- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ.. 1- Giới thiệu bài trực tiếp 2- Dạy chữ ghi âm: d: a- Nhận diện chữ 8 phút GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô viết trên
Trang 1Ngày soạn: 25/9/2005 Ngày giảng: 26/9/2005
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: d, đ, dê, đò
- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ
- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
B- Đồ dùng dạy - học.
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ
- 1- 3 em đọc
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
d:
a- Nhận diện chữ
8 phút
GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô viết trên bảng
gồm một nét cong hở phải và một nét sổ thẳng, chữ d viết
thờng gồm một nét cong hở phải và một nét móc ngợc
dài
- HS theo dõi
Trang 2? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã học.
? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở điểm nào ?
- Giống chữ a
- Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngợc
- Khác: nét móc ngợc của chữ d dài hơn ở chữ a
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d, đầu lỡi gần
chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Ghép tiếng và đánh vần
- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học
? Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm d
- GV ghi bảng: dê
? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?
- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: dê
c- H ớng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- HS ghép: dê
- HS đọc: dê
- Tiếng dê có âm d đứngtrớc âm ê đứng sau
- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)
- HS QS tranh thảo luận
- Tranh vẽ con dê
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
+ Phát âm: Hai đầu lỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh
GV
Trang 36 phút
đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên bảng
- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng
da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể
đa: đa tranh vẽ cây đa
đe: tranh vẽ cái đe của ngời thợ rèn
đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực hiện đo
+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ
? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)
- GV giải thích:
đi bộ: là đi bằng hai chân
da dê: da của con dê dùng để may túi
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? Tranh vẽ gì ?
- GV nói: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng
- GV cho HS xem bài mẫu
- GV quan sát và sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết
- HS tập viết trong vở
Trang 45phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
? em đã nhìn thấy con dế bao giờ cha, nó sống ở đâu ?
? Cá cờ thờng sống ở đâu ?
nó có màu gì ?
? Con có biết lá đa bị cắt nh trong tranh lá đồ chơi gì
không ?
- dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Đạo đức:
Tiết 4
Đ 4: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 )
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: HS hiểu đợc Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội, chải
đầu tóc, quần áo đợc giặt sạch, đi dày dép sạch… mà không l mà không lời tắm gội, mặc quần
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
B- Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 5? Giờ trớc chúng ta học bài gì ? - Gọn gàng sạch sẽ3phút - Cho HS nhận xét trang phục của nhau
- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những HS cha tiến bộ
- HS qs và nêu nhận xét của nình
5 phút
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Hát bài
“Rửa mặt nh mèo”
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nh mèo”
? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?
? Rửa mặt không sạch nh mèo thì có tác hại gì ?
? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta đừng
ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ NTN ?+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc
+ Cắt móng tay… mà không l
11phút
4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3
- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời câu
hỏi
? ở từng tranh bạn đang làm gì ?
? các em cần làm theo bạn nào ?
không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?
- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo các bạn ở tranh
1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt
móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng
- HC thảo luận nhóm 4 theo HD
- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình
- Cả lớp theo dõi, NX
- HS chú ý nghe
Trang 6- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lợng so sánh các số
B- Đồ dùng dạy học:
- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ
- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu: (giới thiệu ngắn ngọn tên bài)
2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a- HD HS nhận biết 3 = 3
- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so sánh số hoa
và số lọ hoa cho cô
+ Tơng tự GV đa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ
? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ thì ntn ?
- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm xanh = 3 chấm
đỏ ta nói “ba bằng ba”
viết là: 3 = 3
dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng
- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh
- ba bằng ba
Trang 710 phút
3- Luyện tập thực hành:
Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết phải cân đối
giữa hai số, không cao quá, không thấp quá
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
Bài 3:
? Nêu Y/c của bài ?
- Cho HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 4: Làm tơng tự bài 2
- HS thực hành viết dấu
=
- So sánh các nhóm đối tợng với nhau rồi viết kết quả vào ô trống
- HS làm và đọc miệng
kq
- Lớp nghe, NX, sửa sai
- Điền dấu thích hợp vào
ô trống
- HS làm và chữa miệng
4- Củng cố - dặn dò:
+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định
+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu đỏ; số 2 màu
xanh; số > 2 thì tô màu vàng
- NX giờ học, giao bài về nhà
- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô
đúng và nhanh sẽ thắng cuộc
Ngày soạn: 26/9/2005 Ngày giảng: 27/9/2005 Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2005
- Học quay phải, quay trái
- Ôn trò chơi “Diệc các con vật có hại”
2- Kỹ năng: - Thực hiện đợc các động tác trên ở mức cơ bản đúng.
3- Thái độ: Khi thực hiện phải trật tự, kỷ luật không xô đẩy nhau
Trang 8B- Địa điểm, ph ơng tiện:
- Thành 3 hàng dọc22-25’
2-3lần
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm, nghỉ x x x x
x x x x (GV) ĐHTL
- Sau mỗi lần GV cho
HS giải toán rồi tập hợp3-4 lần
nghiêm, nghỉ, quay phải, trái
4- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
+ Củng cố bài học:
? Các em vừa ôn những động tác gì ?
? Các em vừa học thêm động tác gì ?
- HS tập đồng loạt, tổ sau khi GV làm mẫu
Trang 9- Đọc đợc các tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.
- 1-3 học sinh đọc
9phút
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi để gài
- HS đọc theo GV: t - th
- HS chú ýGiống chữ đGiống: đều có nét móc ngợc và nét ngangKhác: đ có nét cong hở phải t có nét xiên phải
- hình dấu +
- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp
- HS thực hành trên bộ
đồ dùng
- HS gài: tổ
Trang 10- HS đánh vần nhóm,
CN lớp
- HS qsát tranh và thảo luận
- Tổ chim
- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp
tiếng thanh
+ Viết có nét nối giữa t và h
-HS làm theo HD của GV
? Gạch dới những tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân
Tivi: hay còn gọi là vô tuyến
Thợ mỏ: là những ngời làm việc khai thác mỏ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi và nhẩm
đọc
- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)
- HS phân tích tiếng ti, thợ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 11+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- HS viết vở tập viết
c- Luyện nói:
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì
chúng đem lại ích lợi cho con ngời
- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại - HS nghe và ghi nhớ
5 phút
4- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
Trang 12Tiết 4 Toán:
Đ 14 Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”,
“bằng” và các dấu >, < , =
- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu
- 2 HS nhắc lại
- So sánh rồi viết kq theo mẫu
để cuối cùng có số ô
Trang 13xanh = sè « tr¾ng
Trang 14- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắngviết 5=5
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu về nớc, dán hình vuông, hình tròn
- Hai tờ giấy khác màu nhau
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
2- Chuẩn bị của học sinh:
- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu
Trang 152phút - KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học
- Nêu nhận xét sau KT
- HS làm theo yêu cầu của GV
6 phút
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực quan)
2- Giáo viên hớng dẫn mẫu
- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu - HS theo dõi GV làm mẫu
- Đánh dấu 4 góc của hình vuông và xé theo đờng dấu,
c- H ớng dẫn dán hình:
+ GV làm thao tác mẫu
- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán
- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dõi mẫu
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
3- Học sinh thực hành.
12phút - Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu
- Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không vội vàng
- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ hình vuông
- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào vở thủ công
- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn thêm cho những HS
còn lúng túng
- HS thực hành xé dán theo mẫu
Trang 16- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng/
- Ghép đợc các âm, dấu thanh đã học để đợc tiếng, từ
- 1 - 3 HS
11phút
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Cho HS nêu các chữ đã học trong tuần
- Gắn bảng ôn cho HS KT
2- Ôn tập:
a- Các chữ và âm vừa học
- Cho HS chỉ bảng ôn và đọc các âm vừa học trong tuần
- GV chỉ trong bảng ôn không theo TT cho HS đọc
? Bạn nào có thể ghép n với các âm còn lại ở hàng ngang
để tạo tiếng mới
- GV ghi bảng và cho HS đọc
+ Tơng tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở
dòng ngang rồi cho HS đọc
- Sau khi hoàn thành bảng GV ghỉ lại toàn bộ không theo
Trang 17+ Gắn bảng hai lên bảng:
- Cho HS đọc các tiếng và dấu thanh có trong bảng ôn
? Cô lấy mơ ở cột dọc ghép với dấu ( \ ) ở cột ngang thì
đ-ợc từ gì ?
mớ: còn gọi là bó
- Cho HS lần lợt ghép mơ với các dấu thanh còn lại
+ Tơng tự cho HS ghép (ta) với các dấu thanh
- Cho HS đọc các từ ở bảng ôn 2
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ trong bảng ôn
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
7 phút - GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giúp HS giải nghĩa một số từ: lá mạ (đa vật thật)
thợ nề (ngời thợ làm công việc xây nhà)
- 1HS nhắc lại t thế ngồiviết
- HS viết vở từ (tổ cò) theo HD
Trang 18- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì ?
- Đó cính là ND của câu ứng dụng hôm nay
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- GV kể diễn cảm kèm theo tranh
Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy chữa và nuôi
nấng
Tranh 2: Cò con trông nhà nó lò dò đi khắp nơi rồi bắt
ruồi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay liệng vui vẻ
nó nhớ lại những ngày vui sống cùng bố mẹ
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò và cả đàn lại kéo đến thăm
anh nông dân và cánh đồng của mình
? ý nghĩa của truyện là gì ?
