câu ứng dụng, tranh luyện nói Vật mẫu: cái phễu Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Bài cũ: - Viết: lau sậy, sáo sậu, rau cải
- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có chứa vần au, âu
- Nhận xét chung
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?
- Hôm nay học các vần mới iu Viết bảng iu
* Vần iêu
a Nhận diện vần
- Phát âm
- Nêu cấu tạo vần iu?
- So sánh vần iu với vần au
- Yêu cầu HS tìm vần iu trên bộ chữ
- Nhận xét, bổ sung
b Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm
- Phát âm mẫu: iu
- Đánh vần: i- u - iu
- Giới thiệu tiếng: Ghép thêm âm r, thanh huyền
để tạo tiếng mới vào vần au
- Nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng
- Gọi HS phân tích
c.Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần 1 lần: rờ iu riu huyền
-rìu
- Đọc trơn: rìu
- Viết bảng con
- 2 HS lên bảng
- Lắng nghe
- Cái rìu
- Âm r, thanh huyền
- Theo dõi và lắng nghe
- Đồng thanh
- Có âm i đứng trước, âm u đứng sau
+ Giống:Đều kết thúc bằng âm u + Khác:vần iu mở đầu bằng i
- Tìm vần iu và cài trên bảng cài
- Lắng nghe
- 7 HS, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- Ghép tiếng rìu
- 1 HS
- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- 2 em
Trang 5- Đưa tranh rút từ khoá: Cái rìu
- Chỉnh sửa cho HS
* Vần êu ( tương tự vần iu)
- Vần êu được tạo bởi âm ê, u
- So sánh vần êu với vần iu?
- Đánh vần: ê-u-êu phờ-êu-phêu-ngã-phễu
cái phễu
d Hướng dẫn viết
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
iu, êu, cái rìu, cái phễu
- Nhận xét, chỉnh sữa
* Dạy tiếng ứng dụng
- Ghi lên bảng các từ ứng dụng
- Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
- Phân tích một số tiếng có chứa vần iu, êu
- Gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Gọi HS đọc trơn từ ứng dụng
- Gọi HS đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1
- Tìm tiếng mang âm mới học
- Đọc lại bài Nhận xét tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- Lần lượt đọc âm, vần, tiếng, từ khoá
- Lần lượt đọc từ ứng dụng
- Nhận xét, nhắc nhở
- Luyện câu: Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng
dụng:
- Trong tranh có những gì?
- Tìm tiếng có chứa vần iu, êu trong câu
- Gọi đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vần iu, êu vào vở Tập viết
- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng
- Chấm bài tổ 2 hận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Gợi ý cho HS bằng hệ thống các câu hỏi, giúp HS
nói tốt theo chủ đề trong tranh
- Trong tranh vẽ những con vật gì?
- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong số những con vật đó, con vật nào chịu khó?
- Các em đi học thì chịu khó làm những gì?
+ Giống: đều kết thúc bằng âm u + Khác: vần êu mở đầu bằngê
- Theo dõi và lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 em
Nghỉ 1 phút
- Toàn lớp theo dõi
- Viết định hình
- Luyện viết bảng con
- Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần iu, êu
- 1 HS đọc, 1 HS gạch chân
- 2 HS
- 6 HS, nhóm 1, nhóm 2
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS
- Đại diện 2 nhóm 2 em
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát tranh trả lời
- 2 HS
- 6 HS
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc lại
- Luyện viết ở vở Tập viết
- Ai chịu khó ?
- Trả lời theo hướng dẫn
- trâu , chim , gà ,chó
- Đang làm việc
- Học bài và làm bài tập
- Trả lời theo suy nghĩ
Trang 6- Các con vật trong tranh có đáng yêu không?
- Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
- Trong các con vật trên nhà em có con vật nào?
Em có thích con vật đó không?
* Giáo dục tư tưởng tình cảm
3.Củng cố, dặn dò
- Gọi đọc bài Hôm nay học bài gì?
- So sánh vần iu và vần êu?
- Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu
- Luyện đọc, viết bài iu, êu Xem bài mới: iêu, yêu
- Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh
- Lắng nghe
- Vần iu, êu
- 2 em
- Thi tìm tiếng trên bảng cài
- Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Âm nhạc: ÔN TẬP HAI BÀI HÁT: TÌM BẠN THÂN LÝ CÂY XANH
(Cô Liên dạy)
Mĩ thuật: VẼ QUẢ ( QUẢ DẠNG TRÒN)
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được hình dáng, màu sắc một vài loại quả.
- Biết cách vẽ quả, vẽ được hình và vẽ màu theo ý thích
II Chuẩn bị:
+ Quả thực: Cà chua, cam, xoài.+ H.minh họa các bước tiến hành vẽ quả
+ Vở vẽ, màu vẽ
III Các hoạt động dạy học:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Gi i thi u bài , ghi b ng: ớ ệ ả
Hoạt động dạy
* Hoạt đông1: Quan sát nhận xét
- Đưa các quả đã chuẩn bị cho HS quan sát
và kết hợp đặt các câu hỏi:
- Đây là quả gì ?
- Hình dáng của chúng như thế nào ?
- Màu sắc ra sao ?
- Ngoài những quả em thấy ở đây em còn
biết những quả nào nữa ?
* Hoạt động 2: Hướng dẫn vẽ:
- H.2, bài 10 ở vở tập vẽ 1
- Vẽ hình dáng bên ngoài trước: Quả dạng
tròn vẽ hình gần tròn
- Nhìn mẫu vẽ thêm các chi tiết
- Vẽ màu vào hình vẽ quả
* Hoạt động3: Thực hành
- Cho HS xem bài vẽ của năm trước
- Bày mẫu ở vị trí cả lớp dễ quan sát
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Hướng dẫn HS vẽ hình vừa với khổ giấy
Hoạt động học
- H.1,bài 10 , vở tập vẽ 1
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Khác nhau…
+ Màu sắc cũng khác nhau + HS tự tìm: Quả xoài…
+HS nhận xét màu của quả
+HS cùng quan sát tranh ở vở tậpvẽ
- HS quan sát
+ HS tự làm bài theo sự hướng dẫn của giáo viên
+ Tô màu theo ý thích
+ Hoàn thành bài ở lớp
Trang 7- Vẽ màu theo ý thích.
- GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét bài
- GV nhận xét chung tiết học, khen ngợi
những HS có bài vẽ đẹp
* Củng cố, dặn dò:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS nhận xét những bài đã hoàn thành
- HS chọn bài đẹp theo cảm nhận riêng
- HS chuẩn bị cho bài sau
-a & b -
Ngày soạn: 5/11/ 2012
Ngày giảng: Thứ năm: 8/11/2012
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong các phạm vi đã học, biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- HS làm bài cẩn thận, chính xác
* Bài 1, 2 (dòng 1), 3, 5
II Chuẩn bị: - Bảng phụ, SGK,…
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Tính
a) 3 + 1 =… 4 – 3 = … 3 – 1 = …
b) 3 – 2 =… 4 + 1 = … 4 – 1 = …
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3 Hướng dẫn Học sinh luyện tập:
Bài 1: Thực hiện trên bảng con.
Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết ngay
ngắn
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn làm mẫu 1 bài.
- 1
- Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- Mỗi phép tính phải trừ mấy lần? 4 - 1 - 1 =
- Gọi HS chữa bài
Bài 4: (Nếu còn thời gian)
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu 1 bài
3 – 1 … 2
- 2 em lên làm
- Lớp làm bảng con 2 dãy
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Thực hiện trên bảng con
4 3 4 4 2 3
1 2 3 2 1 1
3 3 1 2 1 2
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Viết số thích hợp vào hình tròn
- HS làm phiếu và nêu kết quả
- Học sinh nêu cầu của bài
- 2 lần Thực hiện bảng con
- Nhận xét bài bạn làm
4 - 1 - 1 = 2, 4 - 1 - 2 = 1,
4 - 2 - 1 = 1
- Học sinh nêu cầu của bài:
- Thực hiện các phép tính trước, điền dấu để so sánh
3
4
Trang 82 = 2
Bài 5: GV đính mô hình như SGK Hướng dẫn
học sinh làm bài tập
- Cho HS ý b làm vào VBT
- Gọi HS chữa bài ở bảng lớp
- GV chấm vở nhận xét
4 Củng cố ,Dặn dò :
- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
- GV nhận xét giờ học
-HS làm ở phiếu học tập và nêu kết quả
- Học sinh nêu cầu của bài:
- HS xem mô hình và hướng dẫn các em nói tóm tắt bài toán
b) 4 – 1 = 3
- HS làm vào VBT và chữa bài
- Thực hiện ở nhà
Tiếng việt: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
A Đề bài:
1.Kiểm tra đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng các âm, vần: uôi ; êu ; oi ; uôi ; ay; ia.
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ:
ngói mới ; máy bay ; múi bưởi ; kêu gọi, mua mía, tuổi thơ
c) Đọc thành tiếng các câu:
Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
Chị hà rủ bé đi sở thú.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT LỚP 1
1 Kiểm tra đọc: 10 điểm
a) Đọc thành tiếng các vần (3 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: (0,5 điểm/vần)
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (3 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,5 điểm/từ ngữ
- Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm
c) Đọc thành tiếng các câu văn xuôi (4 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ):Không được điểm
2 Kiểm tra viết: 10 điểm
Giáo viên đọc và hướng dẫn cho học sinh viết đúng vào các dòng kẽ
a)Vần: oi ; uôi ; ao ; âu.
b)Từ ngữ: giỏ cá ; suối chảy ; ghế gỗ ; gửi quà
c) Câu: bà lúi húi thổi xôi
cây ổi thay lá mới.
a) Vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần
- Viết sai, hoặc không viết được: không được điểm
b) Từ ngữ (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
c) Câu (4 điểm)
Trang 9- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 2 điểm/câu (dòng thơ) – 0,5 điểm/chữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu, dòng thơ
- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
Luyện thể dục: Thầy Giao soạn và giảng
-a & b -
Ngày soạn: 6/11/2012
Sáng: Ngày giảng: Thứ sáu: 9/11/2012
Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5.
