1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4 lớp 1

38 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Giảng Dạy
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ.. 1- Giới thiệu bài trực tiếp 2- Dạy chữ ghi âm: d: a- Nhận diện chữ 8 phút GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô viết trên

Trang 1

Ngày soạn: 25/9/2005 Ngày giảng: 26/9/2005

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết đợc: d, đ, dê, đò

- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ

- 1- 3 em đọc

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

d:

a- Nhận diện chữ

8 phút

GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô viết trên bảng

gồm một nét cong hở phải và một nét sổ thẳng, chữ d viết

thờng gồm một nét cong hở phải và một nét móc ngợc

dài

- HS theo dõi

Trang 2

? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã học.

? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở điểm nào ?

- Giống chữ a

- Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngợc

- Khác: nét móc ngợc của chữ d dài hơn ở chữ a

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d, đầu lỡi gần

chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Ghép tiếng và đánh vần

- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm d

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- H ớng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS ghép: dê

- HS đọc: dê

- Tiếng dê có âm d đứngtrớc âm ê đứng sau

- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)

- HS QS tranh thảo luận

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

+ Phát âm: Hai đầu lỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh

GV

Trang 3

6 phút

đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đa: đa tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của ngời thợ rèn

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

- GV nói: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

Trang 4

5phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

? em đã nhìn thấy con dế bao giờ cha, nó sống ở đâu ?

? Cá cờ thờng sống ở đâu ?

nó có màu gì ?

? Con có biết lá đa bị cắt nh trong tranh lá đồ chơi gì

không ?

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Đạo đức:

Tiết 4

Đ 4: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 )

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: HS hiểu đợc Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội, chải

đầu tóc, quần áo đợc giặt sạch, đi dày dép sạch… mà không l mà không lời tắm gội, mặc quần

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

B- Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Trang 5

? Giờ trớc chúng ta học bài gì ? - Gọn gàng sạch sẽ3phút - Cho HS nhận xét trang phục của nhau

- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những HS cha tiến bộ

- HS qs và nêu nhận xét của nình

5 phút

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Hát bài

“Rửa mặt nh mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nh mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?

? Rửa mặt không sạch nh mèo thì có tác hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta đừng

ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ NTN ?+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay… mà không l

11phút

4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời câu

hỏi

? ở từng tranh bạn đang làm gì ?

? các em cần làm theo bạn nào ?

không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?

- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo các bạn ở tranh

1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt

móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng

- HC thảo luận nhóm 4 theo HD

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

- HS chú ý nghe

Trang 6

- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lợng so sánh các số

B- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu: (giới thiệu ngắn ngọn tên bài)

2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so sánh số hoa

và số lọ hoa cho cô

+ Tơng tự GV đa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ thì ntn ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm xanh = 3 chấm

đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

- ba bằng ba

Trang 7

10 phút

3- Luyện tập thực hành:

Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết phải cân đối

giữa hai số, không cao quá, không thấp quá

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

Bài 3:

? Nêu Y/c của bài ?

- Cho HS làm bài rồi chữa miệng

Bài 4: Làm tơng tự bài 2

- HS thực hành viết dấu

=

- So sánh các nhóm đối tợng với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- HS làm và đọc miệng

kq

- Lớp nghe, NX, sửa sai

- Điền dấu thích hợp vào

ô trống

- HS làm và chữa miệng

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu đỏ; số 2  màu

xanh; số > 2 thì  tô màu vàng

- NX giờ học, giao bài về nhà

- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô

đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Ngày soạn: 26/9/2005 Ngày giảng: 27/9/2005 Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2005

- Học quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi “Diệc các con vật có hại”

2- Kỹ năng: - Thực hiện đợc các động tác trên ở mức cơ bản đúng.

3- Thái độ: Khi thực hiện phải trật tự, kỷ luật không xô đẩy nhau

Trang 8

B- Địa điểm, ph ơng tiện:

- Thành 3 hàng dọc22-25’

2-3lần

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm, nghỉ x x x x

x x x x (GV) ĐHTL

- Sau mỗi lần GV cho

HS giải toán rồi tập hợp3-4 lần

nghiêm, nghỉ, quay phải, trái

4- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

+ Củng cố bài học:

? Các em vừa ôn những động tác gì ?

? Các em vừa học thêm động tác gì ?

- HS tập đồng loạt, tổ sau khi GV làm mẫu

Trang 9

- Đọc đợc các tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.

