Môc tiªu: - Giúp HS nắm được cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các con chữ trong trong 1 ch÷, c¸ch viÕt liÒn nÐt.. Các hoạt động dạy học:..[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 20 tháng 10 năm 2012
Ngày dạy : Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012 ( Chuyển day : …./ /… )
Tuần 10 : Tiết 20: Tiếng Việt ( Tăng cường 1B + 1A)
Bài 20 : Ôn bài ay , â - ây
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được ay , â - ây, mây bay, nhảy dây
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối từ thành câu
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập
- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho hs viết bảng con: ay, â- ây,
máy bay, nhảy dây
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
+ Đọc bài trong SGK:
GV cho HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc thầm 1 lần
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- Nhận xét
+ Luyện viết bảng con
- GV đọc cho HS viết vào bảng con :
Cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
+ Làm bài tập:
* Bài tập 1 : Nối
Suối chảy
Chú Tư
Bầy cá
bơi lội
đi cày
qua khe đá
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc từ, cho HS nối với từ thích
hợp
- Cho HS lên bảng thực hiện rồi nêu kết
quả
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng con: ay, â- ây,
- Đọc SGK
- Đọc thầm 1 lần
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh
- viết vào bảng con : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Nhận xét bài của bạn
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm từ thích hợp để nối Suối chảy
Chú Tư
Bầy cá
bơi lội
đi cày
qua khe đá
- Nêu kết quả : Suối chảy qua khe đá
Chú Tư đi cày Bầy cá bơi lội
Trang 2* Bài tập 2: Viết vở ô li:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV đọc cho HS viết vào vở: máy cày, gà
gáy, vây cá, thợ xây, cối xay, suối chảy
qua khe đá
- GV quan sát, giúp đỡ hs còn viết yếu
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho hs chơi trò chơi thi tìm tiếng có
vần: ay, ây
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- Nêu yêu cầu
- HS nghe - viết vào vở theo hướng dẫn mỏy cày, gà gỏy, võy cỏ, cối xay, thợ xõy, suối chảy qua khe đỏ
- HS đổi vở nhận xét bài của bạn
- HS thi đua tìm tiếng có vần mới:
ay: cay, cáy, tay, thay, day, đay,
ây: cây, cấy, thấy, tấy, tẩy, phẩy,
- HS lắng nghe
Tuần 10 : Tiết 10: Chào cờ
Ngày soạn : Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012 Ngày dạy : Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012 ( Chuyển day : Ngày … / …./……)
Tuần 10 : Tiết 21: Tiếng Việt ( Tăng cường 1A)
Bài 21 : Ôn bài : eo - ao
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập : Nối từ với tranh, nối từ với từ
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK , tranh vẽ bài tập 2
- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: eo, ao, chú mèo,
ngôi sao
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
+ Đọc bài trong SGK:
GV cho HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- Mở SGK
- Thi đọc cá nhân
Trang 3- Nhận xét
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
+ Luyện viết bảng con
- GV đọc cho HS viết vào bảng con :
Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
+ Làm bài tập:
* Bài tập 1 : Nối
- Cho HS quan sát tranh ,nêu yêu cầu
- Cho HS đọc từ, cho HS nối với tranh
thích hợp
- Cho HS lên bảng thực hiện rồi nêu kết
quả
- GV nhận xét
* Bài tập 2: Nối
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho hs đọc từ
- GV nhận xét
Chú khỉ
Mẹ may
Chị Hà
áo mới
khéo tay
trèo cây
* Bài tập 3: Viết vở ô li
- Nêu yêu cầu
- GV đọc cho HS viết vào vở:leo trèo,
chào cờ, tờ báo, mào gà, mẹ may áo mới
- GV quan sát, giúp đỡ hs còn viết yếu
- Chấm 1 số bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS thi tìm tiếng có vần eo, ao
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- Nhận xét bạn đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Viết vào bảng con theo tổ : Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- Nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- Nhận xét , đọc bài Cá nheo, kéo lưới, tờ báo, mào gà
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập trên bảng lớp Chú khỉ
Mẹ may Chị Hà
áo mới
khéo tay
trèo cây
- Nêu kết quả: Chú khỉ trèo cây, Mẹ may
áo mới, Chị Hà khéo tay
