- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rút ra từ khoá và luyện nói thành câu: Đây là ghế gỗ - Gọi học sinh đọc: ghế gỗ.. - Gọi học sinh đọc bài.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 6 - Từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 05 tháng 10 năm 2012
3 Tiếng Việt Bài 22 : ph - nh
4 Tiếng Việt Bài 22 : ph - nh
1 Tiếng Việt Bài 24 : q –qu -gi
2 Tiếng Việt Bài 24 : q –qu -gi
4 Mỹ thuật Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
Chiều
Năm
04/10
Sáng
Chiều
Sáu
05/10
Sáng
1 Tiếng Việt Bài 26 : y - tr
2 Tiếng Việt Bài 26 : y - tr
Trang 2Thứ 2 ngày 1 tháng 10 năm 2012
Tiết 1:
Chào cờ -
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 2 Môn : Đạo đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 2)
I Mục tiêu:
* Học sinh hiểu trể em có quyền học hành
* Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học
hành của mình
* Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II Chuẩn bị:
* Học sinh: Sách, màu
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
? Tuần trước học bài gì? (Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập)
? Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào? (Không làmg giây bẩn, viết vẽ bậy lên sách
vở, không xé sách vở, không làm gãy, làm hỏng đồ dùng học tập…)
2 Dạy học bài mới: (25 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Thi sách vở của ai đẹp
Yêu cầu học sinh đưa sách vở lên bàn để thi
- Giáo viên và lớp trưởng kiểm tra, công bố kết
quả và khen những em giữ gìn sách vở đồ dùng
sạch đẹp
* Sinh hoạt văn nghệ:
- Giáo viên tập hát bài: “sách bút thân yêu ơi”
- Hướng dẫn học sinh tập hát từng câu của bài
- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh
? Muốn cho sách vỏ đồ dùng luôn sạch đẹp em
cần giữ gìn như thế nào?
* Kết luận:
- Cần phải giữ gín sách vở, đồ dùng học tập
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em
thực hiện tốt quyền học hành của mình
- Giúp học sinh nhắc lại từng ý
Học sinh đưa sách vở lên bàn để thi
Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữ gìn cẩn thận làđạt yêu cầu
Hát đồng thanh, cá nhân
Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần
HSTLrút ra kết luận Lắng nghe
Mỗi ý cho 4 em nhắc lại
Một em nhắc lại kết luụân chung
p – ph – nh
I Mục tiêu:
* Học sinh đọc được: p, ph, nh, phố xã, nhà lá; từ và câu ứng dụng
* Học sinh viết được: p, ph, nh, phố xã, nhà lá
* Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
Trang 31 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Học sinh viết bảng con: kẻ ô, rổ khế
- Đọc bài SGK
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1 : (35phút)
* Hoạt động 1: Giới thiệu âm mới
+ Âm p:
- Giới thiệu và ghi bảng p
- Nhận diện chữ p in, p viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ p
- Hướng dẫn học sinh phát âm p
+ Âm ph:
- Giới thiệu và ghi bảng ph
- Nhận diện chữ ph in, ph viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ ph
- Hướng dẫn học sinh phát âm ph
- Có âm ph muốn có tiếng phố ta thêm âm và dấu
gì?
- Tiếng phố có âm và dấu gì ta đã học? Còn âm
ph là âm mới hôm nay ta học
Tiếng phố có âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- Tìm và cài tiếng phố
- Hướng dẫn học sinh đánh vần và phân tích tiếng
phố
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rút ra từ
khoá và luyện nói thành câu: Đây là phố xá
- Gọi học sinh đọc: phố xã
- Gọi học sinh đọc bài
+ Âm nh:
- Giới thiệu và ghi bảng nh
- Nhận diện chữ nh in, nh viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ nh
- Hướng dẫn học sinh phát âm nh
- Có âm nh muốn có tiếng nhà ta thêm âm và dấu
gì?
