Các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm10 ’ Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/103 Qua nghiên cứu thông tin sgk cho biết cách vẽ điểm và đặt tên điểm?. Hoạt động 3: Điểm t
Trang 1Soạn: 10/9/2007
Dạy: 12/9/2007
Tiết 1: Điểm - Đờng thẳng I- Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng
Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, điểm không thuộc đờng thẳng
Rèn kỹ năng: Vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên điểm, đặt tên đờng thẳng, kí hiệu điểm,
kí hiệu đờng thẳng, sử dụng kí hiệu ,
Quan sát các hình ảnh thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: Nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm(10 )’
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/103
Qua nghiên cứu thông tin sgk cho biết cách
vẽ điểm và đặt tên điểm?
Quan sát hình 1 cho biết có mấy điểm, đọc
tên các điểm?
Ba điểm ở hình 1 gọi là ba điểm phân biệt
Quan sát hình 2 cho biết có mấy điểm? Đọc
tên các điểm?
ở hình 2 ta có hai điểm A và C trùng nhau
Hãy vã ba điểm và đặt tên cho chúng?
Qua nghiên cứu thông tin về điểm ta cần lu ý
điều gì?
Một điểm có là một hình không?
Chốt lại kiến thức phần điểm
Cách vẽ: Vẽ 1 dấuchấm nhỏ trên giấyhoặc trên bảng
Bất cứ hình nào cũng
là một tập hợp các
điểm 1 điểm cũng làmột hình
1 Điểm:
Dấu chấm nhỏ trêntrang giấy là hình ảnhcủa điểm
C A
hai điểm A và C trùngnhau
Trang 2
Lấy ví dụ minh hoạ?
Sau khi kéo dài đờng thẳng về hai phía em có
Lấy ví dụ minh hoạ
Đờng thẳng không bịgiới hạn về hai phía
Điểm: A, B, N, M, ờng thẳng a
- Đặt tên cho đờng thẳng: Dùng chữ cái in thờng a, b, c,
a
- Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía
Hoạt động 3: Điểm thuộc đờng thẳng,
điểm không thuộc đờng thẳng(10 )’
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/104 và
cho biết:
khi nào ta sử dụng kí hiệu
khi nào ta sử dụng kí hiệu
Chốt lại cách sử dụng hai ký hiệu trên
áp dụng thực hiện? Sgk/104
Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại kiến thức và phơng pháp giải
Tự nghiên cứu sgk vàtrả lời
Đọc ? và trả lời câuhỏi
a
M a; E a
? Sgk/104a) C thuộc đờng thẳng
a, E không thuộc đờngthẳng a
b) C a; E ac)
Trang 3Việc xây dựng các hình có phải
Nhận xét bài làm củabạn
2 hs trình bày lời giải
Nhận xét bài làm củabạn
Học sinh nắm đợc thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, quan
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’):
6A2: / 6A3: /
2 Kiểm tra : ( 5’)
Vẽ đờng thẳng a; Vẽ A a, B a
Trang 43 Bài mới:
Hoạt động 1: Thế nào là ba điểm
thẳng hàng(10 )’
Tự nghiên cứu mục 1 sgk/ 105
Khi nào ta có thể nói :Ba điểm A,B, C
Có thể sảy ra nhiều điểm cùng thuộc
đ-ờng thẳng không ? Vì sao ? nhiều điểm
Dùng thớc thẳng
để kiểm tra
bài tập 8( sgk/106)
Ba điểm A, M, Nthẳng hàng
1 Thế nào là ba điểm thẳnghàng
-Ba điểm A, C, D cùng thuộc ờng thẳng a, khi đó ta nói “ Ba
đ-điểm A, C, D thẳng hàng”
a
A C D
- Ba điểm A, C, B không cùng thuộc đờng thẳng a, khi đó ta nói “ Ba điểm A, C, B không thẳng hàng”
B
a A C KL: Ba điểm cùng thuộc một đ-ờng thẳng gọi là ba điểm thẳng hàng
Ba điểm không cùng thuộc bất kì đờng thẳng nào gọi là ba
Trang 5- Những điểm nằm cùng phía đối với
- Trong ba điểm M, B, C điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại?
Trong ba điểm thẳng hàng có mấy điểm
nằm giữa hai điểm còn lại?
Đó chính là nội dung nhận xét
Chốt lại nhận xét
Ngợc lại Nếu có một điểm nằm giữa hai
điểm liệu rằng ba điểm này có thẳng
Hoạt động 3: Củng cố - Luyện
tập(10 )’Khi nào ba điểm thẳng hàng? Ba điểm
không thẳng hàng? Cách vẽ ba điểm
thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng?