- HS nghe – viết bài vào vở leo trốo, chào cờ, tờ bỏo, mào gà, mẹ may ỏo mới, chị hà khộo tay
- Đổi vở nhận xét bài của bạn
- eo: mèo, tèo, khèo,
- ao: xào, tào, hào, thào,
Tuần 10: Tiết 20 : Toán ( Tăng cường 1B + 1 A)
Bài 20: Ôn : Phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu :
Trang 4- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II Đồ dùng dạy học :
- GV: VBT toán 1,
- HS : Vở ô li, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Cho hs làm bảng con:1+2= , 3-2=
3-1=
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc các phép trừ trong phạm vi 3
- Gọi HS lần lượt đọc các phép trừ trong
phạm vi 3
- GV nhận xét
* Hướng dẫn làm bài tập
+ Bài 1 Tính:
1+2=
3-2=
3-1=
3-1=
3-2=
2-1=
1+1=
3-1=
2-1=
2-1=
3-1=
3-2=
- Cho hs nêu yêu cầu
- Hướng dẫn hs làm bài
- Cho hs trả lời miệng, GV ghi bảng
- GV nhận xét
+ Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 2 3 3 3 3
1 2 1
1 2 1
- Nêu yêu cầu
- Hát
- Tổ 1: 1+2=3
- Tổ 2: 3-2=1
- Tổ 3: 3-1=2
- HS đọc: 2-1=1, 3-1=2, 3-2=1
- HS nhận xét
- HS nêu cách làm
- HS nối tiếp nhau trả lời 1+2= 3
3- 2= 1 3- 1= 2
3-1= 2 3-2= 1 2-1= 1
1+1= 2 3-1= 2 2-1= 1
2-1= 1 3-1= 2 3-2= 1
- HS nêu yêu cầu, cách làm
Trang 5- Hướng dẫn hs làm bài
- Cho hs làm bảng con
- GV nhận xét
+ Bài 3 Nối phép tính với số thích hợp:
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi
- Chia thành 2 đội , mỗi đội cử 3 em
- GV hướng dẫn hs chơi
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- Cho hs thi đua nhau đọc thuộc các phép
trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà ôn bài
- HS làm bảng con theo tổ, mỗi tổ 2 phép tính
2 2 3 3 3 3
1 1 2 1 1 2
1 1 1 2 2 1
- HS chơi trò chơi
- Đội nào nối nhanh và đúng thì thắng
- HS đọc các phép trừ trong phạm vi 3
Ngày soạn : Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Ngày dạy : Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012 ( Chuyển day : Ngày … / … /……)
Tuần 10 : Tiết 21: Tiếng Việt ( Tăng cường 1A)
Bài 21: Ôn bài: eo - ao
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập : Nối từ với tranh, nối từ với từ
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK , tranh vẽ bài tập 2
- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Trang 61.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: eo, ao, chú mèo,
ngôi sao
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
+ Đọc bài trong SGK:
GV cho HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- Nhận xét
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
+ Luyện viết bảng con
- GV đọc cho HS viết vào bảng con :
Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
+ Làm bài tập:
* Bài tập 1 : Nối
- Cho HS quan sát tranh ,nêu yêu cầu
- Cho HS đọc từ, cho HS nối với tranh
thích hợp
- Cho HS lên bảng thực hiện rồi nêu kết
quả
- GV nhận xét
* Bài tập 2: Nối
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho hs đọc từ
- GV nhận xét
Chú khỉ
Mẹ may
Chị Hà
áo mới
khéo tay
trèo cây
* Bài tập 3: Viết vở ô li
- Nêu yêu cầu
- GV đọc cho HS viết vào vở:leo trèo,
chào cờ, tờ báo, mào gà, mẹ may áo mới
- GV quan sát, giúp đỡ hs còn viết yếu
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- Mở SGK
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét bạn đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Viết vào bảng con theo tổ : Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- Nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- Nhận xét , đọc bài Cá nheo, kéo lưới, tờ báo, mào gà
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập trên bảng lớp Chú khỉ
Mẹ may Chị Hà
áo mới
khéo tay
trèo cây
- Nêu kết quả: Chú khỉ trèo cây, Mẹ may
áo mới, Chị Hà khéo tay
- HS nghe – viết bài vào vở leo trốo, chào cờ, tờ bỏo, mào gà, mẹ may ỏo mới, chị hà khộo tay
- Đổi vở nhận xét bài của bạn
- eo: mèo, tèo, khèo,
Trang 7- Chấm 1 số bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS thi tìm tiếng có vần eo, ao
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- ao: xào, tào, hào, thào,
Tuần 10 : Tiết 20: Toán ( Tăng cường 1A )
Bài 20: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- Biết điền số, dấu +, - vào chỗ chấm
II Đồ dùng dạy học :
- GV: hình vẽ bài tập 4
- HS : Vở toán, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2-3 hs đọc thuộc lại bảng trừ trong
phạm vi 3
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn làm bài tập.