- Tiếng nhà có âm và dấu gì ta đã học? Còn âm
nh là âm mới hôm nay ta học
Tiếng nhà có âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- Tìm và cài tiếng nhà
- Hướng dẫn học sinh đánh vần và phân tích tiếng
nhà
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rút ra từ
khoá và luyện nói thành câu: Đây là nhà lá
- Gọi học sinh đọc: nhà lá
- Gọi học sinh đọc bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu từ ứng dụng.
phở bò nho khô
phá cố nhổ cỏ
- Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm mới
- Giảng từ ứng dụng
- Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
* Hoạt động 3: Viết bảng con.
- Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
Nhắc đề bài Học sinh cài bảng chữ p
Âm ph đứng trước âm ô đứng sau
Học sinh tìm và cài tiếng phố
HS đánh vần và phân tích tiếng phố
HS quan sát tranh trả lời rút ra từ khoá phố xá
và luyện nói thành câu
Âm a và dấu huyền
Âm a và dấu huyền
Âm nh đứng trước âm a đứng sau
Học sinh tìm và cài tiếng nhà
HS đánh vần và phân tích tiếng nhà
HS quan sátt tranh trả lời rút ra từ khoá nhà lá
và luyện nói thành câu
HS đọc cá nhân - nhóm - lớp
HS đọc cá nhân - nhóm - lớp
Tìm và gạch chân âm mới
HS đọc cá nhân - nhóm - lớp
Trang 4viết: p, ph, nh, phố xã, nhà lá.
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét sửa sai
Tìm tiếng có âm vừa học?
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
* Hoạt động 5: Luyện viết.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết: p, ph,
nh, phố xã, nhà lá
- Cho HS viết bài
- Giáo viên quan sát nhắc nhở
- Thu bài chấm, nhận xét
* Hoạt động 6: Luyện đọc bài SGK.
- Giáo viên đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc – GV theo dõi
* Luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
- Chỉ tranh cho học sinh quan sát TLCH gợi ý
- GV cùng học sinh theo dõi nhận xét
Lấy bảng con
HS viết bảng con
HS đọc cá nhân - nhóm - lớp
Quan sát tranh TLCH rút ra câu ứng dụng
HS tìm tiếng có âm mới
- Chơi trò chơi tìm tiếng có âm mới p, ph, nh: pin, phở, phá, nhổ, nhớ nhung, nhăn nhó…
- Dặn học sinh học thuộc bài p – ph – nh
I Mục tiêu:
* Cách giữ gìn vệ sinh răng miệng để phòng ngừa sâu răng
* Biết chăm sóc răng đúng cách
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bàn chải, kem đánh răng, mô hình răng
* Học sinh: Sách, bàn chải, khăn
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
? Tiết học trước ta học bài gì? (Giữ vệ sinh thân thể)
? Nêu những việc nên làm và những việc không nên làm để giữ sạch thân thể?
- Nên làm: Tắm gội bằng nước sạch, thay quần áo, rửa tay chân, cắt móng tay chân…
- Không nên làm: Không tắm gội nước ao hồ…
2 Dạy học bài mới: (27 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu bài: Chăm sóc và bảo vệ răng
* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm 2
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau quan sát răng
của nhau
- Gọi các nhóm trình bày: Răng của bạn em
thấy có bị sâu, bị sún không?
- Giáo viên cho học sinh quan sát mô hình răng
Nhắc đề
2 HS một nhóm quay vao nhau xem hàm răng của nhau Nhận xét xem răng của bạn như thế nào
Các nhóm trình bày
Trang 5Hàm răng trẻ em có đầy đủ là
20 chiếc gọi là răng sữa, đến tuổi thay răng sẽ
lung lay và rụng Khi đó răng mới mọc chắc
hơn là răng vĩnh viễn Răng bị sâu, rụng sẽ
không mọc lại nữa Vì vậy giữ vệ sinh và bảo
vệ răng là cần thiết
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu những
việc nên làm và những việc không nên làm để
chăm sóc và bảo vệ răng
?: Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là tốt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài:
- Gọi 2 em lên bảng gạch chân
Trang 6I Yêu cầu giáo dục :
- HS thuộc và hiểu lời ghi nhớ của nhi đồng Biết cố gắng trong học tập để thực hiện như lời hứa Xây dựng ý thức trách nhiệm trong học tập, sinh hoạt hoà đồng trong tập thể lớp học
II Nội dung và hình thức hoạt động :
1 Nội dung :
- HS thuộc lời hứa nhi đồng, thảo luận nội dung của lời hứa
- Sinh hoạt văn nghệ
2 Hình thức :
- Sinh hoạt lớp
- Hát và biểu diễn cá nhân, nhóm, tổ
III Chuẩn bị hoạt động :
1 Phương tiện :
2 Tổ chức :Phân chia nhóm theo các tổ
IV Ti n hành ho t đ ng :ế ạ ộ
Hoạt động 1: Giới thiệu chủ điểm tháng 10: “ Chăm
ngoan – học giỏi”
- Tập thể lớp hát bài “Quê hương tươi đẹp”
GV giới thiệu sơ qua nội dung của bài hát, qua đó
liên hệ đến nội dung chủ điểm tháng 10
Hoạt động 2 : Học thuộc lời hứa nhi đồng và thảo
luận nội của lời hứa
- GV treo bảng phụ và hướng dẫn học sinh đọc từng
- Các em xin hứa như thế nào ?
Hoạt động 3 : Sinh hoạt văn nghệ
- Thi hát, biểu diễn văn nghệ tự do
- HS hát kết hợp vỗ tay
- Lắng nghe đọc mẫu
- HS đọc lại từng câu
- Thi đua đọc thuộc lòng theo cá nhân, tổ
- Phải cố gắng học hành, ngoan ngoãn để trởthành con ngoan trò giỏi
- Học cho thật giỏi, ngoan ngoãn, vâng lời thầy cô, cha mẹ
- Cá nhân, nhóm đăng kí biểu diễn trứơc lớpMỗi tiết mục được tặng 1 bông hoa
Trang 7Môn : Toán
SỐ 10
I Mục tiêu:
* Học sinh biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10
* Biết đọc, đếm được từ 0 đến 10, biết so sánh các số trong phạm vi 10
* Biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Một số tranh, mẫu vật
* Học sinh: Bộ số, sách, vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Kiểm tra đọc, viết số 9, đếm xuôi từ 0 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 0
- Điền dấu viết bảng con: 0….9 8… 0 0……0
0… 5……8 7 ……4……1
2 Dạy học bài mới:(30’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài Lập số 10: Ghi đề
- Gắn 10 bông hoa
- Gắn 10 chấm tròn
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài
? Các nhóm đồ vật này đều có số lượng là bao
nhiêu?
- Giới thiệu số 10 in, số 10 viết
- Yêu cầu học sinh cài số 10
? Số 10 có chữ số nào đứng trước, chữ số nào
HS cài và đọc: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0Sau số 9
g – gh
I Mục tiêu:
* Học sinh đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
* Học sinh viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
7
Trang 8* Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.
II Chuẩn bị:
* Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh viết bảng con: phở bò, nho khô
- Đọc bài SGK
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1 : (35phút)
* Hoạt động 1: Giới thiệu âm mới
+ Âm g:
- Giới thiệu và ghi bảng g
- Nhận diện chữ g in, g viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ g
- Hướng dẫn học sinh phát âm g
- Có âm g muốn có tiếng gà ta thêm âm và dấu
gì?
- Tiếng gà có âm và dấu gì ta đã học?
Còn âm g là âm mới hôm nay ta học
Tiếng gà có âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- Tìm và cài tiếng gà
- Hướng dẫn học sinh đánh vần và phân tích tiếng
gà
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rút ra từ
khoá và luyện nói thành câu: Đây là gà ri
- Gọi học sinh đọc:gà ri
- Gọi học sinh đọc bài
+ Âm gh:
- Giới thiệu và ghi bảng gh
- Nhận diện chữ gh in, gh viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ gh
- Hướng dẫn học sinh phát âm gh
- Có âm gh muốn có tiếng ghế ta thêm âm và dấu
gì?