- 1-3 học sinh đọc

9phút

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học

- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi để gài

- HS đọc theo GV: t - th

- HS chú ýGiống chữ đGiống: đều có nét móc ngợc và nét ngangKhác: đ có nét cong hở phải t có nét xiên phải

- hình dấu +

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp

- HS thực hành trên bộ

đồ dùng

- HS gài: tổ

Trang 10

- HS đánh vần nhóm,

CN lớp

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp

tiếng thanh

+ Viết có nét nối giữa t và h

-HS làm theo HD của GV

? Gạch dới những tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân

Tivi: hay còn gọi là vô tuyến

Thợ mỏ: là những ngời làm việc khai thác mỏ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi và nhẩm

đọc

- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)

- HS phân tích tiếng ti, thợ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 11

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- HS viết vở tập viết

c- Luyện nói:

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì

chúng đem lại ích lợi cho con ngời

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại - HS nghe và ghi nhớ

5 phút

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học

- Đọc lại bài trong SGK

Trang 12

Tiết 4 Toán:

Đ 14 Luyện tập

A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”,

“bằng” và các dấu >, < , =

- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu

- 2 HS nhắc lại

- So sánh rồi viết kq theo mẫu

để cuối cùng có số ô

Trang 13

xanh = sè « tr¾ng

Trang 14

- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắngviết 5=5

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về nớc, dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy khác màu nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

Trang 15

2phút - KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học

- Nêu nhận xét sau KT

- HS làm theo yêu cầu của GV

6 phút

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực quan)

2- Giáo viên hớng dẫn mẫu

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu - HS theo dõi GV làm mẫu

- Đánh dấu 4 góc của hình vuông và xé theo đờng dấu,

c- H ớng dẫn dán hình:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dõi mẫu

5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

3- Học sinh thực hành.

12phút - Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu

- Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không vội vàng

- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ hình vuông

- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào vở thủ công

- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn thêm cho những HS

còn lúng túng

- HS thực hành xé dán theo mẫu

Trang 16

- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng/

- Ghép đợc các âm, dấu thanh đã học để đợc tiếng, từ

- 1 - 3 HS

11phút

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Cho HS nêu các chữ đã học trong tuần

- Gắn bảng ôn cho HS KT

2- Ôn tập:

a- Các chữ và âm vừa học

- Cho HS chỉ bảng ôn và đọc các âm vừa học trong tuần

- GV chỉ trong bảng ôn không theo TT cho HS đọc

? Bạn nào có thể ghép n với các âm còn lại ở hàng ngang

để tạo tiếng mới

- GV ghi bảng và cho HS đọc

+ Tơng tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở

dòng ngang rồi cho HS đọc

- Sau khi hoàn thành bảng GV ghỉ lại toàn bộ không theo

Trang 17

+ Gắn bảng hai lên bảng:

- Cho HS đọc các tiếng và dấu thanh có trong bảng ôn

? Cô lấy mơ ở cột dọc ghép với dấu ( \ ) ở cột ngang thì

đ-ợc từ gì ?

mớ: còn gọi là bó

- Cho HS lần lợt ghép mơ với các dấu thanh còn lại

+ Tơng tự cho HS ghép (ta) với các dấu thanh

- Cho HS đọc các từ ở bảng ôn 2

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ trong bảng ôn

- HS đọc (CN, nhóm, lớp)

7 phút - GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giúp HS giải nghĩa một số từ: lá mạ (đa vật thật)

thợ nề (ngời thợ làm công việc xây nhà)

- 1HS nhắc lại t thế ngồiviết

- HS viết vở từ (tổ cò) theo HD

Trang 18

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì ?

- Đó cính là ND của câu ứng dụng hôm nay

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- GV kể diễn cảm kèm theo tranh

Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy chữa và nuôi

nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà nó lò dò đi khắp nơi rồi bắt

ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay liệng vui vẻ

nó nhớ lại những ngày vui sống cùng bố mẹ

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò và cả đàn lại kéo đến thăm

anh nông dân và cánh đồng của mình

? ý nghĩa của truyện là gì ?

- HS nghe và thảo luận ýchính của truyện và kể theo tranh

- HS tập kể theo từng tranh

Trang 19

? em hãy nhận xét số hoa ở 2 bình hoa

- Muốn để bình có hai bông = bình có 3 bông ta phải làm

gì ?

- Y/c HS vẽ

- Cho HS quan sát phần b

- Số con kiến ở 2 bình có = nhau không?

