1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA Hinh 6 tuan 7

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐOẠN THẲNG I: MỤC TIÊU: - Kiến thức: Biết định nghĩa đoạn thẳng - Kỹ năng: - Biết vẽ đoạn thẳng - Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng - Biết mô tả hình vẽ [r]

Trang 1

Ngày soạn : 27/09/2012

Tuần : 7, tiết 7

ĐOẠN THẲNG

I: MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Biết định nghĩa đoạn thẳng

- Kỹ năng: - Biết vẽ đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác

II- CHUẨN BỊ

- GV: Giáo án, sgk, Thước thẳng phấn màu , bảng phụ

- HS: Thước thẳng , bút khác màu, vở ghi, SGK

III : TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.

ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Vẽ hai điểm A, B Vẽ đường thẳng A, B tia AB

Thế nào là tia AB ?

- GV đặt vđ vào bài : Qua 2 điểm A, B ta vẽ được đ/t AB, tia AB, ta có thể vẽ

được đoạn thẳng AB nữa Vậy đoạn thẳng AB là gì ? ta vào bài hôm nay

C-B i m ià ớ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Tiếp cận định nghĩa

đoạn thẳng

- GV: yêu cầu HS vẽ hai điểm A, B trên

trang giấy Đặt mép thước đi qua 2 điểm

A, B Dùng bút chì vạch theo mép thước

từ A đến B, ta được một hình

- GV thao tác trên bảng

- GV ? hình này gồm bao nhiêu điểm?

Là những điểm như thế nào?

- HS trả lời

- GV khẳng định đó là đoạn thẳng AB

- Đoạn thẳng AB là gì?

Hoạt động 2: Hình thành định nghĩa

- GV nêu định nghĩa đoạn thẳng AB,

cách đọc tên đoạn thẳng

- GV nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB

- GV lưu ý cách vẽ đoạn thẳng: phải vẽ

rõ 2 mút

- HS làm bài tập 33/sgk

- GV viết đề bài ra bẳng phụ

- GV gọi hs đứng tại chỗ trả lời

- GV điền vào bẳng phụ

- HS đọc đề bài 34/ sgk

- GV gọi hs lên bảng trình bày

1- Đoạn thẳng AB là gì?

A B

- Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA

- Hai điểm A,B là hai mút(2 đầu) của đoạn

thẳng AB

Định nghĩa: (sgk)

Bài 33: Điền vào ô trống:

a) Hình gồm 2 điểm R,S và tất cả các điểm nằm giữa R Và S được gọi là đoạn thẳng RS

Hai điểm RS được gọi là 2 mút của đoạn thẳng RS

a) Đoạn thẳng PQ là hình gồm 2 điểm P,Q

và tất cả các điểm nằm giữa A, B

Bài 34/ sgk

Có 3 đoạn thẳng: AB, AC, BC

Trang 2

- GV Có nhận xét gì về các đoạn thẳng

với đường thẳng a?

- Đoạn thẳng là 1 phần của đường thẳng

chứa nó

Hoạt động 3:

GV cho HS quan sát hình vẽ: 33, 34, 35 (

Bảng phụ)

- Hãy mô tả các hình vẽ đó

- GV: Lưu ý có 1 điểm chung

- HS nhận dạng 2 đoạn thẳng cắt nhau,

đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường

thẳng

- GV cho HS quan sát bẳng phụ: Nhận

dạng một số trường hợp khác về đoạn

thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn

thẳng cắt đường thẳng

- Mô tả các hình vẽ đó

A B C a

2- Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

a) Hai đoạn thẳng

AB và CD cắt nhau, giao điểm

là điểm I

b ) Đoạn thẳng

AB cắt tia ox, giao điểm là điểm K

a) Đoạn thẳng AB

và đường thẳng

xy cắt nhau, giao điểm là điểm H

Bài 35 : Câu d Đúng Bài 39: I, K, L thẳng hàng

4 – Củng cố:

- GV cho HS làm việc nhóm

- Bài tập 35, 39

- Hai HS lên bảng là bài 39

* bài 31, 32, 33, 34/ sbt

5- Hướng dẫn HS về nhà

-Thuộc và hiểu đoạn thẳng, biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng

- Làm các bài tập 36, 37, 38/ sgk

IV Rút kinh nghiệm

I D

C

A

B

K

x

O

A

B

y

x H A

B

Ngày … tháng … năm 2012

Tuần : 7

ĐÀO VĂN CÒN

Ngày đăng: 04/06/2021, 00:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w