- Tiếng ghế có âm và dấu gì ta đã học? Còn âm
gh là âm mới hôm nay ta học
Tiếng ghế có âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- Tìm và cài tiếng ghế
- Hướng dẫn học sinh đánh vần và phân tích tiếng
ghế
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rút ra từ
khoá và luyện nói thành câu: Đây là ghế gỗ
- Gọi học sinh đọc: ghế gỗ
- Gọi học sinh đọc bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu từ ứng dụng
* Hoạt động 3: Viết bảng con.
- Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Nhắc đề bài Học sinh cài bảng chữ g
HS phát âm cá nhân - nhóm – lớp
Âm a và dấu huyền
a và dấu huyền
Âm g đứng trước âm a đứng sau
Học sinh tìm và cài tiếng gà
HS đánh vần và phân tích tiếng gà
HS quan sát tranh trả lời rút ra từ khoá gà ri
và luyện nói thành câu
HS đọc cá nhân - nhóm – lớp
HS đọc cá nhân - nhóm – lớp
Nhắc đề bài Học sinh cài bảng chữ gh
HS phát âm cá nhân - nhóm – lớp
Âm ê và dấu sắc
ê và dấu sắc
Âm gh đứng trước âm ê đứng sau
Học sinh tìm và cài tiếng ghế
HS đánh vần và phân tích tiếng ghế
HS quan sát tranh trả lời rút ra từ khoá ghế gỗ
và luyện nói thành câu
HS đọc cá nhân - nhóm – lớp
HS đọc cá nhân - nhóm – lớp
Tìm và gạch chân âm mới
HS đọc cá nhân - nhóm – lớp
Trang 9- Cho học sinh viết vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét sửa sai
Tìm tiếng có âm vừa học?
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
* Hoạt động 5: Luyện viết.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết: g, gh,
gà ri, ghế gỗ
- Cho HS viết bài
- Giáo viên quan sát nhắc nhở
- Thu bài chấm, nhận xét
* Nghỉ giữa tiết: (2 phút)
* Hoạt động 6: Luyện đọc bài SGK.
- Giáo viên đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc – GV theo dõi
* Luyện nói theo chủ đề: gà ri, gà gô
- Chỉ tranh cho học sinh quan sát TLCH gợi ý
- GV cùng học sinh theo dõi nhận xét
Lấy bảng con
HS viết bảng con
HS đọc cá nhân - nhóm – lớp
Quan sát tranh TLCH rút ra câu ứng dụng
HS tìm tiếng có âm mới
- Chơi trò chơi tìm tiếng có âm mới g, gh: gấu, gạch, gai, ghe, ghê gớm…
- Dặn học sinh học thuộc bài g, gh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài:
- Gọi 2 em lên bảng gạch chân
Trang 10-Cho học sinh đọc lại toàn bài
=================================
BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1 : Luyên toán:
I Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Làm bài và nêu kết quả
- Điền và lên bảng chữa
Trang 11- Tìm được tiếng từ có chứa âm g, gh đọc trơn các tiếng đó.
- Viết đúng đẹp- Rèn tính cẩn thận, chịu khó
- Hoàn thành các bài tập buổi sáng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vở thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài:
- Gọi 2 em lên bảng gạch chân
I Mục tiêu:
- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác,nhanh, trật tự và kỉ luật hơn giờ trước
- Học dồn hàng, dàn hàng Yêu cầu biết và thực hiện được ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi "Qua đường lội" Yêu cấu biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động
II Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường
- GV chuẩn bị 1 còi
Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi "Qua đường lội
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
- Đứng vỗ tay, hát
Trang 12+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trờnđịa hỡnh tự nhiờn ở sõn trường: 30 - 40 m.+ Đi theo vũng trũn và hớt thở sõu: sau đúđứng quay mặt vào tõm.
