3.. Ho¹t ®éng cña Häc sinh. -Tãm t¾t néi dung bµi.. - CÊu t¹o sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn vµ phÇn thËp ph©n. + NhËn xÐt bæ xung. Hµng cña sè thËp ph©n.. + NhËn xÐt bæ xung. Ho¹t ®éng cña[r]
Trang 1Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012
Chào cờ Tập trung dới cờ
**************************
Tập đọc Những ngời bạn tốt I/ Mục tiêu.
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc diễn cảm đợc bài văn
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện : Khen ngợi sự thông minh , tình cảm gắn bó của cá heo với con ngời (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
-HS khá , giỏi thực hiện đợc tình cảm thân ái , trìu mến , tin tởng
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk, sgv, vở thực hành bảng phụ
- Học sinh: sách gk, vở luyện thực hành TV
III/ Các hoạt động dạy-học
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc
+ Đoạn 1:
+ Đoạn 2:
+ Đoạn 3:
+ Đoạn 4:
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài
* Cho học sinh đọc thầm từng đoạn và trả lời câu
hỏi
-HD học sinh rút ra ý nghĩa bài văn
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
-Hs nhắc tên và nội dung bài cũ
-Quan sát tranh minh hoạ
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một
đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải
- Đọc từ khó (sgk)
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời
- A-ri-ôn phải nhảy xuống biển vì thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham, cớp hết của cải của
ông và đòi giết ông
* Đọc thầm đoạn 2+3 và trả lời
- Khi A-ri-ôn hát giã biệt, bầy cá heo đã đến cứu ông và đa ông vào đất liền
* Đọc to đoạn còn lại và trả lời
- Cá heo đáng quý, đáng yêu vì biết thởng thức tiếng hát, biết cứu giúp nghệ sĩ khi ông nhảy xuống biển Cá heo là bạn tốt của ngời
- -Học sinh nêu , nhắc lại
- Đọc nối tiếp
- 2-3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp
+ Nhận xét
*****************************************
Toán Luyện tập chung I/ Mục tiêu.
Hs biết: - Mối quan hệ giữa: 1 và 1/10, 1/10 và 1/100, 1/100 và 1/1000
- Tìm thành phần cha biết của phép tính với phân số
- Giải bài toán liên quan đến trung bình cộng
-Bài 1,Bài 2,Bài 3
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt,bảng
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Bài mới
c) Luyện tập thực hành
Bài 1: Hớng dẫn làm cá nhân
- Gọi nhận xét, bổ sung, nhắc lại mối quan hệ
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm
- Gọi các nhóm chữa bảng
Bài 3: HD làm cá nhân
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa
- Đọc đề bài
- Lớp thảo luận nhóm 4, làm bài
+ Các nhóm cử đại diện chữa bài
Tuần 7
Trang 2d)Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 1 em đọc đề bài, tóm tắt, nêu cách giải + Lớp tự làm,rồi chữa
**************************************
Tin: Gv chuyên
***************************************
Khoa học Phòng bệnh sốt xuất huyết I/ Mục tiêu.
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bài tập,
- Học sinh: sách gk, vở bt, tờ giấy đôI hs để vẽ sơ đồ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc một số dấu hiệu chính của
bệnh sốt xuất huyết Nêu đợc tác nhân, đờng lây truyền
bệnh
* Cách tiến hành
- HD thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi
1 Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh sốt xuất huyết?
2 Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm nh thế nào?
3 Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là gì?
4 Bệnh sốt xuất huyết lây truyền nh thế nào?
- GV chốt lại câu trả lời đúng
b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Giúp HS biết làm cho nhà ở và nơi ngủ
không có muỗi Cố ý thức ngăn chặn không cho muối
sinh sản và đốt ngời
* Cách tiến hành
- HD thảo luận nhóm đôi
- Phát phiếu bài tập cho các nhóm
- GV hớng dẫn chốt lai kết quả đúng
- Yêu cầu HS đọc mục: Bạn cần biết
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- Quan sát tranh, ảnh trong sgk
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi + Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận, hàon thành phiếu học tập
- Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận trớc lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
*2-3 em đọc to phần “Ghi nhớ”
học.****************************************************************************
***
Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012
Lịch sử
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời I/ Mục tiêu.
- Hs Biết Đảng Cộng sản Việt Nam đợc thành lập ngày 3-2-1930 Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc là ngời chủ trì hội nghị thành lập Đảng:
+ Biết lí do tổ chức Hội nghị thành lập Đảng: thóng nhất ba tổ chức Công sản
+ Hội nghị ngày 3-2-1930 do Nguyễn ái Quốc chủ trì đã thống nhất đã thống nhất ba tổ chức cọng sản và đề ra đờng lối cho cách mạng Việt Nam
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt
- Học sinh: sách gk, vở bt, …
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
- Giới thiệu bài :
+ Gợi cho HS nhắc lại những phong trào chống
Pháp đã diễn ra
+ Vì sao những phong trào đó thất bại ?
+ Nớc ta cha có con đờng cứu nớc thích hợp
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
Trang 3Bác đã quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc mới
cho dân tộc
- Nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh(sgk)
b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
- HD thảo luận nhóm đôi nhằm nêu bật nhiệm
vụ bài học
- GV kết luận
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
- GV nêu nhiệm vụ :
- Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung, chốt lại ý
đúng
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Thảo luận bài tập theo nhóm đôi
+ Các nhóm thảo luận và ghi kết quả ra nháp
* ý1:
* ý 2 :
- Một vài nhóm trình bày trớc lớp
+ Nhận xét bổ xung
- Các nhóm thảo luận,trả lời các câu hỏi, cử đại diện báo cáo trớc lớp
******************************************************
Toán Khái niệm số thập phân I/ Mục tiêu.
Hs Biết:
- đọc, viết số thập phân dạng đơn giản
Bài1, Bài 2
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt,bảng
- Học sinh: sách gk, vởbt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Khái niêm ban đầu về số thập phân
-Hớng dẫn học sinh viết, đọc số thập phân
c)Luyện tập
Bài 1: Hớng dẫn nêu miệng
- Lu ý cách đọc các số thập phân
Bài 2: Hớng dẫn làm bảng
- Lu ý cách viết
Bài 3;4 : Hớng dẫn tự làm
d)Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Viết, đọc các số thập phân:(sgk)
- Nêu yêu cầu, nêu miệng các số thập phân
* HS nêu miệng
+ Nhận xét bổ xung
* Làm bảng
+ Chữa, nhận xét
* Các nhóm báo cáo kết quả
+ Nhận xét bổ xung
* Làm vở, chữa bảng
+ Nhận xét
***************************************************
Chính tả
Nghe-viết:Dòng kinh quê hơng I/ Mục tiêu.
- Nghe – viết đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm đợc vần thích hợp để điến vào cả 3 chỗ trống trong đạn thơ (BT2) ; thực hiện đợc 2 trong 3 ý (a,b,c) của BT3
-HS khá giỏi làm đợc đầy đủ BT3
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, sgk,sgv, bảng phụ
- Học sinh: sách gk, vở bt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hớng dẫn HS viết chính tả ( nghe - viết)
- Đọc cho học sinh viết từ khó
- Lu ý HS cách trình bày
* Cho HS viết chính tả
- Chữa bài tập giờ trớc
- Nhận xét
- 1 em đọc bài viết
- Lớp đọc thầm lại, chú ý dấu các câu chữ
dễ viết sai
+Viết bảng từ khó
Trang 4-Đọc cho HS soát lỗi.