? Muốn cho bên có 4 con kiến = bên có 3 con kiến ta làm

có 3 bông, 1bình có 2 bông

- Vẽ thêm một bông hoavào bên có hai bông hoa

- HS vẽ theo HD

- HS quan sát

- không bằng nhau, 1 bên có 4 con kiến, 1 bên

có 3 con

- Ta phải gạch đi một con

- HS quan sát

4 < 5

- Vẽ thêm 1 cái nấm vàobên có 4 cái nấm hoặc gạch đi 1 cái nấm ở bên

có 5 cái nấm

- HS làm theo HD

- Nối số thích hợp với ô trống

Trang 20

? Có thể nối mỗi ô trống với 1 hay nhiều số ? vì thế mỗi

lần nối ô trống với một số em hãy thay đổi màu bút chì

Cách chơi: - Chia lớp thành 3 đội

- Giáo viên phổ biến luật chơi và cách chơi Mỗi tổ sẽ

nhận đợc 1 ngôi nhà các em truyền ngôi nhà từ bạn đầu

tổ đến bạn cuối tổ Mỗi em khi cầm ngôi nhà hãy nghĩ

một số để điền vào 1 ô trống ở hai bên cột có dấu (>, <,

=), em điền số cuối cùng sẽ nhanh chóng mang ngôi nhà

- 1HS lên bảng

- HS chơi theo tổ

Tiết 5 Tự nhiên xã hội:

Đ 4: Bảo vệ mắt và taiA- Mục tiêu:

I- Kiểm tra bài cũ:

? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng

? Điều gì sẽ xảy ra nếu tay ta không còn cảm giác ?

? Nhờ có những giác quan nào mà ta có thể nhận biết ra

các vật xung quanh ?

-HS trả lời

Trang 21

- Nªu nhËn xÐt sau kiÓm tra

Trang 22

9 phút

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nhe mèo” để khởi động

thay cho lời giới thiệu

2- Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý “nên”,

“không nên”

+ Mục đích: Nhận ra những việc nên làm và không nên

làm để bảo vệ mắt

+ Cách làm:

- Bớc 1: Cho HS quan sát các hình ở trang 10 và tập đặt

câu hỏi và trả lời các câu hỏi đó

VD: chỉ bức tranh một bên trái hỏi

- HS lên gắn tranh theo yêu cầu

Trang 23

N2: Mai đang ngồi học thì bạn Mai mang băng nhạc đến và mở rất to, nếu là Mai em sẽ làm gì?

- Các nhóm theo dõi và nhận xét, nêu cách ứng

xử của nhóm mình

- Các nhóm đóng vai theo yêu cầu

5phút

5- Củng cố - dặn dò:

? Hãy kể những việc em làm hàng ngày để bảo vệ mắt và

tai ?

- GV khen ngợi những em đã biết giữ gìn vệ sinh tai và

mắt, nhắc nhở những em cha biết giữ gìn bảo vệ tai mắt

- GV nhắc nhở các em có t thế ngồi học cha đúng dễ làm

hại mắt

- NX chung giờ học

: Làm theo nội dung của bài

- 1 số HS kể những việc mình làm đợc theo Y/c

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 28/9/2005 Ngày giảng: 29/9/2005 Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2005

- Từ hình  có thể vẽ đợc các hình tơng tự trong thiên nhiên

3- Giáo dục: Yêu thích môn học.

Trang 24

- Cho HS quan sát hình vẽ ở bài 4 và cho biết, hình vẽ gì?

- Cho HS nêu yêu cầu thảo luận

- Hình 

- HS quan sát theo Y/c+ Cánh buồm

+ Dãy núi+ Con cá

- Cho HS xem một số hình  khách nhau để HS nắm chắc

hơn

- HS quan sát hình

Trang 25

- HS vẽ và tô màu theo ýthích.

5 phút

4- Nhận xét - đánh giá:

- Cho HS xem 1 số bài vẽ đẹp và cha đẹp rồi nêu nhận

xét của mình

- Động viên, khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp

- : Quan sát quả, hoa, lá

- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

- 2 - 3 HS đọc

9 phút

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

- HS đọc theo GV: u -

Trang 26

- Khác: Chữ u có 2 nét móc ngợc chữ i có dấu chấm ở trên

- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học

- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm uvà thêm

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- HS qs tranh

- Vẽ nụ hoa

- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp

+ Viết: nét nối giữa th và - HS làm theo HD

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh phụ để bài vẽ đẹp hơn. - Tuần 4 lớp 1
nh ảnh phụ để bài vẽ đẹp hơn (Trang 25)
Hình vẽ này muốn nói gì ? - Tuần 4 lớp 1
Hình v ẽ này muốn nói gì ? (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w