- HS nghe và thảo luận ýchính của truyện và kể theo tranh
- HS tập kể theo từng tranh
Trang 19? em hãy nhận xét số hoa ở 2 bình hoa
- Muốn để bình có hai bông = bình có 3 bông ta phải làm
gì ?
- Y/c HS vẽ
- Cho HS quan sát phần b
- Số con kiến ở 2 bình có = nhau không?
? Muốn cho bên có 4 con kiến = bên có 3 con kiến ta làm
có 3 bông, 1bình có 2 bông
- Vẽ thêm một bông hoavào bên có hai bông hoa
- HS vẽ theo HD
- HS quan sát
- không bằng nhau, 1 bên có 4 con kiến, 1 bên
có 3 con
- Ta phải gạch đi một con
- HS quan sát
4 < 5
- Vẽ thêm 1 cái nấm vàobên có 4 cái nấm hoặc gạch đi 1 cái nấm ở bên
có 5 cái nấm
- HS làm theo HD
- Nối số thích hợp với ô trống
Trang 20? Có thể nối mỗi ô trống với 1 hay nhiều số ? vì thế mỗi
lần nối ô trống với một số em hãy thay đổi màu bút chì
Cách chơi: - Chia lớp thành 3 đội
- Giáo viên phổ biến luật chơi và cách chơi Mỗi tổ sẽ
nhận đợc 1 ngôi nhà các em truyền ngôi nhà từ bạn đầu
tổ đến bạn cuối tổ Mỗi em khi cầm ngôi nhà hãy nghĩ
một số để điền vào 1 ô trống ở hai bên cột có dấu (>, <,
=), em điền số cuối cùng sẽ nhanh chóng mang ngôi nhà
- 1HS lên bảng
- HS chơi theo tổ
Tiết 5 Tự nhiên xã hội:
Đ 4: Bảo vệ mắt và taiA- Mục tiêu:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng
? Điều gì sẽ xảy ra nếu tay ta không còn cảm giác ?
? Nhờ có những giác quan nào mà ta có thể nhận biết ra
các vật xung quanh ?
-HS trả lời
Trang 21- Nªu nhËn xÐt sau kiÓm tra
Trang 229 phút
II- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài:
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nhe mèo” để khởi động
thay cho lời giới thiệu
2- Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý “nên”,
“không nên”
+ Mục đích: Nhận ra những việc nên làm và không nên
làm để bảo vệ mắt
+ Cách làm:
- Bớc 1: Cho HS quan sát các hình ở trang 10 và tập đặt
câu hỏi và trả lời các câu hỏi đó
VD: chỉ bức tranh một bên trái hỏi
- HS lên gắn tranh theo yêu cầu
Trang 23N2: Mai đang ngồi học thì bạn Mai mang băng nhạc đến và mở rất to, nếu là Mai em sẽ làm gì?
- Các nhóm theo dõi và nhận xét, nêu cách ứng
xử của nhóm mình
- Các nhóm đóng vai theo yêu cầu
5phút
5- Củng cố - dặn dò:
? Hãy kể những việc em làm hàng ngày để bảo vệ mắt và
tai ?
- GV khen ngợi những em đã biết giữ gìn vệ sinh tai và
mắt, nhắc nhở những em cha biết giữ gìn bảo vệ tai mắt
- GV nhắc nhở các em có t thế ngồi học cha đúng dễ làm
hại mắt
- NX chung giờ học
: Làm theo nội dung của bài
- 1 số HS kể những việc mình làm đợc theo Y/c
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 28/9/2005 Ngày giảng: 29/9/2005 Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2005
- Từ hình có thể vẽ đợc các hình tơng tự trong thiên nhiên
3- Giáo dục: Yêu thích môn học.
Trang 24- Cho HS quan sát hình vẽ ở bài 4 và cho biết, hình vẽ gì?
- Cho HS nêu yêu cầu thảo luận
- Hình
- HS quan sát theo Y/c+ Cánh buồm
+ Dãy núi+ Con cá
- Cho HS xem một số hình khách nhau để HS nắm chắc
hơn
- HS quan sát hình
Trang 25- HS vẽ và tô màu theo ýthích.
5 phút
4- Nhận xét - đánh giá:
- Cho HS xem 1 số bài vẽ đẹp và cha đẹp rồi nêu nhận
xét của mình
- Động viên, khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp
- : Quan sát quả, hoa, lá
- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
- 2 - 3 HS đọc
9 phút
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
- HS đọc theo GV: u -
Trang 26- Khác: Chữ u có 2 nét móc ngợc chữ i có dấu chấm ở trên
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm uvà thêm
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- HS qs tranh
- Vẽ nụ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
+ Viết: nét nối giữa th và - HS làm theo HD