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài)
+Nêu nhận xét chung
3) Hớng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài tập 2
- HD học sinh làm bài tập vào vở
+ Chữa, nhận xét
* Bài tập 3
- HD làm bài tập vào vở bài tập
+ Chữa, nhận xét, ghi điểm những em làm tốt
+KK hs yếu cố gắng làm
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, chữa bảng
- Cả lớp chữa theo lời giải đúng
- Làm vở bài tập
-Chữa bảng
- Thi đọc thuộc lòng các câu thành ngữ, tục ngữ
******************************************************
Khoa học.
Phòng bệnh viêm não
I/ Mục tiêu.
- - Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bài tập
- Học sinh: sách gk, vở bt,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc một số dấu hiệu
chính của bệnh viêm não Nêu đợc tác nhân ,
đ-ờng lây truyền bệnh
* Cách tiến hành
- HD thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi
1 Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh viêm não?
2 Bệnh viêm não nguy hiểm nh thế nào?
3 Tác nhân gây bệnh viêm não là gì?
4 Bệnh viêm não lây truyền nh thế nào?
- GV chốt lại câu trả lời đúng
b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành
- HD thảo luận nhóm đôi
- Phát phiếu bài tập cho các nhóm
- GV hớng dẫn chốt lại kết quả đúng
- Yêu cầu HS đọc mục: Bạn cần biết
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- Quan sát tranh, ảnh trong sgk
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận, hàon thành phiếu học tập
- Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận trớc lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
*2-3 em đọc to phần “Ghi nhớ”
**************************************************
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa I/ Mục tiêu.
- Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc , từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa (BT1 , mục III) ; tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời
và động vật (BT2)
-HS khá , giỏi làm đợc toàn bộ BT2 (mục III)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, bảng nhóm
- Học sinh: sách gk, vở bt
III/ Các hoạt động dạy-học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2) Phần nhận xét
Trang 5* Chốt lại: (sgk)
Bài tập 2
* Chốt lại: (sgk)
Bài tập 3
* Chốt lại: (sgk)
3) Phần ghi nhớ
- GV yêu cầu đọc thuộc nội dung cần ghi nhớ
4) Phần luyện tập
Bài tập 1
- HD làm việc theo cặp
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2
- Nx bài làm tôt nhất
* HDBài tập 3
- HD nêu nghĩa của từng từ
Bài tập 4
- HD thi giải câu đố nhanh
5) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Trao đổi nhóm đôi, so sánh nghĩa
- Giải thích nghĩa của từ: răng, tai, mũi
+ Nhận xét đánh giá
+ 2-3 em đọc to phần ghi nhớ
+ Cả lớp học thuộc lòng
- Đọc yêu cầu của bài
- Làm việc theo cặp + Suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- Đọc yêu cầu của bài
+ Trao đổi nhóm đôi
+ Báo cáo kết quả làm việc
- Đọc yêu cầu của bài
+ Làm bài cá nhân, nêu miệng
********************************************************************************
Thứ t, ngày 3 tháng 10 năm 2012
Kể chuyện Cây cỏ nớc Nam
I/ Mục tiêu.