Cho ba điểm thẳng hàng có mấy điểm
nằm giữa hai điểm còn lại
3.1 Bài 11 (sgk/ 107)
Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
Dựa trên cơ sở nào để hoàn thiện bài tập
3 Luyện tập
Bài 11 (sgk/ 107)
M R Na.Điểm R nằm giữa hai điểm M
và N
b Hai điểm R và M nằm cùngphía đối với điểm M
c.Hai điểm M và N nằm khácphía đối với điểm R
Bài 13 (sgk/ 107)a)
N A M Bb)
Trang 6Soạn: 16/9/2007
Dạy:
Tiết 3 : Đờng thẳng đi qua hai điểm I- Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt, có vô
số đờng thẳng không đi qua hai điểm phân biệt, nắm đợc khái niệm hai đờng thẳng trùng
nhau, cắt nhau, song song
- HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt, hai đờng thẳng song song, hai ờng thẳng cắt nhau
đ-Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ hình
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Qua nghiên cứu sgk, trình bày cách vẽ
đờng thẳng đi qua hai điểm?
Chốt lại cách vẽ đờng thẳng đi qua hai
điểm
Ta có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng
đi qua hai điểm A và B?
Vẽ đợc 1 đờng thẳng
Đọc nhận xét
Dựa trên nhận xét
1 Vẽ đ ờng thẳng Cách vẽ:
- Đặt thớc đi qua hai điểm A
và B
- Dùng bút vạch theo cạnhthớc
A BNhận xét: sgk/108
th-Gồm 3 cách
2
t ên đ ờng thẳng:
C1: Dùng một chữ cái in ờng
a C2; Dùng hai chữ cái in hoa
AB (BA ) tên của hai điểm thuộc đờng thẳng đó
Trang 7Chốt lại cách đặt tên cho đờng thẳng.
nhau, cắt nhau, song song: (11 )’
Có mấy đờng thẳng đi qua hai điểm A
và B?
Có mấy cách gọi tên đờng thẳng đi qua
hai điểm A và B?
Nh vậy có duy nhất một đờng thẳng đi
qua hai đờng A và B có thể đặt tên là
AB hoặc BA Hai đờng thẳng AB và
BA gọi là trùng nhau
Khi nào hai đờng thẳng trùng nhau
Chốt lại khái niệm hai đờng thẳng
Trong trờng hợp hai đờng thẳng không
trùng nhau còn gọi là hai đờng thẳng
phân biệt
Với hai đờng thẳng phân biệt thì xảy ra
những trờng hợp nào?
Trờng hợp không có điểm chung gọi là
hai đờng thẳng song song, trờng hợp
có một điểm chung là hai đờng thẳng
cắt nhau
Vậy khi nào hai đờng thẳng cắt nhau,
hai đờng thẳng song song? Trình bày
cách vẽ?
Chốt lại cáchvẽ hai đờng thẳng song
song, cắt nhau và đa ra chú ý
Có duy nhất
Có hai cách gọi là AB
và BA
Khi hai đờng thẳng đó
có ít nhất hai điểmchung
a) Hai đờng thẳng trùngnhau:
A BHai đờng thẳng AB và BA làtrùng nhau Kí hiệu: AB BA
- Hai đờng thẳng có ít nhấthai điểm chung thì chúngtrùng nhau
b) Hai đờng thẳng cắt nhau:
A B C
Hai đờng thẳng AB và ACcắt nhau tại A Kí hiệu:
hai điểm A và B? Vẽ đợc bao nhiêu
đ-Trả lời
4 Luyện tập:
Trang 8ờng thẳng đi qua hai điểm A và B?
Thế nào là hai đờng thẳng trùng nhau,
cắt nhau, song song?
3.1 Bài 15 (sgk/109)
Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
áp dụng kiến thức nào để giải bài tập
trên?
Chốt lại kiến thức
3.2 Bài 20 (sgk/ 109)
Bài toán yêu cầu làm gì? Hãy thực
hiện yêu cầu đó?
Chốt lại cách thực hiện vẽ
Đọc và quan sát hình21
Nhận xét sgk/108
Đọc bài 20
Trình bày cách vẽ hình
và thực hiện vẽ theoyêu cầu của đề bài
Bài 15:Quan sát hình 21 chobiết những nhận xét sau
đúng hay sai
a) Có nhiều đờng “ khôngthẳng” đi qua hai điểm A và
b) m A B
n C p
c) O Q
Dạy:
Tiết 4 : Thực hành trồng cây thẳng hàng I- Mục tiêu:
- Học sinh biết vận dụng khái niệm ba điểm thẳng hàng vào thực tế
- HS biết chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm thẳng hàng nhau
Giáo dục học sinh yêu thích môn học biết áp dụng khoa học vào thực tiễn
Rèn tính cẩn thận chính xác khi thực hành
II Chuẩn bị:
GV: 3 Cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa
Trang 9HS: Mỗi nhóm 3 Cọc tiêu, 1 dây dọi, 1búa.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ:
(5 )’Nêu nhiệm vụ thực hành?
