- Học sinh nêu các tình huống theo hai cột. + Kết luận : Ô tô, xe máy chạy trên đường, dùng kéo dọa nhau, trẻ em đi bộ qua đường không có người lớn dẫn, đứng gần cây có cành bị gãy có [r]
Trang 1TUẦN 6Ngày soạn: 25/9/2015
Ngày dạy: Thứ hai, 28/9/2015
- Luyện viết được các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: đọc bài 21 trong SGK
2 Viết: xe chỉ, củ sả
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 23: p, ph, nh
2 Dạy chữ ghi âm: Âm: p- ph ( 7')
+ p: Gv phát âm pờ HD: uốn lưỡi,hơi thoát
mạnh, không có tiếng thanh
ph:
(dạy tương tự âm kh)
a) Nhận diện chữ:
- So sánh ph với p
- Gv đưa ph viết Gthiệu: gồm chữ p và h viết
thường ghép lại HD Qtrình viết
- khác nhau: p có nét sổ thẳng cao 4
li và nét cong phải, còn n gồm nét sổthẳng cao 2 li và nét móc xuôi
- 10 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
- Giống: đều có chữ p, khác nhau ph
có thêm h
- Hs Qsát, nghe
Trang 2+ ph: Gv phát âm mẫu phờ HD:môi trên và
răng tạo thànhmột khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ,
không có tiếng thanh
- Gv phát âm mẫu: nhờ HD khi đọc nh mặt
lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra, thoát hơi qua
- Giải nghĩa:
+ phá cỗ: bổ mâm cỗ ra ăn
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10)
- Hs luyện viết bảng con
- + p gồm: nét xiên trái cao 1 li liền nét thẳng 4 li, và nét móc 2 đầu + ph: gồm p trước h sau
Trang 3- so sánh p - ph, nh - ph
- Gv viết HD quy trình viết
+ Chữ: p HD: gồn 3 nét: nét xiên trái liền
cao 2 li mạch nét với nét sổ thẳng cao 4 li, rê
phấn viết nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK
ngang
+ Chữ: ph HD: gồn chữ cái p liền mạch với
h, nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK ngang 2
+ Chữ: nh:gồn chữ cái n liền mạch với h,
nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK ngang 2 như
viết ph
- Gv viết mẫu, HD quy trình viết
- Qsát uốn nắn
+ Từ: phố xá, nhà lá ( dạy tương tự bài 21)
Chú ý: khi viết chữ ghi từ phố xá, nhà lá phải
lia bút viết chữ ghi âm đứng sau sát điểm
dừng bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết
dấu thanh đúng vị trí
đ) Củng cố: ( 4')
…học âm mới nào?
- Bạn nào trong lớp có tên chứa âm ph, nh?
- Giới thiệu tranh( 47) vẽ gì?
- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Gv chỉ: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- HD khi đọc đến dấu phẩy cần làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- tranh vẽ cô gái đang tưới hoa ở trong vườn và có một con chó…-1 Hs trả lời: nhà dì na, ở phố
- 6 HS đọc từ, cụm từ, nhận âm tiếngbất kì,
- …đọc đến dấu phẩy phải ngắt hơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
Trang 4- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Biết 9 thêm 1 được 10
- Biết đọc, đếm được từ 0 đến 10 So sánh các số trong phạm vi 10; biết vị trí của số
Trang 5I Kiểm tra bài cũ: (5')
: Số?
- Gv nhận xét, đánh giá
- Số nào bé hơn 6?
- Số nào lớn hơn 3?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv Gthiệu trực tiếp: Học tiết toán 21 số 10
2 Giới thiệu số 10: (13’)
a)Bước 1: Lập số 10
*Trực quan:tranh1
- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình
vuông nữa và hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?
* Trực quan tranh 2; trò chơi "Rồng rắn lên
mây"
- Có mấy bạn làm rắn?
- Có mấy bạn làm thầy thuốc?
- Có 9 bạn thêm 1 bạn có tất cả có bao nhiêu
bạn?
* Trực quan: 9 chấm tròn và 1 chấm tròn
9 con tính và 1 con tính
( Dạy tương tự như trên)
Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười
con tính, các nhóm này đều chỉ số lượng là
mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết
- Gv viết số 10 và hướng dẫn cách viết rồi gọi
- Số 10 đứng liền sau số nào?
- Số nào liền trước số 10?
+ số 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0 bé hơn số10
Trang 6* Bài 2: ( 4')Số
-Yêu cầu H dùng 10 que tính và tách
10 10 10 10 10
9 1 8 2 7 3 6 4 5 5
* CC: cấu tạo của 10
*Bài 3: ( 4')Viết số thích hợp vào ô trống:
(dạy tương tự bài 2 tiết 20: Số 0)
- Viết số thích hợp vào ô trống
+ Lớp làm bài+ 1Hs làm bảng
- Hs Nxét:Dãy số từ 0->10 được xếptheo thứ tự từ bé đến lớn Dãy số từ10->0 được xếp theo thứ tự từ lớn đếnbé
- Khoanh vào số lớn nhất+Hs làm bài
+ 1 Hs nêu Kquả, lớp Nxét+ Dựa vào thứ tự dãy số
ĐẠO ĐỨC
Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
1, Kiến thức:
- Biết được tác dụng của sách, vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
2, Kỹ năng:
- Thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập của bản thân
- Biết nhắc nhở các bạn cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với anh , chị em trong gia đình
Trang 7- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vẫn đề đẻ thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
III ĐỒ DÙNG:
-Sách giáo khoa
-Bút chì màu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ(5’)
để vào hộp, treo cặp đúng quy định…
Hoạt động 2: Bài tập 4: Thi “sách vở, đồ
dùng ai đẹp nhất”(10’)
- Cho HS xếp sách vở và đồ dùng lên bàn
- Thông báo thể lệ, tiêu chuẩn đánh giá,
ban giám khảo
- GV nhận xét chung và trao phần thưởng
-HS thi đua
-Vài HS có sách vở, đồ dùng được giảilên kể cho lớp nghe việc mình đã giữ gìnchúng như thế nào
AN TOÀN GIAOTHÔNG BÀI 1: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM
- Tranh hai em nhỏ đang chơi với búp bê
- Các em nhỏ đang chơi nhảy dây trên sân trường…
III NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
Trang 8a) Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh I/ Ồn định tổ chức :
II/Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên kiểm tra lại dụng cụ học tập và tài liệu
học tập an toàn giao thông lớp 1
III/ Bài mới : Gv nêu các khái niệm của đề bài.Học
sinh nhớ các nội dung trình bày
- Trẻ em phải nắm tay người lớn khi đi trên đường
phố
- Ô tô, xe máy và các loại xe đang chạy trên đường
có thể gây nguy hiểm
- Đi bộ qua đường phải nắm tay người lớn là an
toàn
+ Hoạt động 1 :Giáo viên giới thiệu bài học An
toàn và nguy hiểm
- Hs quan sát tranh vẽ
- HS thảo luận nhóm đôi chỉ ra tình huống nào, đồ
vật nào là nguy hiểm
- Một số nhóm trình bày
-Nhìn tranh : Em chơi với búp bê là đúng hay sai
+ Chơi với búp bê ở nhà có làm em đau hay chảy
máu không ?
+ Hoạt động 2: Nhìn tranh vẽ trả lời câu hỏi.
- Cầm kéo dọa nhau là đúng hay sai?
- Có thể gặp nguy hiểm gì ?
+ Em và các bạn có cầm kéo dọa nhau không ?
