1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 6(tuần 1 đến 29)

50 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 6 tuần 1 đến 2
Tác giả Trần Thị Phương Thảo
Trường học Trường THCS Mạo Khê II
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Mạo Khê
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 812 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hãy chỉ ra các cặp điểm phân biệt trong H2 - Yêu cầu HS đọc thông tin SGK: Hãy nêu hình ảnh của - Đờng thẳng a, p - Dùng chữ in thờng - Điểm A nằm trên đờng thẳng d, điểm B không nằm t

Trang 1

Ngày soạn: 01/09/ 2007 Tuần 1 Tiết 1

- Học sinh biết sử dụng các công cụ vẽ, đo

- Bớc đầu làm quen với các hoạt động hình học, biết cách tự học hình học theo SGK Có ý thức cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo

Đ1 Điểm Đờng thẳng

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu điểm là gì, đờng thẳng là gì

- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ∈∉ ,

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

Câu hỏi 1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

3 Dạy học bài mới (30 ph)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 2

- Hãy chỉ ra các cặp điểm

phân biệt trong H2

- Yêu cầu HS đọc thông tin

SGK: Hãy nêu hình ảnh của

- Đờng thẳng a, p

- Dùng chữ in thờng

- Điểm A nằm trên đờng thẳng d, điểm B không nằm trên đờng thẳng d

một tập hợp điểm Điểm cũng là một điểm.

2 Đờng thẳng

a

p

(h3)

- Đờng thẳng là một tập hợp

điểm Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ đ-

ờng thẳng bằng một vạch thẳng

3 Điểm thuộc đờng

d B

Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài tập 1: Cách đặt tên cho điểmBài tập 3: Nhận biết điểm ∈∉ , đờng thẳng

Bài tập: Vẽ điểm ∈∉ , đờng thẳng

5 Hớng dẫn học ở nhà (2 ph)

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 2 ; 5 ; 6 SGK, 2 ; 3 SBT

V Rút kinh nghiệm

Trang 3

Ngày soạn:07/09/ 2007 Tuần 2 Tiết 2

Đ2 Ba điểm thẳng hàng

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng

- Hiểu đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

2 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS

3 Dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

A, B, D thẳng hàng ?

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

A, B, C thẳng hàng

- Nhận xét về quan hệ

giữa ba điểm A, B, C

- Đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi

- Đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi

- Đọc thông tin SGK và trả lời câu hỏi

1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng

H8a

Khi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng

B

H8b

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

H9

ở H9, ta có:

- Điểm C nằm giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm lhác phía đối với

điểm C

Trang 4

tập 11 bày kết quả

- Nhận xét và thống nhất câu trả lời

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm lhác phía đối với

Trang 5

Ngày soạn:14/09/ 2007 Tuần 3 Tiết 3

Đ3 Đờng thẳng đi qua hai điểm

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

2 Kiểm tra bài cũ( 7)

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

- Trả lời miệng bài tập 11 SGK: vẽ hình 12 trên bảng

- Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 13 Sgk

3 Dạy học bài mới (25)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cho điểm A, vẽ đờng

- Làm bài tập 15 Sgk:

Làm miệng

- Dùng một chữ cái in ờng, hai chữ cái in thòng, hai chữ cái in hoa

Trang 6

- Chúng song song với nhau

H2

J L

c Đờng thẳng song songH3

j

k

* Nhận xét: Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song

Trang 7

Ngày soạn:21/09/ 2007 Tuần 4 Tiết 4

2 Kiểm tra bài cũ.

- Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

3 Tổ chức thực hành.

1 Nhiệm vụ

Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B

Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

2 Hớng dẫn cách làm

Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B

Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí a, B, C

- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

- Ghi điểm cho các nhóm

4 Củng cố.

5 Hớng dẫn học ở nhà.

Đọc trớc nội dung bài tiếp theo

V Rút kinh nghiệm

Trang 8

Đ5 TIA

I Mục tiêu

- Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau

- Biết vẽ tia, phân biết đợc 2 tia chung gốc

- Biết phát biểu gãy gọn các mệnh đề toán học

2 Kiểm tra bài cũ( 5’)

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhau trong hình vẽ

- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

3 Dạy học bài mới (25’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

? Theo ĐN tia hãy vẽ

- Có chung gốc O và tạo thành 1 đờng thẳng

a, Vì không chung gốc

b, Ax và Ay; Bx và By

a, Tia Ob trùng với Oy

b, Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc

c, Ox và Oy không cùng thuộc một đt nên không

Trang 9

a, MN≡ MP ≡ MQ; NP ≡ NQ.