Chốt lại nhiệm vụ thực hành
Nêu nhiệm vụ:
a.Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc A, B b.Đào hố trồng cây thẳng hàngvới hai cây A và B đã có ở hai
2.Chuẩn bị:
Hoạt động 3: Hớng dẫn cách
làm(10 )’Khi đã có dụng cụ trong tay chúng ta
cần tiến hành làm nh thế nào? Dựa
trên kiến thức nào để tiến hành trồng
em thứ 2 cầm cọc tiêu dựng thẳng đứng ở một điểm C
Bớc 3: Em thứ nhất ra hiệu để
em thứ hai điều chỉnh vị trí cọctiêu cho đến khi em thứ nhất thấycọc tiêu A che lấp hai cọc tiêu ở
B và C.Khi đó ba điểm A, B, Cthẳng hàng
3.H ớng dẫn cách làm:
sgk/110+111
Trang 10GV Yêu cầu học sinh thực hành theo
4 Hớng dẫn học ở nhà(1 )’
- Vệ sinh chân tay sạch sẽ
- Cất dụng cụ gọn gàng vào nơi quy định
- Về nhà có thể trồng cây ở nhà sao cho các cây đó thẳng hàng
- Đọc trớc nội dung bài mới
Soạn: 20/9/2007
Dạy:
Tiết 5 : Tia I- Mục tiêu:
- Biết khái niệm tia
- Nắm đợc thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- Biết vẽ một tia Nhận biết đợc một tia trong hình vẽ
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ hình
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: tia gốc O (15 )’
1.1 Khái niệm tia gốc O:
Cho điểm O thuộc đờng thẳng xy thì
điểm O sẽ chia đờng thẳng xy thành
mấy phần ?
Mỗi phần đờng thẳng cùng với điểm
O gọi là một tia gốc O
Vậy thế nào là một tia gốc O?
Chốt lại và đó chính là khái niệm tia
gốc O
Chỉ ra trên hình vẽ có mấy tia gốc O?
Đó là những tia nào?
Hai tia Ox, Oy còn đợc gọi là nửa
đ-ờng thẳng Ox, Oy
Quan sát tia Ox có đặc điểm gì?
Nhấn mạnh tia Ox bị giới hạn bởi
điểm O mà không giới hạn về phía x
Khi đọc hoặc viết tên một tia phải
Nhấn mạnh sự khác nhau giữa đờng
thẳng với tia, giữa tia với tia
Nêu cách vẽ
Đọc bài 25Trả lờiTrình bày cách vẽ Hoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
A Bb)
A Bc)
B A
Hoạt động 2: Hai tia đối nhau(12’)
Vậy hai tia đối nhau cần thoả mãn
Trang 12Chốt lại và đa ra nhận xét.
Hãy thực hiện ?1 sgk/112
Nêu yêu cầu của bài toán?
Hai tia AB và ta Ay có đối nhau
không?
Hai tia này có đặc điểm gì?
Hai tia AB và Ay gọi là hai tia trùng
nhau
Đọc nhận xét sgk/112
Đọc ?1Trả lời miệng
Không đối nhau vì viphạm điều kiện thứ 2
Chung gốcTia này nằm trên tia kia
gốc O, tạo thành đờng thẳng
xy gọi là hai tia đối nhau
Nhận xét: Sgk/112
?1 sgk.112
x A B ya) Tia Ax và By không đốinhau vì hai tia không chunggốc
b) Các tia đối nhau là: Ax vàAy; Bx và By
Hoạt động 3: Hai tia trùng
nhau(6 )’Khi nào hai tia đợc gọi là trùng
nhau? Tìm các tia trùng nhau trên
Chốt lại cách nhận biết hai tia trùng
nhau, hai tia đối nhau
Trả lời
Thực hiện ?2Trả lời miệng
3: Hai tia trùng nhau
B A xTia BA và tia Bx gọi là trùngnhau
Chú ý: sgk/112Thực hiện ?2 B y
O A x
- Tia OB trùng với tia Oy
- Hai tia Ox va Ax khôngtrùng nhau vì không chunggốc
- Hai tia Ox, Oy không đốinhau vì không thoả mãn yêucầu tạo thành đờng thẳng xy
Hoạt động 4: Củng cố(5 )’
Thế nào là hai tia trùng nhau? Hai tia
đối nhau? Nêu cách nhận biết hai tia
trùng nhau, đối nhau?
Bài 22(sgk/112+113)
B A Ca) tia gốc O
b) Hai tia đối nhauc)
- AB và AC
Trang 13- Luyện cho học sinh kĩ năng phát biểu định nghĩa tia , hai tia đối nhau
- Luyện cho học sinh kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố
điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình
- Luyện kĩ năng vẽ hình
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’):
6A2: / 6A3: /
2 Kiểm tra : ( 5’)
Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O bất kì trên xy
Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O Tô đỏ một trong hai tia ,tô xanh tia còn lại
Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau có đặc điểm gì?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài
1 Bài 23 (sgk/113)
a M N P Q a) Ba tia MN, MP, MQ trùng nhauHai tia NP, NQ trùng nhau
b)Trong các tia MN, NM, MP không
có tia nào đối nhau
c) PN và PQ là hai tia đối nhau chunggốc P
2 Bài 26 (sgk/113) h1
A B M h2
Trang 14Chốt lại cách vẽ yêu cầu học
sinh hoạt động theo nhóm
Chốt lại: Hai tia đối nhau thì
chung gốc và tạo thành đờng
thẳng
Trình bày lời giải
Đọc bài 31
Trả lờiTrình bàyHoạt động nhóm
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
Đọc bài 32Trả lời miệng Câu đúng
là câu c)
A M Ba) Hai điểm B và M nằm cùng phía
đối với điểm A
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B(h1) hoặc điểm B nằm giữa hai điểm
A và M (h2)
3 Bài 31 ( sgk/ 114) C
A M x
N B y
- Nắm đợc định nghĩa đoạn thẳng; Vẽ đợc đoạn thẳng nhận dạng các vị trí tơng đối giữa
đoạn thẳng, đờng thẳng và tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
- giáo dục tính cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đoạn thẳng AB(15 )’
Hai điểm A, B còn đợc gọi là hai mút (
hoặc hai đầu) của đoạn thẳng
Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB?
Nêu cách vẽ
Thực hiện vẽ đoạn thẳng
CD và đ nghĩa
Đoạn thẳng bị giới hạn ởhai đầu mút Tia bị giớihạn bởi điểm gốc Đờngthẳng không bị giới hạn
về hai phía
Đọc nội dung bàiNêu cách điềnDựa trên khái niệm đoạnthẳng
1 Đoạn thẳng AB là gì?
A BKhái niệm: sgk/115Cách vẽ: sgk/114
Bài 33 (sgk/115+116)
a) - R, S ; R và S -R, S
b) điểm P, điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P
và Q.
Hoạt động 2: Đoạn thẳng cắt đoạn
thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng(15 )’
Yêu cầu học sinh nghiên cứu sgk
Cho hai đoạn thẳng AB và CD xét vị trí
tơng đối của hai đoạn thẳng trên? Có
- Có điểm chung là 1trong 2 đầu mút
2 Đoạn thẳng cắt đoạnthẳng, cắt tia, cắt đ ờngthẳng:
a) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng: C
D D
C C
b) Đoạn thẳng cắt tia: sgk/
1115c) ) Đoạn thẳng cắt đờngthẳng: sgk/ 1115
Trang 16- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo, so sánh đoạn thẳng.
- giáo dục tính cẩn thận chính xác khi đo đạc
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc có chia khoảng, phấn màu
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới, thớc có chia khoảng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Đo đoạn thẳng (10 )’
Tổ chức cho học sinh tự nghiên cứu
Giới thiệu khoảng cách giữa hai điểm
Nghiên cứu mục 1 sgkThớc có chia khoảngThực hành vẽ và đo
Cho biết độ dài đoạnthẳng AB bằng 5 cm
Trang 17A và B.
Phân biệt độ dài đoạn thẳng AB và
khoảng cách giữa hai điểm A và B?
Độ dài đoạn thẳng và đoạn thẳng có gì
khác nhau?
Độ dài đoạn thẳng luônkhác 0; khoảng cách cóthể bằng 0
Đo chiều dài của sgk Toán 6 và chiều
dài của vở ghi Toán
So sánh chiều dài của sgk Toán 6 và
chiều dài của vở ghi Toán
Khi so sánh chiều dài của sgk Toán 6
và chiều dài của vở ghi Toán ta so sánh
yếu tố nào?
Tơng tự khi so sánh hai đoạn thẳng ta
so sánh yếu tố nào?