+ Bài 1 Số ?
- Cho hs nêu yêu cầu
- Hát
- HS đọc bảng trừ
- HS đọc: 2-1=1, 3-1=2, 3-2=1
- HS nhận xét
HS nêu yêu cầu
- HS nêu cách làm
- HS nối tiếp nhau nêu từng phép tính
- HS lên bảng điền vào ô trống
1 + 2 = 3
2 + 1 = 3 3
2
Trang 8- Hướng dẫn hs làm bài
- Cho hs lên bảng làm bài
- GV nhận xét
+ Bài 2 Tính:
1 + 2 =
3 - 1 =
3 - 2 =
2 + 2 =
1 + 3 =
1 + 4 =
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn hs thi làm bài tiếp sức
- Cho hs làm bảng con
- GV nhận xét
+ Bài 3 (+ - )?
1 2=3
3 1=2
2 1=3
3 2=1
1 1=2 2 1=1
1 4=5 2 2=4
- GV hướng dẫn hs cách làm
- Cho hs làm bài vào vở
- Nhận xét, chấm bài
+ Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
- Cho HS nêu thành bài toán, gọi vài em
nhắc lại
- Hỏi còn lại mấy chấm tròn? Ta làm thế
nào?
- Cho HS viết phép tính lên bảng con
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- Cho hs thi đua nhau đọc thuộc các phép
trừ trong phạm vi 3
3 – 2 = 1
- HS nêu yêu cầu, cách làm
- HS thi làm bài tiếp sức (2 nhóm, mỗi nhóm 3 em)
Nhóm 1 Nhóm 2
1 + 2 = 3
3 - 1 = 2
3 - 2 = 1
2 + 2 = 4
1 + 3 = 4
1 + 4 = 5
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở ô li
- 4 HS lên bảng chữa bài, dưới lớp đổi vở nhận xét bài của bạn
1+ 2 =3
3 – 1
=2
2 + 1=3
3 – 2
=1
1 + 1=2
2 – 1
=1
1 + 4=5
2 + 2=4
- HS nêu bài toán: Có 3 chấm tròn gạch
đi 2 chấm tròn Hỏi còn lại mấy chấm tròn?
- Còn lại 1 chấm tròn
3 – 2 = 1
- HS nhận xét
o o o
Trang 9- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà ôn bài
HS đọc các phép trừ trong phạm vi3
- HS chú ý lắng nghe
Ngày soạn : Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
Ngày dạy : Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012
( Chuyển dạy : Ngày / … /……)
Tuần 10 : Tiết 20: Toán ( Tăng cường 1B )
Bài 20: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, biết biểu thị tình huống trong
hình vẽ bằng phép trừ
- Biết điền số, dấu +, - vào chỗ chấm
II Đồ dùng dạy học :
- GV: hình vẽ bài tập 4
- HS : Vở toán, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2-3 hs đọc thuộc lại bảng trừ trong
phạm vi 3
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn làm bài tập.
+ Bài 1 Số ?
- Hát
- HS đọc bảng trừ
- HS đọc: 2-1=1, 3-1=2, 3-2=1
- HS nhận xét
HS nêu yêu cầu
- HS nêu cách làm
- HS nối tiếp nhau nêu từng phép tính
- HS lên bảng điền vào ô trống
Trang 10
- Cho hs nêu yêu cầu
- Hướng dẫn hs làm bài
- Cho hs lên bảng làm bài
- GV nhận xét
+ Bài 2 Tính:
1 + 2 =
3 - 1 =
3 - 2 =
2 + 2 =
1 + 3 =
1 + 4 =
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn hs thi làm bài tiếp sức
- Cho hs làm bảng con
- GV nhận xét
+ Bài 3 (+ - )?