b, Không có tia nào đối nhau

c, 2 tia PN và PQ đối nhau

Trang 10

Luyện tập

I Mục tiêu

- Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia bằng các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau

- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời

- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

2 Kiểm tra bài cũ( 7’)

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhau trong hình vẽ

- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

3 Dạy học bài mới (33’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Khắc sâu : hai điều

kiện để hai tia đối

nhau

- Một HS lên bảng làm bài tập

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Hoàn thiện câu trả lời

- Trả lời miệng bài tập 32

b.Sai

x

y

O

Trang 11

- Yêu cầu HS làm vào

vở

- Yêu cầu HS làm vào

vở

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

Bài tập 28 SGK

O M N

a Ox và Oy hoặc ON và OM đối nhau

- Học bài theo Sgk và vở ghi

- Cho 2 điểm A, B Hãy vẽ đờng thẳng AB, tia AB, tia BA

- Làm thêm bài tập số 29, 31 (lu ý vẽ hình)

V Rút kinh nghiệm.

Trang 12

Đ6 Đoạn thẳng

I Mục tiêu

- Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

2 Kiểm tra bài cũ( 7’)

Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:

- Vẽ đờng thẳng AB

- Vẽ tia AB

- Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?

3 Dạy học bài mới (24’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 13

Cho häc sinh quan s¸t c¸c b¶ng phô vµ m« t¶ c¸c trêng hîp c¾t nhau trong b¶ng phô sau:

A

B C

B

x O

B

A

x A

B

O

x O

A

B

a B

Trang 14

Đ7 độ dài Đoạn thẳng

I Mục tiêu

- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: ĐN đoạn thẳng MN, vẽ đoạn MN giao với đoạn AB tại I

HS2: Làm bài tập 39 (sgk)Cả lớp: Vẽ đoạn thẳng AB, đo đoạn thẳng AB vừa vẽ, nói rõ cách đo

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng

- Đọc thông tin tìm hiểu SGK

Trang 15

4 Củng cố (10 ) (Bảng phụ)

Bài tập 1: Cho 5 đoạn thẳng:

+ Xác định độ dài các đoạn

+ Sắp xếp độ dài theo thứ tự tăng dần

Bài tập 43 (Sgk): Học sinh đo độ dài các đoạn và kết luận

? Đờng từ em nhà đến trờng là 800m tức là khoảng cách từ nhà em đến trờng là 800m Câu nói này đúng hay sai

( Sai vì đờng từ nhà em đến trờng không thẳng)

5 Hớng dẫn về nhà (3 )

- Học theo Sgk và vở ghi

- Làm bài tập 40, 44, 45 (Sgk)

V Rút kinh nghiệm.

Trang 16

Đ8 KHi nào AM + MB = AB ?

I Mục tiêu

- HS nắm đợc “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB”

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm

Vẽ đoạn thẳng AB bất kì, lấy điểm M nằm giữa A và B Đo AM, MB, AB

Nhận xét cách đo Kết quả đo

3 Dạy học bài mới (28 )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Hoàn thiện vào vở

- Trình bày trên máy chiếu nội dung bài

1 Khi nào thì tổng độ dài

? 1

Vì N nằm giữa I và K nên

Trang 17

- Làm bài tập 47 SGK

- Biết M là điểm nằm giữa

hai điểm hai điểm A và B

Làm thế nào để đo hai lần,

mà biết độ dài của cả ba

doạn thẳng AM, MB, AB

Có mấy cách làm ?

- Hoàn thiện vào vở

- Làm trên giấy trong

- Nhận xét tren máy chiếu

- Hoàn thiện vào vở

- Đo AM, MB Tính AM +

MB = AB

IN + NK = IKThay số, ta có 3 + 6 = IKVậy IK = 9 cm

Bài tập 47 Sgk

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

2 Một vài dụng cụ

Trang 18

Luyện tập

I Mục tiêu

- HS đợc củng cố Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB và “ ”

ngợc lại

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác.

- Bớc đầu tập suy luận Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì

2 Kiểm tra bài cũ (7 )

* HS lên bảng làm bài tập sau (cả lớp làm vào vở):

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Giáo viên treo đề bài

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở.

- HS làm vào giấy trong

có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà

NM = MN suy ra AM = BN

Bài tập 48 SBT

a Ta có AM + MB = 3,7 + 2,3 = 6 (cm), mà AB = 5 cm

Trang 19

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở.

- Làm vào giấy trong

- Đối chiếu nội dung bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

và hoàn thiện vào vở.

Suy ra AM + MB ≠ AB, vậy

điểm M không nằm giữa A và B

Lý luận tơng tự ta có :

AB + BM ≠AM, Vậy điểm B không nằm giữa A và M

MA + AB ≠MB, vậy A không nằm giữa M và B

b Vì ba điểm A, B, M không

có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại, vậy ba điểm A, B, M không thẳng hàng

QB = 1

5.1,25=0,25 (m)

Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)

Trang 20

Đ9 vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

2 Kiểm tra bài cũ

? Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì ta có đẳng thức nào

? Khi nào thì điểm M nằm giữa 2 điểm A và B

? Ngoài 2 cách trên còn các nào khác giúp ta xác định đợc khi nào điểm M nằm giữa 2 điểm A và B không

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS làm việc

Đặt thớc sao cho vạch số

0 trùng

- Đặt một đàu compa trùng với vách 0 cm, vạch kia

- Vẽ tia Ox

- Dùng thớc chia khoảng:

Đặt thớc sao cho vạch số

0 trùng

- Điểm M nằm giữa O và N

- Phát biểu thành nhận xét

Trang 21

- Một HS lên bảng vẽ và trình bày cách vẽ

- Hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân

- Làm vào vở

- Một HS trả lời câu hỏi

- Một HS lên bảng trình bày

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)

có : 2 + AB = 5Suy ra : AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài theo SGK, làm bài tập 55, 56,5 7 SGK

Đọc trớc bài học tiếp theo ở nhà

V Rút kinh nghiệm.

Trang 22

Đ12 trung điểm của đoạn thẳng

I Mục tiêu

- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

- Nằm chính giữa A và B

a Điểm C là trung điểm của

BD vì C nằm giữa B, D và cách đều B, D

b Điểm C không là trung

điểm của AB vì C không nằm giữa A và B

Trang 23

AB thì phải thoả mãn điều

- Nêu điều kiện của M

- Từ M là trung điểm của

a A nằm giữa O và B

b OA = AB ( =2 cm)

c Điểm A là trung điểm của

AB vì A nằm giữa A, B (theo a), và cách đều A, B ( theo b)

2 Cách vẽ trung điểm của

Trang 24

Ôn tập chơng I

I Mục tiêu

- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản

C

b

a H

Bảng 3

Đúng ? Sai ?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

III Ph ơng pháp

Trang 25

trả lời, điền vào chỗ trống.

- Yêu cầu cử đại diện trả lời

- Nhận xét hình vẽ

- Nhận xét hình vẽ

Hoạt động 1 Làm theo yêu

cầu ở các bảng phụ:(15)Bảng1

Bảng 2Bảng 3

Bài 4 SGK

m a

Trang 26

t y

O A

C

C D

Hoạt động 3 Trả lời câu Hỏi (8)

Câu 1

Câu 5Câu 6

4 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài ôn tập các kiến thức đã học trong chơng, làm các bài tập còn lại

Chuẩn bị cho bài kiểm tra chơng I

V Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn: 01/12/ 2007 Tuần 14 Tiết 14

Trang 27

Kiểm tra 45’

I Mục tiêu

- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình

Trang 28

Tr¶ bµi KiÓm tra Häc kú I

Trang 29

Ngày soạn: 15/01/ 2008 Tuần 19 Tiết 16

Đ1 Nửa mặt phẳng

I Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

- Chỉ ra ví dụ hình ảnh của nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa hai mặt phẳng đối nhau

- Nhận biết đợc bất kì dờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cúng chia mặt phẳng thành hai phần bằng nhau

- Quan sát hình 3 và trả lời câu hỏi

- Các nửa mặt phẳng đối nhau: Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm M đối nhau với nửa mặt phẳng bờ a chứa

điểm P

1 Nửa nửa phẳng bờ a

* Khái niệm (Sgk)

Hai nửa mặt phẳng có chung

bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau

a

Hinh 2

(II) (I) M

Trang 30

- T¹i sao ë h×nh 3 c, tia Oz

kh«ng n»m gi÷a hai tia Ox

vµ Oy ?

Tr¶ lêi ?2 SGK

Tr¶ lêi c©u hái 2 SGK

- Tia Oz kh«ng n»m gi÷a hai tia Ox vµ Oy v× tia Oz kh«ng c¾t ®o¹n th¼ng MN

- NhËn d¹ng vµ tr¶ lêi c©u hái tt¬ng tù nh c©u a

a)

z

y O

c)

x y z O

M N

H×nh 3

- ë h×nh 3a, tia Oz c¾t ®o¹n th¼ng MN, víi M thuéc Ox, N thuéc Oy ta nãi tia Oz n»m gi÷a hai tia Ox vµ Oy

Trang 31

Ngày soạn: 21/01/ 2008 Tuần 20 Tiết 17

Đ2 Góc

I Mục tiêu

- Biết góc là gì ? Góc bẹt là gì ?

- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc

- Nhận biết điểm nằm trong góc

- Nêu các yếu tố của góc

- Thế nào là hai nửa mặt

- Chỉ ra cạnh và đỉnh của góc

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Góc xOy : kí hiệu ãxOy

- Góc MON : kí hiệu ãMON

- Đỉnh O, cạnh Ox và Oy

- Quan sát hình 4c và trả lời câu hỏi

- Nêu hình ảnh thực tế của

1 Góc

* Khái niệm (Sgk)Góc xOy: Đỉnh O, 2 cạnh là

Ox và Oy

x

y a) O

y

x

b)

O M

O

Trang 32

đối nhau

- Vẽ đỉnh và các cạnh của góc

- Góc O1 là góc xOy, góc O2 là góc yOt

- Trả lời câu hỏi

- Bài 9 Oy và Oz

3 Vẽ góc.

t

x y

OHình 5

4 Điểm nằm bên trong góc

t

x y

O M

Hình 6Khi tia OM nằm giữa tia Oxvà tia Oy thì điểm M nằm trong góc xOy

Trang 33

Ngày soạn: 28/01/ 2008 Tuần 21 Tiết 18

I Mục tiêu

- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800

- Biíet định nghĩa góc vuông, góc nhọ, góc tù

- Biết đo góc bằng thớc đo góc

2 Kiểm tra bài cũ(5)

HS1: Nêu định nghĩa góc Vẽ góc bất kì, đặt tên và viết bằng kí hiệu, nêu các yếu

- Điền thông tin vào chỗ

trống trong câu sau:

- Một số HS thông báo kết quả đo góc

- Kiển tra chéo nhau giữa các HS

- Nhận xét về số đo góc

- Số đo của góc bẹt là

- Đọc thông tin SGK về cấu tạo của thớc đo góc

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Hình 6(tuần 1 đến 29)
Bảng ph ụ (Trang 16)
Bảng phụ III. Ph  ơng pháp  . - Hình 6(tuần 1 đến 29)
Bảng ph ụ III. Ph ơng pháp (Trang 18)
Bảng 2 Bảng 3 - Hình 6(tuần 1 đến 29)
Bảng 2 Bảng 3 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w