+ GV hỏi tương tự các tranh còn lại
GV kẻ 2 cột :
An toàn Không an toàn
Đi bộ qua đường phải
nắm tay người lớn Cầm kéo dọa nhau
Đá bóng trên vỉa hè
- Học sinh nêu các tình huống theo hai cột
+ Kết luận : Ô tô, xe máy chạy trên đường, dùng
kéo dọa nhau, trẻ em đi bộ qua đường không có
người lớn dẫn, đứng gần cây có cành bị gãy có thể
làm cho ta bị đau, bị thương Như thế là nguy hiểm
- Tránh tình huống nói trên là bảo đảm an toàn cho
- Hát – báo cáo sĩ số
- học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Cả lớp chú ý lắng nghe – theodõi SGK
- Học Sinh lắng nghe- Cả lớptheo dõi quan sát tranh
- học sinh trả lời - sai
- sẽ gặp nguy hiểm vì kéo làvật bén , nhọn
Trang 9a) Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
mình và những người xung quanh
Hoạt động 3 : Kể chuyện
- HS nhớ và kể lại các tình huống mà em bị đau ở
nhà, ở trường hoặc đi trên đường
+ Hs thảo luận nhóm 4 :
- Yêu cầu các em kể cho nhóm nghe mình đã từng
bị đau như thế nào ?
- Vật nào đã làm cho em bị đau?
- Lỗi đó do ai? Như thế là do an toàn hay nguy hiểm
?
Hoạt động 4 :Trò chơi sắm vai
a)Mục tiêu
HS nhận thấy tầm quan trọng của việc nắm tay
người lớn để đảm bảo an toàn khi đi qua đường
b)Cách tiến hành
-GV cho HS chơi sắm vai: Từng cặp lên chơi, một
em đóng vai người lớn một em đóng vai trẻ em
-GV nêu nhiệm vụ:
+Cặp thứ nhất: Em đóng vai người lớn hai tay đều
không xách túi, em kia nắm tay và hai em đi lại
trong lớp
+Cặp thứ hai: Em đóng vai người lớn xách túi,ở
một tay, em kia nắm vào tay không xách túi Hai em
đi lại trong lớp
+Cặp thứ hai: Em đóng vai người lớn xách túi ở cả
hai tay, em kia nắm vào vạt áo.Hai em đi lại trong
lớp
-Nếu có cặp nào thực hiện chưa đúng, GV gọi HS
nhận xét và làm lại
c)Kết luận
Khi đi bộ trên đường, các em phải nắm tay người
lớn, nếu tay người lớn bận xách đồ em phải nắm
vào vạt áo người lớn
Không chơi các trò chơi nguy hiểm (dùng kéo doạ
nhau, đá bóng trên vỉa hè)
+Không đi bộ một mình trên đường, không lại gần
xe máy, ô tô vì có thể gây nguy hiểm cho các em
IV/CỦNG CỐ :(2’)
-Để đảm bảo an toàn cho bản thân, các em cần:
+Không chơi các trò chơi nguy hiểm (dùng kéo doạ
nhau, đá bóng trên vỉa hè)
+Không đi bộ một mình trên đường, không lại gần
xe máy, ô tô vì có thể gây nguy hiểm cho các em
+Không chạy, chơi dưới lòng đường
+Phải nắm tay người lớn khi đi trên đường
- Hs đại diện nhóm mình lên kể
- Học sinh lắng nghe
Trang 10Ngày soạn: 26/9/2015
Ngày dạy : Thứ ba, 29/9/2015
HỌC VẦNBài 23: g, gh
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức:
- Học sinh đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được :g, gh, gà ri, ghế gỗ
2, Kỹ năng:
- Luyện nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
- Đọc to, rõ ràng, chính các các âm, từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đúng, đẹp, sạch sẽ các chữ trong bài
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: đọc bài 22 trong SGK
2 Viết: phố xá, nhà lá
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 23: g, gh
2 Dạy chữ ghi âm:
- Giống: đều có nét cong trái
- khác: g có nét móc dưới, còn a có nét sổ thẳng
- 10 Hs phát âm nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm : âm g trước, âm a sau, dấu huyền trên a
Trang 11- Đọc đánh vần tiếng gà ntn?
+ gà ri:
- Gv đưa trực quan tranh" gà ri" giới thiệu…
- Nêu cấu tạo từ gà ri?
=>Kl : g ghi = 1 con chữ được gọi là đơn
: gh ghi = 2 con chữ được gọi là gờ ghép
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10)
* Trực quan: g, gh:
- So sánh g với gh?
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi âm g, gh?
- Gv viết mẫu, HD quy trình viết
- 6 Hs: gờ - a - ga - huyền - gà tổ, lớp đọc
- đều giống nhau
- Giống: đều có đều có g đứng trước,khác: gh có âm h sau
- …gồm 2 âm : âm gh trước, âm ê sau, dấu sắc trên ê
Trang 12- Qsát uốn nắn.
+ Từ: gà ri, ghế gỗ
Chú ý: khi viết chữ gà, gỗ phải lia bút viết chữ
ghi a ( ô) đứng sau sát điểm dừng bút của chữ
ghi âm g đứng trước, và viết dấu thanh đúng
vị trí Chữ ri, ghế viết liền mạch
đ) Củng cố: ( 4')
…học âm mới nào?
- g khi viết với âm nào để dúng chính tả?
- gh khi viết với âm nào để đúng chính tả?
- HD khi đọc đến dấu phẩy cần làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
* Trực quan: chữ viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- tranh vẽ bé đang sắp xếp ghế gọn gàng, bà lau bàn ghế sạch sẽ
Hs trả lời: tủ gỗ, ghế gỗ
- 6 HS đọc từ, cụm từ, nhận âm tiếngbất kì,
- …đọc đến dấu phẩy phải ngắt hơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: gà ri, gà gô
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- tranh vẽ con gà gô, gà ri
- Gà gô sống ở nhà nuôi hay ở đồi
- gà tre, gà chọi, gà pha,…gà ri
- gà ri đầu nhỏ, thân nhỏ, chân ngắn
- nuôi gà để ăn trứng, ăn thịt
- Đại diện nhóm 10 Hs nói vừa chỉ tranh
- Lớp nxét bổ sung
- Hs mở vở tập viết bài 23: g, gh
Trang 13- Vui thích khi được học môn TD để rèn luyện tác phong, tư thế nhanh nhẹn
B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên: Còi, giáo án
+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Phần mở đầu (5 phút)
- Cán sự lớp tập chung lớp báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
Trang 14nghiêm, đứng nghỉ:
Sau mỗi lần gv cho hs giải tán rồi giúp cán sự
tập hợp dưới hình thức thi đua xem tổ nào tập
nhanh, thẳng hàng, trật tự
- Dàn hàng, dồn hàng:
Gv vừa giải thích vừa làm mẫu, sau đó hs tập
Xen kẽ giữa các lần tập, gv nhận xét bổ sung
thêm những điều hs chưa biết hoặc chỉnh sửa
những chỗ sai Tránh sô đẩy chen lấn nhau
* Trò chơi: “ Qua đường lội”
- Tập hợp hs theo đội hình chơi, Gv nêu tên
trò chơi, giải thích cách chơi và quy đinh chơi
- Lần 1: GV điều khiển
- Lần 2 – 3: Tổ chức thi đua
- Lần 1: Lấy 1 hàng làm mẫu thử
- Lần 2 - 3: Gv điều khiển cả lớptập
Trang 15Hoạt động của gv Hoạt động của hs
I Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi hs viết các số từ 0 đến 10 , 10 đến 0 và
đếm đọc dãy số
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1')
- Trực tiếp:… học tiết 22 luyện tập
2 Luyện tập:
* Bài 1 (5')Nối (theo mẫu)
- Bài y/c gì?
- HD: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp
- HD Mẫu:nhóm 8 con vịt nối vào số 8
* Bài 3: ( 5') Điền số thích hợp vào ô trống
? Có bao nhiêu hình tam giác ? Hình vuông?
a.10 hình tam giác
- Bài có mấy Y/C?
+ Phần a): Điền dấu (>, <, =)? Y/C Hs so
sánh số rồi điền dấu thích hợp
+ Phần b) : Y/C Hs tìm trong dãy số từ 0
- 2 Hs nêu yêu cầu
- Hs: quan sát mỗi nhóm đồ vật rồi đếm số lượng của mỗi nhóm như 8 con vịt nối vào số 8
+ Đổi vở kiểm tra bài
- 3 hs nêu yêu cầu
+ Hs làm bài
-+2 Hs đọc Kquả, lớp Nxét
-2 Hs nêuY/C bài
- Bài có 2 y/c+ Hs làm bài
+ 4 Hs làm bảng , lớp Nxét Kquả.+ Hs làm bài
+ 2 Hs nêu: Số bé nhất là : 0
Số lớn nhất là: 10
- Hs thao tác trên que tính
Trang 16I Kiểm tra bài cũ: (5')
Trang 17cam, 10 bông hoa, 7 que kem , 4 cái thuyền 9
-+2 hs lên bảng làm, lớp Nxét Kquả
HỌC VẦN Bài 24: q, qu, gi
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức:
-H đọc được q - qu - gi; chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng SGK
- Viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói t từ 2 -3 câu theo chủ đề: quà quê
2, Kỹ năng:
- Đọc to, rõ ràng, chính các các âm, từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đúng, đẹp, sạch sẽ các chữ trong bài
- Luyện nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
3, Thái độ:
- Yêu thích môn học, yêu quê hương
* Quyền trẻ em : * Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 18- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
- Bộ ghép Tviệt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: đọc bài 23 trong SGK
2 Viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 24: q, qu, gi
2 Dạy chữ ghi âm:
- Gv đưa qu viết Gthiệu: gồm chữ q và u
viết thường ghép lại HD Qtrình viết
b Phát âm và đánh vần tiếng
( dạy tương tự kh)
+ qu: Gv phát âm mẫu: quờ: HD:môi tròn
lại, gốc lưỡi nhích về phía dưới, hơi thoát ra
- Giống: đều có nét thẳng, Khác: q có nét cong trái, p có nét cong phải
- q: gồm 2 nét: nét cong trái cao 2 li, nét sổ thẳng cao 4 li
- Giống: đều có chữ q, khác nhau qu
Trang 19- So sánh chữ gi với chữ g.
- Gv phát âm mẫu: gi( di) HD khi phát âm
di mặt lưỡi nâng lên, thoát hơi qua miệng
- Giải nghĩa: qua đò, giỏ cá, giã giò
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
- Gv chỉ toàn bài
d Luyện viết bảng con:( 10)
* Trực quan: q, qu, gi:
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi âm q, qu, gi ?
- so sánh q - a, qu - q, gi - g
- Gv viết HD quy trình viết
+ Chữ: q: HD: gồn 2 nét: nét cong tròn rê
phấn viết liền mạch nét với nét sổ thẳng cao
4 li, điểm dừng ở ĐK ngang 1
+ Chữ: qu: HD: gồn chữ cái cu rêphấn
liền mạch viết nét xiên trái cao 1 li, từ điểm
dừng của nét xiên viết liền u cao 2 li, điểm
+ qu: gồm q trước u sau
+ gi: gồm g trước i sau
u cao 2li, q cao 4 li, g cao 5li
Trang 20+ Chữ: gi:gồn chữ cái g liền mạch với i,
điểm dừng ở ĐK ngang 2
- Gv viết mẫu, HD quy trình viết
- Qsát uốn nắn
+ Từ: chợ quê, cụ già
Chú ý: khi viết chữ ghi chợ, già phải lia
bút viết chữ ghi âm ơ (a) đứng sau sát điểm
dừng bút của chữ ghi âm ch( gi) đứng trước,
và viết dấu thanh đúng vị trí Chữ quê, cụ
viết liền mạch chữ qu với ê, c với u
đ) Củng cố: ( 4')
…học âm mới nào?
- Chỉ âm, tiếng có chứa qu, gi ?
- Giới thiệu tranh( 51) vẽ gì?
- Trong câu, từ nào chứa âm mới học?
- Gv chỉ: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- HD khi đọc đến dấu phẩy cần làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Ai hay cho em quà?
+Được quà em có chia cho mọi người
- 6 HS đọc từ, cụm từ, nhận âm tiếng bất kì,
- …đọc đến dấu phẩy phải ngắt hơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: quà quê
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs …mẹ đi chợ về đưa quà cho 2 chị em.-ngô, khoai sắn, cam
- Lớp nxét bổ sung