+ ễn trũ chơi "Diệt con vật cú hại"
- Lần 2, 3: Lớp trởng điều khiển Sau mỗi lần
G cho H giải tán rồi giúp cán sự tập hợp dớihình thức thi đua xem tổ nào tập hợp nhanh,thẳng hàng, trật tự
- H tập hợp 4 hàng ngang
- G vừa giải thích, vừa làm mẫu, sau đó cho
H tập
+ Dàn hàng: Khẩu lệnh: " Em A làm chuẩn,cách 1 sải tay dàn hàng!" H A phải đứngngay ngắn, hô" Có" rồi giơ tay phải lên cao,các ngón tay khép lại, sau đó buông tayxuống Tiếp theo, tuỳ theo vị trí đứng ở đầuhàng bên nào hoặc ở giữa, mà đa 1 cách tayhoặc 2 cách tay để dàn hàng Các thành viêntrong hàng đa 2 cách tay dang ngang và dichuyển để giãn cách sao cho hai bàn tay vừachạm tay bạn bên cạnh, đồng thời chỉnhhàng ngang cho thẳng
G hô " thôi" H bỏ tay xuống về t thế đứngnghiêm
+ Dồn hàng: G hô" Em A làm chuẩn dồnhàng" H A phải hô "có" và giơ tay phải lêncao Khi G hô tiếp khẩu lệnh" dồn hàng" thìdồn hàng về dứng cách nhau một khuỷu tay Xen kẽ giữa các lần tập, G nhận xét, bổ sungthêm những điều H cha biết hoặc chỉnhnhững chỗ sai Nhắc nhở H không đợc chenlấn xô đẩy nhau
********************************************************************
Thứ tư ngày 3 thỏng 10 năm 2012
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2:
Học vần
q – qu, gi
I Mục tiờu:
* Học sinh đọc được: q – qu, gi, chợ quờ, cụ già; từ và cõu ứng dụng
* Học sinh viết được: q – qu, gi, chợ quờ, cụ già
* Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: quà quờ
Trang 13II Chuẩn bị:
* Giáo viên: cái giỏ
* Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Học sinh viết bảng con: gồ ghề, ghi nhớ
- Đọc bài SGK
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1 : (35phút)
* Hoạt động 1: Giới thiệu âm mới
+ Âm q:
- Giới thiệu và ghi bảng q
- Nhận diện chữ q in, q viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ q
- Hướng dẫn học sinh phát âm q
+ Âm qu:
- Giới thiệu và ghi bảng qu
- Nhận diện chữ qu in, qu viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ qu
- Hướng dẫn học sinh phát âm qu
- Có âm qu muốn có tiếng quê ta thêm âm gì?
- Tiếng quê có âm gì ta đã học?
Còn âm qu là âm mới hôm nay ta học
Tiếng quê có âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- Tìm và cài tiếng quê
- Hướng dẫn học sinh đánh vần và phân tích tiếng
quê
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rút ra từ
khoá và luyện nói thành câu: Đây là chợ quê
- Gọi học sinh đọc: chợ quê
- Gọi học sinh đọc bài
+ Âm gi:
- Giới thiệu và ghi bảng gi
- Nhận diện chữ gi in, gi viết
- Hướng dẫn học sinh cài bảng chữ gi
- Hướng dẫn học sinh phát âm gi
- Có âm gi muốn có tiếng già ta thêm âm và dấu
gì?
- Tiếng già có âm và dấu gì ta đã học?
Còn âm gi là âm mới hôm nay ta học
Tiếng già có âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- Tìm và cài tiếng già
- Hướng dẫn học sinh đánh vần và phân tích tiếng
già
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rút ra từ
khoá và luyện nói thành câu: Đây là cụ già
- Gọi học sinh đọc: cụ già
- Gọi học sinh đọc bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu từ ứng dụng.
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
- Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm mới.
- Giảng từ ứng dụng
- Hướng dẫn học sinh đọc toàn bà
Nhắc đề bài Học sinh cài bảng chữ q
Âm qu đứng trước âm ê đứng sau
Học sinh tìm và cài tiếng quê
HS đánh vần và phân tích tiếng quê
HS quan sát tranh trả lời rút ra từ khoá chợ quê và luyện nói thành câu
Âm a và dấu huyền
Âm a và dấu huyền
Âm gi đứng trước âm a đứng sau
Học sinh tìm và cài tiếng già
HS đánh vần và phân tích tiếng già
HS quan sátt tranh trả lời rút ra từ khoá cụ già
và luyện nói thành câu
HS đọc cá nhân - nhóm - lớp
HS đọc cá nhân - nhóm - lớp
Tìm và gạch chân tiếng có âm mới