Đối với hai đoạn thẳng AB và CD có
những trờng hợp nào xảy ra?
Đo các đoạn thẳng và sosánh
Trả lời miệng
?3 1 inh - sơ = 25,4 mm
2 So sánh hai đoạn thẳng: sgk/117
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 44 (sgk/ 119)a) AD > DC > BC > ABb) AB + BC + CD + DA
= 1,2 + 1,5 + 2,5 + 3
= 8,2 (cm )Bài 45(sgk/ 19)Hình b có chu vi lớn hơn
Trang 18I- Mục tiêu:
- Nắm đợc nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB
- Nhận biết đợc điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận: Nếu a + b = c và biết hai trong ba số a, b, c thì suy ra số còn lại
- giáo dục tính cẩn thận chính xác khi suy luận, tính toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc có chia khoảng
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới, thớc có chia khoảng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’):
6A2: / 6A3: /
2 Kiểm tra : ( 5’)
- Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B Đo độ dài các đoạn thẳng AM, MB,
AB So sánh AM + MB với AB?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khi nào thì tổng độ dài
hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ
dài đoạn thẳng AB? (22 )’
Khi nào thì AM + MB = AB?
Nhấn mạnh: “ ”
Tổ chức cho học sinh tự nghiên cứu ví
dụ
Trình bày cách thực hiện ví dụ?
Chốt lại cách trình bày ví dụ
a) nhận xét: (sgk/120)
M nằm giữa hai điểm A và
B AM + MB = AB b) Ví dụ sgk/120
bài 46 ( sgk/121)
Vì N là một điểm của đoạnthẳng IK nên IN + NK =
IK Thay IN = 3 cm, NK =6cm, ta có:
IK = 3 + 6 = 9 (cm)Vậy IK = 9 (cm)
Hoạt động 2: Một vài dụng cụ đo
khoảng cách giữa hai điểm trên mặt
đất (8’)Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk
Trình bày dụng cụ đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt đất? Cách đo?
Giáo viên chốt lại dụng cụ đo khoảng
Trang 19cách và cách sử dụng các dụng cụ đo
nói trên
Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập
(8 )’
- Khi nào thì AM + MB = AB?
- Sử dụng những dụng cụ nào để đo
khoảng cách giữa hai điểm trên mặt
3 luyện tập
Bài 50 (sgk/121)
TV + VA = TA V nằmgiữa hai điểm A và T
- Củng cố khắc sâu kiến thức: “nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB =AB” qua một số bài tập
- Luyện cho học sinh kĩ năng nhận biết đợc điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểmkhác
- Luyện cho học sinh kĩ năng suy luận, tính toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
HS: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Câu 1: Điền dấu X vào ô thích hợp“ ” :
Cho ba điểm V, A, T thẳng hàng nếu TV + VA = TA ta có: Đúng Sai
a) Điểm V nằm giữa hai điểm T và A
b) Điểm T nằm giữa hai điểm V và A
c) Điểm A nằm giữa hai điểm T và V
d) Điểm A không nằm giữa hai điểm T và V
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm P và Q thì:
A MP + PQ = MQ B PM + MQ = PQ C MQ + QP = MP D Cả 3 câu trên đều sai
Trang 20b) Gọi A, B là hai điểm trên tia Ox, biết OA = 8 cm, AB = 2 cm Độ dài đoạn OB là:
c) Đặt tên cho đoạn thẳng ngời ta thờng dùng:
A Hai chữ cái viết hoa
B Hai chữ cái viết thờng
C Một chữ cái viết hoa, một chữ cái viết thờng
D Cả 3 câu trên đề đúng
d) Gọi M là một điểm bất kì của đoạn thẳng AB, điểm M nằm ở đâu?
A Điểm M phải trùng với điểm A
B Điểm M phải nằm giữa hai điểm A và B
C Điểm M phải trùng với điểm B
D Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B, hoặc trùng với điểm B
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài
tập(10’)
Nêu cách giải bài tập trên?
Gọi học sinh chữa bài 48
Nhận xét
1 bài 48 (sgk/ )1
5 độ dài sơi dây là: 1,25
1
5 = 0,25 (m)Chiều rộng của lớp học là:
4 1,25 + 0, 25 = 5, 25 (m)
Đáp số: 5, 25 (m)Hoạt động 2: Luyện tập
(18’)2.1 Bài 49 (sgk/ 121)
Bài toán cho biết gì? Yêu
cầu gì?
Đọc bài 49, quansát hình vẽ, trả lời
2 Bài 49 (sgk/ 121)a) AN = AM + MN
BM = BN + NM
Mà AN = BM AM + MN = BN + MNHay AM = BN