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa , kể đợc từng đoạn và bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện -Hiểu đợc nội dung chính của từng đoạn , hiểu ý nghĩa của câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, bảng phụ,bút màu
- Học sinh: sách gk, vở bt, báo chí, giấy đôi hs, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Giáo viên kể chuyện( 2 hoặc 3 lần)
* Kể lần 1
- HD học sinh giải nghĩa từ khó
* Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh hoạ
phóng to trên bảng
* Kể lần 3 (nếu cần)
3) HD kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
a) Bài tập 1
- HD tìm câu thuyết minh cho mỗi tranh
- Treo bảng phụ, yêu cầu đọc lại lời thuyết minh để chốt
lại ý kiến đúng
+ Nhận xét bổ xung
b) Bài tập 2-3
- HD học sinh kể
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp lại nguyên
văn lời của thầy cô
+ Kể xong cần trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện
- HD rút ra ý nghĩa
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Học sinh lắng nghe
+ Quan sát tranh minh hoạ
- Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi
- Phát biểu lời thuyết minh cho tranh
- Đọc lại lời thuyết minh
+ Nêu và đọc to yêu cầu nội dung
- Kể diễn cảm theo cặp, theo đoạn
- Kể toàn bộ câu chuyện
- 2-3 em thi kể diễn cảm trớc lớp
+ Nhận xét đánh giá
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
+ Nhận xét đánh giá
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
*****************************************************
Tập đọc - Học thuộc lòng Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông đà I/ Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài , ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
-Hiểu nội dung và ý nghĩa : Cảnh đẹp kì vĩ của công trờng thủy điện sông Đà cùng với tiếng đàn Ba-la-lai-ca trong ánh trăng và mơ ớc về tơng lai tơi đẹp khi công trình hoàn thành.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ; thuộc lòng 2 khô thơ )
- HS khá , giỏi thuộc cả bài thơ và nêu đợc ý nghĩa của bài
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, vở luyện thực hành Tv
- Học sinh: sách, vở luyện thực hành
III/ Các hoạt động dạy-học.
Trang 6Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài( trực tiếp)
2) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc(3 đoạn)
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài
* Cho học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu
hỏi 1, 2, 3
- GV theo dõi, giúp đỡ các em tìm ra câu trả lời
đúng
- HD rút ra nội dung chính
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- 1-2 em đọc bài giờ trớc
- Nhận xét
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn )
- Đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 kết hợp tìm hiểu chú giải và giải nghĩa từ khó
- Đọc từ khó (sgk)
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi
- Câu 1 : Công trờng say ngủ, tháp khoan ngẫm nghĩ, xe ủi, xe ben nằm nghỉ Đêm trăng tĩnh mịch lại sinh động vì có tiếng đàn, dòng sông lấp lánh dới
ánh trăng
- Câu 2 : Tiếng đàn của con ngời / dòng trăng lấp loáng
- Câu 3 : Công trờng / say ngủ, tháp khoan / ngẫm nghĩ, xe ủi, xe ben / nằm nghỉ
+ Nêu và đọc to nội dung bài
- Đọc nối tiếp toàn bài
- Đọc diễn cảm theo cặp
- 2-3 em thi đọc trớc lớp
+ Nhận xét đánh giá
**********************************************************
Địa lý
Ôn tập I/ Mục tiêu.
- Xác định và mô tả đợc vị trí nơc ta trên bản đồ
- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên nh địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng
- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo của nớc ta trên bản đồ
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, sgk,sgv bản đồ địa lí
- Học sinh: sách gk, vở bt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A/ Khởi động
B/ Bài mới
1/ Đất ở nớc ta
a)Hoạt động 1: (làm việc cá nhân )
* Bớc 1: GV yêu cầu HS đọc SGK và hoàn thành bài tập
* Bớc 2:
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả của nhóm
- Rút ra KL
2/ Rừng ở nớc ta
b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
* Bớc 1: GV yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3; đọc
SGK và hoàn thành bài tập
* Bớc 2: HD trình bày kết quả làm việc
- Kết luận: sgk
c) Hoạt động 3:(làm việc cả lớp)
- Rừng có vai trò gì đối với đời sống con ngời ?
- Địa phơng em đã làm gì để bảo vệ rừng ?
- HD học sinh rút ra bài học
C/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- Đọc thầm mục 1
+ Quan sát lợc đồ,bản đồ trong sgk và thảo luận nhóm, làm bài đợc giao
+ Nhận xét, bổ sung
- Đọc to nội dung chính trong mục 1
- Quan sát các hình , đọc SGK, thảo luận nhóm đôi hoàn thành bài tập
- Cử đại diện báo cáo
- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung
- Cho ta nhiều sản vật, điều hoà khí hậu, che phủ đất và hạn chế lũ lụt
- HS phát biểu
- 3, 4 đọc to
********************************************************
Trang 7Toán Khái niệm số thập phân (tiếp) I/ Mục tiêu.
Biết:
- Đọc, viết các số thập phân (các dạng đơn giản thờng gặp)
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
-Bài 1; Bài 2
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vở bt
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Khái niêm ban đầu về số thập phân
-Hớng dẫn học sinh viết, đọc số thập phân
c)Luyện tập
Bài 1: Hớng dẫn nêu miệng
- Lu ý cách đọc các số thập phân
Bài 2: Hớng dẫn làm bảng
- Lu ý cách viết
Bài 3;4: Hớng dẫn tự làm nhóm
d)Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Viết, đọc các số thập phân:(sgk)
- Nêu yêu cầu, nêu miệng các số thập phân
* HS nêu miệng
+ Nhận xét bổ xung
* Làm bảng
+ Chữa, nhận xét
* Các nhóm tự làm vào vở bt
***************************************
Kĩ thu ật Nấu cơm I/ Mục tiêu.
-Biết cách nấu cơm
-Không yêu cầu HS thực hành nấu cơm ở lớp
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, nguyên liệu chuẩn bị
- Học sinh: sgk, nắm đợc quy trình nấu cơm
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ ổn định tổ chức :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b)Bài mới :
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu các cách nấu cơm trong gia
đình
- GV đặt các câu hỏi để HS nêu các cách nấu cơm trong
gia đình
* Hoạt đọng 2 : Tìm hiẻu cách nấu cơm bằng soong nồi
trên bếp
- Yêu câu HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhận xét chốt lại ý kiến
* hoạt động 3 : GV hớng dẫn HS báo cáo theo nhóm
- GV theo giõi giúp đỡ các nhóm
4/ Củng cố :
- Nhắc lại các bớc nấu cơm
5/ Dặn dò :
- Về học cùng mẹ nấu cơm
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- HS nối tiếp nhau đa gia ý kiến
- HS nhận xét bổ sung
- HS thảo luận theo nhóm 5 em một nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo,bổ sung đóng góp ý kiến
- HS thảo luận lại theo nhóm
- HS nêu quy trình nấu cơm
- HS phát biểu ý kiến HS nhận xét bổ sung
************************************************************************************
Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012
Toán Hàng của số thập phân Đọc-viết số thập phân I/ Mục tiêu.
Biết:
- Tên các hàng của số thập phân
Trang 8- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
-Bài 1,Bài 2 (a,c)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vởbt , bảng
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Khái niêm ban đầu về số thập phân
-Hớng dẫn học sinh viết, đọc số thập phân
c)Luyện tập
Bài 1: Hớng dẫn nêu miệng
- Lu ý cách đọc các số thập phân
Bài 2: (a,c).Hớng dẫn làm bảng
- Lu ý cách viết
Bài 3: Hớng dẫn tự làm nhóm
d)Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
Nêu cấu tạo của số thập phân
- Viết, đọc các số thập phân:(sgk)
- Nêu yêu cầu, nêu miệng các số thập phân
* HS nêu miệng
+ Nhận xét bổ xung
* Làm bảng
+ Chữa, nhận xét
* Các nhóm báo cáo nhanh kết quả
+ Nhận xét bổ xung
*************************************************
Tập làm văn.
Luyện tập tả cảnh I/ Mục tiêu.
- Xác định đợc phần mở bài , thân bài , kết bài của bài văn (BT1) , hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu
và biết cách viết câu mở đoạn (BT2 , BT3)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt bảng phụ
- Học sinh: sách gk, vở bt,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2) Hớng dẫn học sinh luyện tập
Bài tập 1
- HD làm nhóm
* Chốt lại:
Bài tập 2
- HD học sinh làm việc cá nhân
Bài tập 3
- HD học sinh làm việc cá nhân
+ Chấm chữa, nhận xét(đánh giá cao những đoạn
viết tự nhiên, chân thực, có ý riêng)
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Trình bày kết quả quan sát
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài
+ 1 em làm bài tốt lên dán bảng
+ Cả lớp nhận xét bổ sung
Mở bài: Câu mở đầu
Thân bài: Gồm 3 đoạn tiếp theo
Kết bài: Câu văn cuối
+ Nêu và đọc to yêu cầu bài tập
- Làm việc cá nhân
- Đoạn 1: Điền câu b/
- Đoạn 2: Điền câu c/
* Nêu yêu cầu
- Viết vở câu mở đoạn (chọn 1 trong 2 đoạn)
*******************************************
Luyện từ và câu.
Luyện tập về từ nhiều nghĩa I/ Mục tiêu.
- Nhận biết đợc nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1 , BT2) ; hiue63 nghĩa gốc của từ ăn và hiểu đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu ớ
- Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ
-HS khá , giỏi đặt câu để phân biệt cả 2 từ ở BT3
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt, bảng nhóm
- Học sinh: sách gk, vở bt,
III/ Các hoạt động dạy-học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học
Trang 9A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) HD học sinh làm bài tập
Bài tập 1
- HD làm việc theo cặp
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2
- Giữ lại bài làm tôt nhất
Bài tập 3
- HD nêu nghĩa của từng từ
Bài tập 4
- HD thi giải câu đố nhanh
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
* Đọc yêu cầu của bài
+ Nhận xét đánh giá
* Đọc yêu cầu của bài
- Làm việc theo cặp + Suy nghĩ, phát biểu ý kiến
* Đọc yêu cầu của bài
+ Trao đổi nhóm đôi
+ Báo cáo kết quả làm việc
* Đọc yêu cầu của bài
+ Làm bài cá nhân, nêu miệng
************************************
Anh: Gv Anh dạy
****************************************************************************
Thứ sáu ngày 5 tháng 10 năm 2012
Tập làm văn Luyện tập tả cảnh I/ Mục tiêu.
- Biết chuyển một phần dàn ý (thân bài) thành đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc rõ một số đặc điểm nổi bật , rõ trình tự miêu tả
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vở bt, bảng phụ
- Học sinh: sách gk, vở bt…
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2) HD học sinh làm bài tập
Bài tập 1: HD làm việc theo nhóm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2 : HD làm bài cá nhân
- GV ghi điểm một số bài khá
5) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh nêu : Cấu tạo của bài văn tả cảnh
- Đọc yêu cầu của bài
- Đọc các đoạn văn trong SGK
- Trao đổi nhóm đôi trả lời các câu hỏi: Câu 1: Đoạn văn tả sự thay đổi của màu sắc mặt biển theo các sắc của mây trời Câu 2 : Tác giả đã quan sát bbầu trời và mặt biển vào các thời điểm khác nhau + Phát biểu ý kiến
- Nêu và đọc to yêu cầu bài tập
- HS nhớ lại những gì đã quan sát đợc, lập dàn bài
- Nối tiếp nhau đọc bài trớc lớp
+ Nhận xét đánh gía
************************************************
Toán Luyện tập I/ Mục tiêu.
Biết:
- Chuyển phân số thập phân thành hỗn số
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
-Bài 1, Bài 2(3 phân số thứ: 2,3,4);Bài 3
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vở bt,bảng nhóm
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
Trang 10b)Bài mới.
Bài 1: Hớng dẫn nêu miệng việc chuyển một phân
số số thập phân thành hỗn số và ngợc lại
- Lu ý cách chuyển các số thập phân
Bài 2: Hớng dẫn nhóm (3 phân số thứ: 2,3,4)
Hớng dẫn nêu miệng việc chuyển một phân số số
thập phân thành hỗn số và ngợc lại (bỏ bớc trung
gian)
- Lu ý cách chuyển
Bài 3: Hớng dẫn làm - Gọi các nhóm chữa bảng
Bài 4: Hớng dẫn Hs tự làm vở nháp
3)Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
* HS đọc yêu cầu và nêu miệng
+ Nhận xét, rút ra cách chuyển
* Làm bảng
+ Chữa, nhận xét
* Các nhóm báo cáo kết quả
+ Nhận xét bổ xung
* Hs Làm vở nháp
+ Nhận xét
**********************************************
ATGT:BàI 4 Nguyên nhân gây tai nạn giao thông I)Yêu cầu:
HS hiểu đợc các nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông Nhận xét đánh giá đợc các hành vi
an toàn và không an toàn của con ngời tham gia giao thông
HS biết vận dụng kiến thức đã học vào việc phán đoán nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông
Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông đờng bộ để tránh tai nạn giao thông Vận động các bạn và ngời khác thực hiện đúng luật giao thông đờng bộ để đảm bảo an toàn giao thông
II)Chuẩn bị: Tranh minh hoạ SGK.
III)Các hoạt độngchính:
a)Giới thiệu:
Ghi tựa lên bảng
b)Khai thác nội dung bài:
Hoạt động I : Tìm hiểu nguyên nhân 1 tai
nạn giao thông
GV cho hs q sat tranh vẽ đã chuẩn bị
GV kể mẩu chuyện về TNGT, phân tích:
Hiện tợng xảy ra nh thế nào?
Chuyện xảy ra vào thời gian nào?
Xảy ra ở đâu? Hậu quả nh thế nào?
Nguyên nhân gây TNGT là gì?
Qua mẩu chuyện trên ta thấy có mấy Nguyên
nhân dẫn đến TNGT?
Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính?
Hằng ngày đều có các TNGT xảy ra Nếu có tai
nạn ở gần trờng hoặc gần nơi ta ở, ta cần biết rõ
nguyên nhân chính để biết cách phòng tránh
TNGT.
Hoạt động II :
Thử xác định nguyên nhân gây TNGT
GV gọi HS kể lại các câu chuyện về TNGT mà em
biết
Những điều ta đợc học về TNGT ở nhà trờng để
giúp chúng ta có hiểu biết về cách đi trên đờng
đúng quy định, phòng tránh TNGT Ta cần ghi nhớ
và thực hiện đúng để đảm bảo TNGT.
Em hãy nêu các nguyên nhân chính gây TNGT?
Để phòng tránh TNGT khi đi đờng cần chú ý gì?
khi điều khiển bất cứ một phơng tiện nào
cần đảm bảo tốc độ hợp lý không đợc phóng
nhanh để phòng tránh tai nạn.
* Củng cố: Nhận xét giờ học
Quan sát trên tranh
Nghe GV kể
Xe ô tô đâm vào xe máy đi cùng chiều
Ngã ba
Gây chết ngời
-Xe máy rẽ trái mà không xin đờng
- Có thể đèn tín hiệu bị hỏng
- Do khoảng cách giữa xe máy và ô tô quá gần, không đảm bảo khoảng cách cần thiết
- Ngời lái xe ô tô không làm chủ tốc độ hoặc do quá gần xử lý không kịp
- Có thể bộ phận phanh bị hỏng…
Có 5 nguyên nhân gây tai nạn
Có 3 nguyên nhân do ngời điều khiển
ph-ơng tiện gây ra vì thế đó là nguyên nhân chính
HS nhắc lại
HS lần lợt kể từng mẩu chuyện và phân tích nguyên nhân xảy ra tai nạn đó
Nguyên nhân chính là do ngời tham gia giao thông không thực hiện đúng quy định của luật giao thông đờng bộ
Do con ngời
Do phơng tiện giao thông
Do đờng
Do thời tiết
Cần tập trung chú ý để bảo vệ mình và bảo
vệ cho ngời khác
Khi tham gia giao thông phải chấp hành luật giao thông và kiểm tra điều kiện an