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
- HS làm bài cẩn thận, chính xác
* Bài 1, 2 (cột 1, 3), 3, 4 (a)
II Chuẩn bị: - Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 5
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC :
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập
4 – 2 – 1 = 3 + 1 – 2 = 3 – 1 + 2 =
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới : GT bài ghi tựa bài học.
* GT phép trừ 5 – 1 = 4 (có mô hình).
- Cho HS quan sát tranh phóng to trong SGK
Gợi ý cho học sinh nêu bài toán:
- GV đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi 1 quả
cam và hỏi: Ai có thể nêu được bài toán
- GV ghi bảng phép tính 5 – 1 = 4 và cho học
sinh đọc
* Các phép tính khác hình thành tương tự.
- Cuối cùng: GV giữ lại trên bảng: Bảng trừ
trong phạm vi 5 vừa thành lập được và cho
học sinh đọc
5 – 1 = 4 , 5 – 2 = 3 , 5 – 3 = 2 ,
5 – 4 = 1
- GV tổ chức cho HS ghi nhớ bảng trừ bằng
cách cho các em đọc 1 vài lượt rồi xoá dần
các số đến xoá từng dòng HS thi đua xem ai
đọc đúng, ai thuộc nhanh
- GV hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ qua các phép
tính 5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5
- Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
- Các phép trừ khác tương tự như trên
- Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- 3 em làm trên bảng lớp
- Toàn lớp làm bảng con
- HS nhắc tựa
- HS quan sát, nêu miệng bài toán : Có
5 quả cam, lấy đi 1 quả Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
- HS đọc : 5 – 1 = 4
- HS đọc
- HS luyện học thuộc lòng theo hướng dẫn của Giáo viên
- Học sinh thi đua nhóm
- Học sinh nêu lại
- Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm
Trang 10- Cho HS mở SGK quan sát phần nội dung
bài học, đọc các phép trừ trong phạm vi 5
3 Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập.
- HS nêu miệng kết quả các phép tính
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập.
- GV hướng dẫn HS làm theo cột dọc để
củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ trong phạm vi 5
- Gọi học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập.
- Củng cố học sinh cách thực hiện phép tính
dọc
- Cho học sinh làm vào vở
- Giáo viên chấm bài nhận xét, sửa sai
Bài 4: Học sinh nêu YC bài tập
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh dựa vào
mô hình bài tập phóng lớn của Giáo viên
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4 Củng cố dặn dò:
- Đọc lại bảng trừ trong PV5
- Nhận xét, tuyên dương
- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
Nghỉ giữa tiết
- HS nêu kết quả các phép tính
2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 4 - 3 = 1 5 - 4 = 1
3 - 1 = 2 4 - 2 = 2 5 - 3 = 2
4 - 1 = 3 5 - 2 = 3
5 - 1 = 4
- HS thực hiện ở bảng con theo 2 dãy
5 - 1 = 4 1 + 4 = 5 2 + 3 = 5
5 - 2 = 3 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
5 - 3 = 2 5 - 1 = 4 5 - 2 = 3
5 - 4 = 1 5 - 4 = 1 5 - 3 = 2
- HS làm bài và chữa bài
5 5 5 5 4 4
3 2 1 4 2 1
2 3 4 1 2 3
- Viết phép tính thích hợp vào trống:
- HS quan sát mô hình và làm bài tập a) 5 – 2 = 3
b) 5 – 1 = 4
- HS đọc lại bảng trừ
- Thực hiện ở nhà
Học vần: BÀI 41: IÊU, YÊU
I.Yêu cầu
- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và câu ứng dụng ; Viết được: iêu, yêu, diều
sáo, yêu quý Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần iêu, yêu
- Giáo dục HS tính cẩn thận, tự giác trong giờ học
II.Chuẩn bị: Bộ ghép chữ tiếng Việt.
Tranh minh hoạ: cái diều, vải thiều , câu ứng dụng , tranh luyện nói
Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1.Bài cũ: Viết: chịu khó, kêu gọi, cây nêu
- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có chứa vần
iu, êu
- Nhận xét chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài
- Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Trong tiếng diều có âm, dấu thanh nào đã
học?
- Viết bảng con
- 1 HS lên bảng
- cái diều
- AÂm d, thanh huyền
- Lắng nghe