1 2=3
3 1=2
2 1=3
3 2=1
1 1=2 2 1=1
1 4=5 2 2=4
- GV hướng dẫn hs cách làm
- Cho hs làm bài vào vở
- Nhận xét, chấm bài
+ Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
- Cho HS nêu thành bài toán, gọi vài em
nhắc lại
- Hỏi còn lại mấy chấm tròn? Ta làm thế
nào?
2 + 1 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
- HS nêu yêu cầu, cách làm
- HS thi làm bài tiếp sức (2 nhóm, mỗi nhóm 3 em)
Nhóm 1 Nhóm 2
1 + 2 = 3
3 - 1 = 2
3 - 2 = 1
2 + 2 = 4
1 + 3 = 4
1 + 4 = 5
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở ô li
- 4 HS lên bảng chữa bài, dưới lớp đổi vở nhận xét bài của bạn
1+ 2 =3
3 – 1
=2
2 + 1=3
3 – 2
=1
1 + 1=2
2 – 1
=1
1 + 4=5
2 + 2=4
- HS nêu bài toán: Có 3 chấm tròn gạch
đi 2 chấm tròn Hỏi còn lại mấy chấm tròn?
- Còn lại 1 chấm tròn
3 – 2 = 1
- HS nhận xét
3
2
o o o
Trang 11- Cho HS viết phép tính lên bảng con
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- Cho hs thi đua nhau đọc thuộc các phép
trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà ôn bài
HS đọc các phép trừ trong phạm vi3
- HS chú ý lắng nghe
Tuần 10 :Tập viết : Tiết 19+ 20 ( Lớp 1A)
Bài 10: Bài 19+20: Chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo, dặn dò
- Giúp HS nắm được cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các con chữ trong trong
1 chữ, cách viết liền nét
- Viết được các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn… đúng mẫu
- Trình bày bài sạch sẽ
II Chuẩn bị:
- GV :Chữ mẫu
- HS : Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng: cái kéo, trái đào, sáo
sậu
- GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
a, Giới thiệu bài - ghi bảng:
b- HD quan sát nhận xét:
- GV đưa chữ mẫu: chú cừu
- Có từ gì? Gồm mấy chữ?
- Chữ nào trước, chữ nào sau?
- Con chữ nào có độ cao 5 ly
- Con chữ nào có độ cao 2 ly?
- Các con chữ được viết như thế nào?
- Mỗi tổ viết 1 từ
- chú cừu
- HS nêu
- Chữ h
- Chữ c; ư, u
Trang 12- Chữ cách chữ bao nhiêu?
*GV đưa các chữ khác và HD tương tự
c Hướng dẫn viết bảng con
GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV nhận xét, sủa sai
4 Củng cố - dặn dò:
- Chúng ta vừa viết những từ nào ?
- Khoảng cách các chữ được viết như thế
nào?
Tiết 2:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng: chú cừu, thợ hàn, rau
non
- GV nhận xét, cho điểm
3- Dạy học bài mới:
a Cho HS đọc lại các từ trong bài viết
c Hướng dẫn viết vở:
- GV tô lại chữ mẫu
- Hướng dẫn viết từng dòng
-chữ
- 1 thân chữ
- HS viết trong không trung+ bảng con: chú cừu
- HS nhận xét, viết bảng
- HS nêu
- Mỗi tổ một từ
- HS đọc 4, 5 em
- HS viết lại các dòng cần viết và viết bài vào vở tập viết
Trang 13* Trò chơi:
Thi viết
đúng
và đúng, nhanh thì tổ đó thắng
GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố - dặn dò:
- Thu bài chấm - Nhận xét
- Nhận xét giờ học
- Về tập viết vào bảng con
- HS thi viết
Ngày soạn : Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012 ( Chuyển dạy : Ngày … / …./……)
Tuần 10 :Tập viết : Tiết 19+ 20 ( Lớp 1A)
Bài 10: Bài 19+20: Chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo, dặn dò
- Giúp HS nắm được cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các con chữ trong trong
1 chữ, cách viết liền nét
- Viết được các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn… đúng mẫu
- Trình bày bài sạch sẽ
II Chuẩn bị:
- GV :Chữ mẫu
- HS : Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học: