1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 1 tuan 6

28 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết kết hợp vừa hát vừa vỗ tay đệm theo phách hoặc đệm theo tiết tấu lời ca.- Biết hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ.. - HS: Thanh phách III - Các hoạt độnh dạy học chủ yếu: HĐ1: G

Trang 1

Tuần 6 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ – phố – thị xã phố – phố – thị xã thị xã

II- Đồ dùng: Tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Việc 2 Dạy chữ ghi âm p:

GV đa chữ p (in), p (viết) và nêu cấu tạo

- So sánh p với n ?

- GV phát âm p: HD cách phát âm: Uốn đầu lỡi

về phía vòm, hơi thoát ra mạnh không có tiếng

- HS đọc ĐT theo

- HS nêu lại

- Phân biệt p (in), p (viết)

- Giống: Đều có nét móc 2 đầu

Trang 2

GV hớng dẫn cách phát âm: Ph: Môi trên và

răng dới tạo nên một khe hẹp, hơi thoát ra xát

nhẹ, không gây tiếng thanh

Việc 1: Cho HS luyện đọc bài tiết 1

Việc 2: Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát tranh: Tranh minh họa gì ?

- Đọc câu dới tranh?

- GV đọc mẫu

HĐ3: Luyện viết:

- GV HD học sinh viết và nêu quy trình

- Uốn nắn HS cách ngồi viết

- HS viết trong k2 + bảng con

- Giống: đều có h đứng sau

Trang 4

Toán

$ 21 : Số 10

I- Mục tiêu:

- Giúp HS có khái niện ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10 Vị trí của 10 trong dãy

- GV đính 9 hình vuông: Có mấy hình vuông?

Đính thêm 1 h.vuông nữa là mấy h.vuông?

- GV đính tiếp một số mẫu vật khác

- GV chỉ mẫu vật

- Các nhóm vẫu vật trên đều có số lợng là mấy?

- Để ghi lại số lợng là 10 dùng số mấy?

Việc 2: Giới thiệu 10(in)- 10(viết):

- 9 hình vuông

- 9 h.vuông Thêm 1 h.vuông là 10hình vuông

- HS nêu: có 10 h.vuông; 10 hìnhtam giác

Trang 5

- ¤ thø nhÊt cã mÊy chÊm trßn?

- ¤ thø hai cã mÊy chÊm trßn ?

- TÊt c¶ cã mÊy chÊm trßn?

Trang 6

- Biết kết hợp vừa hát vừa vỗ tay đệm theo phách hoặc đệm theo tiết tấu lời ca.

- Biết hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ

- Biết tên tác giả của bài hát

II - Chuẩn bị:

- Thanh phách, tập đệm theo bài hát

- HS: Thanh phách

III - Các hoạt độnh dạy học chủ yếu:

HĐ1: Giới thiệu bài hát

- Bài hát tìm bạn thân do nhạc sĩ Việt Ann sáng

tác vào khoảng năm 1960, tên khai sinh của nhạc

sĩ là Đặng Trí Dũng

- GV chép lời 1 bài hát lên bảng

- GV hát mẫu một lần

HĐ2: Dạy hát.

GV cho HS đọc đồng thanh lời ca

- GV hát mẫu từng câu rồi bắt giọng cho học sinh

hát theo 3 – phố – thị xã 4 lợt

- Ghép liền hai câu một lợt

- Ghép cả lời 1

- Chia thành từng nhóm, cho các nhóm luân phiên

hát đến khi thuộc lời bài hát

HĐ3: Tập vỗ tay theo nhịp và gõ đệm theo phách.

- HS thực hiện

- Cả lớp + nhóm

Trang 7

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học

II- Đồ dùng: Tranh minh họa trong SGK

III- Các hoạt động dạy - học :

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo

- HS phân biệt g (in) g (viết)

- Giống: Nét cong hở phải

Khác: g còn có nét khuyết dới a có

nét móc

Trang 8

- Cho HS đọc âm, tiếng, từ khóa

- Cho HS đọc từ trên xuống, từ dới lên không

theo thứ tự

GV viết mẫu và nêu quy trình: g – phố – thị xã gà ri

Việc 2 Dạy chữ ghi âm: gh:

gh (giới thiệu theo quy trình tơng tự)

HĐ2 Đọc từ ứng dụng Đọc từ ứng dụng.

- GV viết bảng: nhà ga gồ ghề

Gà gô ghi nhớ

- Tìm tiếng có âm vừa học?

- GV đọc mẫu + giải nghĩa từ

- Vừa học mấy âm? Là âm nào?

Đọc lại toàn bài

Tiết 2 :

HĐ1: KT bài T1.

Vừa học âm gì?

HĐ2: Luyện đọc:

Việc : Cho HS luyện đọc bài tiết 1

VIệc 2: Đọc câu ứng dụng

Trang 9

$ 22: Luyện tập

I- Mục đích yêu cầu– học :

- Củng cố về nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết số, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

II- Các hoạt động dạy học– học :

HĐ1 KT Bài cũ : Điền dấu

- Vậy nối với số mấy?

Bài 2: GV nêu Y/c: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm

Bài 4: a Điền dấu > < =?

- Để điền dấu đợc đúng trớc hết phải làm gì?

- HS nêu

10 10 10 10 10

Trang 10

HĐ4 Củng cố cấu tạo số.

Bài 5: Số?

- 10 gồm 1 và mấy?

- 10 gồm 2 và mấy?

- Điền số mấy vào ô trống?

Chơi trò chơi: Sắp xếp theo thứ tự

1 Học sinh biết xé hình quả cam từ hình vuông

2 Xé đợc hình quả cam có cuống , lá cân đối

3 Rèn KN xé giấy, ý thức tự phục vụ

II- Chuẩn bị:

- GV: - Bài mẫu về xé hình quả cam

Trang 11

- 1 tờ giấy thử công màu da cam hoặc đỏ; 1 tờ giấy thủ công màu xanh

- HS: - 1 tờ giấy thủ công màu da cam hoặc đỏ

- 1 tờ giấy thủ công màu xanh lá cây; 1 tờ giấy nháp

III- Các hoạt động dạy học:

HĐ1 Kiểm tra đồ dùng - GT bài mới:

HĐ2 Quan sát nhận xét:

- GV cho học sinh quan sát tranh

- Nêu đặc điểm hình dáng, màu sắc của quả

+ Xé đôi hình chữ nhật lấy 1 nửa để làm

cuống lá (có thể xé cuống một đầu to một

đầu nhỏ)

- HS quan sát

- Hình tròn, giữa hơi phình ra

- Khi chín có màu vàng đỏ

- Quả táo, quýt, bởi….1 0… 0 9.…0 2….0

+ Xé rời để lấy hình vuông ra H2+ Xé 4 góc hình vuông (đờng nét đứt).chú ý xé 2 góc phía trên nhiều hơn H2

H2

H3

+ Xé rời để lấy hình chữ nhật ra

+ Xé 4 góc hình chữ nhật+ Xé chỉnh, sửa cho giống hình chiếclá

cuống lá

Trang 12

HĐ3 Thực hành: GV hớng dẫn theo dõi

HĐ4 Củng cố – phố – thị xã dặn dò:

- Về tập xé hình quả cam cho thành thạo

- Chuẩn bị bài học sau: Dán hình quả cam

- HS lấy giấy nháp thực hành xé hìnhquả cam theo các bớc hớng dẫn đãhọc

Học vần

Bài 24: q – phố – thị xã qu – phố – thị xã gi

I- Mục đích-Yêu cầu:

- HS đọc và viết đợc : q, qu, gi, rễ chợ quê – phố – thị xã cụ già

- Đọc đợc câu ứng dụng:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.

II- Đồ dùng dạy học : - Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

- GV đa chữ q (in), q (viết) mẫu lên bảng

và nêu cấu tạo

Trang 13

- GV viết mẫu và nêu quy trình qu, quê

Việc 1: Dạy chữ ghi âm gi

- Luyện đọc bài tiết 1

VIệc 2: Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát tranh:

- Tranh minh họa những ai? Làm gì

-GV viết câu ứng dụng lên bảng

Trang 14

- Quµ mÑ cho bÐ ë ®©u?

- Quµ quª thêng cã nh÷ng g×?

- Ai hay cho em quµ?

- Em thÝch thø quµ g× nhÊt?

- Cã quµ em cã chia cho mäi ngêi kh«ng?

* Trß ch¬i: - Thi cµi ch÷ cã ©m võa häc

Trang 15

$ 23: Luyện tập chung

I- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về: Nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Đọc, viết so sánh các số trong phạ m vi 10; thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0->10

II- Các hoạt động dạy – học học:

Trang 16

a - §oµn tµu cã tÊt c¶ mÊy toa?

- Toa nµo lµ toa ®Çu tiªn?

- Toa nµo lµ toa cuèi cïng

Trang 17

- Mục tiêu: Chọn ra đợc ngời có ý thức giữ gìn

sách vở, lợi ích của việc giữ gìn sách vở

- 3 HS trả lời

HĐ cả lớp

Trang 18

- Tiến hành:

+ GV nêu Y/c cuộc thi

+ Công bố thành phần Ban giám khảo

+ Có 2 vòng thi: Thi tổ và thi lớp

- Tiêu chuẩn chấm thi: Có đủ sách vở đồ dùng

Việc 2: Hát bài: Sách bút thân yêu ơi.

* Kết luận chung:

- Cần phải giữ gìn sách vở đồ dùng HT

- Giữ gìn scáh vở đồ dùng HT giúp cho các em

thực hiện tốt quyền đợc học tập của mình

Trang 19

- Tranh minh họa.

III- Các hoạt động dạy - học :

- GV đa chữ ng (in), ng (viết)

- Chữ ng gồm có con chữ nào ghép lại

- GV viết mẫu và nêu quy trình ng - ngừ

Việc 2: Dạy chữ ghi âm ngh

Trang 20

Tiết 2 :

HĐ1: KT bài T1.

- Vừ học mấy âm ? Là những âm gì ?

HĐ2: Luyện đọc:

Việc 1: Cho HS đọc bàiT1.

Việc 2: Đọc câu ứng dụng.

- HS quan sát tranh: Tranh minh hoạ gì?

-GV viết câu ứng dụng lên bảng

- HS quan sát tranh: Tranh vẽ ai?

- 3 nhân vật trong rtranh có gì chung?

- Bê là con của con gì? màu gì?

- Nghé là con của con gì?

Trang 21

8 9 9  7

9  6 7  7

§Õm tõ 0 -> 10; 10 -> 0

H§2: Híng dÉn luyÖn tËp:

Bµi 1: ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng

- GV nªu yªu cÇu vµ HD theo dâi

Bµi 2: §iÒn dÊu > < =

- GV nªu yªu cÇu

Bµi 3: Sè? GV nªu yªu cÇu

Trang 22

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé bị ho mẹ cho bé ra y tế xã

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ

II- Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa các từ khóa: y tá, tre ngà

- Tranh minh họa câu: bé bị ho mẹ cho bé ra y tế xã

Tranh minh họa phần luyện nói: Nhà trẻ

III- Các hoạt động dạy - học: :

Quy ớc: Y phát âm i ( gọi là chữ y dài)

Việc 1: Dạy chữ ghi âm y

Trang 23

- GV viết mẫu và nêu quy trình y – phố – thị xã y tá

Việc2: Dạy chữ ghi âm tr ( tr (in) tr (viết)

t-ơng) hớng dẫn tơng tự các bớc

- tr đợc ghép từ mấy con chữ?

- So sánh t với tr ?

- GV phát âm mẫu và HD học sinh phát âm: Đầu

lỡi uốn chạm vào vòm cứng, bật ra, không có

Việc 1: ho HS luyện đọc bài tiết 1

Việc 1: Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát tranh: Tranh minh hoạ gì?

- V viết câu ứng dụng lên bảng

- Ngời lớn trong tranh đợc gọi là gì?

- Nhà trẻ quê em nằm ở đâu.? Trong nhà tre có

Trang 24

- Đọc lại bài trong SGK

- Tìm tiếng có âm vừa học

Tự nhiên - xã hội

I- Mục tiêu:

1 KT: HS biết những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng.

- Cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng và để có hàm răng chắc khỏe

que bằng giấy Hai em đầu hàng miệng ngậm

một que bằng giấy có một vòng tròn bằng tre và

chuyển cái vòng cho ngời thứ hai Ngời thứ hai

chuyển cho ngời thứ ba và tiếp tục đến ngời cuối

hàng

- Đội nào xong trớc, vòng không bị rơi thắng

cuộc

Kết thúc: GV tuyên bố đội thắng cuộc và nêu lí

do đội thắng, đội thua ( chú ý vai trò của hàm

răng)

Việc 2 Giới thiệu bài mới: Chăm sóc bảo vệ

răng

1. Làm việc theo nhóm 2

- Mục tiêu: Biết thế nào là răng khỏe, đẹp, thế

nào là răng bị sún bị sâu hoặc thiếu vệ sinh

- 2 HS nêu

- HS lắng nghe, thực hiện

- 2 nhóm lên thực hiện trớc lớp

Trang 25

- việc nào đúng? Tại sao?

- Việc nào sai? Tại sao?

- Nên đánh răng, súc mệng vào lúc nào là tốt

nhất

- Tại sao không nên ăn nhiều bành kẹo, đồ ngọt?

- Phải làm gì khi răng bị lung lay, bị đau ?

- Cha mang đủ đồ dùng, sách vở theo buổi học

- Một số em còn nói chuyện trong lớp

Trang 26

2 Ph ơng h ớng :

- Duy trì mọi nề nếp

- đi học đều, đúng giờ, mang đầy đủ đồ dùng học tập

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến XD bài

- Thực hiện đúng các quy định của trờng lớp

Trang 27

Mỹ thuật

Bài 6: Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn

I- Mục đích-Yêu cầu:

- Một số tranh, ảnh về các loại quả dạng tròn

- Một vài loại quả dạng tròn khác nhau để học sinh quan sát

- Một số bài vẽ hoặc nặn của HS lớp trớc

HS:

- Vở tập vẽ 1 Màu vẽ hoặc đất nặn.

III- Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu đặc điểm các loại quả

dạng tròn:

GV cho HS quan sát, nhận xét các loại

quả dạng tròn qua ảnh vẽ và mẫu thật,

và trả lời câu hỏi:

- Quả táo có hình gì, màu sắc nh thế nào

+ Vẽ hình quả trớc, vẽ các chi tiết sau

+ Nặn đất theo hình dáng quả, sau đó

tạo dáng và làm rõ các đặc điểm của

quả, tiếp theo làm các chi tiết còn lại

nh: núm, cuống, ngấn múi….1 0… 0 9.…0 2….0

Trang 28

4 Nhận xét - đánh giá:

Thu một số bài vẽ đẹp thể hiện đợc nội

dung, màu sắc sinh động phù hợp

GV giơ hình vẽ vừa thu và hỏi:

+ Hình dáng quả nh thế nào?

+ Màu sắc có đẹp không ?

+ Các em thích nhất bài vẽ của bạn

nào? Tại sao?

5 Dặn dò:

Về nặn các loại quả dạng tròn

- HS nêu

Ngày đăng: 26/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV đa lên bảng. - GA 1 tuan 6
a lên bảng (Trang 2)
- 2 HS lên bảng. Lớp nhận xét 0, 1,  2, 3, 4, 5, 6,7, 8, 9, 10 - GA 1 tuan 6
2 HS lên bảng. Lớp nhận xét 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,7, 8, 9, 10 (Trang 6)
GV ghi bảng, đọc mẫu trơn: g -gh - GA 1 tuan 6
ghi bảng, đọc mẫu trơn: g -gh (Trang 9)
Bài 3: Có mấy hình tam giác? - GA 1 tuan 6
i 3: Có mấy hình tam giác? (Trang 11)
-GV viết bảng quê - GA 1 tuan 6
vi ết bảng quê (Trang 16)
- 2 HS lên bảng - Nhiều HS - GA 1 tuan 6
2 HS lên bảng - Nhiều HS (Trang 19)
-GV hớng dẫn xếp hình. ? Xếp mấy hình vuông ? ? Xếp mấy hình tròn ? - GA 1 tuan 6
h ớng dẫn xếp hình. ? Xếp mấy hình vuông ? ? Xếp mấy hình tròn ? (Trang 20)
-GV viết bảng: Cá ngừ - GA 1 tuan 6
vi ết bảng: Cá ngừ (Trang 23)
HĐ5: Trò chơi: GV giơ bảng - GA 1 tuan 6
5 Trò chơi: GV giơ bảng (Trang 24)
+ Nhận biết hình đã học - GA 1 tuan 6
h ận biết hình đã học (Trang 25)
+ Có mấy hình tam giác - GA 1 tuan 6
m ấy hình tam giác (Trang 26)
- HS viết trong k2 – viết bảng - GA 1 tuan 6
vi ết trong k2 – viết bảng (Trang 28)
-GV cho HS vẽ quả hình tròn vào phần giấy trong  Vở tập vẽ 1 - GA 1 tuan 6
cho HS vẽ quả hình tròn vào phần giấy trong Vở tập vẽ 1 (Trang 34)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w